Tài liệu Giáo Trình Giải Tích 12 - Pdf 10

Giáo trình Giải tích 12 - Trang 1 - Soạn cho lớp LTĐH
I. ĐẠO HÀM
1) Dùng định nghĩa tính đạo hàm của các hàm số:
a) y = f(x) = cosx b) y = f(x) =
1x
|x|
+
tại x
0
= 0.
2) Cho hàm số y = f(x) = x
3
−3x
2
+1, có đồ thị (C).
a) Tìm f’(x). Giải bất phương trình f’(x) ≤ 0.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hồnh độ bằng 3.
3) Cho (C) : y = f(x) = x
4
x
2
.
a) Tìm f’(x). Giải bất phương trình f’(x) > 0.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) :
1. Tại điểm có hồnh độ bằng
2
.
2. Tại điểm có tung độ bằng 3.
3. Biết tiếp tuyến song song với d
1
: y = 24x+2007

– 3x + 2 ) ( x
4
+ x
2
– 1 ) b) y =
1xx
x2x
2
3
++

c) y =
qpx
cbxax
2
+
++
9) Tìm đạo hàm các hàm số :
a) y = ( 5x
3
+ x
2
– 4 )
5
b) y = sin
2
(cos 3x)
c) y = ln
3
x d) y = e

+ x – 2 ) h) y = cotg
2
x + cotg2x
11) Tính đạo hàm của hàm số
f(x) =




<
0x neáu x
0x neáu x
2
3
tại điểm x
0
= 0
12) Tìm đạo hàm cấp n ( n nguyên dương) của các hàm số sau :
a) y = lnx b) y = e
Kx
c) y = sin x
d) y = cos x e) y = ln (x
2
+ x – 2 )

Phạm Văn Luật – Tổ Toán THPT Đốc Binh Kiều
Giáo trình Giải tích 12 - Trang 2 - Soạn cho lớp LTĐH
13) Chứng minh rằng :
a) Với y= 3 +
x

+2e
x
. Chứng minh rằng : y’’’13y’12y = 0
d) Cho y =
4x
3x
+

. Chứng minh rằng : 2(y’)
2
= (y1)y’’
e) Cho y =
73xgxcotxgcot
3
1
3
++++−
. Chứng minh rằng: y’ = cotg
4
x
15) Cho f(x) =
xsin1
xcos
2
2
+
. Chứng minh rằng :
3)
4
('f3)

x
d) f(x) =
xxcosxsin3 +−
18) Giải bất phương trình f
/
(x) < 0 với f(x) =
3
1
x
3
x
2
+ π .
19) Cho các hàm số f(x) = sin
4
x + cos
4
x; g(x) =
x4cos
4
1
Chứng minh rằng : f ’(x) = g’(x), ∀x∈R
20) Tìm vi phân của mỗi hàm số sau tại điểm đã chỉ ra:
a) f(x) = ln (sinx) tại x
0
=
4
π
. b) f(x) = x. cosx tại x
0

x
4
.
c) y = f(x) =
2x
3x
+

. d) y = f(x) =
x1
4x4x
2

+−
.
e) y = f(x) = x+2sinx trên (π ; π). f) y = f(x) = xlnx.
g) y = f(x) =
)5x(x
3
2

. h) y= f(x) = x
3
−3x
2
.
i)
1x
3x3x
f(x) y

27) Định m để hàm số y = f(x) =
2x
2x6mx
2
+
−+
nghịch biến trên nửa khoảng [1;+∞).
Kq: m ≤
5
14

28) Chứng minh rằng :
x1e
x
+>
, ∀x > 0.
29) Chứng minh rằng : hàm số luôn luôn tăng trên khoảng xác định (trên từng
khoảng xác định) của nó :
a) y = x
3
−3x
2
+3x+2. b)
1x
1xx
y
2

−−
=

++−
=
luôn đồng biến trên từng khoảng xác định
của nó.
32) Tìm m để hàm số :
mx
1mx)m1(x2
y
2

++−+
=
luôn đồng biến trên khoảng (1;+∞).
Kq:
223m −≤
33) Tìm m để hàm số y = x
2
.(mx)m đồng biến trên khoảng (1;2). Kq: m≥3
34) Chứng minh rằng :
a) ln(x+1) < x , ∀ x > 0. b) cosx >1
2
x
2
, với x > 0 .
II. CỰC ĐẠI VÀ CỰC TIỂU
35) Tìm các điểm cực trị của hàm số bằng đạo hàm cấp 1:
a) y = x
3
. b) y = 3x +
x

2
+3mx+3m+4
a.Không có cực trị. Kết quả : m ≥1
b.Có cực đại và cực tiểu. Kết quả : m <1
c. Có đồ thị (C
m
) nhận A(0; 4) làm một điểm cực trị (đạt cực trị 4 khi x = 0).
Hd: M(a;b) là điểm cực trị của (C): y =f(x) khi và chỉ khi:





=

=
b)a(f
0)a(''f
0)a('f
Kết quả : m=0
d.Có cực đại và cực tiểu và đường thẳng d qua cực đại và cực tiểu đi qua O.
Kq : d:y = 2(m1)x+4m+4 và m= 1
39) Định m để hàm số y = f(x) =
x1
mx4x
2

+−
a. Có cực đại và cực tiểu. Kết quả : m>3
b.Đạt cực trị tại x = 2. Kết quả : m = 4

a) Có cực trị. Kết quả: m <1 V m > 2
b) Có hai cực trị trong khoảng (0;+∞). Kết quả: m > 2
c) Có cực trị trong khoảng (0;+∞). Kết quả: m <2 V m > 2
43) Biện luận theo m số cực trị của hàm số y = f(x) = x
4
+2mx
2
2m+1.
Hd và kq : y’=4x(x
2
m)
 m ≤ 0: 1 cực đại x = 0
 m > 0: 2 cực đại x=

và 1 cực tiểu x = 0
44) Định m để đồ thị (C) của hàm số y = f(x) =
1x
mxx
2
+
+−
có hai điểm cực trị nằm
khác phía so với Ox. Kết quả : m >
4
1
45) Định m để hàm số y = f(x) = x
3
6x
2
+3(m+2)xm6 có 2 cực trị và hai giá trị cực

4
++−=
. c) y =
21x
3
+−
48) Định m để hàm số có cực trị :
a)
2mxx3xy
23
−+−=
. Kết quả: m<3
b)
1x
2mmxx
y
22

−++−
=
. Kết quả: m<−2 V m>1
49) Định m để hàm số sau đạt cực đại tại x=1: y = f(x) =
3
x
3
mx
2
+(m+3)x5m+1.
Kết quả: m = 4
50) Cho hàm số : f(x)=

53) Tìm giá trị lớùn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = f(x) = x
2
2x+3 trên [0;3].
Kq:
]3;0[
Min
f(x)=f(1)=2 và
]3;0[
Max
f(x)=f(3)=6.
54) Tìm giá trị lớùn nhất của hàm số y = f(x) =
1x
4x4x
2

+−
với x<1.
Kết quả :
)1;(
Max
−∞
f(x) = f(0) = 4
55) Muốn xây hồ nước có thể tích V = 36 m
3
, có dạng hình hộp chữ nhật (không nắp)
mà các kích thước của đáy tỉ lệ 1:2. Hỏi: Các kích thước của hồ như thế nào để khi xây
ít tốn vật liệu nhất? Kết quả : Các kích thước cần tìm của hồ
nước là: a=3 m; b=6 m và c=2 m
56) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y =
1xx

)
59) Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số y = 3 sinx – 4 cosx.
60) Tìm GTLN: y=−x
2
+2x+3. Kết quả:
R
Max
y=f(1)= 4
61) Tìm GTNN y = x – 5 +
x
1
với x > 0. Kết quả:
);0(
Min
±∞
y=f(1)= −3
62) Tìm GTLN, GTNN y = x – 5 +
2
x4 −
.
Kết quả:
522)2(fyMax
]2;2[
−==

