Bài tập trắc nghiệm môn vật lý lớp 12 (6) - Pdf 38

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN CHƯƠNG 1 VẬT LÝ 10
1) Ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung ở cột bên phải để thành một câu có nội dung
đúng:
1. Sự thay đổi vị trí của một vật so với các vật khác theo thời gian gọi là
2. Vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài đường đi của nó gọi là
3. Tập hợp tất cả các vị trí của một chất điểm trong quá trình chuyển động tạo thành
4. Vật được chọn để xác định vị trí các vật khác gọi là
5. Hệ trục vuông góc dùng để xác định vị trí của vật khác trong không gian gọi là
6. Thời điểm để tính thời gian của các vật chuyển động gọi là
7. Một hệ tọa độ cố định gắn với vật làm mốc và một đồng hồ đo thời gian gọi là
a. hệ quy chiếu
b. hệ tọa độ
c. mốc thời gian.
d. chất điểm.
đ. sự chuyển động của vật đó.
e. vật làm mốc.
g. quỹ đạo của chuyển động.
h. đường cong của chuyển động
2) Trường hợp nào dưới đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm?
A. Viên đạn đang chuyển động trong không khí.
B. Trái Đất trong chuyển động quang Mặt Trời.
C. Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ 5 của một tòa nhà xuống đất.
D. Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.
3) Ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung ở cột bên phải để thành một câu có nội dung
đúng:
1. Chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có tốc độ trung bình như nhau trên mọi
quãng đường đều bằng nhau là
2. Đại lượng tính bằng thương số giữa quãng đường đi được của vật trong chuyển động
thẳng đều và khoảng thời gian chuyển động là
3. Đơn vị đo của tốc độ là
4. s = v.t là

D. Cả A,B,C đều
đúng.
7) Lúc 7 giờ sáng, một môtô đi từ tỉnh A về tỉnh B cách A 100km với vận tốc đều
40km/h. Nếu chọn gốc tọa độ là điểm A, chiều dương là chiều từ A đến B và gốc thời
gian là lúc 7 giờ thì phương trình chuyển động của môtô là phương trình nào trong các
phương trình nào sau đây ?
A. x =100 + 40t (km) B. x =100 - 40t (km) C.x = - 40t (km)
D. x = 40t (km)
8) Như câu 7, hãy tính quãng đường môtô đi được sau 30 phút
A. 20km
B. 20m
C.120km
D. 80km
9) Một chất điểm chuyển động thẳng đều. Ở thời điểm t = 1s thì có tọa độ x = 7m. Ở thời
điểm t = 3s thì có tọa độ x = 11m. Phương trình chuyển động của chất điểm là:
A. x = 3t + 5 (m)
B. x = 3t + 7 (m)
C.x = 2t + 5 (m)
D. x = 2t + 11 (m)
10) Đồ thị nào biểu diễn vật chuyển động thẳng đều?
v
s
s
A. Đồ thị a,b
B. Đồ thị b,c
C. Đồ thị a,c
O
O
O
t

c. vận tốc trung bình.
d. công thức vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều.
đ. chuyển động thẳng nhanh dần đều.
e. phương trình tọa độ của chuyển động thẳng nhanh dần đều.
f. công thức đường đi của chuyển động thẳng nhanh dần đều.
g. gia tốc của chuyển động
h. chuyển động thẳng biến đổi.
i. vectơ gia tốc.
k. mét trên giây bình phường (m/s2)
l. vận tốc tức thời .
m. chuyển động thẳng biến đổi đều.
12) Chọn câu trả lời sai:
Một xe đạp chuyển động thẳng đều trên một quãng đường dài 12,1km hết 0,5 giờ. Vận
tốc của xe đạp là:
A. 25,2km/h
B. 7m/s
C. 90,72m/s.
D. 420m/phút


