Phương pháp, thủ thuật giải nhanh các dạng trắc nghiệm vật lý 12
Trang 1
oOo SÁNG KIẾN - KINH NGHIỆM TÊN ĐỀ TÀI:
PHƯƠNG PHÁP,
THỦ THUẬT GIẢI NHANH
CÁC DẠNG TRẮC NGHIỆM
VẬT LÝ 12
không quá 1,5 phút
và các công
trình.
2. Nhiệm vụ của đề tài – Giới hạn đề tài.
a. Nhiệm vụ của đề tài:
b. Giới hạn đề tài:
+
c. Hướng phát triển đề tài:
3. Phương pháp tiến hành.
15
15
16
19
21
21
22
C. KẾT LUẬN
23
23
23 TÀI LIỆU THAM KHẢO
.
-
.
.
T
Phương pháp, thủ thuật giải nhanh các dạng trắc nghiệm vật lý 12
Trang 4
PHẦN MỘT
ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC
/2
l
2. Mô tả nội dung giải pháp mới :
a. Cơ sở lí thuyết :
+ (t +
x
)
+ -
Asin(t +
x
)
-
2
Acos(t +
x
)
3
4
Phương pháp, thủ thuật giải nhanh các dạng trắc nghiệm vật lý 12
Trang 5
= - Asin(t +
x
V
max
=
A
Acos(t +
V
/2
vx
= -
2
Acos(t +
x
2
A)
-
( x = 0 ; v = -
A
; a = 0 )
-
( x = -A ; v = 0 ; a
max
=
2
A )
-
( x = 0 ; V
max
=
A
; a = 0)
/2
góc
/2
a
x
v
O
I
II
IV
III
1
2
3
4
Phương pháp, thủ thuật giải nhanh các dạng trắc nghiệm vật lý 12
Trang 6
3. Chứng minh tính khả thi của giải pháp mới:
Câu 01
D. a = - 946,5cm/s.
Giải:
góc
t
= 4
.5 = 20
-
2
A
= - 947,5cm/s
2
Câu 03.
v=10
cos(2
t +
/2
Câu 05.
3
cm theo
A. v = 4cos(3
t -
/3
)cm./s
B. v = 4
cos(
t +
/3
)cm./s
C. v = 4cos(3
t +
/6
)cm/s.
O
a
/3
Phương pháp, thủ thuật giải nhanh các dạng trắc nghiệm vật lý 12
Trang 7
D. v = 4
cos(
t -
/6
)cm/s
Giải:
là +
/3
,
A = 4
=> hàm v = 4
cos(
t +
/3
Giải:
=> F = k
l
0
= mg = 5 N
Câu 08:
= 10 m/s
2
cos(5t - 2
A. 1/30s B. 11/30s C. 1/25s D. 1/10s
Giải:
giãn
0
2
4( )
mg g
l cm
k
III
V
VI
/3
Hình 4
a
x
v
I
II
IV
III
Hình 6
VI
V
5 /6
O
a
x
v
I
II
IV
III
Hình 5
cos(4t+
1
2
= 37/12 (s) là
A. 141cm B. 96cm C.234cm D. 117cm
Giải:
t
1
=
1
2
4
3
21
29
12
t t t
s quay
29 2
49
i
k
m
1
LC
m
L
x = Acos(t + )
q= q
0
cos(t + )
k
1
C
-Asin(t+ )
-q
0
sin(t+)
F
u
2 2 2
()
v
L
)
W
=
1
2
mv
2
W
t
=
1
2
Li
2
W
t
W
(W
C
)
W
t
=
1
2
kx
Phương pháp, thủ thuật giải nhanh các dạng trắc nghiệm vật lý 12
Trang 9
+ Bốn điểm đặc biệt:
-
max
= Q
0
; i = 0 ; u
L
= -
0
Q
C
= - L
2
Q
0
)
- = -
0
; u
L
= 0)
+ Bốn vùng đặc biệt:
Vùng 1: q>0, i<0, u
L
<0
Vùng 2: q<0, i<0, u
L
>0
Vùng 3: q<0, i>0, u
L
>0
Vùng 4: q>0, i>0, u
L
<0
+Mối quan hệ về pha của điện tích (q), cường độ dòng điện tức thời (i), điện
áp trên hai đầu cuộn dây (u
L
):
L
):
b. Phần dành cho học sinh vận dụng, tính toán trả lời :
Câu 01
-4
s
A. 4,0.10
-4
s. B. 0,5.10
-4
s. C. 1,0.10
-4
s. D. 2,0.10
-4
s.
.
Câu 02.
A. 5
.10
1
2
3
4
Phương pháp, thủ thuật giải nhanh các dạng trắc nghiệm vật lý 12
Trang 10
Câu 03.
0
.
A. t = 8.10
-5
(s). B. t = 4.10
-5
(s). C. t = 2.10
-5
(s). D. t = 10
-5
(s).
Câu 04.
4
t +
A. t = 0,5.10
Câu 06.
0
gian là lúc q = -
3
Q
0
A. q = 10
-4
cos (100t + /2)(C). B. q = 10
-4
cos (100t + /6)(C).
C. q = 0,01cos (1000t - /6) (mC). D. q = 0,1cos (1000t + 7/6)(mC)
Câu 07. in10
4
t(V),
F).
A. i = 2.10
-2
cos (10
4
t ) (A) B. i = 2.10
2
sin(10
4
tiêu là
A. I
0
/2f (C). B. 2I
0
/f (C) C. I
0
/f (C) D. I
0
/4f (C).
5. Ưu điểm:
giúp c
Phương pháp, thủ thuật giải nhanh các dạng trắc nghiệm vật lý 12
Trang 11
Thứ nhất:
Thứ hai:
t
) nào
Thứ ba:
Phương pháp, thủ thuật giải nhanh các dạng trắc nghiệm vật lý 12
Trang 12
PHẦN HAI
TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ ĐIỀU HOÀ CÙNG PHƯƠNG,
CÙNG TẦN SỐ
1. Mô tả tình trạng sự việc hiện tại :
x
1
= A
1
cos(t+
1
) và x
2
=A
2
cos(t +
2
t+).
2 2 2
1 2 1 2 2 1
2 os( )A A A A A c
= A
1
+ A
2
1
, x
2
A
Min
= A
1
- A
2
A
1
- A
2
1
+ A
2
1
= A
1
cos(t +
1
1
2
1
2
)
1
= A
1
cos(t +
1
, x
2
= A
2
cos(t +
2
x = Acos(t + ).
Chi
1 1 2 2
os os os
x
A Ac Ac A c
nhập máy
giáo viên.
hay
2
=1 thì
=
/4
3 / 4
trong máy tính CASIO fx- 570ES
A
.
-180
0
<
180
0
hay
<
oà.
b. Giải pháp mới: (Các thao tác với máy tính CASIO fx – 570ES )
SHIFT
.
Ví dụ
6 os /3x c t
6 60
hay
6 /3
-
6 SHIFT 60
6 60
.
-
6 SHIFT ( :3)
6 /3
/2)(cm)
C. x = 3a/2.sin(
t +
/4)(cm) D. x = 2a/3.sin(
t +
/6)(cm)
Giải:
2 45 + 1 180
. H
1 90
Câu 2: Ba
là x
1
= 4 cos(
t -
/6) (cm) , x
2
= 5cos(
t -
/2) cm và x
cos(
t +
1
) x
2
=5cos(
t+
A.
1
= 2
/3 B.
1
=
/2 C.
1
=
/4 D.
1
.
8 / 2
* Lưu ý:
a+bi
A
A
a + bi.
