Chuyên đề bồi dỡng hoá học
học sinh lớp 8-9
Chức năng cơ bản :
- Hệ thống hóa kiến thức, giúp học sinh nhớ nhanh, nhớ sâu.
- So sánh, tổng hợp, khái quát hoá các khái niệm.
- Đa ra dới dạng các công thức, sơ đồ dễ hiểu, kích thích tính tò mò, tự
tìm hiểu của học sinh.
- Toàn bộ các dạng bài tập theo chơng trình của Bộ Gioá dục - Đào
tạo
1
-
Ngoµi ra cã thÓ chia axit thµnh axit m¹nh vµ axit yÕu
Axit m¹nh Axit trung b×nh Axit yÕu Axit rÊt yÕu
2
Hîp chÊt v« c¬
Oxit (A
x
O
y
)
Axit (H
n
B)
Baz¬- M(OH)
n
Muèi (M
x
B
y
)
2
O
3
, Cr
2
O
3
Axit kh«ng cã oxi (Hidraxit): HCl, HBr, H
2
S, HF
Axit cã oxi (Oxaxit): HNO
3
, H
2
SO
4
, H
3
PO
4
….
Baz¬ tan (KiÒm): NaOH, KOH, Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
Baz¬ kh«ng tan: Mg(OH)
2
, Cu(OH)
2
H
2
SO
3
CH
3
COOH
H
2
CO
3
H
2
S
oxit
oxit
axit
axit
bazơ
bazơ
muối
muối
Định
Định
nghĩa
nghĩa
Là hợp chất của oxi với 1
nguyên tố khác
Là hợp chất mà phân tử gồm
1 hay nhiều nguyên tử H
axit là B
CTHH là: M
x
B
y
Tên
Tên
gọi
gọi
Tên oxit = Tên nguyên tố +
oxit
Lu ý: Kèm theo hoá trị của
kim loại khi kim loại có
nhiều hoá trị.
Khi phi kim có nhiều hoá trị
thì kèm tiếp đầu ngữ.
- Axit không có oxi: Axit +
tên phi kim + hidric
- Axit có ít oxi: Axit + tên
phi kim + ơ (rơ)
- Axit có nhiều oxi: Axit +
tên phi kim + ic (ric)
Tên bazơ = Tên kim loại +
hidroxit
Lu ý: Kèm theo hoá trị của
kim loại khi kim loại có
nhiều hoá trị.
Tên muối = tên kim loại +
tên gốc axit
Lu ý: Kèm theo hoá trị của
không màu hồng
3. dd Kiềm tác dụng với
oxax muối và nớc
4. dd Kiềm + dd muối
Muối + Bazơ
5. Bazơ không tan bị nhiệt
phân oxit + nớc
1. Tác dụng với axit
muối mới + axit mới
2. dd muối + dd Kiềm
muối mới + bazơ mới
3. dd muối + Kim loại
Muối mới + kim loại mới
4. dd muối + dd muối 2
muối mới
5. Một số muối bị nhiệt
phân
Lu ý - Oxit lỡng tính có thể tác
dụng với cả dd axit và dd
kiềm
- HNO
3
, H
2
SO
4
đặc có các
tính chất riêng
- Bazơ lỡng tính có thể tác
dụng với cả dd axit và dd
Quỳ tím đỏ
Muối + h
2
Muối + Axit
Muối
Bazơ
Kiềm k.tan
Quỳ tím xanh
Phenolphalein k.màu hồng
Muối + h
2
O
oxit +
h
2
O
Muối + axit
Muối + bazơ
Muối + muối
Muối + kim
loại
Các
sản phẩm
khác nhau
Tchh của oxit Tchh của Axit
Tchh của muốiTchh của bazơ
Lu ý: Thờng chỉ gặp 5 oxit bazơ tan đợc trong nớc là Li
2
O, Na
2
Cu + H
2
O
Fe
2
O
3
+ 3CO
0
t
2Fe + 3CO
2
S + O
2
SO
2
CaO + H
2
O Ca(OH)
2
Cu(OH)
2
0
t
CuO + H
2
O
BaCl
2
+ Na
2
SO
4
BaSO
4
+ 2NaCl
SO
3
+ H
2
O H
2
SO
4
P
2
O
5
+ 3H
2
O 2H
3
PO
4
P
2
O
2
BaCl
2
+ 2H
2
O
6HCl + Fe
2
O
3
2FeCl
3
+ 3H
2
O
2HCl + CaCO
3
CaCl
2
+ 2H
2
O
điều chế các hợp chất vô cơ
điều chế các hợp chất vô cơ
5
Phân huỷ
+ H
2
O
+ dd Kiềm
- Một số oxit kim loại nh Al
2
O
3
, MgO,
BaO, CaO, Na
2
O, K
2
O không bị
H
2
, CO khử.
- Các oxit kim loại khi ở trạng thái
hoá trị cao là oxit axit nh: CrO
3
,
Mn
2
O
7
,
- Các phản ứng hoá học xảy ra phải
tuân theo các điều kiện của từng
phản ứng.
- Khi oxit axit tác dụng với dd Kiềm
thì tuỳ theo tỉ lệ số mol sẽ tạo ra
muối axit hay muối trung hoà.
VD:
NaOH + CO
19
20
21
13
14
15
16
17
18
12
6
7
8
9
10
11
1
2
3
5
4
Kim lo¹i + oxi
Phi kim + oxi
Hîp chÊt + oxi
oxit
NhiÖt ph©n muèi
NhiÖt ph©n baz¬
kh«ng tan
Baz¬
Phi kim + hidro
CH
4
+ O
2
0
t
→
CO
2
+ 2H
2
O
4.
CaCO
3
0
t
→
CaO + CO
2
5.
Cu(OH)
2
0
t
→
CuO + H
2HCl
9.
Ca(OH)
2
+ Na
2
CO
3
→
CaCO
3
↓ + 2NaOH
10.
CaO + H
2
O → Ca(OH)
2
11.
NaCl + 2H2O
dpdd
→
NaOH
+ Cl
2
↑ + H
2
↑
Axit + baz¬
Oxit baz¬ + dd axit
Oxit axit + dd kiÒm
+ 2NaOH →Na
2
SO
3
+ H
2
O
15.
CaO + CO
2
→ CaCO
3
16.
BaCl
2
+ Na
2
SO
4
→ BaSO
4
↓ + 2NaCl
17.
CuSO
4
+ 2NaOH → Cu(OH)
2
+ Na
2
SO
4
+ Cu↓
Tính chất hoá học của kim loại
Dãy hoạt động hoá học của kim loại.
Dãy hoạt động hoá học của kim loại.
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
(Khi Nào May Aó Záp Sắt Phải Hỏi Cúc Bạc Vàng)
ý nghĩa:
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb
H
Cu Ag Hg Au Pt
+ O
2
: nhiệt độ thờng ở nhiệt độ cao Khó phản ứng
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb
H
Cu Ag Hg Au Pt
Tác dụng với nớc Không tác dụng với nớc ở nhiệt độ thờng
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb
H
Cu Ag Hg Au Pt
Tác dụng với các axit thông thờng giải phóng Hidro Không tác dụng.
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb
H
Cu Ag Hg Au Pt
Kim loại đứng trớc đẩy kim loại đứng sau ra khỏi muối
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb
H
Cu Ag Hg Au Pt
2
+ Phi kim
+ DD Muối
Kim
loại
oxit
Muối
Muối + H
2
Muối + kl
1.
3Fe + 2O
2
0
t
Fe
3
O
4
2.
2Fe + 3Cl
2
0
t
2FeCl
3
- Là kim loại nặng, dẻo nên dễ rèn.
Tác dụng với
phi kim
2Al + 3Cl
2
0
t
2AlCl
3
2Al + 3S
0
t
Al
2
S
3
2Fe + 3Cl
2
0
t
2FeCl
3
Fe + S
0
t
dd Kiềm
2Al + 2NaOH + H
2
O
2NaAlO
2
+ 3H
2
Không phản ứng
Hợp chất - Al
2
O
3
có tính lỡng tính
Al
2
O
3
+ 6HCl 2AlCl
3
+ 3H
2
O
Al
2
O
3
+ 2NaOH2NaAlO
2
+ H2O
SO
4
đặc nóng,
dd HNO
3
, với phi kim mạnh: III
Gang và thép
Gang và thép
Gang Thép
Đ/N - Gang là hợp kim của Sắt với
Cacbon và 1 số nguyên tố khác nh
Mn, Si, Sn (%C=2ữ5%)
- Thép là hợp kim của Sắt với
Cacbon và 1 số nguyên tố khác
(%C<2%)
Sản xuất
C + O2
0
t
CO
2
CO
2
+ C
0
t
2CO
3CO + Fe
2FeO
FeO + C
0
t
Fe + CO
FeO + Mn
0
t
Fe + MnO
2FeO + Si
0
t
2Fe + SiO
2
Tính chất Cứng, giòn Cứng, đàn hồi
tính chất hoá học của phi kim.
tính chất hoá học của phi kim.
8
+ NaOH
+ KOH, t
0
+ NaOH
+ H
2
O
+ Kim loại
Than chì: Là chất rắn,
mềm, có khả năng dẫn điện
Làm điện cực, chất bôi
trơn, ruột bút chì.
Cacbon vô định hình: Là
chất rắn, xốp, không có khả
năng dẫn điện, có ính hấp
phụ.
Làm nhiên liệu, chế tạo
mặt nạ phòng độc.
CO
2
Kim loại + CO
2
Các phơng trình hoá học đáng nhớ
1.
2Fe + 3Cl
2
2FeCl
3
2.
Fe + S
0
t
FeS
3.
H
2
O + Cl
+
H
2
6.
C + 2CuO
0
t
2Cu + CO
2
7.
3CO + Fe
2
O
3
0
t
2Fe + 3CO
2
8.
NaOH + CO
2
NaHCO
3
9.
2NaOH + CO
2
Na
4
(Etilen)
Hidrocacbon
không no
Ankin
CTTQ:
C
n
H
2n-2
VD: C
2
H
4
(Axetilen)
Hidrocacbon
thơm
Aren
CTTQ
C
n
H
2n-6
VD: C
6
H
6
(Benzen)
Dẫn xuất
chứa
H
H
H
Liên kết đơn
C
H H
H
C
H
Liên kết đôi gồm 1 liên kết
bền và 1 liên kết kém bền
C
H
H
C
Liên kết ba gồm 1 liên kết
bền và 2 liên kết kém bền
3lk đôi và 3lk đơn xen kẽ
trong vòng 6 cạnh đều
Trạng thái
Khí Lỏng
Tính chất
vật lý
Không màu, không mùi, ít tan trong nớc, nhẹ hơn không khí. Không màu, không tan
trong nớc, nhẹ hơn nớc,
hoà tan nhiều chất, độc
Tính chất
hoá học
- Giống
nhau
2
4CO
2
+ 2H
2
O
2C
6
H
6
+ 15O
2
12CO
2
+ 6H
2
O
- Khác
nhau
Chỉ tham gia phản ứng thế
CH
4
+ Cl
2
anhsang
CH
3
Cl + HCl
4
+ H
2
O C
2
H
5
OH
Có phản ứng cộng
C
2
H
2
+ Br
2
C
2
H
2
Br
2
C
2
H
2
+ Br
2
C
2
H
6
H
6
Cl
6
ứng dụng Làm nhiên liệu, nguyên
liệu trong đời sống và
trong công nghiệp
Làm nguyên liệu điều chế
nhựa PE, rợu Etylic, Axit
Axetic, kích thích quả chín.
Làm nhiên liệu hàn xì,
thắp sáng, là nguyên liệu
sản xuất PVC, cao su.
Làm dung môi, diều chế
thuốc nhuộm, dợc phẩm,
thuốc BVTV.
Điều chế Có trong khí thiên nhiên,
khí đồng hành, khí bùn ao.
Sp chế hoá dầu mỏ, sinh ra
khi quả chín
C
2
H
5
OH
0
2 4
,H SO d t
Ko làm mất màu dd Brom
Ko tan trong nớc
r
r
ợu Etylic
ợu Etylic
Axit Axetic
Axit Axetic
Công thức CTPT: C
2
H
6
O CTPT: C
2
H
4
O
2
10
CTCT: CH
3
CH
2
OH
c
h
o
ch
h
h
OH + 2Na 2C
2
H
5
ONa + H
2
2CH
3
COOH + 2Na 2CH
3
COONa + H
2
- Rợu Etylic tác dụng với axit axetic tạo thành este Etyl Axetat
CH
3
COOH + C
2
H
5
OH
núng
SOH
,42
CH
3
COOC
2
H
5
- Mang đủ tính chất của axit: Làm đỏ quỳ tím, tác dụng
với kim loại trớc H, với bazơ, oxit bazơ, dd muối
2CH
3
COOH + Mg (CH
3
COO)
2
Mg + H
2
CH
3
COOH + NaOH CH
3
COONa + H
2
O
ứng dụng
Dùng làm nhiên liệu, dung môi pha sơn, chế rợu bia,
dợc phẩm, điều chế axit axetic và cao su.
Dùng để pha giấm ăn, sản xuất chất dẻo, thuốc nhuộm,
dợc phẩm, tơ.
Điều chế
Bằng phơng pháp lên men tinh bột hoặc đờng
C
6
H
12
O
6
2
H
5
OH + O
2
mengiam
CH
3
COOH + H
2
O
- Trong PTN:
2CH
3
COONa + H
2
SO
4
2CH
3
COOH + Na
2
SO
4
11
glucozơ
glucozơ
saccarozơ
Chất kết tinh, không màu, vị
ngọt, dễ tan trong nớc
Chất kết tinh, không màu, vị ngọt
sắc, dễ tan trong nớc, tan nhiều
trong nớc nóng
Là chất rắn trắng. Tinh bột tan đợc trong nớc
nóng hồ tinh bột. Xenlulozơ không tan
trong nớc kể cả đun nóng
Tính chất
hoá học
quan
trọng
Phản ứng tráng gơng
C
6
H
12
O
6
+ Ag2O
C
6
H
12
O
7
+ 2Ag
Thuỷ phân khi đun nóng trong dd
axit loãng
C
O
5
)
n
+ nH
2
O
,
o
ddaxit t
nC
6
H
12
O
6
Hồ tinh bột làm dd Iot chuyển màu xanh
ứng dụng
Thức ăn, dợc phẩm Thức ăn, làm bánh kẹo Pha chế
dợc phẩm
Tinh bột là thức ăn cho ngời và động vật, là
nguyên liệu để sản xuất đờng Glucozơ, rợu
Etylic. Xenlulozơ dùng để sản xuất giấy, vải,
đồ gỗ và vật liệu xây dựng.
Điều chế
Có trong quả chín (nho), hạt nảy
mầm; điều chế từ tinh bột.
Có trong mía, củ cải đờng Tinh bột có nhiều trong củ, quả, hạt.
-27
kg
1đvC =19,9206.10
-27
kg/12 = 1,66005.10
-27
kg.
6/Nguyên tử khối là khối lợng của1 nguyên tử tính bằng đơn vị C .
II. Bài Tập
Bài 1: Tổng số hạt p ,e ,n trong nguyên tử là 28 ,trong đó số hạt ko mang điện
chiếm xấp xỉ 35% .Tính số hạt mỗi loaị .Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử .
Bài 2 :nguyên tử sắt gồm 26 p,30 n ,26 e ,
a) Tính khối lợng e có trong 1 kg sắt '
b) Tính khối lợng sắt chứa 1kg e .
Bài 3:Nguyên tử oxi có 8 p trong hạt nhân.Cho biết thành phần hạt nhân của 3
nguyên tử X,Y ,Z theo bảng sau:
Nguyên tử Hạt nhân
X 8p , 8 n
Y 8p ,9n
Z 8p , 10 n
Những nguyên tử này thuộc cùng một nguyên tố nào ? vì sao ?
Bài 4: a)Nguyên tử X nặng gấp hai lần nguyên tử oxi .
b)nguyên tử Y nhẹ hơn nguyên tử magie 0,5 lần .
c) nguyên tử Z nặng hơn nguyên tử natri là 17 đvc .
Hãy tính nguyên tử khối của X,Y ,Z .tên nguyên tố ,kí hiệu hoá học của nguyên
tốđó ?
Bài 5 : Một hợp chất có PTK bằng 62 .Trong phân tử oxi chiếm 25,8% theo khối l-
ợng , còn lại là nguên tố natri .Hãy cho biết số nguyên tử của mỗi nguỷên tố có trong
phân tử hợp chất .
Bài 6
B/ Bài tập
Bài 1:Khi đun nóng , đờng bị phân huỷ biến đổi thành than và nớc.Nh vậy,
phân tử đuờng do nguyên tố nào tạo nên ?Đờng là đơn chất hay hợp chất .
Bài 2:a) Khi đánh diêm có lửa bắt cháy, hiện tợng đó là hiện tợng gì?
b) Trong các hiện tợng sau đây, hiện tợng nào là hiện tợng hóa học: trứng bị
thối; mực hòa tan vào nớc; tẩy màu vải xanh thành trắng.
Bài 3:Em hãy cho biết những phơng pháp vật lý thông dụng dùng để tách các chất ra
khỏi một hỗn hợp. Em hãy cho biết hỗn hợp gồm những chất nào thì áp dụng đợc các
phơng pháp đó. Cho ví dụ minh họa.
Bài 4:Phân tử của một chất A gồm hai nguyên tử, nguyên tố X liên kết với một
nguyên tử oxi và nặng hơn phân tử hiđro 31 lần.
a) A là đơn chất hay hợp chất
b) Tính phân tử khối của A
c) Tính nguyên tử khối của X. Cho biết tên và ký hiệu của nguyên tố.
