TÀI LIỆU GIẢNG DẠY PHẦN PHẢN ỨNG OXI HÓA- KHỬ Câu 1: Trong các chất và ion sau: Zn, S, Cl
2
, SO
2
, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
2+
, Cu
2+
, Cl
-
có bao nhiêu
chất và ion vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử :
A. 6 B. 7 C. 5 D. 4
Câu 2: Điều nào sau đây không đúng với canxi?
A. Ion Ca
2+
bị khử khi điện phân CaCl
2
nóng chảy
B. Nguyên tử Ca bị oxi hóa khi Ca tác dụng với H
2
O
C. Nguyên tử Ca bị khử khi Ca tác dụng với H
5
Số phản ứng oxi hóa – khử là:
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 4: SO
2
luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A. dung dịch KOH, CaO, nước Br
2
.
B. H
2
S, O
2
, nước Br
2
.
C. O
2
, nước Br
2
, dung dịch KMnO
4
.
D. dung dịch NaOH, O
2
, dung dịch KMnO
4
3
+ NO+ H
2
O (4)Cu(OH)
2
+H
+
>
(5) CaCO
3
+ H
+
> (6)CuCl
2
+OH
-
>
(7) MnO
4
+ C
6
H
12
O
6
+H
+
> Mn
2+
CO
2
, F
2
, SO
2
, Na
+
, Ca
2+
, Fe
2+
, Al
3+
, Mn
2+
, S
2-
, Cl
-
.
Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 8: Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng:
S + 2H
2
SO
4
3SO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
,FeCO
3
lần lượt phản ứng với HNO
3
đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản
ứng oxi hoá - khử là
A. 8. B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 10 : 1) Cl
2
+ NaOH 5) NH
4
NO
3
N
2
O + H
2
O
3
Câu 11: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS
2
tạo ra sản phẩm CuO, Fe
2
O
3
và SO
2
thì một phân
tử CuFeS
2
sẽ
A. nhận 12 electron. B. nhường 13 electron.
C. nhận 13 electron. D. nhường 12 electron.
Câu 12: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)
2
, FeSO
4
, Fe
3
O
4
, Fe
2
(SO
4
2
S → (5) FeCl
2
+ H
2
S →
Các phản ứng ôxi hóa khử là
A. (1), (3), (5). B. (2), (4), (5). C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (2), (4).
Câu 14: Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO
2
MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O.
2HCl + Fe FeCl
2
+ H
2
.
14HCl + K
2
2
O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 15: Khi nhiệt phân các chất sau: NH
4
NO
3
, NH
4
NO
2
, NH
4
HCO
3
, CaCO
3
, KMnO
4
,
NaNO
3
, Fe(NO
3
)
2
. Số phản ứng thuộc phản ứng oxi hoá khử là:
A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
Câu 16: Mệnh đề không đúng là:
+ Cu.
Trong phản ứng trên xảy ra
A. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu
2+
.
B. sự khử Fe
2+
và sự khử Cu
2+
.
C. sự khử Fe
2+
và sự oxi hóa Cu.
D. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
Câu 18: Phản ứng luôn không thuộc loại oxi hóa – khử là:
A. Phản ứng thủy phân B. Phản ứng thế
C. Phản ứng kết hợp D. Phản ứng phân hủy
Câu 19. Trong các hoá chất Cu, C, S, Na
2
SO
3
, FeS
Câu 21: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H
2
SO
4
đặc, nóng (giả thiết SO
2
là
sản phẩm khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được (cho Fe = 56)
A. 0,12 mol FeSO
4
B. 0,03 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,06 mol FeSO
4
.
C. 0,02 mol Fe
2
(SO
4
)
3
A. H
2
O
2
, S, SO
2
, CO
2
. B. FeCl
2
, S, SO
2
, H
2
O
2
.
C. SO
2
, ZnS, FeCl
2
. D. CO
2
, Fe
2
O
3
, O
2
Câu 24: Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, Fe và MgO cần
dùng vừa đủ 8,4 lít khí CO (đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là
A. 38 g. B. 39 g. C. 24 g. D. 42 g.
Câu 25: Một hỗn hợp X gồm FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Lấy m
1
gam hỗn hợp X cho vào ống sứ
chịu nhiệt, nung nóng rồi thổi một luồng khí CO đi qua. Toàn bộ khí sau phản ứng được dẫn từ
từ vào dung dịch Ba(OH)
2
dư thu được 19,7 gam kết tủa trắng. Chất rắn còn lại trong ống sứ có
khối lượng là 19,20 gam gồm Fe , FeO và Fe
3
O
4
2
O
3
là
A. Dung dịch HNO
3
đặc nóng B. dd HCl C. dd NaOH D. .dd H
2
SO
4
loãng
Câu 29: Cho những chất sau: SO
2
, CO, H
2
S, Fe
2
O
3,
MnO
2
, PbO, dd HCl. Nếu cho các chất
phản ứng với nhau từng đôi một thì số phản ứng Oxh-Khử là bao nhiêu?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 30: Cho phản ứng sau:
1) SO
2
+ H
2
S
2
6) O
3
+ Ag
7) Mg + CO
2
to
8) KClO
3
+ HCl đ
9) HI + FeCl
3
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
A. 6 B. 7 C. 8 D.9
Câu 31: Hoà tan hết 46,4 (g) gồm FeO,Fe
2
O
3
, Fe
+ Fe
Cu + Fe
2+
(2) Cu + 2Fe
3+
Cu
2+
+ 2Fe
2+
(3) Fe
2+
+ Mg
Fe + Mg
2+
Nhận xét nào dưới đây là đúng?
A. tính khử của : Mg>Fe>Fe
2+
>Cu B. tính oxi hố của :Fe
3+
>Cu
2+
> Fe
2+
> Mg
2+
31,5% cần lấy là (gam)
A. 300 B. 680 C. 600 D. 340
Câu 36.
Phát biểu nào sau đây là đúng :
A.
Các phi kim chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử
B.
Một chất hay ion có tính oxi hoá gặp một chất hay ion có tính khử thì phải xảy ra
phản ứng oxi hoá - khử
C.
Tất cả các kim loại chỉ có tính khử, không có tính oxi hoá
D.
Trong nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì tính kim
loại của các nguyên tố giảm dần còn tính phi kim tăng dần.
Câu 37.
Phản ứng nào sau đây khi xảy ra không phải là phản ứng oxi hoá - khử :
A.
CaOCl
2
+ CO
2
CaCO
3
+ Cl
2
O
3
và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản
ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp A. Hòa tan hoàn toàn A trong dung dòch HNO
3
đun
nóng thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trò
của V là:
A.
0,672 lít
B.
2,24 lít
C.
0,224 lít
D.
6,72 lít
Câu 39.
Cl
2
tác dụng trực tiếp với tất cả các chất trong dãy nào sau đây để tạo ra HCl ?
A.
CH
4
, NH
3
, H
2
, HF, PH
3
, CH
4
, NH
3
, CO
Câu 40: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
phản ứng hết với dung dịch
HNO
3
lỗng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch
X. Cơ cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị m là
A. 38,72. B. 35,50. C. 49,09. D. 34,36.
Câu 41: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe
3
O
4
có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết
với dung dịch HNO
3
thu hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO
2
và 0,05 mol NO . Số mol của mỗi
chất là: