Tài liệu Bài tập liên kết hóa học luyện thi - Pdf 98


– 0989079157 1
L
L
I
I
Ê
Ê
N
NK
K


T
TH
H
Ó
Ó
A
AH
H


04. Khuynh hướng nào dưới ñây KHÔNG
xảy ra trong quá trình hình thành liên kết
hóa học ?
A. Dùng chung electron.
B. Cho nhận electron.
C. Dùng chung electron tự do.
D. Chia tách electron.

05. Liên kết nào dưới ñây không thuộc loại
liên kết hóa học ?
A. Liên kết hiñro.
B. Liên kết ion.
C. Liên kết cộng hóa trị.
D. Liên kết kim loại.

06. Liên kết ion là loại liên kết hóa học ñược
hình thành bằng lực hút tĩnh ñiện giữa
A. cation và anion.
B. cation và electron tự do.
C. các ion mang ñiện tích cùng dấu.
D. electron chung và hạt nhân nguyên
tử. 07. Nguyên tử nào dưới ñây cần nhường 2
electron ñể ñạt cấu trúc ion bền ?
A. A (Z = 8)
B. B (Z = 9)
C. C (Z = 11)
D. D (Z = 12)

là liên k
ế
t hóa h

c
ñượ
c hình thành gi

a hai nguyên t

b

ng
A.
m

t electron chung.
B.
s

cho - nh

n electron.
C.
m

t c

p electron góp chung.
D.

n c

a khí hi
ế
m
g

n k

?
A.
BeH
2

B.
AlCl
3

C.
SiH
4

D.
PCl
511.
Quá trình hình thành liên k
ế

H
.
H H
:
A.
H Cl
H
.
Cl
:.
H Cl
::
B.
N N
N
.
N
:
.
.
.
N N
:


2
O
B.

As
2
O
3

C.

Cl
2
O
5

D.

Br
2
O
7
– 0989079157 2
13.
Phát bi

u nào d

b

ng 1, 3, 5, 7
D.

Br, I có c

ng hóa tr

b

ng 1, 3, 5, 7

14.
Phân t

nào d
ướ
i
ñ
ây có th

t

n t

i ?
A.

PCl

ñ
úng ?
C
H
HH
H
C O
A. CH
4
B. CO
C. CO
2
O C O
D. H
2
CO
3
O
C
O
O
H
H16.
C

u t


H O
OH O
C. K
3
PO
4
P
OK
K
O
OK O

17.
C

u t

o phân t

nào d
ướ
i
ñ
ây là KHÔNG

H
O N
O
O
-
+

18.
C

u t

o phân t

nào d
ướ
i
ñ
ây là KHÔNG
ñ
úng ?
ClH
A. HCl
B. Cl
2
C. HClO
4
ClCl
Cl
O

ướ
i
ñ
ây là
ñ
úng ?
A.

C trong CO
2
lai hóa sp
2
.
B.

N trong NH
3
lai hóa sp
3
.
C.

S trong SO
3
lai hóa sp
3
.
D.

O trong H

H H
Be
O
O
C
Cl Cl
Be
O
O
S – 0989079157 3

21.
Trong các phân t

d
ướ
i
ñ
ây, phân t

nào
có c

u t

o hình h


d

ng hình h

c phân t

nào d
ướ
i
ñ
ây là KHÔNG
ñ
úng ?
A.H
2
O
B. NH
3
C. H
2
CO
3
D. H
2
SO
4
H H
O
H
H

H
C C C C
H
H
H
H
H
H
X
Y

Nh

n xét nào d
ướ
i
ñ
ây là
ñ
úng ?
A.

Phân t

X và Y có s

liên k
ế
t
σ

ế
t
π
ít h
ơ
n phân t

Y.
C.

Phân t

Y có s

liên k
ế
t
σ
nhi

u h
ơ
n,
nh
ư
ng s

liên k
ế
t


24.
Phát bi

u nào d
ướ
i
ñ
ây KHÔNG
ñ
úng ?
A.

Liên k
ế
t
σ
hình thành do s

xen tr

c
các obitan nguyên t

.
B.

Liên k
ế
t

t
σ
l

n h
ơ
n.
D.

Nguyên t

có th

quay t

do xung
quanh tr

c liên k
ế
t
σ
và liên k
ế
t
π
.

25.
Cho các phân t

n xét nào d
ướ
i
ñ
ây là
ñ
úng ?
A.
ðộ
dài liên k
ế
t cacbon-cacbon t
ă
ng
theo tr

t t

X < Y < Z.
B.
ðộ
b

n liên k
ế
t cacbon-cacbon t
ă
ng
theo tr


ng nhau.

26.
Cho bi
ế
t các giá tr


ñộ
âm
ñ
i

n : Na :
0,93; Li : 0,98; Mg : 1,31; Al : 1,61; P :
2,19; S : 2,58; Br : 2,96 và N : 3,04.
Các nguyên t

trong phân t

nào d
ướ
i
ñ
ây liên k
ế
t v

i nhau b


ñị
nh
c

u trúc tinh th

hoàn toàn
ñ
úng ?
A.

Tinh th

kim c
ươ
ng, l
ư
u hu

nh, phot
pho và magie thu

c lo

i tinh th


nguyên t

.

và than chì thu

c lo

i tinh th

kim
lo

i.
D.

Tinh th

n
ướ
c
ñ
á,
ñ
á khô (CO
2
), iot
và mu

i
ă
n thu

c lo

ă
ng d

n
ñ
i

n và nhi

t.
B.

Tinh th

phân t

m

m, x

p, có nhi

t
ñộ
nóng ch

y th

p và d


n.

– 0989079157 4

ð
áp án: 1.B; 2.C; 3.D; 4.D; 5.A; 6.A; 7.D;
8.C; 9.D; 10.C; 11.C; 12.A; 13.D; 14.B;
15.B; 16.D; 17.B; 18.C; 19.B; 20.D; 21.B;
22.C; 23.A; 24.D; 25.C; 26.D; 27.B; 28.C.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status