Giải quyết việc làm cho người lao động vùng thu hồi đất ở tỉnh khánh hòa - Pdf 10

Gii quyt ving vùng
thu ht  tnh Khánh Hòa

Nguyn Huyn Lê

i hc Kinh t
Lu Kinh t chính tr; Mã s: 60 31 01
ng dn: ng
o v: 2008

Abstract: Làm rõ nhng v lý lun v gii quyt ving vùng thu hi
t; nghiên cu mt s kinh nghim v gii quyt ving vùng thu ht
ca mt s tnh/thành ph; nghiên cu thc trng v a lý, kinh t, xã hi và
tình hình gii quyt vic làm cho lang vùng thu ht ti tnh Khánh Hòa, t 
ra nhng nh kt qu, hn ch tn t xut mt s
gii pháp vo ngh, chính sách h tr vic làm, th ng, to
vic làm mi trong gian 2006-2010

Keywords: Khánh Hòa; Kinh t ng; Vic làm Content
MỞ ĐẦU
1.1. Sự cần thiết nghiên cứu của đề tài
Quá trình công nghip hóa - hi hóa dit qui lut tt yu
c bing ca xu th toàn cg din ra hi
n tr c công nghip hóa, hii hóa.
Vi m-n ra  hu hc bit phát
trin mnh m  nhi th  mt v a lý, giao thông, cng bin.
Tnh Khánh Hòa nm  vùng Duyên hi min Trung,  v trí thun tin v ng b,
ng sng bing hàng không, có li th v nhiu cng bin, du lch và cách thành

i dân nm bc ch yu là thu ht nông nghip và nhn tin bù trong khi
nhng thông tin liên quan ti vic làm và nh cuc sng sau khi gii to t nông nghip
c nhi i bit ti. B   chun b cn thi 
chuyi vi p, thiu chuyên môn k thut, thiu va
 tr thit tho ngh và gii quyt ving này. Ti
k hp Quc hi ln th 7 khoá XI, tho lun v tình hình thc hin qui hoch, k hoch s dng
t theo Lui bi c quy hoch treo, ly thành tích, hàng
t có chn xut, mà ch ng bao quanh, dn ti hàng ngàn
t canh tác. Tin bù gii ti dân
không tip tn xut, hoc chi phí cho vic chuyn ngh, mà s dng vào vic xây
nhà, mua sm vt d , nghèo thi nông dân không còn
rung, trong lúc không có ngh nghi kim sng. V i dân mt, không có
vic làm và thu nhp nc gii quyt kp thi s t nh rt ln.
Xut phát t yêu cu lý lun và thc tin, vit v nghiên cu và  xut các gii
 gii quyt ving vùng thu ht nông nghip  tnh Khánh Hòa
là vic làm cp thit sc cn thit. Vì vy, tác gi n gii quyt vic làm
ng vùng thu ht  tnh Khánh Hòa tài lut nghip thc s
kinh t.
1.2. