KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. 1
KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12.
ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. Câu1(QID: 209. Câu hỏi ngắn)
Tìm nguyên hàm sau:
3
1
x
x
e
I e dx
x
Đáp số:
2
1
2.
x
I e C
.
Đáp số:
I = tgx - cotgx +C
Câu4(QID: 212. Câu hỏi ngắn)
Tìm nguyên hàm:
2
cot .I g x dx
Đáp số:
I = -cotgx – x + C.
Câu5(QID: 213. Câu hỏi ngắn)
Tìm nguyên hàm:
os2xdxIc
.
Đáp số:
1
sin2x +C
2
I
.
Câu6(QID: 214. Câu hỏi ngắn)
Tìm nguyên hàm:
11
sin2
24
x x C
.
Câu8(QID: 216. Câu hỏi ngắn)
Tìm nguyên hàm sau:
sin( 4 )x dx
.
Đáp số:
1
os4x+C
4
c
.
Câu9(QID: 217. Câu hỏi ngắn)
Tìm nguyên hàm sau:
2
2
1
1 dx
x
3
2
3 4 os
os
cx
dx
cx
.
Đáp số:
tgx - 4sinx +C
Câu12(QID: 220. Câu hỏi ngắn)
Tìm nguyên hàm sau:
2
1
xdx
x
.
Đáp số:
2
1
ln 1
2
xC
.
3
3
3
2
2
( 9)
9
xC
.
Câu15(QID: 223. Câu hỏi ngắn)
Tìm nguyên hàm sau:
sinx.cosx
dx
I
.
Đáp số:
ln tgx C
.
Câu16(QID: 224. Câu hỏi ngắn)
Tìm nguyên hàm sau:
sinx
dx
I
dx
ee
.
Đáp số:
12
ln
42
x
x
e
C
e
.
Câu19(QID: 227. Câu hỏi ngắn)
Tìm nguyên hàm sau:
2
2
1
x
x
e
I dx
.
Câu21(QID: 229. Câu hỏi ngắn)
KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. 4
Tính
3sinx - cosx
dx
I
.
Đáp số:
1
ln
2 2 12
x
I tg C
.
Câu22(QID: 230. Câu hỏi ngắn)
Tìm nguyên hàm của hàm số:
1
2
+x).
Đáp số:
2
2 x x C
.
Câu24(QID: 232. Câu hỏi ngắn)
Tìm nguyên hàm của hàm số sau theo phép biến đổi tương ứng:
22
1
( 2 5)
x
dx
xx
2
( 2 5)u x x
.
Đáp số:
2
1
2( 2 5)
C
xx
Câu26(QID: 234. Câu hỏi ngắn)
Tìm nguyên hàm của hàm số sau theo phép biến đổi tương ứng:
1
x
x
e
dx
e
(u=1+e
x
).
Đáp số:
KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. 5
ln(1+e
x
) + C.
Câu27(QID: 235. Câu hỏi ngắn)
Tìm nguyên hàm của hàm số sau theo phép biến đổi tương ứng:
sinx
1-cosx
dx
(u = 1 - cosx)
Đáp số:
ln|1 - cosx| + C.
C
x
.
Câu30(QID: 238. Câu hỏi ngắn)
Tìm nguyên hàm sau bằng phép đổi biến số:
os xc
dx
x
.
Đáp số:
2sin xC
.
Câu31(QID: 239. Câu hỏi ngắn)
Sử dụng các phép biến đổi vi phân để tìm nguyên hàm sau:
3
sin osxdxxc
.
Đáp số:
4
1
sin
4
7 5 3
2 2 2
2 4 2
( 1) ( 1) ( 1)
7 5 3
x x x C
.
Câu34(QID: 242. Câu hỏi ngắn)
Sử dụng các phép biến đổi vi phân để tìm nguyên hàm sau:
3
22
( 1)
x dx
x
.
Đáp số:
2
2
11
ln(1 )
21
xC
x
.
Đáp số:
.
xx
x e e C
.
