Tài liệu KỸ THUẬT PHAY CNC ,chương 3 - Pdf 98

Modul II / Tr. 66
N.Q.Đ. - 3/2001
KỸ THUẬT
PhayPhay
PhayPhay
Phay CNC
với MTS TopCAM và MTS TopMILL
Modul II
KỸ THUẬT PHAY CNC
Phần III
Kỹ thuật lập trình
Phay CNC
Theo DIN 66025
với MTS ISO 30
( Chu trình gia công ) TRUNG TÂM VIỆT ĐỨC
Bộ môn cơ khí
Modul II / Tr. 67
N.Q.Đ. - 3/2001
KỸ THUẬT
PhayPhay
PhayPhay
Phay CNC
với MTS TopCAM và MTS TopMILL
Modul II
KỸ THUẬT PHAY CNC

Phần III:
CÁC CHU TRÌNH GIA CÔNG
Để giúp cho việc viết chương trình NC được dễ dàng và ngắn gọn, người ta chu
trình hóa các chuyển động cắt gọt mang tính quy luật ví dụ như Khoan lỗ, Phay hốc 4
góc vuông, hốc tròn, Bề mặt gia công được chu trình hóa cũng phải mang tính quy
luật ví dụ như:
- Hốc 4 góc vuông có diện tích không đổi là: Cạnh x Cạnh
- Hốc tròn có diện tích không đổi là: π x R
2
- Bề mặt gia công phân bố đều trên một phần hay cả vòng tròn
- Bề mặt gia công phân bố đều trên một đoạn thẳng
- . . .
Dưới đây là bảng liệt kê các chu trình gia công và các ý nghóa của nó
Mã lệnh Ý nghóa
G61 Chu trình Khoan lỗ phân cách đều trên vòng tròn
G67 Chu trình Phay Hốc 4 góc vuông
G77 Chu trình ( lệnh ) phân độ trên một phần hoặc cả vòng tròn
G78 Chu trình ( lệnh ) phân đoạn đều trên một đoạn thẳng
G79 Chu trình ( lệnh ) đònh nghóa điểm thực hiện chu trình
G81 Chu trình khoan đònh tâm, Khoan mồi
G82 Chu trình khoan có cơ chế bẻ phoi
G83 Chu trình khoan sâu có cơ chế bẻ phoi và lấy phoi
G84 Chu trình ven răng ( Taro )
G85 Chu trình Doa lỗ
G86 Chu trình Khoét lỗ
G87 Chu trình Phay Hốc 4 góc vuông
G88 Chu trình Phay Hốc tròn
G89 Chu trình Phay Hốc tròn có giữ lại ngõng trục ở giữa
Hình 1: Bảng liệt kê các chu trình gia công
Modul II / Tr. 69

G00
Mặt phẳng lùi dao
Mặt phẳng an toàn
Modul II / Tr. 70
N.Q.Đ. - 3/2001
KỸ THUẬT
PhayPhay
PhayPhay
Phay CNC
với MTS TopCAM và MTS TopMILL
Modul II
KỸ THUẬT PHAY CNC
2- Mặt phẳng lùi dao
Tính theo tương đối: Mặt phẳng lùi dao là mặt phẳng tính từ vò trí cuối cùng của
mũi dao trong Z trước chu trình gia công đến mặt phẳng an toàn.
Tính theo tuyệt đối: Mặt phẳng lùi dao là mặt phẳng tính từ vò trí cuối cùng của mũi
dao trong Z trước chu trình gia công đến vò trí đầu tiên của đường gia công trong Z. Do
vậy mặt phẳng lùi dao tính theo tuyệt đối cũng có thể âm ( - ) hoặc dương ( + ).
Chuyển động lùi dao của dụng cụ cắt luôn luôn được thực hiện bằng G00 từ
chiều sâu thiết kế của đường gia công trong Z cho đến mặt phẳng lùi dao.
Chuyển động tiến dao của dụng cụ cắt luôn luôn được thực hiện bằng G01 từ
mặt phẳng giới hạn cho đến chiều sâu thiết kế của đường gia công.
Hình 3: Các lỗ khoan phân bố đều trên vòng tròn
Chương trình ví dụ
Hình 4: Bán kính B có thể lập trình âm khi góc tham chiếu A lấy trục -X làm trục chuẩn
Chương trình ví dụ
với bán kính âm ( -B )
Mặt phẳng lùi dao
Modul II / Tr. 71
N.Q.Đ. - 3/2001

