ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD : ThS NGUYỄN THỊ THU TRÀ
MỤC LỤC
L i Nói uờ Đầ 12
PH N IẦ 12
THI T K C SẾ Ế Ơ Ở 12
TUY N NG QUA HAI I M C-D Ế ĐƯỜ Đ Ể 12
CH NG IƯƠ 13
GI I THI U TÌNH HÌNH CHUNG C A TUY N Ớ Ệ Ủ Ế 13
1.1. Nh ng v n đ chung :ữ ấ ề 13
1.2. S c n thi t ph i đ u t xây d ng tuy n đ ng :ự ầ ế ả ầ ư ự ế ườ 14
1.3. Tình hình chung tuy n đ ng C-D :ế ườ 15
1.3.1. Tình hình v n hố, chính tr : ă ị 15
1.3.2. Tình hình kinh t dân sinh :ế 15
1.3.3. c i m v a hình, a m o : Đặ đ ể ề đị đị ạ 15
1.3.4. c i m v a ch t thu v n :Đặ đ ể ề đị ấ ỷ ă 16
1.3.5. V t li u xây d ng :ậ ệ ự 16
1.3.6. c i m a ch t :Đă đ ể đị ấ 16
1.3.7. Tình hình khí h u trong khu v c :ậ ự 16
BI U HOA GIĨ Ể ĐỒ 18
BI U NHI T Ể ĐỒ Ệ ĐỘ 19
BI U MỂ ĐỒ ĐỘ Ẩ 19
BI U L NG B C H IỂ ĐỒ ƯỢ Ố Ơ 20
BI U L NG M AỂ ĐỒ ƯỢ Ư 21
1.4. M t s v n đ c n l u ý :ộ ố ấ ề ầ ư 22
1.5. S liên quan c a các tuy n đ ng v i các ngành khác nhau :ự ủ ế ườ ớ 22
CH NG IIƯƠ 23
XÁC NH C P H NG K THU T VÀ TIÊU CHU N ĐỊ Ấ Ạ Ỹ Ậ Ẩ 23
K THU T C A TUY NỸ Ậ Ủ Ế 23
2.1. Các tiêu chu n thi t k :ẩ ế ế 23
2.2. C p h ng k thu t và c p qu n lý c a đ ng :ấ ạ ỹ ậ ấ ả ủ ườ 23
v 2 phía khác nhau)ề 40
2.8. Bán kính t i thi u c a đ ng cong đ ng:ố ể ủ ườ ứ 41
2.8.1 Bán kính ng cong ng l i ( ng cong n i d c ng l i):đườ đứ ồ đườ ố ố đứ ồ 42
2.8.2 Bán kính ng cong ng lõm:đườ đứ 43
Y U T K THU TẾ Ố Ỹ Ậ 44
VTĐ 44
CH NG IIIƯƠ 45
THI T K PH NG ÁN TUY N TRÊN BÌNH Ế Ế ƯƠ Ế ĐỒ 45
3.1. Nh ng c n c đ xác đ nh bình đ :ữ ă ứ ể ị ồ 45
3.2. Các đi m kh ng ch và các đi m trung gian :ể ố ế ể 45
3.3. Ngun t c v ch tuy n trên bình đ :ắ ạ ế ồ 46
3.4. Thi t k bình đ :ế ế ồ 47
3.4.1. Bán kính ng cong trên bình :đườ đồ 47
3.4.2. Cách xác nh ng cong trên bình :đị đườ đồ 48
3.4.3. Cách xác nh ng cong trên th c a :đị đườ ự đị 48
3.4.4. Xác nh c c thay i a hình :đị ọ đổ đị 49
3.4.5. Xác nh c ly gi a các c c :đị ự ữ ọ 50
CH NG IVƯƠ 56
TÍNH TỐN CÁC CƠNG TRÌNH THỐT N CƯỚ 56
4.1. N i dung tính tốn :ộ 57
4.1.2. Tính di n tích l u v c:ệ ư ự 58
4.1.3. Tính l u l ng :ư ượ 59
4.2. H th ng các cơng trình thốt n c trên tuy n :ệ ố ướ ế 59
ĐT : THIẾT KẾ ĐƯỜNG QUA HAI ĐIỂM C-D TRANG : 2 SVTH : NGUYỄN XUÂN VINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD : ThS NGUYỄN THỊ THU TRÀ
4.2.1. Rãnh nh :đỉ 59
4.2.2. Rãnh biên : 60
4.2.3. C ng : ố 60
4.3. Xác đ nh các đ t tr ng thu v n c ng:ị ặ ư ỷ ă ố 62
6.3.1. Tính s tr c xe tiêu chu n tích l y trong th i h n tính tốn 15 n m :ố ụ ẩ ũ ờ ạ ă 83
