TRƯỜNG ĐẠI KIẾN TRÚC HÀ NỘI GVHD: ThS. NGUYỄN HỒNG GIANG
!"#
$%&'()%("*+,
PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ
I. Đối tượng nghiên cứu
II. Khách thể nghiên cứu
III. Phạm vi nghiên cứu
IV. Mục tiêu nghiên cứu
1. Câu hỏi nghiên cứu
2. Giả thuyết nghiên cứu
3. Mẫu bảng hỏi
PHẦN II: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
I. Giới thiếu địa bàn nghiên cứu
II. Thực trạng
III. Khách thể điều tra
IV. Tổng quan vấn đề
V. Nguyên nhân
VI. Hậu quả
VII. Giải pháp
" -
TRƯỜNG ĐẠI KIẾN TRÚC HÀ NỘI GVHD: ThS. NGUYỄN HỒNG GIANG
VIII. Kết luận
PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ
./01/23456789:
/;<,=#>?@>'A0BC
CDE46F!>03:5,(GBH
)I=J/227K,.0J3
I. Đối tượng nghiên cứu
= !"#$fR'(
)f("*+,
II.Khách thể nghiên cứu:
_ +5M!aM
ae
_ +5\C#!>5C) R,
III. Phạm vi nghiên cứu:
_$="#$_R'()_(0*+,
_(5ghijiklgk
>?@AB++&
_$S6N!> !"#$,
_([/3>F0A2NJ6Z!ER
5M>5\C#,
_([/3>E6mCG>)/O:5\
C#R0V>>04,
C" -
TRƯỜNG ĐẠI KIẾN TRÚC HÀ NỘI GVHD: ThS. NGUYỄN HỒNG GIANG
_24AS008/@ !
M*+H>="#$H,
@4D+&
_([[ !"#$4n
_()/O:5\C#[n(!6!/Z
!)9/20SJ2,
_*NRS:>N6mCG2S/MSn"J
?SR94n
=@Giả thuyết nghiên cứu:
([/3 !"#$>9)
C`?>N 2S/MS,ẢnhZ:
_b[FMAM9M01/>FC#
6!AM/!2MRE0'0,
_=RE9M )9CX6JA:94C5M
)9CM8# 70FL#?
2S/MS>N6,
_(R[2S6H/'9pH/675/
RSO\5RE9,$9JR23/
>/N/>G,
.D*1MNOB+!/,::F
HPQ*RM'( P
*'./0<
_Chị T (trú tại quận Thanh Xuân – Hà Nội) chia sẻ:
!"#$#%&'()*
+,-."&"/0,10'2345
2,617689:36&
.;*<
_(s*+t5"#$>Mc6A6e2
N/:/[
Khi đi chợ Phùng Khoang,từ mắt thường rất khó có thể nhận biết
được đâu là rau sạch,an toàn.Vì thế tôi thường chọn rau có ngọn
và lá nhỏ là rau an toàn hơn rau cùng loại nhưng cuống và lá to
S" -
TRƯỜNG ĐẠI KIẾN TRÚC HÀ NỘI GVHD: ThS. NGUYỄN HỒNG GIANG
hơn hẳn vì đó là loại rau trồng công nghiệp, sử dụng nhiều loại
phân bón và hóa chất.
_=*s*+t6e2N//7
Đừng mua những bó rau trông quá mướt mắt, trắng nõn, bó to nhưng cầm
lên thấy nhẹ. Loại rau muống như vậy có thể trồng ở nguồn nước ô nhiễm,
C!01/A:ARSME9M!)9
" -
TRƯỜNG ĐẠI KIẾN TRÚC HÀ NỘI GVHD: ThS. NGUYỄN HỒNG GIANG
F/SRS<>G>>Gs+F(St
=" -
TRƯỜNG ĐẠI KIẾN TRÚC HÀ NỘI GVHD: ThS. NGUYỄN HỒNG GIANG
D3EFEG*+)?@*A&BC
C" -
TRƯỜNG ĐẠI KIẾN TRÚC HÀ NỘI GVHD: ThS. NGUYỄN HỒNG GIANG
D3.:F:>HH0I?@*A&BC
D&B/FJ6?@*AK99C
III Khách thể điều tra
"E?5/2S6H[Z,
I" -
TRƯỜNG ĐẠI KIẾN TRÚC HÀ NỘI GVHD: ThS. NGUYỄN HỒNG GIANG
L*.M1/F76B0&
_ *E4B23B5Hrkl_wl
/>N>'0>667!E2>>H6R)/?
>/H/,
_ bL20E?5/2S6H[Z
(S\6S01/:r!0SC?