;
7)2(fyMin
]2;2[
−=−=


64) Tìm GTLN, GTNN của:
a) y = x
4
-2x
2
+3. Kết quả:
R
Min
y=f(±1)=2; Không có
R
Max
y
b) y = x
4
+4x
2
+5. Kết quả:
R
Min
y=f(0)=5; Không có
R
Max
y
c)
2xcos
1xsin22
y
+

=

R
Max
y=3
65) Cho hàm số
2xx
1x3
y
2
++
+
=
. Chứng minh rằng :
1y
7
9
≤≤−

66) Cho hàm số
( )
π∈α
+α−
α+−α
= ;0
1cosx2x
cosx2cosx
y
2
2
. Chứng minh rằng : −1≤ y ≤ 1
Hướng dẫn:y’=0 ⇔ 2sin

1

);0(
Min
+∞
f(x) = f(1) =
2
1
68) Tìm giá trị LN và giá trị NN của hàm số y=2sinx−
xsin
3
4
3
trên đoạn [0;π]
(Đề thi TNTH PT 2003

2004)
Kết quả:
];0[
Max
π
f(x)=f(π /4)= f(3π /4)=
3
22
;
];0[
Min
π
f(x)=f(0)=f(π )=0
IV. TÍNH LỒI, LÕM VÀ ĐIỂM UỐN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

1xx
1x2
y
2
++
+
=
có 3 điểm uốn thẳng hàng. Viết phương
trình đường thẳng đi qua 3 điểm uốn này.
Hướng dẫn và kết quả:
(C) có 3 điểm uốn A(2;1), B(
2
1
;0), C(1;1).
→−→−
= AC
2
1
AB
⇒ A, B, C thẳng hàng.

Phạm Văn Luật – Tổ Toán THPT Đốc Binh Kiều
Giáo trình Giải tích 12 - Trang 8 - Soạn cho lớp LTĐH
Đường thẳng d qua A, B, C qua C(1;1) có hệ số góc
3
2
xx
yy
k
AC

3
+bx
2
+cx+d (a≠0) cắt Ox tại 3 điểm cách
đều nhau thì điểm uốn của (C) nằm trên Ox.
b) Tìm m để (C
m
):y = x
3
3mx
2
+2m(m4)x+9m
2
m cắt trục hồnh tại 3 điểm cách
đều nhau (có hồnh độ lập thành một cấp số cộng).
Hướng dẫn và kết quả:
a) Cho y = 0⇔ ax
3
+bx
2
+cx+d = 0 có 3 nghiệm x
1
, x
2
, x
3
, lập thành cấp số cộng ⇒
2x
2
= x

Điều kiện đủ : Chọn m = 1.
75) Tìm khoảng lồi, lõm và điểm uốn của (C) :
a) y=x
3
−3x
2
+2. b)
2x
4xx
y
2
+
+−
=
.
76) Chứng minh rằng đồ thị của các hàm số sau có phần lồi, lõm nhưng không có điểm
uốn:
a)
2x
1x
y

+
=
. b) y = x +
x
1
.
77) Tìm tham số để:
a) (C

3
3x
2
9x+1 tại ba điểm phân biệt A, B, C và AB = BC.
Hướng dẫn và kết quả :
• Lập phương trình hồnh độ giao điểm :
ax+b = x
3
3x
2
9x+1⇔ f(x) = x
3
3x
2
(a+9)x+1b = 0.(1)
• Điều kiện cần: Điểm uốn của đồ thị hàm số (1) là
I(1;ab10)∈Ox ⇒ ab10 = 0 ⇒ a+b = 10.
• Điều kiện đủ : a+b = 10 ⇒ f(x) = (x1).g(x) = 0 với
g(x) = x
2
2x+b1. YCBT ⇔



≠−=
>−=∆
02b)1(g
0b2
g
⇔ b<2

2
+2m(m4)x+9m
2
m có điểm uốn :
a) Nằm trên đường thẳng (d) : y = x. Kết quả : m = 0 V m = 2 .
b) Đối xứng với M(3;6) qua gốc tọa độ O. Kết quả : m= 3 .
c) Đối xứng với N(5;20) qua Ox. Kết quả : m= 5 .
d) Đối xứng với P(7;42) qua Oy. Kết quả : m= 7 .
V. TIỆM CẬN
82)Tìm các đường tiệm cận của đồ thị các hàm số :
a) y =
2x3x
1x2
2
2
+−

. Kết quả: x = 1; x = 2 và y = 2
b) y =
2x
1xx
2
+
+−
. Kết quả : x = 2 và y = x
83) Tìm các đường tiệm cận ngang của đồ thị các hàm số :
a) y = 1+
x
2
e

a) Biện luận m số tiệm cận của đồ thị (C
m
).
b) Tìm m để tiệm cận xiên của đồ thị (C
m
) đi qua I(1;2).
87)Tìm trên đồ thị (C):y =
1x
2x
+
+
điểm M có tổng các khoảng cách từ đó đến hai tiệm
cận là nhỏ nhất.
88) Lấy một điểm bất kỳ M∈(C):y = f(x) =
2x
1x3x
2

−+
. Chứng minh rằng tích các
khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận của (C) luôn không đổi. Kq: d
1
.d
2
=
2
9
.
VI. KHẢO SÁT HÀM SỐ
89) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số:

4
-1 h) y=x
4
-1
i) y =
1x
1x

+
j) y =
2x
x2
+
k) y =
1x
x
2

l) y =
2x
4
1x
+
−−

m) y =
x1
)2x(
2


giao điểm.
91) A.Vẽ đồ thị (C) hàm số y = x
3
+3x
2
−2
B.Biện luận bằng đồ thị (C) số nghiệm của pt: x
3
+3x
2
−(m−2) = 0
92) Viết phương trình các đường thẳng vuông góc với đường thẳng y=
4
1
x+3 và tiếp
xúc với đồ thị (C) hàm số y= −x
3
+3x
2
−4x+2.
93) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C): y=x
3
+3x
2
+1 biết tiếp tuyến đi qua gốc
toạ độ O.
94) Dùng đồ thị (C): y = x
3
−3x
2

4
−4x
3
−2x
2
+12x−1.
a) Chứng minh rằng đồ thị (C) của hàm số có trục đối xứng.
b) Tìm các giao điểm của (C) với trục Ox.
Hướng dẫn và kết quả:

Phạm Văn Luật – Tổ Toán THPT Đốc Binh Kiều
Giáo trình Giải tích 12 - Trang 11 - Soạn cho lớp LTĐH
a)Dự đốn trục đối xứng của đồ thị (C) : Tìm đến y
(3)
và cho y
(3)
= 0 , tìm được
nghiệm x=1 cũng là nghiệm của y’=0. Từ đó chứng minh x=1 là trục đối xứng của
(C).
b) Cho Y= 0, tìm được X=
104
±±
⇒ y=0 và x =1
104
±±
.
99) Chứng minh rằng (C): y =
1x
3x
+

c) (C
3
): y = f
3
(x) =
2x
2x
+

d) (C
4
): |y| = f
4
(x) =
2x
2x
+

e) (C
5
): y = f
5
(x) =
2x
2x
+

f) (C
6
): |y| = f

1. Dự đốn đường thẳng cố định:
Cách 1: Chuyển (1) về phương trình m
2
+2xm+x
2
+x−1−y=0, phương trình này có
∆= (x)
2
−1.(x
2
+x−1−y)=0 ⇔ −x+1+y=0 ⇔ y= x−1 là đường thẳng cố định.
Cách 2: Chuyển (1) về phương trình m
2
+2xm=−x
2
−x+1+y (2)
Lấy đạo hàm 2 vế theo m: 2m+2x=0 ⇔ m=−x, thay trở lại (2):y=x−1 là đường
thẳng cố định.
2. Chứng tỏ (C
m
) tiếp xúc với đường thẳng cố định: ( Bắt đầu lời giải)
Phương trình hồnh độ giao điểm của (C
m
) và d:y=x−1 là:
x
2
+(2m+1)x+m
2
−1=x−1 ⇔ x
2

Giáo trình Giải tích 12 - Trang 12 - Soạn cho lớp LTĐH
⇔ ∆ =(2m+1−a)
2
−4.1(m
2
−b−1)=0 với ∀ m⇔−4(a−1)m+(a−1)
2
+4b+4=0 với ∀ m