6.3.2. Mơ un àn h i u c u Eyc:đ đ ồ ầ 83
6.3.3. N n t :ề đấ 83
6.4. Hai ph ng án k t c u áo đ ng :ươ ế ấ ườ 84
6.4.1. Tính tốn ki m tra m t ng ph ng án 1 :ể ặ đườ ươ 84
6.4.1.1. Ki m tra c ng chung c a k t c u theo TC v võng àn h i:ể ườ độ ủ ế ấ ề độ đ ồ 84
ĐT : THIẾT KẾ ĐƯỜNG QUA HAI ĐIỂM C-D TRANG : 3 SVTH : NGUYỄN XUÂN VINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD : ThS NGUYỄN THỊ THU TRÀ
6.4.1.2. Tính ki m tra c ng k t c u d ki n theo tiêu chu n ch u c t ể ườ độ ế ấ ự ế ẩ ị ắ
tr t trong n n t :ượ ề đấ 86
6.4.1.3. Tính ki m tra c ng k t c u d ki n theo tiêu chu n ch u kéo u nể ườ độ ế ấ ự ế ẩ ị ố
87
6.4.2. Tính tốn ki m tra m t ng ph ng án 2 :ể ặ đườ ươ 89
6.4.2.1. Ki m tra c ng chung c a k t c u theo TC v võng àn h i:ể ườ độ ủ ế ấ ề độ đ ồ 90
6.4.2.2. Tính ki m tra c ng k t c u d ki n theo tiêu chu n ch u c t ể ườ độ ế ấ ự ế ẩ ị ắ
tr tượ 91
6.4.2.3. Tính ki m tra c ng k t c u d ki n theo tiêu chu n ch u kéo u n ể ườ độ ế ấ ự ế ẩ ị ố
92
6.5. Hai ph ng án k t c u l gia c :ươ ế ấ ề ố 96
6.5.1. Tính tốn ki m tra l gia c ph ng án 1 :ể ề ố ươ 97
6.5.1.1. S tr c xe tính tốn tiêu chu n/lànxe:ố ụ ẩ 97
6.5.1.2. S tr c xe tiêu chu n tích l y trong th i h n tính tốn:ố ụ ẩ ũ ờ ạ 97
6.5.1.3. Ki m tra c ng chung c a k t c u theo TC v võng àn h i:ể ườ độ ủ ế ấ ề độ đ ồ 98
6.5.1.4. Tính ki m tra c ng k t c u d ki n theo tiêu chu n ch u c t ể ườ độ ế ấ ự ế ẩ ị ắ
tr t trong n n tượ ề đấ 99
6.5.1.5. Tính ki m tra c ng k t c u d ki n theo tiêu chu n ch u kéo u n ể ườ độ ế ấ ự ế ẩ ị ố
100
6.5.2. Tính tốn ki m tra l gia c ph ng án 2 :ể ề ố ươ 103
6.5.2.1. S tr c xe tính tốn tiêu chu n/lànxe:ố ụ ẩ 103
8.4. Tính chi phí v n doanh khai thác :ậ 130
8.4.1. H s tri n tuy n : ệ ố ể ế 130
8.4.2. H s truy n tuy n theo chi u dài o:ệ ố ể ế ề ả 130
8.4.3. Góc chuy n h ng bình qn:ể ướ 132
8.4.4. Bán kính bình qn: 133
8.5. Tính chi phí v n doanh khai thác :ậ 134
8.5.1. L ng v n chuy n hàng hóa trong 1 n m:ượ ậ ể ă 134
8.5.2. Chi phí khai thác ng:đườ 135
8.5.3. Chi phí khai thác ơtơ: 136
8.5.4. Chi phí v n doanh và khai thác c a m i tuy n:ậ ủ ỗ ế 137
CH NG IXƯƠ 138
ÁNH GIÁ S B TÁC NG C A D ÁNĐ Ơ Ộ ĐỘ Ủ Ự 138
N MƠI TR NGĐẾ ƯỜ 138
9.1. L i nói đ u :ờ ầ 138
9.2. Các đi u ki n mơi tr ng hi n t i : ề ệ ườ ệ ạ 138
9.3. ánh giá s b tác đ ng c a mơi tr ng :Đ ơ ộ ộ ủ ườ 138
9.3.1. Giai o n xây d ng :đ ạ ự 139
9.3.1.1. Các ho t ng :ạ độ 139
