Chương IV
Chương IV
MỤC TIÊU VÀ CÁC CHỨC
MỤC TIÊU VÀ CÁC CHỨC
NĂNG QLNN VỀ KINH TẾ
NĂNG QLNN VỀ KINH TẾTS. Đỗ Thị Hải Hà
TS. Đỗ Thị Hải Hà
Giáo trình
Giáo trình
Quản lý nhà nước về kinh tế
Quản lý nhà nước về kinh tế
, 2008, Trường ĐH Kinh tế quốc dân,
, 2008, Trường ĐH Kinh tế quốc dân,
Nxb ĐH Kinh tế quốc dân
Nxb ĐH Kinh tế quốc dân
2
i. Môc tiªu cña QLNN vÒ kinh tÕ1.
1.
Khái niệm:
Khái niệm:
Mục tiêu QLNN về KT là trạng thái mong đợi
Mục tiêu QLNN về KT là trạng thái mong đợi
cần có của nền kinh tế mà nhà nước đặt ra và phải phấn
cần có của nền kinh tế mà nhà nước đặt ra và phải phấn
đấ đạt tới sau một thời gian dự kiến.
H thng mc tiờu phỏt trin kinh t t nc:
H thng mc tiờu phỏt trin kinh t t nc:
Mục tiêu tối cao: Dân giàu, n ớc mạnh, xã hội công bằng, dân
chủ, văn minh
Mục tiêu cơ bản:
- Tăng tr ởng kinh tế: + Tốc độ tăng GDP
+ Tăng tr ởng vốn đầu t
- ổn định kinh tế (chỉ tiêu lạm phát; ổn định cung cầu; ổn
định thu - chi ngân sách; việc làm)
- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế: + Ngành
+ Lãnh thổ
+ Thành phần kinh tế
+ Trình độ công nghệ
- Phát triển bền vững (môi tr ờng sinh thái; xoá đói giảm
nghèo; dân số; thất nghiệp; dân trí)
4
Mục tiêu tối cao
Tăng tr ởng ổn định Cơ cấu Phát triển bền vững
Tc
tng
GDP
VĐT/
GDP
Lạm
phát
Cung
- Cầu
c a nh n c lên n n kinh t qu c dân.ủ à ướ ề ế ố
2.
2.
Các ch c n ng theo giai đo n tác đ ng ứ ă ạ ộ
Các ch c n ng theo giai đo n tác đ ng ứ ă ạ ộ
qu n lýả
qu n lýả
a)
a)
CH C N NG HO CH NH (L P K HO CH)Ứ Ă Ạ ĐỊ Ậ Ế Ạ
CH C N NG HO CH NH (L P K HO CH)Ứ Ă Ạ ĐỊ Ậ Ế Ạ
Khái ni m: nh m xác đ nh các ph ng ệ ằ ị ươ
Khái ni m: nh m xác đ nh các ph ng ệ ằ ị ươ
h ng, nhi m v , m c tiêu m n n kinh t ướ ệ ụ ụ à ề ế
h ng, nhi m v , m c tiêu m n n kinh t ướ ệ ụ ụ à ề ế
ph i đ t t i trong các kho ng th i gian ả ạ ớ ả ờ
ph i đ t t i trong các kho ng th i gian ả ạ ớ ả ờ
xác đ nh, v các gi i pháp ph i th c hi n. ị à ả ả ự ệ
xác đ nh, v các gi i pháp ph i th c hi n. ị à ả ả ự ệ- Phát tri n kinh tể ế
- Phát tri n kinh tể ế- Ho ch đ nh phát tri n kinh t ( l p k ạ ị ể ế ậ ế
- Ho ch đ nh phát tri n kinh t ( l p k ạ ị ể ế ậ ế
- K ho ch 1 n mế ạ ă
- K ho ch 1 n mế ạ ă- Ch ng trình qu c giaươ ố
- Ch ng trình qu c giaươ ố- D ánự
- D ánự
(Tham kh o GT v các hình th c KH nêu trên) ả ề ứ
(Tham kh o GT v các hình th c KH nêu trên) ả ề ứ
B ph n c u th nh 1 b n chi n l cộ ậ ấ à ả ế ượ
B ph n c u th nh 1 b n chi n l cộ ậ ấ à ả ế ượ- Nh n d ng th c tr ng (SWOT)ậ ạ ự ạ