/0d0-\1:(c&74o|i*|L:
/67?\\4+Ab,,,25QN+/O
M7\1>>9,
a=p\>[
~S01/!<<A<9Er!s<
2'9J01/t2C'0A7A2`
!0A6)MN>HMHO0,
Phụ lục 1: Mức giới hạn tối đa cho phép của hàm lợng nitrat
(NO
-
3
)trong một số sản phẩm rau tơi (mg/kg)
TT Tên rau (mg/kg)
1 Bắp cải
500
2 Su hào
500
3 Suplơ
500
4 Cải củ
500
5 Xà lách
1.500
6 Đậu ăn quả
200
7 Cà chua
150
8 Cà tím
400
22 Rau gia vị
600
Phụ lục 2: Hàm lợng tối đa cho phép của một số kim loại nng
và độc tố trong sản phẩm rau tơi
TT Tên nguyên tố và độc tố Mức giới hạn (mg/kg,l)
1 Asen (As)
0.2
2 Chì (Pb)
0,5 1,0
3 Thuỷ Ngân (Hg)
0,005
4 Đồng (Cu)
5.0
5 Cadimi (Cd)
0,02
6 Kẽm (Zn)
10,0
7 Bo (B)
1,8()
8 Thiếc (Sn)
200
9 Antimon
1,00
10 Patulin (độc tố)
0,05
11 Aflatoxin ( độc tố)
0,005
Phụ lục 3: Số lợng một số vi sinh vật tối đa cho phép trong rau tơi
(Tiêu chuẩn Việt Nam của Bộ Y tế )
Tt Vi sinh vật Mức cho phép
k kAw%{ =
j
*
‡
=
k
|
h
(rV lAk
h {0 =
h
*
w
=
k
|
k
(rV lAk
w b"=o =
…
*
…
=|
h
(rV lAk
„ ~ˆ =
g‰
*
k‡
=+|
gl {sb-t =
g„
*
kk
=+|
k
(rV lA„
gg •Š%|- =
gk
*
gj
|
w
~
k
{N/ lAg
gk •->- =
k„
*
kk
=+|
h
(r6) lAg
gh ‹C =
‡
*
‡
=
‡
(r6) lAg
„
"~ (r6) lAg
gj (Œs=06t =
w
*
j
=
h
|
w
" (r6) lAg
g… "C =
‰
*
g‡
+
h
|
k
~
k
(r6) lAg
kl {] =
gk
*
kg
+
k
|
h
1 Tỉng chÊt r¾n hoµ tan (víi
EC≤1,75 S/cm,25ºC)
mg/lÝt <1000
2
Tû sè SAR∗ cđa níc tíi
mg/lÝt < 18
3 Bo mg/lÝt 1-4
4 Oxy hoµ tan mg/lÝt >2
5 pH mg/lÝt 5.5-8.5
6 Clorua(Cl) mg/lÝt < 350
7 Ho¸ chÊt trõ cá mg/lÝt < 0,001
8 Thủ ng©n mg/lÝt < 0,001
9 Cadmi(Cd) mg/lÝt 0,005-0,01
10 Asen(As) mg/lÝt 0.05-0.1
11 Ch×(Pb) mg/lÝt <0,1
T" -
TRNG I KIN TRC H NI GVHD: ThS. NGUYN HNG GIANG
12 Crom (Cr) mg/lít <0,1
13 Kẽm (Zn) mg/lít <1 khi pH < 6.5; <5 khi
pH>6.5
14 Fecal coliform MPN/100ml < 200
Phụ lục 7 : Mức ng lợng tối đa cho phép (MRLs) của
một số thuốc bảo vệ thực vật trên rau tơi
(ở đây không ghi những thuốc đã cấm sử dụng và hạn chế sử dụng ở
Việt Nam)
STT Loại rau Tên hoạt chất
Common names
MRLs
(D lợng thuốc BVTV tối đa
18 Trichlorfon 0,5
19 Triadimefon 0,5
2. Sóp l¬
20 Chlorothalonil 1,0
21 Fenvalerate 2,0
22
b- 9
0,5
23 Permethrin 0,5
24
.--
0,2
3. Rau c¶i
25 Abamectin 0,02
26 Acephate 1,0
27 Carbendazim 4,0
28 Chlorothalonil 1,0
29 Deltamethrin 0,5
30 Difenoconazole
31 Fenvalerate 2,0
32
•6Œ/C-
0,05
33 Metolachlor 0,2
34
b- 9
2,0
35 Permethrin 5,0
36
.--
54 Methidation 0,02
55 Permethrin 0,05
56
.--
0,2
7. §Ëu ¨n qu¶
57 Carbendazim 1,0
58 Chlorothalonil 5,0
59
.--
0,2
8. Da chuét,
60 Chlorothalonil 5,0
61 Carbendazim 0.5
==" -
TRƯỜNG ĐẠI KIẾN TRÚC HÀ NỘI GVHD: ThS. NGUYỄN HỒNG GIANG
62
Fipronil
0,01
63 Metalaxyl 0.5
64 Metalaxyl 0.5
65
.--
0,2
9. Hµnh
66
=
0,5
67
*+,
Nguồn tác giả.
=J" -