lùi dao ngay tại lỗ Khoan cuối cùng.
* Lưu ý
- Chu trình Khoan G61 sẽ được thực hiện ngay mà không
cần sự hỗ trợ của các lệnh như G77 hay G79.
- Trong chu trình Khoan G61 không cần phải đònh nghóa mặt
phẳng lùi dao - Lúc này mặt phẳng lùi dao sẽ trùng với mặt phẳng
an toàn.
- Chu trình khoan G61 chỉ áp dụng khoan mồi, khoan đònh
tâm và khoan các lỗ có chiều sâu nhỏ hơn hoặc bằng 3 lần đường
kính lưỡi khoan.
Modul II / Tr. 72
N.Q.Đ. - 3/2001
KỸ THUẬT
PhayPhay
PhayPhay
Phay CNC
với MTS TopCAM và MTS TopMILL
Modul II
KỸ THUẬT PHAY CNC
G00
G01
Chương trình ví dụ
Hình 5: Chu trình Phay hốc 4 góc vuông không có nội suy góc
( 4 góc vuông của hốc sẽ được bo tròn với bán kính bằng bán kính dao phay )
Chu trình Phay hốc
không nội suy G67
Modul II / Tr. 73
N.Q.Đ. - 3/2001
KỸ THUẬT
PhayPhay

Sau khi hoàn tất một lần ăn dao, dao phay sẽ trở lại điểm bắt
đầu vào dao để thực hiện lần cắt sâu thứ 2. Qúa trình này sẽ được
tự động lập lại cho đến khi đủ K.
Nếu số lần cắt sâu <= 2 thì E sẽ được tự động tối ưu hóa. Nếu
số lần cắt sâu >= 3 thì E do người dùng điều khiển.
Sau khi gia công xong thì 4 góc vuông của hốc sẽ được để lại
một cung trong có bán kính bằng bán kính dao Phay.
* Lưu ý
- Chu trình phay hốc G67 sẽ được thực hiện ngay mà không
cần sự hỗ trợ của lệnh G79.
- Trong chu trình phay hốc G67 không cần phải đònh nghóa mặt
phẳng lùi dao - Lúc này mặt phẳng lùi dao sẽ trùng với mặt phẳng
an toàn.
Chu trình Phay hốc
không nội suy G67
Modul II / Tr. 74
N.Q.Đ. - 3/2001
KỸ THUẬT
PhayPhay
PhayPhay
Phay CNC
với MTS TopCAM và MTS TopMILL
Modul II
KỸ THUẬT PHAY CNC
Hình 6: Sự thực hiện nhiều lần một chu trình khoan trên một phần của vòng tròn
Chương trình ví dụ
Chương trình ví dụ
với bán kính âm ( B )
Hình 7: Bán kính B có thể lập trình với gía trò âm khi
góc tham chiếu A lấy trục -X làm trục chuẩn

N G81 Z W ( Ví dụ )
N G77 ( X Y )
2
B D A S
Trong đó:
- X , Y : Tọa độ tâm của vòng lỗ
* Nếu có ( X Y )
1
thì bỏ ( X Y )
2
Hoặc ngược lại
- B : Bán kính của vòng lỗ
* B + : Nhận trục +X làm trục chuẩn để xác đònh A
* B : Nhận trục -X làm trục chuẩn để xác đònh A
- D : Góc giữa các lỗ
* D + : Chiều thực hiện các lỗ khoan là chiều dương
* D : Chiều thực hiện các lỗ khoan là chiều âm
- A : Góc theo chiều dương tính từ trục chuẩn đến lỗ đầu tiên.
Chức năng
Lệnh phân độ các lỗ cách đều trên một hay một phần của
vòng tròn - G77 được thực hiện chung với các chu trình G81,
G82, G83, G84, G85 và G86 trong đó có thể tùy chọn số lần thực
hiện chu trình bằng tham số S điều này cũng có nghóa S là
số lần lặp lại chu trình.
Modul II / Tr. 76
N.Q.Đ. - 3/2001
KỸ THUẬT
PhayPhay
PhayPhay
Phay CNC

trình trùng với tâm lỗ đầu tiên thì không cần phải lập trình X và Y
- Với A và D :
* A+ và D+ : Đoạn thẳng nằm trong góc phần tư dương
* A+ và D : Đoạn thẳng nằm trong góc phần tư
âm có nghóa là đối xứng qua X,Y.
- Với D và J :
* D+ và J+ : Đoạn thẳng nằm trong góc phần tư dương
* D và J+ : Đoạn thẳng nằm trong góc phần tư
Y,-X có nghóa là đối xứng qua Y.
* D+ và J : Đoạn thẳng nằm trong góc X,-Y.
* D và J : Đoạn thẳng nằm trong góc phần tư
âm có nghóa là đối xứng qua X.
Chức năng
G78 được thực hiện chung với các chu trình G81, G82, G83,
G84, G85 và G86 trong đó có thể tùy chọn số lần thực hiện chu
trình bằng tham số S điều này cũng có nghóa S là số lần lặp
lại chu trình.
Cú pháp
N G00 ( X Y )
1
( Tọa độ tâm của vòng lỗ )
N Z ( Vò trí của dao trong Z trước chu trình )
N G81 Z W ( Ví dụ )
N G78 ( X Y )
2
A D I J S
Trong đó:
- X , Y : Tọa độ tâm của lỗ đầu tiên.
* Nếu có ( X Y )
1

