Ngày soạn:05/ 02 /2009
Lớp 12A
1
ChöôngIII
Tuần :22 , 23 §1HỆ TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Tiết :30 , 31
I. Mục tiêu
+Về kiến thức
• Nắm và nhớ định nghĩa toạ độ vectơ, của điểm đối với một hệ toạ độ xác định trong
không gian, pt mặt cầu.
• khắc sâu các công thức biểu thị quan hệ giữa các vectơ, biểu thức toạ độ của các
vectơ, công thức về diện tích, thể tích khối hộp và tứ diện, công thức biểu thị mối
quan hệ giữa các điểm.
+
Về kĩ năng
• Giải được các bài toán về điểm, vectơ đồng phẳng, không đồng phẳng, toạ độ của
trung điểm, trọng tâm tam giác
• Vận dụng được phương pháp toạ độ để giải các bài toán hình không gian.
• Viết được pt mặt cầu với các điều kiện cho trước, xác định tâm và tính bán kính mặt
cầu khi biết pt của nó.
+
Về tư thái độ
Hình thành tư duy logic, lập luận chặc chẽ và biết quy lạ về quen.
Tích cực tìm tòi, sáng tạo
II.
Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
+Giáo viên: giáo án, sgk
+
Học sinh: giải trước bài tập ở nhà, ghi lại các vấn đề cần trao đổi, sgk, các dụng cụ
học tập liên quan.
giữa hai vectơ?
1 hs thực hiện
Hs trả lời câu hỏi
Các nhóm làm việc
??,?,. === vuvu
y/c các nhóm cùng thực hiện
bài a và b
gọi 2 nhóm trình bày bài giải
Đại diện 2 nhóm trình bày
nhận xét bài giải
Bài tập 3:
câu a và câu b
Các nhóm khác theo dõi và
nhận xét
a)
3
2
),cos( =vu
b)
65
138
),cos( −=vu
Gv tổng kết lại toàn bài
HĐ 2: giải bài tập 6 trang 81 sgk
Gọi M(x;y;z), M chia đoạn
AB theo tỉ số k 1:
≠
⎩
⎪
⎨
⎧
−=−
−=−
−=−
)(
)(
)(
21
21
21
zzkzz
yykyy
xxkxx
⇔
⎪
⎪
⎪
⎩
⎪
⎪
⎪
⎨
⎧
−
−
=
−
luận và giải
Gọi đại diện một nhóm lên
bảng trình bày
Cho các nhóm nhận xét
Gv sửa chữa những sai sót nếu
có.
M(x;0;0)
MA = MB
1 hs trả lời
Các nhóm thực hiện
Đại diện một nhóm thực hiện
Bài tập 8:
a) M(-1;0;0)
Điều kiện để ?
OCAB ⊥
nếu thay toạ độ các vectơ thì
ta có đẳng thức(pt) nào?
Hãy giải pt và tìm ra giá trị t
nhắc lại công thức sin(a+b)=?
Và nghiệm pt
sinx = sina
chú ý: sin(-a)= - sina
áp dụng cho pt (1)
tìm được t và kết luận
b)
có
)1;3;2(=AB
Nhận xét
Lắng nghe và ghi chép
4. Củng cố
- Goc giửa hai vectơ
- Điều kiện hai vectơ bằng nhau
- Tích vô hướng của hai vectơ
Tiết 2
HĐ 4: Giải bài tập 10 trang 81 sgk
Để c/m 3 điểm thẳng hàng ta
cần chỉ ra điều gì?
Ỉ cách c/m 3 điểm A, B, C
khơng thẳng hàng?
Y/c các nhóm cùng thực hiện
Gọi đại diện một nhóm lên
bảng trình bày
Cho các nhóm nhận xét
Gv sửa chữa những sai sót nếu
có.
Hai vectơ cùng phương
c/m
ACAB, khơng cùng phương, hay
[
]
0,AB ≠AC
Các nhóm thực hiện
]
ACAB,
2 Hs thực hiện
b)Đs: cv =
532 ++ , S =
2
6
Lắng nghe và ghi chép
Nêu các cơng thức liên hệ giữa
đường cao AH và các thành
phần khác trong tam giác?
S =
AHBC.
2
1
BC
2S
AH
=⇒
Tính được S dựa vào cơng
thức nào?
Gọi 1 hs trình bày bài giải
Các hs khác nhận xét
gv tổng kết lại
Cho hs nhận xét góc A bằng
góc giữa hai vectơ nào? Ỉ
[]
d)Tính các góc của tam giác
CosA= 0
0
90=⇒ A
CosB =
'4650
5
2
0
=⇒ B
CosC=
'1439
5
3
0
=⇒ C
A
HĐ 5: Giải bài tập 14 trang 82 sgk
Để viết được phương trình mặt
cầu cần biết các y/tố nào?
I Æ toạ độ của I có
dạng nào?
)(Oyzmp∈
Dạng pt mặt cầu?
A,B, C thuộc mặt cầu suy ra
được điều gì?
Y/c các nhóm thảo luận và
trình bày bài giải
2
+ (y-7)
2
+ (z-5)
2
=26
Tâm I thuộc trục OxÆ toạ độ
của I có dạng nào?
M/c tiếp xúc mp(Oyz) và tâm
I
∈
thì O có thuộc mặt cầu
không? Æhãy so sánh IO và R
xO
từ đó suy ra a =?
Gọi 1 hs lên bảng trình bày
Các hs khác nhận xét
Gv xem xét và chỉnh sửa
Hs trả lời
I(a;0;0)
IO = R
Hs trình bày
b)Đs
(x-2)
2
+ y
2
+ z
2
vectơ
6
Dặn dò:
Hs về nhà làm thêm các bài tập trong sách bài tập trang 113
7.Ruùt kinh nghieäm :
sót nếu có Lắng nghe và ghi chép
c)Đs
(x-1)
2
+ (y-2)
2
+ (z-3)
2
=1