CHuyên đề 3
CHuyên đề 3
Hiệu Suất phản ứng (H%)
Hiệu Suất phản ứng (H%)
A. Lý thuyết
Cách 1: Dựa vào lợng chất thiếu tham gia phản ứng
H = L ợng thực tế đã phản ứng .100%
Lợng tổng số đã lấy
- Lợng thực tế đã phản ứng đợc tính qua phơng trình phản ứng theo lợng sản phẩm đã
biết.
- Lợng thực tế đã phản ứng < lợng tổng số đã lấy.
Lợng thực tế đã phản ứng , lợng tổng số đã lấy có cùng đơn vị.
Cách 2: Dựa vào 1 trong các chất sản phẩm
H = L ợng sản phẩm thực tế thu đ ợc .100%
Lợng sản phẩm thu theo lý thuyết
- Lợng sản phẩm thu theo lý thuyết đợc tính qua phơng trình phản ứng theo lợng chất
3
hợp nớc. Biết Hiệu suất phản ứng là 95%.
b) Ngời ta dùng quặng boxit để sản xuất nhôm theo sơ đồ phản ứng sau:
Al
2
O
3
điện phân nóng chảy, xúc tác Al + O
2
Hàm lợng Al
2
O
3
trong quặng boxit là 40% . Để có đợc 4 tấn nhôm nguyên chất cần
bao nhiêu tấn quặng. Biết H của quá trình sản xuất là 90%
Bài 3:
Có thể điềuchế bao nhiêu kg nhôm từ 1 tấn quặng bôxit có chứa 95% nhôm oxit, biết
hiệu suất phản ứng là 98%.
PT: Al
2
O
3
điện phân nóng chảy, xúc tác Al + O
2
Bài 4
Ngời ta dùng 490kg than để đốt lò chạy máy. Sau khi lò nguội, thấy còn 49kg than ch-
a cháy.
a) Tính hiệu suất của sự cháy trên.
b) Tính lợng CaCO
3
A. O,352 tấn B. 0,478 tấn C. 0,504 tấn D. 0,616 tấn
Hãy giải thích sự lựa chọn? Giả sử hiệu suất nung vôi đạt 100%.
Chuyên đề 4
Chuyên đề 4
Tạp chất và l
Tạp chất và l
ợng dùng d
ợng dùng d
trong phản ứng
trong phản ứng
I: Tạp chất
Tạp chất là chất có lẫn trong nguyên liệu ban đầu nhng là chất không tham gia
phản ứng. Vì vâỵ phải tính ra lợng nguyên chất trớc khi thực hiện tính toán theo ph-
ơng trình phản ứng.
Bài 1: Nung 200g đá vôi có lẫn tạp chất đợc vôi sống CaO và CO
2
.Tính khối lợng vôi
sống thu đợc nếu H = 80%
Bài 2
Đốt cháy 6,5 g lu huỳnh không tinh khiết trong khí oxi d đợc 4,48l khí SO
2
ở đktc
a) Viết PTHH xảy ra.
b) Tính độ tinh khiết của mẫu lu huỳnh trên?
Ghi chú: Độ tinh khiết = 100% - % tạp chất
15
Hoặc độ tinh khiết = khối l ợng chất tinh khiết.100%
Khối lợng ko tinh khiết
Bài 3:
Ngời ta điều chế vôi sống bằng cách nung đá vôi( CaCO
-
1,2
HCl
mol
n
=
Vdd HCl (pứ) = 1,2/2 = 0,6 lit
V dd HCl(d) = 0,6.5/100 = 0,03 lit
> Vdd HCl đã dùng = Vpứ + Vd = 0,6 + 0,03 = 0,63 lit
Bài 1. Trong phòng thí nghiệm cần điều chế 5,6 lít khí O
2
(đktc). Hỏi phải dùng bao
nhiêu gam KClO
3
?
Biết rằng khí oxi thu đợc sau phản ứng bị hao hụt 10%)
Chuyên đề 5
Chuyên đề 5
Lập công thức hoá học
Lập công thức hoá học
A: Lí thuyết
Dạng 1: Biết tỉ lệ khối l ợng các nguyên tố trong hợp chất.
Cách giải: - Đặt công thức tổng quát: A
x
B
y
- Ta có tỉ lệ khối lợng các nguyên tố: M
A
.x : M
B.
y
Cách giải: Giống trên thêm bớc: M
A
.x + M
B.
.y = MA
x
B
y
Dạng 3: Biết thành phần phần trăm về khối l ợng các nguyên tố và Phân tử khối( M )
Cách giải: - Đặt công thức tổng quát: A
x
B
y
. .