9.3.1.2. Các y u t mơi tr ng b nh h ng :ế ố ườ ị ả ưở 139
9.3.2. Giai o n khai thác :đ ạ 139
9.3.2.1. Các ho t ng : ạ độ 139
9.3.2.2. Các y u t mơi tr ng b nh h ng :ế ố ườ ị ả ưở 139
9.4. K t lu n :ế ậ 140
9.4.1. Các y u t b nh h ng :ế ố ị ả ưở 140
9.4.2. nh h ng t i các cơng trình v n hố l ch s :Ả ưở ớ ă ị ử 140
PH N IIẦ 140
THI T K K THU TẾ Ế Ỹ Ậ 140
TÌNH HÌNH CHUNG 142
1.1. Tình hình chung c a đo n tuy n ch n t Km3+700 ÷ Km4+800 PA2:ủ ạ ế ọ ừ 142
1.2. Nh ng u c u trong vi c thi t k k thu t :ữ ầ ệ ế ế ỹ ậ 142
5.2. Ki m tra kh n ng thốt n c c a c ng :ể ả ă ướ ủ ố 165
5.3. Tính tốn gia c c ng : ố ố 168
5.4. Tính tốn rãnh d cọ 169
5.4.1. Các u c u chungầ 169
5.4.2. Các c tr ng th y l c c a rãnh : đặ ư ủ ự ủ 169
5.4.3. Tính tốn rãnh 170
CH NG VIƯƠ 173
THI T K M T NG Ế Ế Ặ ĐƯỜ 173
6.1. Gi i thi u chung :ớ ệ 173
6.1.1. T ng m t : ầ ặ 173
6.1.2. T ng móng :ầ 173
6.1.3. Phân lo i áo ng :ạ đườ 174
6.2. Các u c u c b n đ i v i k t c u áo đ ng :ầ ơ ả ố ớ ế ấ ườ 174
6.3. Xác đ nh t i tr ng tính tốn :ị ả ọ 175
6.3.1 Các ch tiêu k thu t c a tuy n ng:ỉ ỹ ậ ủ ế đườ 175
ĐT : THIẾT KẾ ĐƯỜNG QUA HAI ĐIỂM C-D TRANG : 6 SVTH : NGUYỄN XUÂN VINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD : ThS NGUYỄN THỊ THU TRÀ
6.3.2. L u l ng xe tính tốn :ư ượ 175
6.3.3. Quy i v t i tr ng tr c tính tốn tiêu chu n theo 22TCN 211-06:đổ ề ả ọ ụ ẩ 176
6.4. Tính s tr c xe tính tốn tiêu chu n trên m t làn xe Ntt :ố ụ ẩ ộ 178
6.4.1. Tính s tr c xe tiêu chu n tích l y trong th i h n tính tốn 15 n m :ố ụ ẩ ũ ờ ạ ă 178
6.4.2. Mơ un àn h i u c u Eyc:đ đ ồ ầ 178
6.4.3. N n t :ề đấ 178
6.5. Ph ng án k t c u áo đ ng :ươ ế ấ ườ 179
6.5.1. Tính tốn ki m tra m t đ ng:ể ặ ườ 179
6.5.1.1. Ki m tra c ng chung c a k t c u theo TC v võng àn h i:ể ườ độ ủ ế ấ ề độ đ ồ
179
6.5.1.2. Tính ki m tra c ng k t c u d ki n theo tiêu chu n ch u c t ể ườ độ ế ấ ự ế ẩ ị ắ
tr t trong n n t :ượ ề đấ 181
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD : ThS NGUYỄN THỊ THU TRÀ
CH NG IIƯƠ 196
PH NG PHÁP T CH C THI CƠNG NG ƠTƠƯƠ Ổ Ứ ĐƯỜ 196
2.1. Gi i thi u m t s ph ng pháp thi cơng :ớ ệ ộ ố ươ 196
2.1.1. T ch c thi cơng theo ph ng pháp dây chuy n :ổ ứ ươ ề 196
2.1.1.1. u i m :Ư đ ể 197
2.1.1.2. Nh c i m :ượ đ ể 197
2.1.1.3. i u ki n áp d ng ph ng pháp thi cơng dây chuy n :Đ ề ệ để ụ ươ ề 197
2.1.2. T ch c thi cơng theo ph ng pháp tu n t :ổ ứ ươ ầ ự 198
2.1.2.1. u i m :Ư đ ể 198
2.1.2.2. Nh c i m :ượ đ ể 198