N080 G0 Z5
N085 G81 Z-15 W5
N090 G79 X40 Y30
* Lưu ý
- Nếu vò trí hiện hành của dụng cụ cắt trước khi thực hiện chu
trình trùng với tọa độ xác đònh điểm thực hiện chu trình thì không
cần phải lập trình X và Y.
Chức năng Lệnh đònh nghóa điểm thực hiện chu trình và thực hiện chu
trình - G79 bằng tọa độ X và Y. Lệnh thường được dùng chung và
ngay sau dòng lệnh với một trong những chu trình như G81, G82,
G83, G84, G85, G86, G87, G88 và G89
Đònh nghóa điểm thực
hiện chu trình G79
Modul II / Tr. 79
N.Q.Đ. - 3/2001
KỸ THUẬT
PhayPhay
PhayPhay
Phay CNC
với MTS TopCAM và MTS TopMILL
Modul II
KỸ THUẬT PHAY CNC
Chu trình khoan
tâm, khoan mồi G81
8- Chu trình khoan đònh tâm G81
Chức năng
Lệnh G81 dùng đònh nghóa một chu trình khoan đònh tâm và
được dùng chung ngay trước các lệnh G77, G78 và G79.
Cú pháp
N G00 Z+ ( Mặt phẳng an toàn - tuyệt đối )

Chiều sâu của lỗ khoan
Mặt phẳng an toàn
Lượng lũy giảm D
Ví dụ: Z = -100
K = 35
D = 10
- Dao thực hiện nhát cắt 1 bằng K
- Nhát cắt thứ 2 bằng K-D
- Nhát cắt thứ 3 bằng K-2D
- Thực hiện lũy giảm D chỉ đến nhát
cắt thứ 3.
- Các nhát cắt còn lại sẽ bằng D.
Hình 14: thực hiện tham số lũy giảm D khi khoan sâu
G01
G00
Chương trình ví dụ
Mặt phẳng lùi dao
Mặt phẳng an toàn
HÌnh 13: Chu trình khoan sâu với cơ chế bẻ phoi
Chu trình khoan có
bẻ phoi G82
Modul II / Tr. 81
N.Q.Đ. - 3/2001
KỸ THUẬT
PhayPhay
PhayPhay
Phay CNC
với MTS TopCAM và MTS TopMILL
Modul II
KỸ THUẬT PHAY CNC

áb dụng cơ chế bẻ phoi và được dùng chung ngay trước các
lệnh G77, G78 và G79.
Modul II / Tr. 82
N.Q.Đ. - 3/2001
KỸ THUẬT
PhayPhay
PhayPhay
Phay CNC
với MTS TopCAM và MTS TopMILL
Modul II
KỸ THUẬT PHAY CNC
Chiều sâu của lỗ khoan
Mặt phẳng an toàn
Lượng lũy giảm D
Ví dụ: Z = -100
K = 35
D = 10
- Dao thực hiện nhát cắt 1 bằng K
- Nhát cắt thứ 2 bằng K-D
- Nhát cắt thứ 3 bằng K-2D
- Thực hiện lũy giảm D chỉ đến nhát
cắt thứ 3.
- Các nhát cắt còn lại sẽ bằng D.
Hình 16: thực hiện tham số lũy giảm D khi khoan sâu
Mặt phẳng an toàn
Mặt phẳng lùi dao
G01
G00
Chương trình ví dụ
Hình 15: Chu trình khoan có cơ chế bẻ phoi và lấy phoi ra.