=++
=−
044b1)-(a
01a
2




−=
=
1b
1a
.
Vậy d:y=x−1 là đường thẳng cố định mà (C
m
) luôn tiếp xúc.
103) Chứng tỏ rằng (C

m
) tiếp xúc với d
1
, và tiếp xúc d
2
: ( Bắt đầu lời giải)
• d
1
:y=9x+1 tiếp xúc (C
m
) khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm:







=
+
+=
+
+−+
9
)mx(
m4
1x9
mx
mmx)1m3(
2

) đi qua hai điểm cố định A(0;1) và B(3;−23) và tiếp
tuyến của (C
m
) tại A có phương trình y=x+1 là tiếp tuyến cố định.
105) Chứng tỏ rằng (d
m
): y=(m+1)x+m
2
−m luôn tiếp xúc với một parabol cố định.
Hướng dẫn giải: Dùng phương pháp 1, dự đốn (P):y=
4
1
x
2
3
x
4
1
2
−+−
là parabol cố
định và chứng tỏ (d
m
) tiếp xúc (P) tại x=1−2m.
VIII.TÍCH PHÂN
106) Cho f(x)=
3
2
)1x(
3xx

3
3


−+
108) Tính

+−

2x3x
dx)3x2(
2Phạm Văn Luật – Tổ Toán THPT Đốc Binh Kiều
Giáo trình Giải tích 12 - Trang 13 - Soạn cho lớp LTĐH
109) Tính

−1x
dxx3
3
2
110) Tìm A, B , C để sinx−cosx+1= A(sinx+2cosx+3)+B(cosx−2sinx) +C
Kq: A=
5
1

; B=
5
3


112) Tìm nguyên hàm F(x) của f(x)= x
3
−x
2
+2x−1 biết rằng F(0) = 4.
Kết quả: F(x) =
3
x
4
x
34

+x
2
−x+4
113) Tính đạo hàm của F(x) = x. l nx-x , rồi suy ra nguyên hàm của f(x)= l nx.
Kết quả: F(x) = x. l nx-x+C
114) Tìm A và B sao cho với mọi x≠ 1 và x≠2 , ta có:
1x
B
2x
A
2x3x
1x
2

+

=

xdxcos.xsin
2
l nsinx+C
−cotgx−x+C
3
1
sin
3
x+C
d)

dx
xln.x
1
e)

+3xcos2
e
.sinxdx
f)

xsin
dx
l n l n x+C
3xcos2
e
2
1
+


e)

π
π

3
4
2
2
dx
xcos
xgcot23
3
15311 −
2
223 −+

Phạm Văn Luật – Tổ Toán THPT Đốc Binh Kiều
Giáo trình Giải tích 12 - Trang 14 - Soạn cho lớp LTĐH
c)



2
2
2
dx|1x|
d)

π


+
1
0
1x
dx
b)


2
1
2
)1x2(
dx
c)
dx
1xx
2x4
1
0
2

++
+
d)

π
4
0
tgxdx

xcos31
xsin
2
0

π
+
h)

π
π
2
6
2
3
dx.
xsin
xcos
i)

π
π

+
2
3
dx.
xcosxsin
xcosxsin
j)

118) Chứng minh rằng:
a)
2xsin23
dx
4
4
3
4
2
π



π

π
π
b)
108dx)x117x(254
11
7
≤−++≤


119) Tính các tích phân:
Tích phân Kết quả
a)

π
4

4
4
sin
dx
x
π
π

f)
1
3
0
1 xdx


g)
dx1xx
1
0
2

+
h)

++
1
0
2
1xx
dx

3
)122(
3
1

33
π
)21e(2 −+
4
3

Phạm Văn Luật – Tổ Toán THPT Đốc Binh Kiều
Giáo trình Giải tích 12 - Trang 16 - Soạn cho lớp LTĐH
120) Tính các tích phân:
Tích phân Kết quả
m)


2
2
2
1xx
dx
n)
3
2
3
9 x dx



1 x
dx
x


s)

+
1
0
x
e1
dx
t)