2.1.2.3. Ph m vi s d ng :ạ ử ụ 198
2.1.3. T ch c thi cơng theo ph ng pháp song song :ổ ứ ươ 199
2.1.3.1. u đi m : Ư ể 199
2.1.3.2. Nh c i m : ượ đ ể 199
2.1.3.3. Ph m vi s d ng :ạ ử ụ 199
2.2. L a ch n ph ng án thi cơng :ự ọ ươ 200
2.2.1. Các thơng s dây chuy n :ố ề 200
2.2.1.1. Th i gian khai tri n dây chuy n Tkt:ờ ể ề 200
2.2.1.2. Th i gian hồn t t c a dây chuy n Tht:ờ ấ ủ ề 200
2.2.1.3. Th i gian h at ng c a dây chuy n Th :ờ ọ độ ủ ề đ 201
2.2.1.4. T c dây chuy n chun nghi p :ố độ ề ệ 201
2.2.1.5. H s hi u qu c a dây chuy n:ệ ố ệ ả ủ ề 201
2.2.2. Ch n h ng thi cơng :ọ ướ 202
2.2.3. Trình t thi cơng các h ng m c cơng trình : ự ạ ụ 202
2.2.4. B trí th i gian thi cơng :ố ờ 202
CH NG 3ƯƠ 204
CƠNG TÁC CHU N BẨ Ị 204
3.1. Khái ni m chung :ệ 204
3.1.1. Giai o n 1 : đ ạ 204
5.2.3. Phân o n :đ ạ 217
5.2.4. Xác nh kh i l ng cơng tác, ca máy và nhân cơng :đị ố ượ 218
5.2.6. Kh i l ng ào p:ố ượ đ đắ 225
CH NG 6ƯƠ 229
THI CƠNG MĨNG - M T NGẶ ĐƯỜ 229
6.1. Gi i thi u k t c u áo đ ng :ớ ệ ế ấ ườ 229
6.2. i u ki n cung c p v t li u:Đ ề ệ ấ ậ ệ 229
6.3. i u ki n th i ti t - khí h u:Đ ề ệ ờ ế ậ 230
6.4. Các u c u v s d ng v t li u đ thi cơng:ầ ề ử ụ ậ ệ ể 230
6.4.1. i v i l p C p ph i á d m: 22TCN 334 - 06Đố ớ ớ ấ ố đ ă 230
6.4.1.1. Thành ph n h t c a v t li u c p ph i á d mầ ạ ủ ậ ệ ấ ố đ ă 230
Ch tiêu k thu tỉ ỹ ậ 231
ph ng phápươ 231
thí nghi mệ 231
Ch s s c ch u t i CBR t i ch t K98, ngâm n c 96 gi ,%ỉ ố ứ ị ả ạ độ ặ ướ ờ 231
Khơng quy nhđị 231
6.4.2. i v i các l p bê tơng nh a: 22TCN 249 - 98Đố ớ ớ ự 231
6.4.2.1. C t li u thơ: ố ệ 231
6.4.2.2. C t li u nh :ố ệ ỏ 232
6.4.2.3. B t khống: ộ 233
6.4.2.4. Nh a ng: ự đườ 233
6.5. Ph ng pháp thi cơng:ươ 234
6.5.1. Th i gian tri n khai c a dây chuy n: Ttkờ ể ủ ề 234
6.5.2. Th i k hồn t t c a dây chuy n :Thtờ ỳ ấ ủ ề 234
ĐT : THIẾT KẾ ĐƯỜNG QUA HAI ĐIỂM C-D TRANG : 9 SVTH : NGUYỄN XUÂN VINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD : ThS NGUYỄN THỊ THU TRÀ
6.5.3. Th i gian ho t ng c a dây chuy n: Thờ ạ độ ủ ề đ 235
B NG D KI N TH I GIAN THI CƠNGẢ Ự Ế Ờ 235
6.5.4. T c dây chuy n: V (m/ca)ố độ ề 235
6.3.5.2. Chu n b móng ng:ẩ ị đườ 250
6.3.5.3. T i nh a th m bám tiêu chu n 1kg/m2 b ng xe x t nh a :ướ ự ấ ẩ ằ ị ự 250
6.3.5.4. V n chuy n h n h p bêtơng nh a : ậ ể ỗ ợ ự 251
6.3.5.5. R i h n h p bêtơng nh a :ả ỗ ợ ự 251
6.3.5.6. Lu lèn bêtơng nh a h t trung dày 7 cm :ự ạ 252