- a + bi
A
:
SHIFT 2 3
8 SHIFT ( :3)
SHIFT 2 4
3i
A
bài
4. Một số vấn đề liên quan và vận dụng:
a.Vấn đề liên quan:
máy tính CASIO fx – 570MS
CASIO fx – 570ES
CASIO fx – 570MS
CASIO fx – 570ES
.
b. Phần dành cho học sinh vận dụng, tính toán, trả lời:
Câu 01:
1
=cos(2t + )(cm), x
2
=
3
.cos(2t -
t + 2
/3) (cm). D. x = 4 cos ( 5
t +
/3) (cm)
Câu 03:
x
1
=cos(10t+
/3
)(cm) và x
2
= 2cos(10t + )(cm).
h
A. x = 2 cos(10t +
4
)(cm) B. x =
3
cos(10t +
56/
)(cm)
C. x = 2cos(10t +
2
)(cm) D. x = 2
3
C. x
1
= 8cos(
t -
/6) cm D. x
1
= 8sin(
t +
/6) cm
Câu 05:
1
= 2.sin(10t - /3) (cm), x
2
= cos(10t + /6) (cm) (t
. Xá
A. 5 (cm/s) B. 20 (cm) C. 1 (cm/s) D. 10 (cm/s)
Câu 06:
,
AC
osu 2c 100 t /3 V
Câu 07:
1
x 2 3cos 2 t /3 cm
,
2
x 4cos 2 t /6 cm
và
3
x 8sin 2 t cm
A. 12
/3
(rad) B.
/6
(rad)
C.
/6
(rad) D. -
/6
(rad)
(A)
C.
6,97 os(100 1,09)i c t
(A) D.
5,97 os(100 1,09)i c t
(A)
Câu 09:
4
,
: x
1
= 3sin(t + ) cm, x
2
= 3cost (cm), x
3
= 2sin(t + ) cm,
x
4
= 2cost (cm).
,
x
1
= 3 cos
t
2
(cm), x
2
= 3
3
cos(
2
2
t
)(cm),
x
3
=6cos(
3
4
t
)(cm)
C. x = 12cos(
3
4
2
t
) (cm) D. x= 12cos(
3
t
)(cm)
5. Ưu điểm:
Thứ nhất: nhiều
trị số bất kỳ
-
phút
Thứ hai:
Thứ ba: Khi tính
còn tính theo hàm tan
cách nhau
l
1
, d
2
12
Acos(2 )u u u ft
1
1
Acos(2 2 )
M
d
u ft
và
2
2
Acos(2 2 )
M
d
u ft
M
A A c
-
12
0, 1, 2, 3 d d k k
- không tính hai nguồn):
ll
k
-
12
0,5 0, 1, 2, 3 d d k k
- không tính hai nguồn):
11
22
ll
k
ll
k
* Nhận thấy một số nhược điểm của phương pháp này khi làm trắc nghiệm:
chính xác.
2.Mô tả nội dung giải pháp mới :
a. Cơ sở lý thuyết:
1
, S
2
cách nhau
ml
1
, d
2
.
+
1 1 1
u
M
= u
1M
+ u
2M
b. Giải pháp mới:
u
M
M
570ES cá
1M
)
và (u
2M
-
2 1 1 2
2
M M M
dd
21M M M
-
2 2 2
1 2 1 2 M
2 osA A A A A c
1M
, d
2M
, d
1N
, d
2N
.