Câu37(QID: 245. Câu hỏi ngắn)
Tính nguyên hàm
2
sin3
x
I e xdx
.
Đáp số:
2
1
(2sin3 3 os3 )
13
x
I e x c x C
.
Câu38(QID: 246. Câu hỏi ngắn)
Đáp số:
( 1) ln( 1) 1
xx
e e C
.
Bài tập thực hành 12.
Câu40(QID: 248. Câu hỏi ngắn)
Tính nguyên hàm bằng phương pháp nguyên hàm từng phần:
os3xc xdx
Đáp số:
11
sin3 os3
39
x x c x C
.
Câu41(QID: 249. Câu hỏi ngắn)
Tính nguyên hàm bằng phương pháp nguyên hàm từng phần:
3
lnx xdx
.
Đáp số:
xx
xe e C
.
Câu44(QID: 252. Câu hỏi ngắn)
Tính nguyên hàm bằng phương pháp nguyên hàm từng phần:
2
sin
x
dx
x
.
Đáp số:
cotgx ln sinxxC
.
Câu45(QID: 253. Câu hỏi ngắn)
Tính nguyên hàm bằng phương pháp nguyên hàm từng phần:
2
cos
sin
xx
1
8
I
.
Câu47(QID: 255. Câu hỏi ngắn)
Tính tích phân:
2
4
0
1 2sin
1 sin 2
x
I dx
x
.
Đáp số:
1
ln2
2
I
.
Câu48(QID: 256. Câu hỏi ngắn)
Tính tích phân:
2
22
0
sin2
os 4sin
x
I dx
c x x
.
Đáp số:
2
3
I
.
Câu51(QID: 259. Câu hỏi ngắn)
Tính tích phân:
ln2
0
1
x
dx
I
e
.
Đáp số:
4 2ln3I
.
Câu53(QID: 261. Câu hỏi ngắn)
Tính tích phân:
1
2
0
( 2)
x
I x e dx
.
Đáp số:
2
53
4
e
I
.
Câu54(QID: 262. Câu hỏi ngắn)
Tính tích phân:
.
Đáp số:
1
2
I
.
Câu56(QID: 264. Câu hỏi ngắn)
Tính tích phân:
1
3
0
.
x
I x e dx
.
Đáp số:
I= 6-2e. Câu57(QID: 265. Câu hỏi ngắn)
Tính tích phân:
4
2
.
Đáp số:
1
9
3
I
.
Câu59(QID: 267. Câu hỏi ngắn)
Tính tích phân:
2
2
0
osI c xdx
.
Đáp số:
2
I
.
Câu60(QID: 268. Câu hỏi ngắn)
Tính tích phân:
6
3
0
sin2 . os 2I xc xdx
.
Đáp số:
15
128
I Câu63(QID: 271. Câu hỏi ngắn)
Tính tích phân sau bằng phép đổi biến số:
2
0
.sin
2
x
I x dx
.
Đáp số:
KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC.
.
Đáp số:
ln3 1I
.
Câu66(QID: 274. Câu hỏi ngắn)
Tính tích phân sau bằng phép đổi biến số:
3
1
(ln )
e
I x dx
.
Đáp số:
62Ie
.
Câu67(QID: 275. Câu hỏi ngắn)
Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số và biến đổi vi phân:
4
2
4
1
os
tgx
4
1
21
2
I
.
Câu69(QID: 277. Câu hỏi ngắn)
Tìm diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường:
y = 4x - x
2
; x = 0; y = |x - 2| + 4.
Đáp số:
KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. 12
2
4
3
S
.
Câu70(QID: 278. Câu hỏi ngắn)
x
.
Đáp số:
4 3 6
3
V
.
Câu74(QID: 282. Câu hỏi ngắn)
Tính diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=|x
2
- 1|; y=|x|+5.
Đáp số:
73
3
S
(đvdt). Câu75(QID: 283. Câu hỏi ngắn)
Tính diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường:
y = 1-sinx; y= x+1 và
2
Tính diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường:
y = 5 - x
2
và y = x - 1.