ĐT : THIẾT KẾ ĐƯỜNG QUA HAI ĐIỂM C-D TRANG : 10 SVTH : NGUYỄN XUÂN VINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD : ThS NGUYỄN THỊ THU TRÀ
6.3.6. Thi cơng m t ng BTNN h t m n dày 5cm (c ph n m t l n ph n l )ặ đườ ạ ị ả ầ ặ ẫ ầ ề
: 254
6.3.6.1. Xác nh kh i l ng thi cơng :đị ố ượ 254
6.3.6.2. T i nh a dính bám tiêu chu n 0.5kg/m2 b ng xe x t nh a :ướ ự ẩ ằ ị ự 254
6.3.6.3. V n chuy n h n h p bê tơng nh a :ậ ể ỗ ợ ự 255
6.3.6.4. R i h n h p bê tơng nh a :ả ỗ ợ ự 255
6.3.6.5. Lu lèn l p bê tơng nh a h t m n dày 5cm :ớ ự ạ ị 256
CH NG 7ƯƠ 261
CƠNG TÁC HỒN THI NỆ 261
CH NG 8ƯƠ 263
T CH C THI CƠNG CH OỔ Ứ Ỉ ĐẠ 263
PH N Ầ 264
PH L C THUY T MINHỤ Ụ Ế 264
Lời Nói Đầu
Nước ta đang trong thời kỳ đổi mới phát triển rất mạnh mẽ và đang
thực hiện chủ trương hội nhập quốc tế, kêu gọi đầu tư của nước ngồi trong mọi
ĐT : THIẾT KẾ ĐƯỜNG QUA HAI ĐIỂM C-D TRANG : 11 SVTH : NGUYỄN XUÂN VINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD : ThS NGUYỄN THỊ THU TRÀ
lĩnh vực nhằm khẳng định vị thế mới của đất nước trong mắt bạn bè các nước.
Trong bối cảnh như thế thì việc đầu tư xây dựng đất nước là một đòi hỏi hết sức
Đất nước ta trong những năm gần đây phát triển rất mạnh mẽ, nhu cầu vận
chuyển hàng hóa và hành khách ngày càng tăng cao, trong khi đó mạng lưới đường ơtơ
ở nước ta lại rất hạn chế, phần lớn chúng ta sử dụng những tuyến đường cũ mà những
tuyến đường này khơng đủ để đáp ứng được nhu cầu vận chuyển rất lớn như hiện nay.
Mặt khác, trong những năm gần đây nhu cầu vận tải của cả nước ngày một lớn, điều này
tỉ lệ với lưu lượng tham gia vận tải đường bộ ngày một cao .
ĐT : THIẾT KẾ ĐƯỜNG QUA HAI ĐIỂM C-D TRANG : 13 SVTH : NGUYỄN XUÂN VINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD : ThS NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Trong những năm gần đây, với chính sách mở cửa, tạo điều kiện cho sự giao lưu
kinh tế giữa nước ta cùng các nước trên thế giới, đã làm cho mạng lưới giao thơng hiện
có của nước ta lâm vào tình trạng q tải, khơng đáp ứng kịp nhu cầu lưu thơng ngày
càng cao của xã hội. Nên việc cải tạo, nâng cấp, mở rộng các tuyến đường sẳn có và xây
dựng mới các tuyến đường ơtơ ngày càng trở nên cần thiết. Đó là tình hình giao thơng ở
các đơ thị lớn, còn ở nơng thơn và các vùng kinh tế mới, mạng lưới giao thơng còn
mỏng, chưa phát triển điều khắp, chính điều này đã làm cho sự phát triển kinh tế văn
hố giữa các vùng là khác nhau rõ rệt.
Hiện nay khi đất nước ta đã chính thức trở thành thành viên của tổ chức thương
mại thế giới thì việc thu hút các nhà đầu tư nước ngồi ngày càng nhiều. Chính điều này
đã làm cho tình hình giao thơng vốn đã ách tắc ngày càng trở nên nghiêm trọng hơn.
1.2. Sự cần thiết phải đầu tư xây dựng tuyến đường :
Dự án thiết kế mới tuyến đường C-D, đây là tuyến đường thuộc địa phận
huyện Phước Hòa tỉnh Bình Phước có ý nghĩa rất quan trọng trong việc phát triển kinh
tế địa phương nói riêng và cả nước nói chung, dự án nhằm khai thác khả năng của khu
vực. Tuyến được xây dựng trên cơ sở những đòi hỏi và u cầu của sự phát triển kinh tế
xã hội và giao lưu kinh tế văn hố giữa các vùng dân cư mà tuyến đi qua. Sau khi tuyến
được xây dựng sẽ góp phần thúc đẩy nền kinh tế quốc dân, cũng cố và đảm bảo an ninh
quốc phòng. Tuyến được xây dựng ngồi cơng việc chính yếu là vận chuyển hàng hố
phục vụ đi lại của người dân mà còn nâng cao trình độ dân trí của người dân khu vực
lân cận tuyến. Sự phối hợp này sẽ mang lại hiệu quả kinh tế cao trong q trình đầu tư
tương đối ít hiểm trở , phần lớn sườn núi thoải.
Vùng tuyến đi qua và khu vực lân cận tuyến là vùng đồi núi có cao độ tương đối
cao, rất hiểm trở, cho nên khi mưa nước nhanh chống tập trung về những chổ thấp và
tạo thành những con suối nhỏ, tạo nên những chỗ đất đai màu mở. Dòng chảy tập trung
tương đối lớn, lưu vực xung quanh ít ao hồ nên việc thiết kế các cơng trình thốt nước
đều tính lưu lượng vào mùa mưa là chủ yếu.
Với địa hình tuyến như vậy thì tuyến phải đi vòng. Phần lớn tuyến đi men theo
sườn dốc và ven sơng, có những chỗ tuyến phải làm cầu vượt qua sơng. Nói chung khi
thiết kế tuyến thì độ dóc có những chỗ lớn, trên tuyến cần phải đặt nhiều đường cong.
Địa mạo tuyến men theo triền đồi, xung quanh chủ yếu rừng cây nhỏ và đồi cỏ,
cây xanh dân cư sống thưa thớt. Có những chổ tuyến đi qua rừng, khơng qua vườn cây
ăn trái nhưng có thể qua vùng nương rẩy (ít) . Như vậy khi xây dựng tuyến giảm được
chi phí đền bù giải toả cho việc triển khai dự án sau này, qua khảo sát thực tế ta có thể
lấy đất từ nền đào gần đó hoặc đất từ thùng đấu ngay bên cạnh đường để xây dựng nền
đất đấp rất tốt.
1.3.4. Đặc điểm về địa chất thuỷ văn :
ĐT : THIẾT KẾ ĐƯỜNG QUA HAI ĐIỂM C-D TRANG : 15 SVTH : NGUYỄN XUÂN VINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD : ThS NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Ở khu vực này chỉ có nước mặt, hầu như khơng thấy nước ngầm. Dọc theo khu
vực mà tuyến đi qua có một vài nhánh sơng, kênh, suối có nước theo mùa. Vào mùa khơ
thì tương đối ít nước, nhưng vào mùa mưa thì nước ở các suối tương đối lớn có thể gây
ra lũ nhỏ.
Tại các khu vực suối nhỏ (suối cạn) ta có thể đặt cống hoặc làm cầu nhỏ, với
những suối lớn cần phải làm cầu.
Địa chất ở hai bên các con suối ít bị xói lở, tương đối thuận lợi cho việc thi cơng
cơng trình thốt nước và cho tồn bộ cơng trình. Ở khu vực này khơng có khe xói.
1.3.5. Vật liệu xây dựng :
Trong cơng tác xây dựng, các vật liệu xây dựng đường như đá, cát, đất … chiếm
một số lượng và khối lượng tương đối lớn. Để làm giảm giá thành khai thác và vận
Số ngày gió 18 13 41 24 15 16 24 34 24
Tần suất 4.9 3.6 11.2 6.6 4.1 4.4 6.6 9.3 6.6
Hướng gió NTN TN TTN T TTB TB BTB Lặng Tổng
Số ngày gió 22 25 37 18 13 14 27 0 365
Tần suất 6.1 6.8 10.1 4.9 3.6 3.8 7.4 0 100
BIỂU ĐỒ HOA GIĨ
BIỂU ĐỒ HOA GIÓ
N
4.9
T
3.6
4.9
3.8
Đ
B
Bảng 1.2 : Độ ẩm - Nhiệt độ - Lượng bốc hơi - Lượng mưa
ĐT : THIẾT KẾ ĐƯỜNG QUA HAI ĐIỂM C-D TRANG : 17 SVTH : NGUYỄN XUÂN VINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD : ThS NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Nhiệt độ(
o
C) 19 21 22 24 26 26.5 25 24.5 23 22.5 20 18
Lượng bốc
hơi (mm)
50 58 63 97 110 115 130 170 165 90 87 83
Lượng mưa
(mm)
19 24 32 47 150 190 210 197 163 140 100 44
Số ngày
50
98
7
5 6
60
70
80
90
(%)
1211
BIỂU ĐỒ LƯỢNG BỐC HƠI
150
6
BIỂU ĐỒ LƯNG BỐC HƠI
THÁNG
50
4 5321
70
90
130
110
111087 9 12
(MM)
170
180
ĐT : THIẾT KẾ ĐƯỜNG QUA HAI ĐIỂM C-D TRANG : 19 SVTH : NGUYỄN XUÂN VINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD : ThS NGUYỄN THỊ THU TRÀ
BIỂU ĐỒ SỐ NGÀY MƯA
bảo đảm.
ĐT : THIẾT KẾ ĐƯỜNG QUA HAI ĐIỂM C-D TRANG : 20 SVTH : NGUYỄN XUÂN VINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD : ThS NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Việc khai thác tuyến đường C-D có ý nghĩa xã hội : là phân bố lại dân cư trong
khu vực. Xây dựng tuyến đường là góp phần vào mạng lưới giao thơng đường bộ của
tỉnh và nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của người dân trong khu vực.
Mục tiêu xây dựng tuyến là phục vụ cho nhu cầu đi lại của người dân, vận
chuyển hành khách, vận chuyển hàng hóa, phát triển kinh tế, văn hóa và giáo dục của
khu vực. Đồng thời tuyến còn liên kết vào mạng lưới giao thơng quốc gia.
Về khó khăn:
- Đi qua những thung lũng, những suối cạn, đi qua vùng đất đồi do đó nhìn chung
tuyến quanh co, một số nơi tuyến đi qua vùng trồng cây cơng nghiệp.
- Tuyến đi qua vùng đồi cao, ngập ngềnh nên việc vận chuyển máy móc, nhân
lực gặp nhiều khó khăn đặc biệt vào mùa mưa đường trơn trượt, một số nơi phải mở
đường mòn để đưa nhân lực, vật lực vào phục vụ cơng trình.
- Vì đây là tuyến đường có qui mơ tương đối lớn nên trong việc thi cơng đường
gặp rất nhiều khó khăn do giao thơng còn rất hạn chế do những khó khăn khách quan…
- Chỉ có thể thi cơng vào một mùa và chịu nhiều ảnh hưởng của điều kiện tự
nhiên.
- Trình độ nhân lực trình độ cao còn hạn chế cho nên cần phải huy động nguồn
nhân lực từ nơi khác đến và phải xây dựng lán trại rất tốn kém.
- Vật liệu sử dụng được vận chuyển trên một qng đường tương đối xa khi
nguồn vật liệu tại vùng khơng có hoặc hạn chế.
Về thuận lợi:
- Có thể sử dụng lực lượng lao động phổ thơng địa phương làm các cơng việc
thơng thường.
