Ging vn ca công ty c phn
t ng chng
khoán Vit Nam
Lê Tu
i hc Kinh t
LuQun tr kinh doanh; Mã s: 60 34 05
ng dn: TS. Nguyn Th
o v: 2012
Abstract: H thng các kin thn v hong vn ca loi
hình công ty c phn trên th ng chng khoán Vit Nam nh
c tr ng vn ca công ty c phn t
Hoà Phát trên th ng chng khoán trong th xut mt s
gii pháp có tính kh thi v ng vn ca công ty c phn
t ng chng khoán Vit Nam trong thi gian ti.
Keywords: Qun tr kinh doanh; Th ng chng khoán; Công ty c phn;
Hòa Phát; Vn; Vit Nam
Content
1. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
tn ti và phát trin, công ty c phn ti liên tc vn
ng, sp xp b máy t chc hp lí, m rng qui mô sn xut, áp dng công ngh
mi, có chic, k hoch kinh doanh phù hy, ngoài
vn ch s hu, công ty có th dùng các ngun tài tr
các t chc tài chính khác, liên doanh, liên kt v
ng vn qua th ng chng khoán,
ng vc ph bin nht vn là
i và ch yu phc v nhu cu vn ngn hn. Chính vì
vy vi s ng ca th ng chng khoán Vio
i cho công ty c phn t s dc huy
3. ĐỐI TƢỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU
ng nghiên cu c tài là hong vn ca công ty c
phn t ng chng khoán.
Phm vi nghiên cu c tài tp trung vào các phân tích các nhân t tác
n ving vn ca công ty c phn t ng
chng khoán và các ging vn ca công ty trên th ng
này.
Mc thi gian d liu phc v tài này t n 2010.
4. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
tài s dng hp, thng kê và mt s
p, din dch, khái quát hoá - tr
pháp ch s làm rõ các v nghiên cu.
5. ĐÓNG GÓP CỦA ĐỀ TÀI
H thng các kin th n v ho ng vn ca loi hình
CTCP trên TTCK Vit Nam nh
c trng vn ca CTCP tHoà Phát
trên TTCK Vit Nam trong thi gian qua.
xut mt s gii pháp có tính kh thi v ng vn ca
CTCP t ng chng khoán Vit Nam trong thi gian ti.
6. KẾT CẤU CỦA ĐỀ TÀI
,
lnh riêng). C là t chc, cá nhân. S ng c i
thiu ca công ty là 3 và không hn ch s ng t
1.1.2 Phƣơng thức huy động vốn của công ty cổ phần
1.1.2.1 Huy động vốn chủ sở hữu của công ty cổ phần
+ Vốn góp ban đầu: khi công ty c phc thành lp thì ch công ty phi
có mt s vu do thành viên sáng lp góp
+Vốn từ lợi nhuận không chia: trong quá trình hong kinh doanh, nu
s dng mt phn li nhu rng
sn xut kinh doanh
+ Phát hành cổ phiếu mới: i chng khoán quan trng nhc
i, mua bán trên th ng chng khoán.
1.1.2.2 Huy động vốn vay của công ty cổ phần
+ Vn tín dng ngân hàng
+ Vn t tín di
+ Phát hành trái phiu Công ty
+ Trái phiếu có thể chuyển đổi
1.2 HUY ĐỘNG VỐN CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN TRÊN THỊ TRƢỜNG
CHỨNG KHOÁN
1.2.1 Thị trƣờng chứng khoán
Th ng chn ra các hong giao dch mua bán các
loi chng khoán trung và dài hn. Xét v mt hình thc, TTCK ch n ra
các hoi các loi chi các ch th nm gi
ch bn cht:
- p trung và phân phi các ngun vn tit kim ch yu vi thi
hn là trung và dài hn.
- nh ch tài chính trc tip: c ch th cung và cu vu tham
gia vào th ng mt cách trc tip. Qua kênh dn vn trc tip, các ch th
c s gn quyn s dng và quyn s hu v vn, nâng cao tin lý
vn.
- TTCK thc cht là quá trình vng ca vn tin t, chuyn vn tin t t
2.1 THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN
HÕA PHÁT Ở VIỆT NAM
2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển công ty
t b ph c thành l
u Hòa Phát chuyên kinh doanh máy móc, thit
b xây dng va và nh vi v u l kh m 500 triu
ng.
18/07/1995
nhim hu h
(nay là CTCP Ni tht Hoà Phát)
.
02/04/07
.
1100 1320 các công ty thành viên.
(HPG)
Công ty TNHH Thit b Ph tùng Hòa Phát
Công ty C phn Ni tht Hòa Phát
Công ty TNHH ng thép Hòa Phát n lnh Hòa Phát
Công ty C phn Xây dng và Phát tri
Hòa Phát
i Hòa Phát
Công ty C phn Thép Hòa Phát
Công ty C phn An Thông
Công ty TNHH Hòa Phát - Lào
Công ty TNHH MTV Hòa Phát nh
Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát
triển Đô thị Hòa Phát
Công ty TNHH Thƣơng mại Hòa
Phát
Công ty Cổ phần Thép Hòa Phát
Công ty Cổ phần Đầu tƣ Khoáng
sản An Thông
Công ty TNHH Hòa Phát - Lào
Công ty TNHH MTV Hòa Phát –
Bình Định
Công ty Cổ phần Xi măng
Hòa Phát
niêm yt phát hành c phiu m n ch s h
.
2.1.2.2 Nguồn vốn vay của công ty
Nguồn vốn tín dụng ngân hàng
- Mc có ch n mi thành phn kinh
t ng trong hong sn xu
thc t, khu vc kinh t i hình CTCP nói riêng
vi x ngang bc kinh t c. CTCP
rt khó tip xúc vi ngun tín dng ca các NHTM so vi các doanh
nghic.
Bảng 2.2: Vốn vay ngân hàng của công ty giai đoạn 2007-2010
Đơn vị: tỷ đồng
Loại vốn vay
;
ngu
c nhu cu v vn ca các CTCP
trong quá trình phát trin, m rng sn xut kinh doanh.
Nguồn vốn tín dụng thương mại
Bảng 2.3: Nợ tín dụng thương mại của công ty giai đoạn 2007-2010
Đơn vị: tỷ đồng
Nợ
2007
2008
2009
2010
N tín di
403,92
321,01
497,63
1.015,33
(Nguồn: Báo cáo kiểm toán công ty 2007- 2010)
Ngun vn tín di hình thành mt cách t nhiên trong quá trình
quá trình hong kinh doanh ca công ty, nó tn ti hình thc mua bán chu,
2.2.2.1 Điều kiện phát hành cổ phiếu
Theo lut si, b sung mt s u ca Lut Chng khoán ngày 24-11-
u kin chào bán c phiu bao gm:
- Là công ty c phn, doanh nghip c phn hoá
- Doanh nghip có mc vu l i th 10
t ng Vit Nam tr lên tính theo giá tr ghi trên s k toán
- Hong kinh doanh ca i có lãi,
ng thi không có l lu k
- dng vc t t chào bán
i hng c
- ng khoán ra công chúng phi cam kt
ng khoán vào giao dch trên th ng có t chc trong thi hn m
k t ngày ki hng c
2.2.2.2 Điều kiện phát hành trái phiếu
Theo Lut Chng khoán Vit Nam ngày 29/nh c th u
kin phát hành trái phiu.
+ Là doanh nghic, công ty c phn, doanh nghip c phn hoá,
công ty trách nhim hu hn
+ Doanh nghip có mc vu l i th
10 t ng Vit Nam tr lên tính theo giá tr ghi trên s k toán
+ Hong kinh doanh ci có
ng thi không có l lu k n
n phi tr quá hn trên m
+ dng và tr n vc t t
c Hng qun tr hoc hng thành viên hoc Ch s hu công ty
thông qua
+ Có cam kt thc hin n ca t chi v
u kin phát hành, thanh toán, bm quyn, li ích hp pháp c
u kin khác.
2.2.3 Thực trạng huy động vốn của công ty cổ phần tập đoàn Hòa Phát trên
n thm hin ti công ty c phn tc hin
t phát t trái phiu:
Ngày 30/11/2009 công ty thc hin chào bán 1.120 t ng trái phiu
chuyi k h c chào bán riêng l, không có bo lãnh phát
hành, vi s vc công ty s dng cho 4 m
- Tây M 292.15 ha: 750 t ng.
- u: 60 t ng.
- p Ph Nn 4: 110 t ng.
- B sung vn kinh doanh: 200 t ng.
Ngày 26/07/2010 công ty tip tc chào bán thành công trái phiu k hn 3
t c u và áp dng lãi sut th n
còn li. Tng giá tr t phát hành này là 800 t ng do ngân hàng ANZ thc hin
b i trái phiu không có bo lãnh thanh toán, tc là
không có bm và là hing khác biu kin th ng không thun
l t bng lãi su m, tính thanh khon th ng
gim mTic t t phát hành trái phiu này công ty s dng cho 2
m
- c phát trin khu phc hp Mandarin Garden: 650 t
ng
- B sung ngun vn kinh doanh: 350 t ng.
2.3 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN HUY ĐỘNG VỐN CỦA CÔNG TY
CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN HÕA PHÁT TRÊN THỊ TRƢỜNG CHỨNG
KHOÁN VIỆT NAM
2.3.1
2.3.2 Chi phí phát hành
2.3.3
2.3.4
2.3.5
2.3.6
2.3.7
cp ngun nguyên liu vào cho ngành sn xut thép. Bên cnh khai thác nguyên
liu cho sn xut chú trng, xây
dng các lò luyn c phc v cho quá trình luyn gang.
ng v c t phát hành c phiu ca công ty là khá
khiêm tm kinh t
u.
2.4.2 Đánh giá thực trạng việc huy động vốn bằng phát hành trái phiếu
Công ty c phn tà mt doanh nghip mà có s l
vng vi khiêm tn thm
hin tc hit phát hành trái phiu vào cu
tháng 7/2010 tng s vc t t phát hành này là 1.920 t. Vi s
vc ngoài vic b sung vn cho kinh doanh công ty dùng hoàn toàn
s v án bng sn. D kin li nhun thu
c t các d án bng sn này là khá ln. Vu kin kinh t
hin nay s vi là nh
cho 2 d án b ng sn l Tây M và Khu phc hp Mandarin
m thun li vi vic huy
ng vn bng trái phiu ca công ty.
Thc trng th ng trái phiu doanh nghip trong th
phiu doanh nghip mi ch tp trung loi hình công ty có uy tín và có quy mô
ln, hoc tng công ty, t cc. Do các tng công ty, hoc
t c thc hin phát hành trái phic thc hin bo lãnh
bi Chính ph, do vy mc bù ri ro trong lãi sut trái phiu gim xung, làm gim
chi phí s dng vc li vi mô hình kinh t là công ty c phn không có vn
c, vic phát hành trái phing khi thc hin bo lãnh phát hành
phi có tài sm bng rào ci vi doanh nghip khi mun thc
hing vn qua kênh trái phiu. Không ch bng vic phi cnh tranh lãi sut
vi lãi sung ca ngân hàng, vi lãi sut ca TPCP, mà bn thân các doanh
nghip mu ng vn qua kênh này còn phi cnh tranh vi chính doanh
nghip c c. N kinh
ng uy tín và li nhut mc tiêu giai
n 2011-ng vn trên TTCK t 5.000 t n 6.000 t ng c
bng c phiu và trái phiu nhm phát trin mnh m n. Vi các d
p tri Tây M - i M, khu t hp 493
mi Ph Ni A, xây dng tip mt s nhà máy ch bin
qu n 2 ca khu liên hp gang thép Kinh Môn -Hi
ln mi các khon li nhun thu
c t các d ng vn mt cách thành công trên TTCK công ty
phi thc hin tt nhiu yu t.
Duy trì và củng cố vị thế trên thị trường của công ty đối với các hoạt động
kinh doanh truyền thống của mình
i vi hong kinh doanh truyn thng, công ty tip tc tìm kim mua
các nguyên liu vào t th ng n hn ch các rn
vic nhp khu nguyên vt liu. Mt s ng ln các nguyên lic s
dng trong ho ng sn xut c c cung cp bi các công ty khác
trong tng 80% nguyên liu vào ca hong sn
xut thép, các loi ng thép khác nhau, linh kin và ph kin làm bng cht d
i tip tc duy trì v th ca các ngành kinh doanh truyn
th trng ln, d kin khong 60%, trong tng doanh thu và li
nhun ca công ty.
Đa dạng hóa các hoạt động kinh doanh chính
u chnh chic ca mình t mt tn xut
công nghip thành mt t bao gm sn xut công nghip, kinh
doanh bng sn và khai thác khoáng sn. Hin nay các d và nhà
c k v n cho tng thu nhp và li
nhun cp ti.
Mt s d án khoáng sn khai thác và ch bin nh t
i chi tr thành mt công ty sn xut, kinh
doanh bng sn và khai khoáng.
Nâng cao thương hiệu Hòa Phát và củng cố mạng lưới phân phối trên cả
3.3.1 Nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh
Mt là, nâng cao hiu qu sn xut kinh doanh. Ma các
ng khoán là li nhum c tc và chênh lnh v th
giá. Khi công ty sn xut kinh doanh có hiu qu, li nhu
t có mc c tc cao.
Hai là, ci tin và áp dng công ngh mi tu ki gi
t, gii nhun.
Ba là, nâng cao hiu qu s dng vn. S dng vn hp lí s gim bng
vn nhàn ri không sinh lng tha vc sinh li
cng vn.
Bn là, m rng ngành ngh, m tránh ri
nhun. Trong kinh t th ng, vic hn ch r
dng hoá mt hàng, ngành ngh c s suy thoái ca mt ngành
ngh hay loi hàng hoá nhnh, t c thu nhp doanh nghip.
3.3.2 Cải thiện chất lƣợng chứng khoán
p dn cc hing
hóa ngành ngh c hi khai khoáng và bng sn
bi nhi li nhui cao
3.3.3 Thực hiện minh bạch tài chính - công khai thông tin
Vic thc hin tài chính lành mnh, công b trung thc kp thi các thông tin
cn thit v tình hình sn xut kinh doanh ca công ty có vai trò rt quan trng
trong th tc nin thân công ty
phi th cung cp thông tin cng cung
cp thông tin chính xác, kp thi, TTCK s có nhng phn hi li vi công ty niêm
yt thông quá th giá c phiu, t u chnh kp thi các hot
ng ca mình.
3.3.4 Xây dựng phƣơng án và kế hoạch lựa chọn đối tác huy động vốn
Trong bi cnh nn kinh t Vit Nam và th gi
khi cuc khng hong kinh t, vic xây da chi tác cho
ving thành công vn cho các d án ca mình trong công cu
v:
Một là, tng hp và h thng hoá có chn lc nhng lí lun v hong
ng vn ca CTCP trên TTCK. T c ving vn trên TTCK là
v then ch các CTCP có th phát trin vng mnh trong nn kinh t th ng
ng xã hi ch
Hai là nhng lí lun v hong vn ca CTCP trên TTCK
và tình hình kinh t Vit Nam, luc trng vn
ca CTCP tt Nam thng
mt tt cn phát huy và nhng m t còn tn ti, nhng v cn gii quyt
trong thi gian ti.
Ba là, lung gii vi CTCP t
ch chính sách nhn ca các CTCP t
TTCK Vit Nam trong thi gian ti. T y hong sn xut kinh
doanh c phát trin kinh t chung cc.
t hiu qu cho Ging vn ca CTCP t
TTCK, góp phn phát trin mt loi hình doanh nghip trong s phát trin chung ca nn
kinh t qui phi có s phi hng b ca các gii pháp và s tham gia
ca nhiu cp nhiy, Vit Nam mi dn hoà nhp vc
trong khu vc và th gii v th ng tài chính, nâng cao dn v th quc gia.
References
Tiếng Việt
1. Nguyn Duy Gia (2003), Một số vấn đề về thị trường chứng khoán Việt Nam, Nxb
Chính tr quc gia, Hà Ni.
2. Trn Th Thái Hà (2005), Đầu tư tài chínhi hc quc gia, Hà Ni.
3. Phan Th Thu Hà, Nguyn Th Thu Tho (2002), Ngân hàng thượng mại quản trị
và nghiệp vụ, Nxb Thng kê, Hà Ni.
4. (1998), Giáo trình quản trị tài chính doanh nghiệp,
Nxb Thng kê, Hà Ni.
5. ), Giáo trình quản trị tài chính doanh nghiệp, Nxb Giáo
26.