N G83 Z W A B D K
N G77 hoặc G78 ( Lệnh phân độ hoặc phân đoạn )
Trong đó: N G83 Z W A B D K
- Z : Chiều sâu lỗ khoan, tương đối từ mặt phẳng an toàn
- W : Khoảng cách từ mặt phẳng an toàn đến mặt phẳng
lùi dao.
- A : Thời gian dừng dao ở mặt phẳng an toàn để làm sạch
phoi - tính bằng giây.
- B : Thời gia ngừng dao để bẻ phoi - tính bằng giây.
- D : Lượng lũy giảm sau mỗi lần cắt sâu.
- K : Lượng ăn sâu của nhát cắt đầu tiên.
Chức năng
Lệnh G83 dùng đònh nghóa một chu trình khoan lỗ sâu có
áb dụng cơ chế bẻ phoi và lấy phoi ra được dùng chung ngay
trước các lệnh G77, G78 và G79.
Modul II / Tr. 84
N.Q.Đ. - 3/2001
KỸ THUẬT
PhayPhay
PhayPhay
Phay CNC
với MTS TopCAM và MTS TopMILL
Modul II
KỸ THUẬT PHAY CNC
Chu trình
làm ren lỗ G84
11- Chu trình làm lỗ ren tam giác bằng cây Ven răng - G84
Chức năng
Với G84 người ta đònh nghóa chu trình làm lỗ ren tam giác
bằng cây ven ren và được dùng chung ngay trước các lệnh G77,

KỸ THUẬT PHAY CNC
Chu trình
doa lỗ G85
G00
Chương trình ví dụ
Mặt phẳng an toàn
Mặt phẳng lùi dao
G01
Hình 18: Chu trình Doa lỗ
12- Chu trình doa lỗ G85
Chức năng
Với G85 người ta đònh nghóa chu trình doa một lỗ đã được
khoan sẵn và được dùng chung ngay trước các lệnh G77, G78
và G79.
Cú pháp N G00 Z+ ( Mặt phẳng an toàn - tuyệt đối )
N X Y ( Tọa độ tâm của lỗ hoặc của vòng lỗ )
N G85 Z W
N G79 ( Lệnh gọi thực hiện chu trình G85 )
Trong đó: N G85 Z W
- Z : Chiều sâu lỗ doa tính từ mặt phẳng an toàn
- W : Khoảng cách từ mặt phẳng an toàn đến mặt phẳng
lùi dao.
* Lưu ý
- khi lùi dao không nên thay đổi số vòng quay và chiều quay.
- Phải tính toán lượng dư khi thực hiện khoan để Doa.
Modul II / Tr. 86
N.Q.Đ. - 3/2001
KỸ THUẬT
PhayPhay
PhayPhay

N.Q.Đ. - 3/2001
KỸ THUẬT
PhayPhay
PhayPhay
Phay CNC
với MTS TopCAM và MTS TopMILL
Modul II
KỸ THUẬT PHAY CNC
Chương trình ví dụ
Mặt phẳng an toàn
Mặt phẳng lùi dao
G01
Hình 20: Chu trình gia công hốc 4 góc vuông có nội suy góc
G00
Chu trình phay hốc
có nội suy G87
Modul II / Tr. 88
N.Q.Đ. - 3/2001
KỸ THUẬT
PhayPhay
PhayPhay
Phay CNC
với MTS TopCAM và MTS TopMILL
Modul II
KỸ THUẬT PHAY CNC
14- Chu trình gia công hốc 4 góc vuông có nội suy góc - G87
Chức năng
Với lệnh G87 người ta đònh nghóa chu trình phay hốc 4 góc
vuông có nội suy góc và được dùng chung ngay trước các lệnh
G77, G78 và G79.

* Nếu nhập K>=Z : K thực cắt = Z ( Cắt 1 lần )
- Chu trình sẽ tự động thực hiện tuần tự cho đến đủ Z
- Khi phay xong dao sẽ tự động lùi về mặt phẳng an toàn với G00.
- Bán kính dao phay phải nhỏ hơn bán kính góc lượn.
Trường hợp W<Z:
Nếu số lần cắt sâu <= 2 thì E sẽ
được tự động tối ưu hóa. Nếu số
lần cắt sâu >= 3 thì E do người
dùng điều khiển.
Chu trình phay hốc
có nội suy G87
Modul II / Tr. 89
N.Q.Đ. - 3/2001
KỸ THUẬT
PhayPhay
PhayPhay
Phay CNC
với MTS TopCAM và MTS TopMILL
Modul II
KỸ THUẬT PHAY CNC
Chu trình phay
rãnh then với G87
15- Chu trình gia công rãnh then với - G87
Chức năng
Với lệnh G87 người ta có thể vận dụng để phay rãnh then
có phương song song với trục X hoặc trục Y.
Lệnh cũng được dùng với sự hỗ trợ của G77, G78 và G79.
Cú pháp 1
a) Nếu phương của hốc song song với trục X
G0 X Y

PhayPhay
PhayPhay
Phay CNC
với MTS TopCAM và MTS TopMILL
Modul II
KỸ THUẬT PHAY CNC
Hình 21: Chu trình phay hốc tròn G88
Chương trình ví dụ
Mặt phẳng an toàn
Mặt phẳng lùi dao
G00
G01
Chu trình
phay hốc tròn G88


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status