KỸ NĂNG SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ - Pdf 10

CHUYÊN ĐỀ

KỸ NĂNG SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG
THƢƠNG MẠI QUỐC TẾ
GS.TS.NGND.Nguyễn Thị Mơ
Chủ nhiệm bộ môn luật,TTV VIAC,GVCC
Trƣờng ĐH Ngoại Thƣơng
1
NỘI DUNG CHÍNH CỦA CHUYÊN ĐỀ
1.Khái niệm về hợp đồng thương mại và hợp đồng thương
mại quốc tế
2.Nhận biết hợp đồng thương mại quốc tế
3. Phân loại hợp đồng thương mại quốc tế
2
TÌNH HUỐNG 1:
Ông A viết tay một tờ giấy có nội dung như sau:
“tôi đồng ý cho ông B vay 2000USD trong vòng 1
năm kể từ hôm nay 01/02/2007”.
Ngày 02/02/2008 sau 1 năm cho vay, ông A đòi ông
B 2000USD nhưng ông B không giả.
> Tranh chấp phát sinh

3
CÂU HỎI CHO TÌNH HUỐNG 1
 Tờ giấy trên có phải là hợp đồng thương mại
không? Vì sao?
 Nếu là hợp đồng thì đây là hợp đồng gì?
 Hợp đồng này chịu sự điều chỉnh của pháp luật
nào?
 Liệu A có kiện được B không?
 A có quyền gì?

 Một doanh nghiệp VN ký hợp đồng nhập khẩu
bằng fax với người bán nước ngoài. Hợp đồng bao
gồm nội dung đầy đủ. Người mua đã mở L/C,
nhưng nhận hàng kém chất lượng nên người mua
yêu cầu trả giá nhưng người bán không có hồi âm.
Được đưa ra tòa nhưng người bán đã phản bác là
hợp đồng không phải của mình vì bị người khác
giả mạo….
 Lý do người bán đưa ra có thực tế không?
 Người thứ 3 và người trung gian đóng vai trò gì?
 Làm thế nào để bảo vệ quyền lợi người mua 8
TÌNH HUỐNG 4
 Một Ngân hàng X ở Tokyo đã phát hành 1 L/C và
gửi nó cho Ngân hàng Y ở London. Tuy nhiên có
sự cố xảy ra là chữ ký trong L/C là chữ ký giả
nhưng Ngân hàng Y không phát hiện ra. Vì
không phát hiện được nên Ngân hàng Y đã trả
tiền cho người hưởng lợi. Sau đó lại yêu cầu Ngân
hàng X hoàn trả lại tiền nhưng X đã phát hiện ra
là chữ ký giả nên không chịu hoàn lại tiền. Tranh
chấp phát sinh.
9
1.KHÁI NIỆM VỀ HỢP ĐỒNG TMQT
1.1. Hợp đồng TMQT là gì?
-Là hợp đồng TM
-Là hợp đồng TM có yếu tố quốc tế.
Pháp luật thực định hiện hành của VN không đƣa ra định nghĩa

vụ trên thị trƣờng nhằm mục đích sinh
lợi ”
( Điều 4 khoản 2 Luật doanh nghiệp năm
2005)

12
HOAT ĐỘNG TM
Điều 3.1 Luật TM năm 2005: “Hoạt động TM là HĐ
nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hóa,
cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các
hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khac”
Điều 5.2 Luật TM năm 1997
“Hoạt động thương mại là việc thực hiện một hay nhiều hành vi
thương mại của thương nhân, bao gồm việc mua bán hàng hoá,
cung ứng dịch vụ thương mại và các hoạt động xúc tiến thương
mại nhằm mục đích sinh lợi”.
13
1.2.PHÂN BIỆT HỢP ĐỒNG TM VỚI HỢP ĐỒNG KD, HĐ KINH TẾ