Đáp số:
5
20
6
S
.
Câu78(QID: 286. Câu hỏi ngắn)
Tìm thể tích của vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường x = 0; y = x
2
+ 2
và tiếp tuyến với đường cong tại x =1 quay quanh trục Ox.
Đáp số:
6
5
V
.
Câu79(QID: 287. Câu hỏi ngắn)
Tính diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường:
y = |x
2
0x
, ta có:
F’(x) =
'
2
sinx cos sinx 1 sin
cos
x x x
x
x x x
x
Vậy F(x) =
sinx
x
là một nguyên hàm của f(x) =
1 sin
cos
x
x
xx
b)
2
3
3
2
35xx
x
dx
Đáp số:
Đáp số:
a)
5
3sin 7x x x
C.
b)
41
3
33
95
43
4
x x x
C.
24
x
dx x
x
C
D.
cosx osx
sinx.e
c
dx e
C.
Đáp số:
Đáp số: A đúng; B đúng; C sai; D đúng.
Câu83(QID: 762. Câu hỏi ngắn)
a) Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = sin4x.cosx biết F
2
b) Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) = sin2x.tanx thỏa mãn F
3
34
Câu84(QID: 763. Câu hỏi ngắn)
Tìm hàm số f(x) biết f’(x) =
4sin 2 1 osxx x c
và ta có:
( ) ax+b ox+f x dx c
C
Đáp số:
Đáp số: f(x) =
2cos 2 1 sinxxx
.
KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. 15
Câu85(QID: 764. Câu hỏi ngắn)
Cho
40ab
. Xác định hai số a và b biết F(x) =
ax+b
a)
1 sin4 sin2
2 4 2
xx
C
b)
sin2
tanx+x+
2
x
x
C
Câu87(QID: 766. Câu hỏi ngắn)
Cho hàm số f(x) =
2
2
33
32
xx
xx
C. Câu88(QID: 767. Câu hỏi ngắn)
Tìm:
a)
2
1
34
dx
xx
b)
3
1
dx
xx
Đáp số:
Đáp số:
a)
11
ln
54
x
x
b) Tìm
asinx+bcosx
sin cos
dx
c x d x
Đáp số:
Đáp số:
a) A =
22
ac bd
cd
; B =
22
bc ad
cd
.
b) A
x
Bln
sin cosc x d x
C.
x
Đáp số:
Đáp số:
a) I =
3
4
1
3
x
e
C.
b) J =
5
1
5ln x
C
c) K =
1
11
11
1
nn
xx
nn
Đáp số:
KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. 17
Đáp số:
a) I =
44
1
33
6
xx
C.
b) J =
2
2
3
3
2
2
3
ln 2 1
22
x
x
c
dx
Đáp số:
Đáp số:
a) I = ln
sinx
C.
b) J =
7 5 3
1 2 1
os os os
7 5 3
c x c x c x
C.
c) K =
1 osx-1
ln
2 os 1
c
cx
C.
d) L =
23
11
2 sinx+cosx+3 3 sinx+cosx+3
Đáp số:
Đáp số:
a) I =
2 sinx+cosxx
+ C.
b) J =
22xx
xe e
C.
c) K = x.cot x + ln |sin x| + C.
d) L =
22
1
ln 1
2 4 2
x x x
x
C.
KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. 18
Đáp số:
a) I =
2
sinx+2xcosx-2sinx+x
C.
b) J =
2
33
x
e x x
C.
c) K =
1
sinx-cosx
2
x
e
C.
d) L =
2 2 2
2
ln 2 ln 2
2 2 4
x x x
x x x x x
24
x
xx
C
b) F(x)
4tan 2cot 2x x x
+ C Câu96(QID: 775. Câu hỏi ngắn)
Tìm:
a) I =
3
6
5
3sin3x x dx
x
b) J =
3
2
2
4 13
ln 9
3
x x x x
x
C
Câu97(QID: 776. Câu hỏi ngắn)
Tìm nguyên hàm F(x) của mỗi hàm số sau:
a) f(x) = sin5x.cosx biết F
2
.
b) f(x) =
1 os2x
1 os2x
c
c
biết F
3
4
1
32xx
x
thỏa mãn F(4) = 50. Tính F(2).
b) Cho hàm số f(x) =
33
sin os
1 sinxcosx
x c x
. Tìm nguyên hàm F(x) của f(x) biết F(0) =f’(0).
Đáp số:
Đáp số:
a) F(x) =
32
22x x x
F(2) =
2 2 2
b) F(x) = sinx – cosx + 2
Câu99(QID: 778. Câu hỏi ngắn)
Tìm hàm số f(x) biết:
Câu100(QID: 779. Câu hỏi ngắn)
Tìm:
a)
66
sin osx c x dx
b)
1 sin2
sin osx
x
dx
xc
Đáp số:
KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. 20
Đáp số: a)
5 3 sin4
8 8 4
x
x
C b)
b) F(x) =
15
ln
61
x
x
C
Câu102(QID: 781. Câu hỏi ngắn)
Tìm:
a) I =
2
2
9
x
dx
x
b) J =
4
3
2x
dx
xx
sinx-3cosx
2sin osxxc
a) Xác định các số A, B để f(x) = A + B
2cos sinx
2sin osx
x
xc
.
b) Tìm
sinx-3cosx
2sin osx
dx
xc
Đáp số:
Đáp số: a) A =
1
5
, B =
7
5
c) L =
95
dx
xx
Đáp số:
Đáp số: a) I =
6
3
1
2
18
x
C b) J =
4
4
1
ln
41
x
x
C
c) L =
4
44
Đáp số:
Đáp số:
a) I =
53
33
2 2 2
2
3 5 3
xx
C
b) K =
2
2
1 2 1
ln
3
22
x
x
Đáp số:
Đáp số:
a) I =
53
12
sin sin sin
53
x x x
C
KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. 22
b) J =
1 tan 3
ln
2 tan 1
x
x
C
Câu107(QID: 786. Câu hỏi ngắn)
Tìm:
a) I =
C
Câu108(QID: 787. Câu hỏi ngắn)
Tìm:
a) I =
sin 2x x dx
b) J =
21x
xe dx
Đáp số:
Đáp số:
a) I =
cos 2 sin 2x x x
C
b) J =
2 1 2 1
C
Câu110(QID: 789. Câu hỏi ngắn)
Tìm:
KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. 23
a) I =
22
sinx xdx
b) J =
2
ln x dx
Đáp số:
Đáp số:
a) I =
32
sin2 cos2 sin2
6 4 2 4
x x x x x x
C
2
x
xx
C
b) J =
ln 1 ln 1
x x x x
e e e e
C
Câu112(QID: 791. Câu hỏi ngắn)
a) Chứng minh rằng nếu
22
lny x x a
thì:
22
1
'y
xa
C
Câu113(QID: 792. Câu hỏi ngắn)
Tìm:
a) I =
sinx osx.dxxc
b) J =
sinx sinx.dx
x
e
Đáp số:
Đáp số:
a) I =
1
sin cos cos2
4
x x x x
C
KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. 24
dx
x
Đáp số:
Đáp số:
a) I =
22
sin
cos cos
xdx xdx
xx
b) J =
2
cos
sin
xx
dx
x
Câu115(QID: 794. Câu hỏi ngắn)
Dùng định nghĩa tích phân, tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
a)
2
1yx
1
2
3
0
1x x dx
c)
4
2
6
2
23
sin
x
x
dx
x
d)
2
ln2
d)
2 1 2ee
Câu117(QID: 796. Câu hỏi ngắn)
Tính các tích phân sau:
a) I =
2
3
1
23xx
dx
x
b) J =
4
1
b) J =
8
ln
5
c) K =
2
5 5 3 3
3
d) L =
19
3
. Câu118(QID: 797. Câu hỏi ngắn)
Tính các tích phân sau:
a) I =
3
22
6
sin cos
dx
xx
Đáp số:
Đáp số:
a) I =
43
3
b) J =
32
10