13) Chọn đáp số đúng:
Một ôtô chạy trên đường thẳng. Trên nửa đầu của đoạn đường đi, ôtô chuyển động với
vận tốc không đổi 20km/h. Trên nửa quãng đường sau, xe chạy với vận tốc không đổi
30km/h. Vận tốc trung bình của ôtô trên cả quãng đường là :
A. 24km/h
B. 25km/h
C. 25km/h
D. Một kết quả
khác
14) Chọn câu trả lời sai:

B. Chậm dần đều trong khoảng thời gian từ 0 đến 20s, nhanh
60 70 t(s)
20
dần đều trong khoảng thời gian từ 60 đến 70s
C. Đều trong khoảng thời gian từ 20 đến 60s, chậm dần đều
trong khoảng thời gian từ 60 đến 70s
D. Nhanh dần đều trong khoảng thời gian từ 0 đến 20s, đều trong khoảng thời gian từ 60
đến 70s
17) Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9m xuống đất. Bỏ qua lực cản của không khí,
lấy g 9,8m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là bao nhiêu?


A. v = 9,8m/s

B. v = 9,9m/s

C. v = 1,0m/s

D. v = 9,6m/s

18) Hai vật được thả rơi đồng thời từ hai độ cao khác nhau h1 và h2. Khoảng thời gian rơi
của vật thứ nhất gấp đôi khoảng thời gian rơi của vật thứ hai. Tỷ số độ cao h1 là :
h2

A. 2
B. 0,5
C. 4
D. 1
19) Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Chuyển động rơi tự do là một chuyển động thẳng nhanh dần đều.

B. h/min = 12/1; vh/vmin =
16/1.
C. h/min = 1/12; vh/vmin = 1/9.
D.h/min = 12/1; vh/vmin = 9/1.
25) Vệ tinh nhân tạo của Trái Đất ở độ cao 300km bay với vận tốc 7,9km/s. Coi chuyển
động là tròn đều, bán kính Trái Đất là 6400km. Tốc độ góc, chu kỳ, tần số của vệ tinh lần
lượt là :
A. = 0,26rad/s; T = 238,6s; f = 4,19.10-3Hz.
B. = 0,26rad/s; f = 238,6s; T = 4,19.10-3Hz.
C. = 1,18.10-3rad/s; f = 5329s; T = 1,88.10-4Hz.
D.  = 1,18.10-3rad/s; T = 5329s; f = 1,88.10-4Hz.


26) Biết khoảng cách giữa Trái Đất và Mặt Trăng là 3,84.10 8m, chu kỳ của Mặt Trăng
quay quanh Trái Đất là :
A. = 0,26rad/s; T = 238,6s; f = 4,19.10-3Hz.
B. = 0,26rad/s; f = 238,6s; T = 4,19.10-3Hz.
C.  = 1,18.10-3rad/s; f = 5329s; T = 1,88.10-4Hz.
D.  = 1,18.10-3rad/s; T = 5329s; f = 1,88.10-4Hz.
27) Ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung ở cột bên phải để thành một câu hoàn
chỉnh có nội dung đúng.
1. Sự phụ thuộc của quỹ đạo chuyển động vào hệ quy chiếu thể hiện
2. Sự phụ thuộc của vận chuyển động vào hệ quy chiếu thể hiện
3. Vận tốc tuyệt đối là
4. Vận tốc tương đối là
5. Vận tốc kéo theo là
6. Vận tốc tuyệt đối bằng
a. vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên.
b. vận tốc tương đối cộng với vận tốc kéo theo.
c. vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động.

của tàu là bao nhiêu ?


A. 20m/s
B. 16m/s
C. 24m/s
D.4m/s
33) Một chiếc xe đang chạy qua cầu về hướng Bắc với vận tốc 8m/s đúng lúc một chiếc
thuyền di chuyển với vận tốc 6m/s chạy về hướng Đông qua phía dưới cầu. Vận tốc của
chiếc xe đối với chiếc thuyền là :
A. 2m/s
B. 10m/s
C. 14m/s
D. Một đáp số khác.




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status