- Nh n d ng th c tr ng (SWOT)ậ ạ ự ạ- Các quan đi m phát tri n c b nể ể ơ ả
- Các quan đi m phát tri n c b nể ể ơ ả- Các m c tiêu chi n l c t ng quátụ ế ượ ổ
- Các m c tiêu chi n l c t ng quátụ ế ượ ổ
- T p trung dân chậ ủ
- T p trung dân chậ ủ- M m d o, linh ho tề ẻ ạ
- M m d o, linh ho tề ẻ ạ- m b o hi u qu KT- XH c a các ho t đ ng SXKDĐả ả ệ ả ủ ạ ộ
- m b o hi u qu KT- XH c a các ho t đ ng SXKDĐả ả ệ ả ủ ạ ộ- T i uố ư
- T i uố ư- Cân đ iố
- Cân đ iố- L i ích chi phí (cái giá c a s phát tri n)ợ – ủ ự ể
- L i ích chi phí (cái giá c a s phát tri n)ợ – ủ ự ể- Công khai, minh b chạ
- Công khai, minh b chạ
8
b)
b)CHỨC NĂNG TỔ CHỨC, ĐIỀU HÀNH
CHỨC NĂNG TỔ CHỨC, ĐIỀU HÀNH
Khái niệm:
Khái niệm:
nhằm (1) thiết lập hệ thống các cơ quan
nhằm (1) thiết lập hệ thống các cơ quan
quản lý của nhà nước; (2) thiết lập hệ thống sản xuất
quản lý của nhà nước; (2) thiết lập hệ thống sản xuất
nền kinh tế (theo thành phần sở hữu, theo ngành kinh tế
nền kinh tế (theo thành phần sở hữu, theo ngành kinh tế
kỹ thuật, theo loại hình công nghệ, theo địa phương
kỹ thuật, theo loại hình công nghệ, theo địa phương
vùng lãnh thổ, v.v.); (3) xác lập cơ chế hoạt động của các
vùng lãnh thổ, v.v.); (3) xác lập cơ chế hoạt động của các
hệ thống và mối quan hệ giữa chúng.
hệ thống và mối quan hệ giữa chúng.
Nội dung:
Nội dung:
v n h nh c a b máy QLNN v KT các ậ à ủ ộ ề
c pấ
c pấ
Xây d ng đ i ng cán b công ch c ự ộ ũ ộ ứ
Xây d ng đ i ng cán b công ch c ự ộ ũ ộ ứ
đáp ng yêu c u phát tri n kinh tứ ầ ể ế
đáp ng yêu c u phát tri n kinh tứ ầ ể ế
10
Tổ chức bộ máy SX của nền KTQD
Tổ chức bộ máy SX của nền KTQD
Xây d ng v ho n thi n th ch kinh t ự à à ệ ể ế ế
Xây d ng v ho n thi n th ch kinh t ự à à ệ ể ế ế
th tr ngị ườ
th tr ngị ườ
Cung c p d ch v công, bao g m DVHCC ấ ị ụ ồ
Cung c p d ch v công, bao g m DVHCC ấ ị ụ ồ
(môi tr ng pháp lý, th t c pháp lý) v ườ ủ ụ à
(môi tr ng pháp lý, th t c pháp lý) v ườ ủ ụ à
DVCC, ph c v cho vi c th nh l p v ho t ụ ụ ệ à ậ à ạ
DVCC, ph c v cho vi c th nh l p v ho t ụ ụ ệ à ậ à ạ
đ ng c a các chộ ủ ủ
đ ng c a các chộ ủ ủth KTể
th KTể
( các DN, các
H ng d n, ch đ o, đôn đ c các đ n v trong 2 b ướ ẫ ỉ ạ ố ơ ị ộ
H ng d n, ch đ o, đôn đ c các đ n v trong 2 b ướ ẫ ỉ ạ ố ơ ị ộ
máy ho t đ ng theo đ nh h ng k ho ch v pháp ạ ộ ị ướ ế ạ à
máy ho t đ ng theo đ nh h ng k ho ch v pháp ạ ộ ị ướ ế ạ à
lu t ậ
lu t ậ
X lý nh ng tr c tr c th c tử ữ ụ ặ ự ế