% % 100
X Y
A B
A B
x y
A B
M
M M
= =
- Giải ra đợc x,y
Bài 1: hợp chất X có phân tử khối bằng 62 đvC. Trong phân tử của hợp chất nguyên tố
oxi chiếm 25,8% theo khối lợng, còn lại là nguyên tố Na. Số nguyên tử của nguyên
: m
N
: m
O
= 10:7:24 và 0,2
mol hợp chất C nặng 32,8 gam.
d) Hợp chất D biết: 0,2 mol hợp chất D có chứa 9,2g Na, 2,4g C và 9,6g O
Bài 2:Nung 2,45 gam một chất hóa học A thấy thoát ra 672 ml khí O
2
(đktc). Phần rắn
còn lại chứa 52,35% kali và 47,65% clo (về khối lợng).
Tìm công thức hóa học của A.
Bai 3:Tìm công thức hoá học của các hợp chất sau.
a) Một chất lỏng dễ bay hơi ,thành phân tử có 23,8% C .5,9%H ,70,3%Cl và có PTK
bằng 50,5
b ) Một hợp chất rấn màu trắng ,thành phân tử có 4o% C .6,7%H .53,3% O và có
PTK bằng 180
Bài 4:Muối ăn gồm 2 nguyên tố hoá học là Na và Cl Trong đó Na chiếm39,3% theo
khối lợng .Hãy tìm công thức hoá học của muối ăn ,biết phân tử khối của nó gấp
29,25 lần PT Khu mỏ sắt ở Trại Cau (Thái Nguyên) có một loại quặng sắt. Khi phân
tích mẫu quặng này ngời ta nhận thấy có 2,8 gam sắt. Trong mẫu quặng trên, khối l-
ợng Fe
2
O
3
ứng với hàm lợng sắt nói trên là:
A. 6 gam B. 8 gam C. 4 gam D. 3 gam
Đáp số: C
Bài 5.Xác định công thức phân tử của Cu
x
y
cùng số mol nh nhau bằng hiđro đ-
ợc 1,76 gam kim loại. Hoà tan kim loại đó bằng dung dịch HCl d thấy thoát ra 0,488
lít H
2
(đktc). Xác định công thức của oxit sắt.
Đáp số: a) Fe
2
O
3
b) Fe
2
O
3.
.
Chuyên đề 6
Chuyên đề 6
Tính theo ph
Tính theo ph
ơng trình hoá học
ơng trình hoá học
17
A.Lí thuyết
1.Dạng 1:Tính khối lợng (hoặc thể tích khí, đktc) của chất này khi đã biết (hoặc thể
tích) của 1 chất khác trong phơng trình phản ứng.
2. Dạng 2: Cho biết khối lợng của 2 chất tham gia, tìm khối lợng chất tạo thành.
3. Dạng 3: Tính theo nhiều phản ứng
B. Bài tập
Bài 1:Cho 8,4 gam sắt tác dụng với một lợng dung dịch HCl vừa đủ. Dẫn toàn bộ lợng
bao nhiêu?
Đáp số: b) 8, 4 gam; c) 3,36 lít; d) 8, 4 gam sắt.
Bài 5:Cho hỗn hợp CuO và Fe
2
O
3
tác dụng với H
2
ở nhiệt độ thích hợp. Hỏi nếu thu
đợc 26,4 gam hỗn hợp đồng và sắt, trong đó khối lợng đồng gấp 1,2 lần khối lợng sắt
thì cần tất cả bao nhiêu lít khí hiđro.
Đáp số: 12,23 lít.
Bài 6:Cho một hỗn hợp chứa 4,6 gam natri và 3,9 gam kali tác dụng với nớc.
a) Viết phơng trình phản ứng.
b) Tính thể tích khí hiđro thu đợc (đktc)
c) Dung dịch sau phản ứng làm quì tím biến đổi màu nh thế nào?
Đáp số: b) 3,36 lít;
c) màu xanh
Bài 7:Có một hỗn hợp gồm 60% Fe
2
O
3
và 40% CuO. Ngời ta dùng H
2
(d) để khử 20
gam hỗn hợp đó.
a) Tính khối lợng sắt và khối lợng đồng thu đợc sau phản ứng.
b) Tính số mol H
2
đã tham gia phản ứng.
2
FeCl
m
= 63,5gam và
2
ZnCl
m
= 68 gam
Chuyên đề 7 :
Chuyên đề 7 :
Oxi- hiđro và hợp chất vô cơ
Oxi- hiđro và hợp chất vô cơ
Bài 1:
Có 4 bình đựng riêng các khí sau: không khí, khí oxi, khí hiđro, khí cacbonic.
