Download Báo cáo tổng hợp tại Công ty Cổ phần Thương mại Công nghệ và Xây dựng miễn phí
Mục lục
I. Cơ sở lý luận: . 3
1.1 Các khái niệm 3
1.2.Vai trò của quản lý nhà nước về thương mại đối với mặt hàng sữa 4
1.3. Các phương pháp và công cụ quản lí nà nước về thương mại 4
a. Các phương pháp quản lý nhà nước về thương mại 4
b. Các công cụ quản lý nhà nước về thương mại 5
II. Nội dung quản lí nhà nước về thương mại đối với mặt hàng sữa 7
2.1. Tổng quan về mặt hàng sữa 7
a. Cơ cấu mặt hàng sữa trên thị trường Việt Nam hiện nay 7
b. Nhu cầu tiêu dùng ngày càng tăng 8
c. Chất lượng sữa: 9
d. Giá các loại sữa trên thị trường hiện nay: 3 năm, sữa tăng giá 16 lần 9
2.2 Nội dung cơ bản của quản lí nhà nước về thương mại đối với mặt hàng sữa 10
a. Quản lý, kiểm soát lưu thông mặt hàng sữa trên thị trường. 10
b. Quản lý hệ thống thương nhân và các giao dịch thương mại liên quan tới mặt hàng sữa. 10
c. Quản lý cơ sở hạ tầng và mạng lưới thương mại 11
d. Quản lý chấp hành chế độ quy định và pháp luật liên quan đến mặt hàng sữa 11
e. Các nội dung quản lý khác 11
III. Thực trạng quản lí nhà nước về thương mại đối với mặt hàng sữa. 12
3.1. Nhà nước sử dụng công cụ kế hoạch hóa 12
a. Chiến lược phát triển thương mại 12
b) Quy hoạch phát triển: 12
c) Chương trình dự án: 14
3.2.Nhà nước sử dụng các chính sách kinh tế và chính sách thương mại 14
a. Chính sách tỉ giá hối đoái: 14
b. Chính sách giá cả 15
c. Chính sách chất lượng 16
d. Chính sách thuế 18
e. Chính sách chăn nuôi bò sữa 20
3.3. Nhà nước Sử dụng công cụ pháp luật: 20
a. Luật thuế xuất nhập khẩu của mặt hàng sữa. 20
b. Luật cạnh tranh 22
c. Pháp lệnh giá 23
d. Các văn bản pháp luật về thương mại khác 23
3.4. Đánh giá chung về thực trạng quản lý nhà nước về thương mại đối với mặt hàng sữa 23
IV.Một số kiến nghị nhằm nâng cao hiệu quả quản lí nhà nước về thương mại đối với mặt hàng sữa và kết luận 24
4.1.Sửa đổi, bổ sung một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ thương nhân hoạt động kinh doanh 24
4.2. Đa dạng hóa và nâng cao hiệu quả của các hình thức tổ chức và cách kinh doanh thương mại 25
4.3. Tăng cường hiệu lực của nhà nước đối với thị trường và thương mại trong nước 26
4.4. Đổi mới, hoàn thiện các chính sách và cách bảo hộ sản xuất trong nước và bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng. 26
4.5. Xây dựng và hoàn thiện hệ thống phân phối thích ứng với tổ chức, đặc điểm và quy mô thị trường 27
4.6. Bộ Tài chính cần nhanh chóng soạn thảo dự thảo Luật Giá để Chính phủ sớm trình Quốc hội ban hành 27
Kết luận 27
/tai-lieu/de-tai-ung-dung-tren-liketly-28824/
++ Ai muốn tải bản DOC Đầy Đủ thì Trả lời bài viết này, mình sẽ gửi Link download cho!Tóm tắt nội dung:
ợp lý, phù hợp với yêu cầu sản xuất kinh doanh.
Công ty Cổ phần Thương mại Công nghệ và Xây dựng với mục tiêu phấn đấu trở thành doanh nghiệp vững mạnh, đảm nhận hoàn toàn xây lắp nhiều công trinh lớn, quan trọng đảm bảo tiến độ và chất lượng. Đặc biệt công ty đã tạo lập được một hệ thống quản lý điều hành, thiết bị, tài chính rất hiệu quả, đóng góp tích cực trong việc mở rộng hoạt động kinh doanh giúp cho công ty có nền tài chính ổn định và lành mạnh.
Các ngành nghề kinh doanh
STT
Tên ngành nghề
1
Xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, san lấp mặt bằng và cơ sở hạ tầng
2
Xây dưng, lăp đặt hệ thống cấp thoát nước
3
Xây dựng và lắp đặt thiết bị điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp đến 35KV
4
Kinh doanh địa ốc, bất động sản
5
Kinh doanh nhà và cho thuê nhà ở
6
Chế biến, mua bán, khai thác và thực hiện các hoạt động và thực hiện các hoạt động hỗ trợ khai thác khoáng sản
7
Kinh doanh lắp đặt, lắp ráp máy móc thiết bị thi công công trình, thiết bị điện, điện tử, điện lạnh, tin học, văn phòng.