X lý nh ng tr c tr c th c tử ữ ụ ặ ự ế
Tìm nh ng gi i pháp m i cho phát tri n kinh tữ ả ớ ể ế
Tìm nh ng gi i pháp m i cho phát tri n kinh tữ ả ớ ể ế
Q:
Q:
Th c ch t c a đi u h nh KT l gì?ự ấ ủ ề à à
Th c ch t c a đi u h nh KT l gì?ự ấ ủ ề à àG i ý : ợ
G i ý : ợ- Nh n c ra Q ( chính sách, quy t c, th t c ) à ướ Đ ắ ủ ụ
- Nh n c ra Q ( chính sách, quy t c, th t c ) à ướ Đ ắ ủ ụ
v t ch c th c hi n Qà ổ ứ ự ệ Đ
v t ch c th c hi n Qà ổ ứ ự ệ Đ- p d ng linh ho t các ph ng pháp QL ( h nh Á ụ ạ ươ à
- Bản chất của KS?
Mục đích
Mục đích
Nội dung
Nội dung
Các hình thức, phương pháp và công cụ của KS
Các hình thức, phương pháp và công cụ của KS
13
KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT SỰ PHÁT TRIỂN KT – XH
KHÁI NIỆM KIỂM SOÁT SỰ PHÁT TRIỂN KT – XH
Khái ni m ( xem GT) > Nh n xét :ệ ậ
Khái ni m ( xem GT) > Nh n xét :ệ ậ
(1) Ch th ki m soát:ủ ể ể
(1) Ch th ki m soát:ủ ể ể- Qu c h i, H ND, tòa án > ch c n ng giám sátố ộ Đ ứ ă
- Qu c h i, H ND, tòa án > ch c n ng giám sátố ộ Đ ứ ă- Chính ph , UBND (c quan NN có th m quy n ủ ơ ẩ ề
- Chính ph , UBND (c quan NN có th m quy n ủ ơ ẩ ề
chung)
chung)
và c
và c
á
tr c, trong v sau h nh đ ng)ướ à à ộ- Ki m soát các đ u v oể ầ à
- Ki m soát các đ u v oể ầ à- Ki m soát các đ u raể ầ
- Ki m soát các đ u raể ầ- Ki m soát quá trình ho t đ ngể ạ ộ
- Ki m soát quá trình ho t đ ngể ạ ộ
14M C CH C A KI M SO TỤ ĐÍ Ủ Ể Á
M C CH C A KI M SO TỤ ĐÍ Ủ Ể Á
-
-
B o đ m cho vi c th c hi n các KHả ả ệ ự ệ
B o đ m cho vi c th c hi n các KHả ả ệ ự ệ
-
Phát hi n v s a ch a sai l mệ à ử ữ ầ
Phát hi n v s a ch a sai l mệ à ử ữ ầ
-
i phó k p th i v i s thay đ i ( c h i v Đố ị ờ ớ ự ổ ơ ộ à
i phó k p th i v i s thay đ i ( c h i v Đố ị ờ ớ ự ổ ơ ộ à
đe do )ạ
đe do )ạ
DN thu c các th nh ph n kinh t , công dân, c ộ à ầ ế ơ
quan NN, công ch c NN)ứ
quan NN, công ch c NN)ứ
Ki m soát vi c th c hi n các ch c n ng c a ể ệ ự ệ ứ ă ủ
Ki m soát vi c th c hi n các ch c n ng c a ể ệ ự ệ ứ ă ủ
các c quan NN trong l nh v c QLKT (đ i ơ ĩ ự ố
các c quan NN trong l nh v c QLKT (đ i ơ ĩ ự ố
t ng KS l các c quan v CBCC nh n c) ượ à ơ à à ướ
t ng KS l các c quan v CBCC nh n c) ượ à ơ à à ướ
Ki m soát tính h p lý c a các công c k ể ợ ủ ụ ế
Ki m soát tính h p lý c a các công c k ể ợ ủ ụ ế
ho ch, chính sách, pháp lu t trong l nh v c ạ ậ ĩ ự
ho ch, chính sách, pháp lu t trong l nh v c ạ ậ ĩ ự
kinh t ( VD: m i quan h gi a các chính sách ế ố ệ ữ
kinh t ( VD: m i quan h gi a các chính sách ế ố ệ ữ