π
+
2
0
xcos1
dx
u)

π
3
0
2
xcos
xdxsin
v)

3 ++
3
33 π−
TS+e
x
−e
x
.Kq:l n
1e
e2
+
1
1
4
π
5
1
121) Tính các tích phân:
Tích phân Kết quả Tích phân Kết quả
a)

1
0
2
dxxe
x
b)
2
0
( 1)cosx xdx

Tích phân Kết quả Tích phân Kết quả

Phạm Văn Luật – Tổ Toán THPT Đốc Binh Kiều
Giáo trình Giải tích 12 - Trang 17 - Soạn cho lớp LTĐH
e)
2
0
sin .cosx x xdx
π

f)

e
1
2
dx)x(ln
g)

+
1
0
2
dx)x1ln(
8
π
e−2
ln2−2+
2
π
h)

2
1e
2
+
π
122) Chứng minh rằng:
a)
∫∫
ππ
=
2
0
2
0
dx)x(cosfdx)x(sinf
Hd: x=
2
π
−t
b)
∫∫
−=
b
0
b
0
dx)xb(fdx)x(f
Hd: x=b−t
c)
∫∫

π=
2
00
dx)x(sinfdx)x(sinxf
. Áp dụng, tính:

π
+
0
2
dx
xcos1
xsin.x
Hướng dẫn: Lần 1, đặt x=π −t. Lần 2, để tính

π
π
2
dx)x(sinf
ta đặt x=
2
π
+s và kết
quả bài 118a). Tính

π
+
0
2
dx



=
. Hd: t=−x
125) Chứng minh rằng:
0xdxsinx
8
8
76

π
π

=
. Áp dụng bài 124).

Phạm Văn Luật – Tổ Toán THPT Đốc Binh Kiều
Giáo trình Giải tích 12 - Trang 18 - Soạn cho lớp LTĐH
126) Chứng minh rằng:
∫∫

=
1
0
xcos
1
1
xcos
dxe2dxe
. Áp dụng bài 123).

. Áp dụng bài 123).
130) Chứng minh rằng
∫∫
−=−
1
0
mn
1
0
nm
dx)x1(xdx)x1(x
. Hd:x=1−t
131) Tính các tích phân sau:
Tích phân Kết quả
a)


++
2
2
2
dx)1xxln(
b)

π
π
+
+
2
6

3
dx
1x
x
g)

π
2
0
6
dx .sinxcosx-1
Hs lẻ: 0
)31(
6
+
π
64
2ln
256
15

2
e
ln
e
)1e(2 −
2
e
ln
7

x2cos1
x
m)

π
+

4
0
2
dx
x2sin1
xsin21
n)

+
32
5
2

4xx
dx
o)

1
0
23
dx x-1x
p)


1x
12 −
7
4
e4
3
2

)2ln
2
(
4
1

π
2ln
3
5
ln
4
1
15
2
3
20
1
u=x
2
, dv=?.
2

. Kết quả: 6−2e
133) Cho I
n
=

π
4
0
n
dx.xtg
(n∈ N )
a) Chứng minh rằng I
n
> I
n+1
. Hd: In>In+1,∀x∈(0;
4
π
)
b) Tìm hệ thức liên hệ giữa I
n+2
và I
n
.

Phạm Văn Luật – Tổ Toán THPT Đốc Binh Kiều
Giáo trình Giải tích 12 - Trang 20 - Soạn cho lớp LTĐH
Hướng dẫn: I
n+2
=

dx.nxcos.xcos
(nỴ N )
Hướng dẫn: đặt



=
=
dx.nxcosdv
xcosu
n
, tìm được I
n
=
2
1
I
n

1
=…=
1n
2
1

I
1
=
n
2

2
.
Truy hồi, xét n=2k và xét n=2k+1, kết luận :
• n=2k ( n chẵn): I
n
=
2
.
n 4.2
)1n (3.1 π−
• n=2k+1 ( n lẻ): I
n
=
n 5.3
)1n (4.2 −
136) Cho I
n
=

π
2
0
n
dx.xsin
(nỴ N )
a) Chứng minh rằng I
n+2
=
2n
1n

=
2
.
k2 4.2
)1k2 (3.1 π−
• n=2k+1 ( n lẻ): I
2k+1
=
)1k2 (5.3
k2 4.2
+
137)a) Tính I
0
=



1
0
2xx
dx.e).1x2(
, Kết quả: a= 0
b) Chứng minh rằng I
n
=

−+

1
0

2
(
3
+π−
π
139) Giải phương trình:

x
0
t
dt.e
= 0. Kq: 0
140) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C): y= −x
2
+3x−2, d
1
:y = x−1 và
d
2
:y=−x+2 Kq :
12
1
141) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C): y= x
3
−3x và đường thẳng y=2.
Kq :
4
27
142) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
1x

a) (P
1
) và (P
2
) cắt nhau tại O, M tính tọa độ điểm M.
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P
1
) và (P
2
). Kq :
3
4
145) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) : y
2
-2y+x = 0 và (d) : x+y = 0.
Hướng dẫn: Ta có (P) : x = -y
2
+2y và (d) : x = -y.Tung độ giao điểm của (P) và
(d) là nghiệm phương trình y
2
-3y = 0 ⇔ y=0 V y=3. Vậy diện tích hình phẳng cần
tìm là:
2
9
dy)y3y(dy)xx(S
3
0
2
3
0

3
– 3x và tiếp tuyến với (C) tại điểm có hồnh độ x =
2
1


Kq :
64
27
f) (C): y=
2
1
x
2
2x+2 và các tiếp tuyến với (C) kẻ từ






−1;
2
5
M
. Kq :
8
9
g)
1x;

2
2
x
2
1
2
2
2
2
3
e :Kq 0y,2x,1x,.exyf)
61 :Kq 1
4
y
9
x
:(E)e)
3
32
: Kq xy,4xyd)
6
625
:Kq 0y,x5xyc)
14
23
:Kq 1x,0x,0y,1xyb)
12 :Kq 4x,1x,0y,
x
4
ya)

23
28 π

150) Tính V của vật thể do (H) giới hạn bởi: y
2
= x
3
(y≥0) , y = 0, x= 1
a) Quay quanh trục Ox. Kq:
4
π
b) Quay quanh trục Oy. Kq:
7


Phạm Văn Luật – Tổ Toán THPT Đốc Binh Kiều
Giáo trình Giải tích 12 - Trang 23 - Soạn cho lớp LTĐH
151) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C): y=
1x
1x

+
., tiệm cận ngang của (C) và
các đường thẳng x = –1; x = 0. Kq: 2ln2
IX.ĐẠI SỐ TỔ HỢP

152) Cho 7 chữ số :1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.
a) Từ 7 chữ số trên, có thể thành lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi số gồm 5 chữ
số khác nhau? Kết quả:
5

=
b) Trong các số nói trên có bao nhiêu số chẵn? Kết quả:
421.A.31.A
2
3
3
4
=+
c) Trong các số nói trên có bao nhiêu số chia hết cho 3?
Hướng dẫn và kết quả: Chọn trong tập chứa các phần tử chia hết cho 3 là
A={0,3,6,9} Vậy có 3
18!3.3A.
3
3
==
số chia hết cho 3.
155) Cho 6 chữ số 0,1, 2, 3, 4, 5.
a) Tư ø các chữ số trên có thể thành lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số
khác nhau? Kết quả: 5.
600A
4
5
=
b) Trong các chữ số trên có bao nhiêu số chẵn ? Kết quả: 600

4.
3.A
3
4
(lẻ)=312c)

X
2
={1;3;5} và X
3
={2;3;4} có tổng các phần tử bằng 9. Vậy có 3.3!=18 số.
160) Với các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 8 chữ số trong đó
chữ số 1 có mặt 3 lần, mỗi chữ số khác có mặt một lần?
Hướng dẫn và kết quả:
Cách 1: Xếp chữ số 0 trước: 7 cách (bỏ ô đầu).Xếp chữ số 2: còn 7. Xếp
chữ số 3: còn 6. Xếp chữ số 4: còn 5. Xếp chữ số 5: còn 4. Xếp chữ số 1
vào 3 ô còn lại: 1 cách (Không thứ tự). Vậy có: 7.7.6.5.4.1=5080 số.
Hoặc: 1 0 1 2 3 1 5 4
Muốn có một số cần tìm ta xếp các chữ số 0, 2, 3, 4 và 5 vào 5 trong 8 ô
vuông, sau đó xếp chữ số 1 vào 3 ô còn lại (không thứ tự ). Vậy có
67201.A
5
8
=
số, kể cả các số có chữ số 0 đứng đầu ( có
840A.1
4
7
=
số).
Có 6720

840=5880 số.
161) Với các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 6 chữ số trong
đó chữ số 1 có mặt 2 lần, mỗi chữ số khác có mặt đúng một lần?
Hướng dẫn và kết quả: Có

164) Từ tập hợp A={0; 1; 2; 3; 4; 5; 6} có thể lập được bao nhiêu số mà mỗi số có
5 chữ số khác nhau và trong đó nhất thiết phải có mặt chữ số 5?
Kết quả: x=
abcd
: a=5 có 1.6.5.4.3= 360 số ; a≠5 có 4(5.5.4.3)=1200 số. Vậy có
360+1200=1560 số Hoặc: 6.
4
5
4
6
A.5A −
(không có chữ số 5)=1560
165) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ta lập thành bao nhiêu số có 4 chữ số khác
nhau? Kết quả:
3024A
4
9
=Phạm Văn Luật – Tổ Toán THPT Đốc Binh Kiều
Giáo trình Giải tích 12 - Trang 25 - Soạn cho lớp LTĐH
166) Từ 5 chữ số 0, 1, 3, 5, 7 có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau
và không chia hết cho 5. Kết quả: 54 số.
167) Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau được lập nên từ
các chữ số 1,2,3,4,5,6,7? Chứng minh rằng tổng của tất cả các số này chia hết cho 9.
Kết quả: 7!=5040 số. S=2520.8888888
M
9
168) Có bao nhiêu số có các chữ số khác nhau có thể lập thành từ các chữ số 2, 4, 6

8
9
9.A 3265920=
số tạo được có 9 chữ số khác nhau:
Có số chỉ xuất hiện 0 (không có 1), chỉ xuất hiện 1 (không có 0), có số xuất hiện
cả 0 và 1. Có 9!=362880 số chỉ xuất hiện 1 (không có 0) và có 9!−8!=322560 số
chỉ xuất hiện 0 (không có 1). Vậy có:3265920−(362880+322560)=2580480 số có
cả 0 và 1.
170) Từ 5 chữ số 1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác
nhau, trong đó:
a) 2 chữ số 1và 2 đứng cạnh nhau?
b) 2 chữ số 1và 2 không đứng cạnh nhau?
Hướng dẫn và kết quả:
a) Giai đoạn 1: Cho 2 chữ số 1 và 2 vào 2 ô liền nhau, 3 chữ số 3, 4, 5 vào 3 ô còn
lại: Có 4!=24 cách xếp.
Giai đoạn 2: Vì 1 và 2 nằm trong 2 ô liền nhau nên có 2!=2 cách xếp.
Theo quy tắc nhân, có 24.2=48 số.
b) Có 5!=120 số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau được lập nên từ 5 chữ số đã cho
trong đó có thể có 1 và 2 đứng cạnh nhau; hoặc 1 và 2 không đứng cạnh nhau. Vậy
có 120−48=72 số trong đó 1 và 2 không đứng cạnh nhau.
171) Từ 4 chữ số 0,1,2,3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số , trong đó
chữ số 3 xuất hiện 4 lần, các chữ số 0, 1, 2 chỉ xuất hiện 1 lần.
Hướng dẫn và kết quả: Tương tự bài 8b): Có
3 2
7 6
A .1 A 180− =
số. Ta có thể giải bằng
cách khác: Với 7 ô :       
Giai đoạn 1: Ta lắp chữ số 0 vào trước: Có 6 cách (bỏ ô đầu tiên).
Giai đoạn 2: Ta lắp chữ số 1 vào 6 ô còn lại: Có 6 cách.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status