Bằng cách nào để nhận biết các chất khí trong mỗi bình. Giải thích và viết các ph-
ơng trình phản ứng (nếu có).
Bài 2:Viết phơng trình hóa học biểu diễn sự cháy trong oxi của các đơn chất:
cacbon, photpho, hiđro, nhôm, magiê, lu huỳnh . Hãy gọi tên các sản phẩm.
Bài 3: Viết các phơng trình phản ứng lần lợt xảy ra theo sơ đồ:
C
)1(
CO
2
)2(
CaCO
3
2
SO
4
và phenolphthalein
C.
dùng nớc và giấy quì tím.
D.
không có chất nào khử đợc
Bài 6. Để điều chế khí oxi, ngời ta nung KClO
3
. Sau một thời gian nung ta thu
đợc 168,2 gam chất rắn và 53,76 lít khí O
2
(đktc).
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi nung KClO
3
.
b) Tính khối lợng KClO
3
ban đầu đã đem nung.
c) Tính % khối lợng mol KClO
3
đã bị nhiệt phân.
19
Đáp số: b) 245 gam.
c) 80%
Bài 7. Có 3 lọ đựng các hóa chất rắn, màu trắng riêng biệt nhng không có nhãn :
Na
2
O, MgO, P
nhôm cacbua + khí cacbon oxit
c) Hiđro sunfua + oxi
khí sunfurơ + nớc
d) Đồng (II) hiđroxit
đồng (II) oxit + nớc
e) Natri oxit + cacbon đioxit
Natri cacbonat.
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử? Xác định
chất oxi hóa, chất khử, sự oxi hóa, sự khử.
Bài 10. Có 4 chất rắn ở dạng bột là Al, Cu, Fe
2
O
3
và CuO. Nếu chỉ dùng thuốc thử là
dung dịch axit HCl có thể nhận biết đợc 4 chất trên đợc không? Mô tả hiện tợng và
viết phơng trình phản ứng (nếu có).
Bài 11.
a) Có 3 lọ đựng riêng rẽ các chất bột màu trắng: Na
2
O, MgO, P
2
O
5
. Hãy nêu phơng
pháp hóa học để nhận biết 3 chất đó. Viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
b) Có 3 ống nghiệm đựng riêng rẽ 3 chất lỏng trong suốt, không màu là 3 dung dịch
+
c) P + O
2
d) KClO
3
+
20
e) S + O
2
f) PbO + H
2
+
Bài 14. Trong phòng thí nghiệm có các kim loại kẽm và magiê, các dung dịch axit
sunfuric loãng H
2
SO
4
và axit clohiđric HCl.
Muốn điều chế đợc 1,12 lít khí hiđro (đktc) phải dùng kim loại nào, axit nào
để chỉ cần một lợng nhỏ nhất.
Cu
CuO
Cu
a)Khi điện phân nớc thu đợc 2 thể tích khí H
2
và 1 thể tích khí O
2
(cùng điều kiện
nhiệt độ, áp suất). Từ kết quả này em hãy chứng minh công thức hóa học của nớc.
Bài 17.Cho các chất nhôm., sắt, oxi, đồng sunfat, nớc, axit clohiđric. Hãy điều chế
đồng (II) oxit, nhôm clorua ( bằng hai phơng pháp) và sắt (II) clorua. Viết các phơng
trình phản ứng.
Bài 18. Có 6 lọ mất nhãn đựng các dung dịch các chất sau:
HCl; H
2
SO
4
; BaCl
2
; NaCl; NaOH; Ba(OH)
2
Hãy chọn một thuốc thử để nhận biết các dung dịch trên,
A.
quì tím
B.
dung dịch phenolphthalein
C.
dung dịch AgNO
m
V =
Trong đó d là khối lợng riêng: d(g/cm
3
) có m (g) và V (cm
3
) hay ml.
d(kg/dm
3
) có m (kg) và V (dm
3
) hay lit.
3. Pha trộn dung dịch
a) Phơng pháp đờng chéo
Khi pha trộn 2 dung dịch có cùng loại nồng độ ( C
M
hay C%), cùng loại
chất tan thì có thể dùng phơng pháp đờng chéo.