kinh t v i t ng tr ng, l m phát v các bi n ế ớ ă ưở ạ à ế
kinh t v i t ng tr ng, l m phát v các bi n ế ớ ă ưở ạ à ế
đ ng kinh t trong n c ). N i dung KS n y ộ ế ướ ộ à
đ ng kinh t trong n c ). N i dung KS n y ộ ế ướ ộ à
ch y u thông qua ho t đ ng phân tích CSủ ế ạ ộ
ch y u thông qua ho t đ ng phân tích CSủ ế ạ ộ
16
HÌNH THỨC KIỂM SOÁT
HÌNH THỨC KIỂM SOÁT
ki m tra th m quy n chung hay KT QLể ẩ ề
ki m tra th m quy n chung hay KT QLể ẩ ề+ C quan QL ng nh/ l nh v c: B , C quan ngang B , C ơ à ĩ ự ộ ơ ộ ơ
+ C quan QL ng nh/ l nh v c: B , C quan ngang B , C ơ à ĩ ự ộ ơ ộ ơ
quan thu c CP có ch c n ng QL ng nh/ l nh v c ( Qh không ộ ứ ă à ĩ ự ệ
quan thu c CP có ch c n ng QL ng nh/ l nh v c ( Qh không ộ ứ ă à ĩ ự ệ
tr c thu c v m t t ch c) > ự ộ ề ặ ổ ứ
tr c thu c v m t t ch c) > ự ộ ề ặ ổ ứ
hình th c ki m tra ch c n ng ứ ể ứ ă
hình th c ki m tra ch c n ng ứ ể ứ ă+ Th tr ng các c quan NN ki m tra trong 1 ng nh, 1 c ủ ưở ơ ể à ơ
+ Th tr ng các c quan NN ki m tra trong 1 ng nh, 1 c ủ ưở ơ ể à ơ
quan hay 1 t ch c theo quan h tr c thu c ch t ch gi a ổ ứ ệ ự ộ ặ ẽ ữ
quan hay 1 t ch c theo quan h tr c thu c ch t ch gi a ổ ứ ệ ự ộ ặ ẽ ữ
ch th ki m tra v đ i t ng ki m tra ủ ể ể à ố ượ ể
ch th ki m tra v đ i t ng ki m tra ủ ể ể à ố ượ ể
hình th c KT nô ứ ị
hình th c KT nô ứ ị
bộ
bộ
l ho t đ ng b o đ m pháp ch đ c bi t à ạ ộ ả ả ế ặ ệ
c a VKSND ủ
c a VKSND ủ
các cấp
các cấp
5.Ki m toán NNể
5.Ki m toán NNể
: ki m soát s d ng kinh phí do NSNN ể ử ụ
: ki m soát s d ng kinh phí do NSNN ể ử ụ
c pấ
c pấ
Q:
Q:
Vi t Nam hi n nay, các ho t đ ng giám sát, ki m tra, Ở ệ ệ ạ ộ ể
Vi t Nam hi n nay, các ho t đ ng giám sát, ki m tra, Ở ệ ệ ạ ộ ể
thanh tra, ki m sát, ki m toán có v n đ hay không? ể ể ấ ề
thanh tra, ki m sát, ki m toán có v n đ hay không? ể ể ấ ề
18
PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG CỤ KIỂM SOÁT
PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG CỤ KIỂM SOÁT
1. PHƯƠNG PHÁP
1. PHƯƠNG PHÁP
:
:
- Thu thập thông tin, hồ sơ, tài liệu có liên quan
- Thu thập thông tin, hồ sơ, tài liệu có liên quan
- Thống kê, nghiên cứu, so sánh các dữ liệu
- Thống kê, nghiên cứu, so sánh các dữ liệu
- Thu thập ý kiến từ các tổ chức, cơ quan, cá nhân khác
- Thu thập ý kiến từ các tổ chức, cơ quan, cá nhân khác
:- Nêu 1 chính sách cụ thể ( VD: chính sách thuế nhập khẩu ôtô,
- Nêu 1 chính sách cụ thể ( VD: chính sách thuế nhập khẩu ôtô,
