Chng 3: Chọn ph-ơng án không gian,
lập bảng so sánh ph-ơng án không
gian
.
a) Chọn ph-ơng án không gian .
Z=18 = 9 . 2
Z=18 = 6. 3
Z=18 = 3.3. 2
Z=18 = 2.3.3
Z=18 = 3. 2.3
Để chọn đ-ợc PAKG ta đi tính số nhóm truyền tối thiểu:
Số nhóm truyền tối thiểu(i) đ-ợc xác định từ U
min gh
=1/5
i
= n
min
/n
đc
=>
dc
n
n
min
=
i
5
1
i
min
= lg
2(2+3+3)
=16
2(3+2+3)
=16
+ Tổng số trục(không
kể trục chính) S = i+1
4 4 4
+Số bánh răng chịu
M
xmax
2 3 3
+Chiều dài L 17b +16f 17b +16f 17b +16f
+ Cơ cấu đặc biệt
T-ơng tự nh- với hộp tốc độ ta thấy rằng trục cuối cùng có thể
thực hiện chuyển động quay với số vòng quay từ n
min
n
max
nên
khi tính toán sức bền dựa vào vị trí số n
min
ta có M
xmax
.
Do đó kích th-ớc trục lớn suy ra các bánh răng lắp trên trục có kích
th-ớc lớn. Vì vậy, ta tránh bố trí nhiều chi tiết trên trục cuối cùng,
do đó 2 PAKG cuối có số bánh răng chịu M
xmax
lớn hơn cho nên ta
chọn ph-ơng án (1) đó là ph-ơng án 3x3x2.
Kết quả Đạt Đạt Không đạt
PATT I III II II III I III I II
L-ợng mở
(X)
[1] [6] [3]
[2] [6]
[1]
[6] [1]
[3]
x
max
2*6
= 16
2*6
= 16
2*6
= 16
Kết quả Không đạt Không đạt Không đạt
Theo điều kiện
(P-1)Xmax
8 có 2 PATT đạt, đó là 2 PATT 1 và
PATT 3 có l-ợng mở t-ơng ứng là [1] [3] [9] và [3] [1] [9]
* Qua bảng so sánh l-ới kết cấu nhóm ta chọn 4 ph-ơng án điển
hình để vẽ l-ới kết cấu đặc tr-ng.
Ta thấy trong hộp chạy dao máy phay phải đảm bảo đồng thời cả 2
xích truyền động là chạy dao nhanh và chạy dao làm việc .
Nếu ta sử dụng cơ cấu truyền động bình th-ờng nh- các hộp tốc độ
3(1)
I
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
PATT 3
2(9)
IV
III
3(3)
3(1)
II
I
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
PATT 4
II
IV
2(1)
III
3(6)
3(2)
I
xmax= 9 =8
Do có cơ cấu phản hồi nên l-ới kết cấu có sự biến hình dẫn đến
ph-ơng án thứ tự của hộp chạy dao thay đổi với Z=3.3.2 đ-ợc tách
làm 2
Với Z
1
= 3. 3 nh- th-ờng
ph-ơng pháp tăng thêm số trục trung gian.
* Chọn động cơ :
Với 4 thông số cơ bản gần giống với máy t-ơng tự (6H82) cho nên
ta chọn sơ bộ động cơ nh- của máy t-ơng tự với thông số nh- sau :
Công suất N = 1,7 KW, số vòng quay n = 1420
vòng
/
phút
* Tính n
0
Ta cũng tận dụng của máy t-ơng tự :
n
0
= n
đc
. i
1.
i
2
= 1420.
44
26
64
24
.
= 314.65
Với đ-ờng chạy dao nhanh.
n
0
= n
i1
i01
i3
i4
i5
i2
i6
i02
i15
n®c =1420 v/p
3.95 6.25 10 15.78 24.99 41.33 65.26 103.33 65.32 375.93 1312.84 vßng /
5 7.89 12.5 19.99 32.63 51.66 82.66 130.52 208.65 1654.1 / phót
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
2.2.6 Tính số răng của các bánh răng theo từng nhóm .
Nhóm 1: i
01
=1/ =1/ 1.26 =
44
26
=
'
1
+g
1
= 3.
i
2
= 1/1 f
2
+g
2
= 2
i
3
=
3
= 2/ 1 f
3
+g
3
= 3
Bội số chung nhỏ nhất của các f+g là K=6.
với Z
min
=17để tính E
min
ta chọn cặp ăn khớp có l-ợng mở lớn nhất
E
min
=
.54=18
Z
1
=
Z
gf
g
.
11
1
=
3
2
.54=36
i
1
=18/36
Z
2
=
Z
gf
f
.
Z
gf
f
.
33
3
=
3
2
.54=36
Z
3
=
Z
gf
g
.
33
3
=
3
1
.54=18
i
3
= 12/ 16 ta có f
6
+g
6
= 28
bội số chung nhỏ nhất là K = 56
với Z
min
=17để tính E
min
ta chọn cặp ăn khớp có l-ợng mở lớn nhất
E
min
=
kf
gfZ
.
4
44min
=
56
.
9
28.17
= 0,944 từ đó ta có E=1
Z =E.K=1.56 = 56.
.56=38
i
4
=18/38
Z
5
=
Z
gf
f
.
55
5
=
56
21
.56 =21
Z
5
=
Z
gf
g
.
Z
gf
g
.
66
6
=
4
7
.56 =32
i
6
=24/32
Nhóm 5:
Do đây là 2 cặp bánh răng trong cơ cấu phản hồi nên nó phải đảm
bảo khoảng cách trục A đã đ-ợc xác định tr-ớc
A=
mm
ZZ
28.
2
1
'
44
Với m là môđun của các bánh răng:
Vậy ta có .
7
7
Z
Z
Z
Z
ZZ
8
'
8
'
88
3
56
35
28
26.1
11
Z
Z
i
,
mAm
Z
Z
Z
Z
562
5.2
1
26.1
11
5'
8
8
Nhãm 8 :
'
11
11
5.2
11
33
18
8.1
11
Z
Z
i
Nhãm 9 :
'
12
12
12
37
33
26.1
11
Z
Z
i