- Việc dựng lán trại có thể tận dụng cây rừng và các vật liệu sẵn có.
- Về vật liệu xây dựng, tận dụng tối đa các vật liệu sẵn có, đất đá trong vùng đảm
bảo về chất lượng cũng như trữ lượng. Ximăng, thép, cát phục vụ cho cơng trình có thể
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD : ThS NGUYỄN THỊ THU TRÀ
2.2. Cấp hạng kỹ thuật và cấp quản lý của đường :
Căn cứ vào nhiệm vụ thiết kế tuyến đường qua hai điểm C-D, căn cứ vào mục
đích và ý nghĩa của việc xây dựng tuyến C-D, cấp hạng kỹ thuật của tuyến đường dựa
vào các yếu tố sau:
- Giao thơng đúng với chức năng của đường trong mạng lưới giao thơng.
- Lưu lượng xe thiết kế.
- Địa hình khu vực tuyến đi qua.
- Hiệu quả tốt về kinh tế, chính trị, xã hội của tuyến.
- Khả năng khai thác của tuyến khi đưa vào sử dụng trong điều kiện nhất định.
2.2.1. Số liệu thiết kế ban đầu gồm :
- Bản đồ tỷ lệ 1:10000.
- Độ chênh cao giữa hai đường đồng mức : ∆h = 5m.
- Lưu lượng xe năm tương lai N
15
= 1560 xe/ngđ.
- Thành phần xe chạy :
Xe máy : Chiếm : 5%
Xe con :
2.45T
2.45T
<3m
Chiếm : 19%
Xe 2 trục :
1.714T
4T
<3m
8.4T
<3m
<3m
Chiếm : 10%
Lưu lượng xe thiết kế : lưu lượng xe thiết kế là số xe con quy đổi từ các loại xe
khác, thơng qua một mặt cắt trong một đơn vị thời gian, tính cho năm tính tốn tương
lai. Năm tương lai là năm thứ 20 sau khi đưa đường vào sử dụng đối với đường cấp I và
II; năm thứ 15 đối với đường cấp III và IV; năm thứ 10 đối với đường cấp V, cấp VI và
các đường thiết kế nâng cấp, cải tạo.
2.2.2. Xác định cấp hạng kỹ thuật :
ĐT : THIẾT KẾ ĐƯỜNG QUA HAI ĐIỂM C-D TRANG : 23 SVTH : NGUYỄN XUÂN VINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD : ThS NGUYỄN THỊ THU TRÀ
2.2.2.1. Lưu lượng xe con quy đổi tương lai : Bảng 2.1:
Loại xe
Tỷ lệ
(%)
Số xe thứ i
ở cuối kỳ
khai thác
Ni(xe/ngđ)
Hệ số quy
đổi ra
xe con
(a
i
)
Số xe con
quy đổi từ
xe thứ i N
6T
<3m
18
281,00 2,5 703,0
Xe 3 trục :
4.071T
9.5T
9.5T
<3m
<3m
6
125,00 3 375,0
Xe 3 trục :
3T
7T
7T
<3m
<3m
8
94,00 3 282,0
Xe 3 trục :
3.6T
8.4T
8.4T
<3m
<3m
10
156,00 3 468,0
Tổng cộng
∑
Chiều rộng tối thiểu của các yếu tố trên mặt cắt ngang đường được qui định tùy
thuộc cấp thiết kế của đường.
Khi thiết kế mặt cắt ngang đường cần nghiên cứu kỹ quy hoạch sử dụng đất của
các vùng tuyến đi qua, cần xem xét phương án phân kỳ xây dựng trên mặt cắt
ngang( đối với các đường cấp I và cấp II) và xem xét việc dành đất dự trữ để nâng cấp,
mở rộng đường trong tương lai, đồng thời phải xác định rõ phạm vi hành lang bảo vệ
đường bộ hai bên đường theo các qui định hiện hành của nhà nước.
Mặt cắt ngang của tuyến có hình dạng như sau :
i lề
i mặt
i mặt
i lề
B1
B m
B n
B1
Trong đó :
B
n
: Chiều rộng nền đường
B
m
: Chiều rộng mặt đường
B
l
: Chiều rộng lề đường
i
m
: Độ dốc mặt đường
i