chính sách thuế thu nhấp cao )
chính sách thuế thu nhấp cao ) - Với tư cách là ng có thẩm quyền, anh/ chị sẽ tiến hành quá
- Với tư cách là ng có thẩm quyền, anh/ chị sẽ tiến hành quá
trình kiểm soát( kiểm tra chức năng/ thanh tra ) ntn đối với các
trình kiểm soát( kiểm tra chức năng/ thanh tra ) ntn đối với các
đối tượng thực hiện? Sử dụng hình thưc, phương pháp, công cụ
đối tượng thực hiện? Sử dụng hình thưc, phương pháp, công cụ
KS gì để phát hiện và điều chỉnh những sai lệch trong việc thực
KS gì để phát hiện và điều chỉnh những sai lệch trong việc thực
hiện chính sách đó?
hiện chính sách đó? - Với tư cách là nhà phân tích chính sách, anh/ chị hãy nêu
- Với tư cách là nhà phân tích chính sách, anh/ chị hãy nêu
những kiến nghị nhằm hoàn thiện, đổi mới chính sách đó?
những kiến nghị nhằm hoàn thiện, đổi mới chính sách đó?
20
II.CÁC CHỨC NĂNG QLNN VÊ KINH TẾ THEO
II.CÁC CHỨC NĂNG QLNN VÊ KINH TẾ THEO
TÍNH CHẤT TÁC ĐỘNG
TÍNH CHẤT TÁC ĐỘNG
21
1.Định h ớng phát triển
1.Định h ớng phát triển
Lựa chọn đúng con đ ờng dẫn đến tăng tr ởng và phát triển- Chính Phủ
Lựa chọn đúng con đ ờng dẫn đến tăng tr ởng và phát triển- Chính Phủ
lựa chọn 1 tổ hợp các giải pháp chiến l ợc phát triển KT:
lựa chọn 1 tổ hợp các giải pháp chiến l ợc phát triển KT:- Phát triển theo chiến l ợc h ớng nội:
- Phát triển theo chiến l ợc h ớng nội:
Chớnh sỏch thay thộ hng nhp
Chớnh sỏch thay thộ hng nhp
khu bng SX trong nc di s bo tr ca thu quan v hn ngch
khu bng SX trong nc di s bo tr ca thu quan v hn ngch
nhp khu
nhp khu- Phát triển theo chiến l ợc h ớng ngoại: lấy thị tr ờng TG làm căn cứ cho
- Phát triển theo chiến l ợc h ớng ngoại: lấy thị tr ờng TG làm căn cứ cho
sự tăng tr ởng và pt, tận dụng lợi thế so sánh:
sự tăng tr ởng và pt, tận dụng lợi thế so sánh:+ nhập khẩu những hàng hoá có giá bán rẻ hơn so với hàng hoá sx
+ nhập khẩu những hàng hoá có giá bán rẻ hơn so với hàng hoá sx
T ú ra cỏc chớnh sỏch h tr, khuyn khớch cỏc DN gia tng u
T ú ra cỏc chớnh sỏch h tr, khuyn khớch cỏc DN gia tng u
t SX trong nhng ngnh em li hiu qu KT cao cho nn KT
t SX trong nhng ngnh em li hiu qu KT cao cho nn KT
Phỏt trin theo hng u tiờn 1 s ngnh KT trng im
Phỏt trin theo hng u tiờn 1 s ngnh KT trng im
22
Phỏt trin theo hng u tiờn cho 1 s ngnh KT trng im
Phỏt trin theo hng u tiờn cho 1 s ngnh KT trng im Cỏc nh hng chin lc s c la chn trờn cỏc hng:
Cỏc nh hng chin lc s c la chn trờn cỏc hng:
- Phỏt trin CN nng hay CN nh?
- Phỏt trin CN nng hay CN nh?
- Phỏt trin cỏc ngnh SX, ch to hay cỏc ngnh dch v nh NH,
- Phỏt trin cỏc ngnh SX, ch to hay cỏc ngnh dch v nh NH,
ti chớnh, du lch ?
ti chớnh, du lch ?
- Phỏt trin theo hng c khớ hoỏ hay hng v cụng ngh k thut
- Phỏt trin theo hng c khớ hoỏ hay hng v cụng ngh k thut
cao?
cao?
- Hoc phỏt trin 1 nn nụng nghip a dng, to th trng cho CN
Môi trường
ph¸p
ph¸p
lý: Thiết lập khuôn khổ pháp luật về
lý: Thiết lập khuôn khổ pháp luật về
kinh tế:
kinh tế:- Xác định địa vị pháp lý cho các chủ thể kinh tế (công
- Xác định địa vị pháp lý cho các chủ thể kinh tế (công
nhận sự tồn tại trước pháp luật; xác định hình thức sở
nhận sự tồn tại trước pháp luật; xác định hình thức sở
hữu, chức năng, nhiệm vụ, quyền
hữu, chức năng, nhiệm vụ, quyền
h¹n; b¶o vÖ
h¹n; b¶o vÖ
lợi ích)
lợi ích)- Xác lập quyền sở hữu tài sản- nền móng của tăng trưởng
- Xác lập quyền sở hữu tài sản- nền móng của tăng trưởng
và giảm nghèo- tạo môi trường cho phép DN phân bổ các
và giảm nghèo- tạo môi trường cho phép DN phân bổ các
nguồn lực 1 cách có hquả hơn
nguồn lực 1 cách có hquả hơn- Điều chỉnh hành vi kinh t
Môi trường chính trị: -Đảm bảo ổn định chính trị trong nước
-Đảm bảo ổn định chính trị trong nước-Giảm xung đột với nước ngoài
-Giảm xung đột với nước ngoài -Các chính sách điều hành và kiểm soát nền kinh tế
-Các chính sách điều hành và kiểm soát nền kinh tế-Làm
-Làmtrong sạch bộ máy NN và các quan chức
trong sạch bộ máy NN và các quan chức
Môi trường XH:
Môi trường XH:- Văn hoá và kinh tế
- Văn hoá và kinh tế
Đảm bảo kết cấu hạ tầng KT và XH
Đảm bảo kết cấu hạ tầng KT và XH(điện , nước , đường sá, dịch
(điện , nước , đường sá, dịch
vụ công )
vụ công )
25
2. Tạo môi tr ờng và điều kiên cho hoạt động SXKD
2. Tạo môi tr ờng và điều kiên cho hoạt động SXKD
Mụi trng KT ( Duy trỡ n nh kinh t v mụ) :
Mụi trng KT ( Duy trỡ n nh kinh t v mụ) :
- Cỏc chớnh sỏch
- Cỏc chớnh sỏchnhm
nhm
t
t
hỳc y s tng trng v ptrin n
hỳc y s tng trng v ptrin n
nh, bn vng:
nh, bn vng:
- Cõn i gia tớch lu v u t
- Bo m s lnh mnh ca th trng v iu tit th
- Bo m s lnh mnh ca th trng v iu tit th
trng khi cú t bin xu:
trng khi cú t bin xu:+
+
mở rộng và thúc đẩy cạnh tranh
mở rộng và thúc đẩy cạnh tranh+ bảo đảm cơ cấu hợp lý của các loại hình DN
+ bảo đảm cơ cấu hợp lý của các loại hình DN+ ổn định giá cả thị tr ờng, bảo đảm giá cả phản ánh đúng
+ ổn định giá cả thị tr ờng, bảo đảm giá cả phản ánh đúng
chi phí SX XH ( NN giải quyết ngoại ứng )
chi phí SX XH ( NN giải quyết ngoại ứng )