Bài tập trắc nghiệm môn vật lý lớp 12 (2) - Pdf 38

TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 10 ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
1). Trong những phương trình sau, phương trình nào biểu diễn qui luật của chuyển động
thẳng đều:
A). x = 5t + 3
B). x = 5t2 + 3
C). v = 5t + 3
D). x = 5/t + 3
2). Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều ngược chiều dương của trục Ox. Gia tốc
và vận tốc có giá trị:
A). v > 0, a < 0
B). v < 0, a < 0
C). v < 0, a > 0
D). v > 0, a > 0
3). Trong chuyển động tròn đều, ta có:
A). Vận tốc luôn thay đổi cả về phương và độ lớn.
B). Vận tốc luôn thay đổi về độ lớn.
C). Vận tốc luôn thay đổi về phương.
D). Tất cả đều sai.
4). Chọn câu SAI:
A). Sức cản của không khí là nguyên nhân làm các vật rơi nhanh chậm khác nhau.
B). Lực tác dụng làm vật rơi tự do là lực hút của trái đất.
C). Chuyển động rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều.
D). Ở cùng một nơi trên trái đất, vật nặng rơi tự do với gia tốc lớn hơn vật nhẹ.
5). Trong những phương trình sau, phương trình nào biểu diễn qui luật của chuyển động
thẳng biến đổi đều:
A). x = x0 + vt + 1/2 at
B). v = v0t + 1/2 at2 C). v = v0 + at
D). x
= v0 + at
6). Trong chuyển động tròn đều, ta có:
A). Vận tốc có phương trùng với phương tiếp tuyến.

B). Vì chuyển động của ô tô được quan sát trong các hệ qui chiếu khác nhau.
C). Vì chuyển động của ô tô được xác định bởi những người quan sát khác nhau
đứng bên đường.
D). Vì chuyển động của ô tô được quan sát ở các thời điểm khác nhau.
12). Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h
đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h. Vận tốc của
thuyền đối với bờ sông là:
A). 5 km/h
B). 6 km/h
C). 7 km/h
D). 8 km/h
13). Chọn câu ĐÚNG. Vectơ vận tốc trung bình
A). Có giá trị đại số luôn dương.
B). Có phương trùng phương vectơ vận tốc tức thời.
C). Có phương trùng phương vectơ độ dời.
D). Có giá trị bằng vận tốc tức thời.
14). Vật rơi tự do từ độ cao h = 80m, lấy g = 10 m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là:
A). 40 m/s
B). 800 m/s
C). 1600 m/s
D). 0 m/s
r
r
r
15). Từ công thức cộng vận tốc: v13 = v12 + v 23 . Kết luận nào sau đây là SAI:
A). Ta luôn có v13 ³ v12 - v23
r
r
r
r

C). 8 km
D). -8 km
20). Trong các yếu tố sau, yếu tố nào có tính tương đối:
A). Tọa độ.
B). Vận tốc.
C). Quỹ đạo.
D). Cả 3 đều đúng.




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status