-Theo cách hiểu của Pháp lệnh hợp đồng Kinh tế năm 1989 (
đã hết hiệu lực từ ngày 1/1/2006, ngày Luật Thƣơng mại
năm 2005 có hiệu lực ) : Là hợp đồng đƣợc ký kết giữa
pháp nhân với PN, PN với cá nhân có đăng ký KD nhằm
mục đích sinh lời
- Theo cách hiểu này :Hợp đồng kinh tế là sản phảm của thời
kỳ bao cấp, là chế định gắn liền với PL HĐKT 1989. Đến
nay, nó đƣợc thay bằng khái niệm hợp đồng kinh doanh =
hợp đồng thƣơng mại = hợp đồng KD - TM
-Sự phân biệt giữa hợp đồng KD, hợp đồng TM với hợp đồng
kinh tế chỉ mang tính tƣơng đối

GS., TS., NGND., Nguyễn Thị Mơ
Trước hết : Là hợp đồng MB trong nước.
Điều 3,k.8 LTM 2005 “ MBHH là hoạt động TM, theo đó bên bán có nghĩa vụ
giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hóa cho bên mua và nhận thanh
toán.bên mua có NV thanh toán cho bên bán, nhận hàng và QSH HH theo
thỏa thuận ”
Khác với hợp đồng MBHH trong nước hợp đồng MBHHQT là HĐ MB có yếu
tố QT
-Theo Công ước Lahaye năm 1964 về mua bán quốc tế các động sản hữu
hình:
>Các bên có trụ sở thương mại ở các nước khác nhau;
>Hàng hoá phải được chuyển qua biên giới một nước
>Việc trao đổi ý chí giao kết hợp đồng giữa các bên được lập ở những nước khác
nhau
A. HỢP ĐỒNG MUA BÁN HHQT LÀ GÌ?

-Theo Công ƣớc Viên năm 1980 của Liên Hiệp Quốc về HĐMBHH QT (United
Nations Convention on Contracts for International Sales of Goods-
CISG):
> Các bên giao kết có trụ sở thương mại ở các nước khác nhau
> HH có thể được chuyển qua biên giới
-Theo quan điểm của Pháp: hai tiêu chuẩn kinh tế và pháp lý
> Có sự di chuyển qua biên giới các giá trị trao đổi;
> Các tiêu chuẩn pháp lý :quốc tịch của các bên,đồng tiền ngoại tệ.,cơ
quan g/q t/c
 - Theo quan điểm của Việt Nam : mua bán HHQT gồm xuất khẩu, nhập
khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập và chuyển khẩu. (Điều 27 LTM
2005 )
 “Xuất khẩu hàng hoá là việc hàng hoá được đưa ra khỏi lãnh thổ Việt
Nam hoặc đưa vào khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ Việt Nam được coi

- Về đối tượng của hợp đồng
- Về đồng tiền thanh toán
- Về ngôn ngữ của hợp đồng
- Về cơ quan giải quyết tranh chấp
- Về luật điều chỉnh hợp đồng
(luật áp dụng cho hợp đồng)
II.KỸ NĂNG KÝ KẾT
1. Nghệ thuật đàm phán và những vấn đề pháp lý cần
chú ý khi đàm phán về hợp đồng MBHH QT
2. Hướng dẫn kỹ năng soạn thảo một số điều khoản cụ
thể của hợp đồng MBHH QT.
21
1.NGHỆ THUẬT ĐÀM PHÁN
>Chuẩn bị kỹ PA ĐP;
>Tìm hiểu kỹ về đối tác, về PL, MTKD và văn hóa của họ;
>Có thái độ thiện chí, để lại thiện cảm cho phía ĐT:
.Chân thành;
.Phát huy sự hài hước…
.Chú ý đến trang phục,cách cư xử…
.Tôn trọng đối tác
>Táo bạo, quyết đoán,giữ chữ TÍN trong KD

22
VÍ DỤ:
 Các ví dụ
23
2.KỸ NĂNG ĐÀM PHÁN

>Nắm vững những vấn đề pháp lý về HĐ;
>Có sự hiểu biết nhất định về luật pháp của nước


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status