8
Kinh doamh lắp đặt các công cụ thiết bị y tế
9
Quy hoạch, thiết kế kiến trúc công trình
10
Thiết kế tổng thể mặt bằng, kiến trúc nội - ngoại thất đối với công trình dân dụng, công nghiệp
11
Thiết kế hệ thông cung cấp điện cho các công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật.
12
Thiết kế san nền, đường bộ và hệ thống thoát nước khu đô thị
13
Thiết kế hệ thống thông gió cấp nhiệt, điều hoà, không khí
14
Thiết kế tổng mặt bằng, biện pháp kỹ thuất và tổ chức thi công các công trình cầu đường, thiết kế các công trình cầu đường đến loại III
15
Thiết kế các công trình giao thông, thoát nước, đề kè cấp III, hồ chứa và đập cấp IV
Cơ cấu tổ chức công ty
Hội đồng quản trị
Giám đốc điều hành
Phó giám đốc hành chính
Phó giám đốc kế hoạch
Phòng thiết kế
Phòng marketinh
Phòng thương mại & dịch vụ
Phòng tài chính kế toán
Phòng hành chính tổ chức
Năng lực công ty
Công ty Cổ phần Thương mại Công nghệ và Xây dựng sau hơn 3 năm hoạt động đã đạt được các thành tích sau:
Năng lực tài chính
STT
Chỉ tiêu
Năm 2005
Năm 2006
Năm 2007
1
Tổng tài sản
9.419.318.034
15.170.842.086
13.104.315.030
-TS ngắn hạn
1.881.600.000
3.195.800.104
2.991.115.528
-TS lưu động
7.537.781.034
11.975041.982
10.113.199.502
2
Nguồn vốn
9.419.318.034
15.170.842.086
13.104.315.030
-NV chủ chủ sở hữu
3.523.405.975
5.187.917.535
5.287.504.943
-Các khoản nợ phải trả
5.895.975.059
9.982.924.551
7.816.810.087
3
Lợi nhuận trước thuế
171.397.187
230.398.429
138.315.845
4
Lợi nhuận sau thuế
123.405.975
165.886.869
99.587.408
5
Doanh thu thuần
15.446.775.000
35.663.584.000
23.365.944.465
Năng lực cán bộ
STT
Trình độ chuyên môn
Tổng cộng
Kinh nghiệm (năm)
<3
<5
<10
>10
1
Tiến sỹ
1
1
…
…
..
2
Thạc sỹ
2
1
1
…
…
3
Kỹ sư thủy lợi
15
2
5
3
5
4
Kỹ sư giao thông
12
2
2
3
5
5
Kỹ sư điện
3
…
2
1
6
Kỹ sư cấp thoát nước
4
1
2
1
…
7
Kỹ sư trắc địa
3
1
1
1
…
8
Kỹ sư kinh tế xây dựng
4
1
2
1
…
9
Kiến trúc sư
8
1
2
3
…
10
Cử nhân kinh tế
8
3
1
2
2
11
Cử nhân luật
3
1
3
1
1
12
Cao đẳng trung cấp
6
3
5
…
…
13
Kỹ sư xây dựng
12
3
31
2
..
Tổng cộng
85
21
18
15
Phương tiện thiết bị công ty
STT
Loại thiết bị
Số lượng
Giá trị còn lại
Nguồn gốc TB
Nguồn sở hữu
II
Thiết bị cơ bản
1
Máy toàn đạc điện tử SET510
1
92%
Nhật Bản
Công ty
2
Máy thủy chuẩn NIO 30
2
95%
Đức
Công ty
3
Máy kinh vĩ SOKIA, NIKONNE20S
2
95%
Nhật Bản
Công ty
4
Máy trắc đạc theo 020A
2
80%
Nhật Bản
Công ty
5
Máy NCON AX -15
1
100%
Việt Nam
Công ty
6
Thước dây INVA
3
100%
Việt Nam
Công ty
II
Thiết bị thiết kế
1
Phần mềm dự toán + Kế toán
5
80%
Việt Nam
Công ty
2
Máy in A3+A4
5
80%
Nhật Bản
Công ty
3
Máy tính các loại
10
80%
Việt Nam
Công ty
4
Phần mềm thiết kế + địa hình
6
85%
Việt Nam
Công ty
5
Máy photocopy
2
90%
Nhật Bản
Công ty
6
Máy ảnh
1
95%
Nhật Bản
Công ty
7
Bộ máy chiếu
1
85%
Nhật Bản
Công ty
8
Nhiều máy móc thiết bị khác
5.4 Kinh nghiệm nhà thầu
STT
Tính chất công việc
Số năm kinh nghiệm
1
Khảo sát và thiết kế công trình thủy lợi - Cấp thoát nước
4
2
Khảo sát và thiết kế công trình giao thông hạ tầng
4
3
Khảo sát và thiết kế các công trình XDDD và CN
4
4
Khảo sát và quy hoạch đô thị
4
5
Giám sát các công trình
4
5.5 Các dự án công ty đã thực hiện
STT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Năm
1
Hồ Côn sơn + đường dạo quanh hồ Chí Linh Hải Dương
UBND tỉnh Hải Dương
2005
2
Hồ Côn sơn + đường dạo quanh hồ Chí Linh Hải Dương
UBND tỉnh Hải Dương
2005
3
Thiết kế kỹ thuật hệ thống các kho lạnh các xã thuộc dự án hỗ trợ phát triển nông nghiệm tỉnh Bắc Ninh
UBND tỉnh Bắc Ninh
2006
4
Xây dựng hệ thống cấp nước sạch thôn Tam Sơn Tân Lãng - Huỵện Tiên DU
TT nước sạch & VSMT NN tỉnh Bắc Ninh
2007
5
Xây dựng hệ thống cấp nước sạch thông Hương Vân Xã Lạc Vệ - Huyện Tiên DU
Công ty KTCT- TL Bắc Đuống
2007
6
Lập Dự án cải tạo kênh trạm bơm Lương Tân
Công ty KTCT- TL Bắc Đuống
2007
7
Lập DA nâng cấp cải tạo và xây dựng mới hệ thống tiêu trạm bơm Cống Bún
Công ty KTCT- TL Nam Yên Dũng Bắc Giang
2008
5.6 Bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả kinh doanh
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Giai đoạn tài chính từ 12/05/2005 kết thúc ngày 30/06/2007
STT
TÀI SẢN
Ghi chú
30/06/2007
31/12/2006
31/12/2005
A
TSLĐ VÀ ĐẦU TƯ NGẮN HẠN
10.113.199.502
11.975.041.982
7.537.781.034
I
Tiền và các khoản tương đương tiền
715.188.662
1.072.631.429
380.138.392
1
Tiền
1
715.188.662
1.072.631.429
380.138.392
II
Các khoản phải thu ngắn hạn
2
5.534.417.824
7.870.806.409
5.079.048.981
1
Phải thu của khách hàng
4.953.749.824
7.382.018.089
4.689.492.535
2
Các khoản phải thu khác
580.668.000
488.788.320
389.556.446
III
Hàng tồn kho
3
3.470.301.059
2.702.558.432
2.075.900.934
1
Hàng tồn kho
3.577.101.359
2.852.878.432
2.126.400.934
2
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
(106.800.300)
(150.320.000)
(50.500.000)
IV
Tài sản ngắn hạn khác
4
393.291.957
329.045.712
2.692.727
1
Thuế GTGT được khấu trừ
4.591.957
6.700.048
2.692.727
2
Tài sản ngắn hạn khác
388.700.000
322.345.664
B
TÀI SẢN DÀI HẠN
2.991.115.528
3.195.800.104
1.881.600.000
1
Tài sản cố định
2.991.115.528
3.195.800.104
1.881.600.000
2
TSCĐ hữu hình
2.991.115.528
3.195.800.104
1.881.600.000
- Nguyên giá
3.486.889.000
3.486.889.000
1.920.000.000
- Giá trị hao mòn luỹ kế
(495.773.472)
(291.088.896)
(38.400.000)
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
13.104.315.030
15.170.842.086
9.419.381.034
NGUỒN VỐN
A
NỢ PHẢI TRẢ
7.816.810.087
9.982.924.551
5.895.975.059
I
Nợ ngắn hạn
5
6.316.810.087
7.982.924.551
5.395.975.059
1
Phải trả cho người bán
4.627.714.790
6.190.354.984
5.360.626.000
2
Người mua trả tiền trước
1.565.000.000
1.598.420.000
3
Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
11.319.842
2.587.832
(162.792)
4
Phải trả công nhân viên
-
45.896.000
30.175.705
5
Các khoản phải trả phải nộp khác
112.775.455
145.665.735
5.336.148
II
Nợ dài hạn
6
1.500.000.000
2.000.000.000
5.000.000.000
1
Vay và nợ dài hạn
1.500.000.000
2.000.000.000
5.000.000.000
2
Vay dài hạn
1.500.000.000
2.000.000.000
5.000.000.000
B
VỐN CHỦ SỞ HỮU
5.28...