Trộn m
1
gam dung dịch có nồng độ C
1
% với m
2
gam dung dịch có nồng độ C
2
%
thì thu đợc dung dịch mới có nồng độ C%.
m
1
mol với V
2
ml dung dịch có nồng độ C
2
mol thì thu đợc dung dịch mới có nồng độ C mol và giả sử có thể tích V
1
+V
2
ml:
V
1
ml dung dịch C
1
C
2
- C C
CC
CC
V
V
=
1
2
2
1
2
1
V
2
lít dung dịch D
2
D
1
- D
(Với giả thiết V = V
1
+ V
2
)
b) Dùng phơng trình pha trộn: m
1
C
1
+ m
2
C
2
= (m
1
+ m
2
).C
Trong đó: m
1
2
Từ phơng trình trên ta rút ra:
CC
CC
m
m
=
1
2
2
1
Khi pha trộn dung dịch, cần chú ý:
Có xảy ra phản ứng giữa các chất tan hoặc giữa chất tan với dung môi? Nếu có
cần phân biệt chất đem hòa tan với chất tan.
Ví dụ: Cho Na
2
O hay SO
3
hòa tan vào nớc, ta có các phơng trình sau:
Na
2
O + H
2
O
2NaOH
SO
3
H
2
SO
4
x mol x mol
42
SOH
m
tạo thành là 98x;
3
SO
m
cho thêm vào là 80x
C% dung dịch mới:
100
20
10080
9810
=
+
+
x
x
Giải ra ta có
molx
410
50
=
hoặc: m
dd sau phản ứng
= m
các chất tham gia
- m
kết tủa
- m
khí
Chú ý: Trờng hợp có 2 chất tham gia phản ứng đều cho biết số mol (hoặc khối
lợng) của 2 chất, thì lu ý có thể có một chất d. Khi đó tính số mol
(hoặc khối lợng) chất tạo thành phải tính theo lợng chất không d.
d) Nếu đầu bài yêu cầu tính nồng độ phần trăm các chất sau phản ứng, nên tính
23
khối lợng chất trong phản ứng theo số mol, sau đó từ số mol qui ra khối
lợng để tính nồng độ phần trăm.
5. Sự chuyển từ độ tan sang nồng độ phần trăm và ngợc lại
Chuyển từ độ tan sang nồng độ phần trăm: Dựa vào định nghĩa độ tan, từ đó
tính khối lợng dung dịch suy ra số gam chất tan trong 100 gam dung dịch.
Chuyển từ nồng độ phần trăm sang độ tan: Từ định nghĩa nồng độ phần trăm,
suy ra khối lợng nớc, khối lợng chất tan, từ đó tính 100 gam nớc chứa bao
nhiêu gam chất tan.
Biểu thức liên hệ giữa độ tan (S) và nồng độ phần trăm của chất tan trong dung
dịch bão hòa:
C% =
%100
100
ì
+ S
S
6. Bài toán về khối lợng chất kết tinh
(gam)
B. Câu hỏi và Bài tập
1. Hoà tan 25,5 gam NaCl vào 80 gam nớc ở 20
0
C đợc dung dịch A. Hỏi dung dịch
A đã bão hòa hay cha? Biết độ tan của NaCl ở 20
0
C là 38 gam.
2. Khi làm lạnh 600 gam dung dịch bão hòa NaCl từ 90
0
C xuống 10
0
C thì có bao
nhiêu gam muối NaCl tách ra. Biết rằng độ tan của NaCl ở 90
0
C là 50 gam và ở
10
0
C là 35 gam.
24
3. Một dung dịch có chứa 26,5 gam NaCl trong 75 gam H
2
O ở 20
0
C. Hãy xác định
lợng dung dịch NaCl nói trên là bão hòa hay cha bão hòa? Biết rằng độ tan của
NaCl trong nớc ở 20
0
C là 36 gam.
4. Hòa tan 7,18 gam muối NaCl vào 20 gam nớc ở 20
0,5M (dung dịch B).
a) Nếu trộn A và B theo tỷ lệ thể tích V
A
: V
B
= 2 : 3 đợc dung dịch C. Hãy xác
định nồng độ mol của dung dịch C.
b) Phải trộn A và B theo tỷ lệ nào về thể tích để đợc dung dịch H
2
SO
4
có nồng
độ 0,3 M.
7. Đồng sunfat tan vào trong nớc tạo thành dung dịch có màu xanh lơ, màu xanh
càng đậm nếu nồng độ dung dịch càng cao. Có 4 dung dịch đợc pha chế nh sau
(thể tích dung dịch đợc coi là bằng thể tích nớc).
A. dung dịch 1: 100 ml H
2
O và 2,4 gam CuSO
4
B. dung dịch 2: 300 ml H
2
O và 6,4 gam CuSO
4
C. dung dịch 3: 200 ml H
2
O và 3,2 gam CuSO
4
D. dung dịch 4: 400 ml H
2
25