d
M
= d
1M
- d
2M
; d
N
1
= a
1
cos(50t + /2) và
u
2
= a
2
cos(50t +
d
1
và d
2
A. d
1
- d
2
= 4k + 2 (cm) B. d
1
- d
2
= 4k + 1 (cm)
C. d
1
- d
2
= 4k - 1 (cm) D. d
1
=> (d
1
- d
2
) =
4
(2 /2) 4 1
2
kk
=>
Câu 02:
1
và S
2
1
= a
1
cos(50t + /2) và u
2
= a
2
cos(50
=>
2
.5 2
42
P
=2k
=>
2
.7 3 (2 1)
42
Q
k
Câu 03:
1
= u
2
N
kk
1
> d
2
C
Câu 04:
1
= acos(10t), u
2
= bcos(10t +
A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
Giải:
20
4( )
5
v
cm
f
mà AB < d
1
-d
2
< AB nên ta có -2,5 < k < 2,5 có 5
Câu 05:
trình u
1
= acos(4t), u
2
= bcos(4t +
A. 7 B. 8 C. 6 D. 5
Giải:
12
6( )
2
v
cm
f
12
()
2
< AB nên ta có -
Câu 06:
1
= acos(40t), u
2
= bcos(40t +
sao
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
Giải:
40
2( )
20
v
cm
f
12
()
2
M
dd
AB/3 nên ta có -2
k
Câu 07:
1
= acos(30t), u
2
= bcos(30t + /2).
A. 10 B. 11 C. 12 D. 13
Giải:
30
2( )
15
v
cm
f
12
()
2
1
- d
2
12
ta có -6,25
k
Câu 08:
1
= acos(8t), u
2
= bcos(8
A. 8 B. 9 C. 10 D. 11
Giải:
4
1( )
4
v
cm
f
mà 4
d
1
-d
2
4 nên ta có - 4,5
k
Câu 09:
là u
1
= acos(8t), u
2
= bcos(8t +
A. 8 B. 9 C. 10 D. 11
c sóng
4
1( )
) =
1
(2 ) 0,5
2
kk
mà 4
d
1
-d
2
4 nên ta có -3,5
k
=>
10cm
A
B
C
D
8cm
6cm
10cm
A
M'
1
-
2
B. 180 cm/s,
Xét (d
1
-d
2
) = MS
1
-MS
2
= 13,5 = n
và
1
- d
2
) =
1
-
2
= 21,5 = (n+2)
4. Một số vấn đề liên quan và vận dụng:
a.Vấn đề liên quan:
“ Tại vị trí của nguồn trong hiện tượng
giao thoa (và sóng dừng) không thể là cực đại hay cực tiểu”
+
trình sóng u
A
= u
B
= a.
+
2a,
2
hòa)
A
M
3
M
2
M
1
x
1
u
2
Phương pháp, thủ thuật giải nhanh các dạng trắc nghiệm vật lý 12
Trang 22
- AB <
12
12
()
2
M
dd
AB
AB chia λ
b.Phần dành cho học sinh vận dụng, tính toán, trả lời :
Câu 01:
A
= u
B
= 0,5 sin100
1
= 4,2 cm, d
2
Câu 04:
A. v = 36cm/s. B. v =24cm/s. C. v = 20,6cm/s. D. v = 28,8cm/s.
Câu 05:
Câu 06:
1
, S
2
50Hz
1
S
2
1
, S
2
: Có
A. 9 - 9 . B. 11 - 10 . C. 10 - 11 . D. 9 - 10 .
dd
và
12
()
2
M
dd
Thứ hai:
570ES thì
Thứ ba:
6. Nhược điểm và khắc phục:
BẢNG TÍNH ĐIỂM CÁC BÀI KIỂM TRA
(Theo số liệu khảo sát của đề tài)
(%)
Kém
(0 =>2.0)
(2.5=>5.0)
Trung bình
(5.5=>6.0)
Khá
(6.6=>7.5)
(8.0=>10)
12L
23
0
0%
0
0%
3
13,04%
2
8,70%
12A1
40
1
2,50%
2
5,00%
10
25,00%
9
22,50%
18
45,00%
Bảng tổng hợp:
(%)
Kém
(0
=>2.0)
(2.5=>5.0)
Tr. bình
(5.5=>6.0)
Khá
(6.6=>7.5)
Phương pháp, thủ thuật giải nhanh các dạng trắc nghiệm vật lý 12
Trang 25
C. KẾT LUẬN
1. Khái quát các kết luận cục bộ:
2. Lợi ích và khả năng vận dụng: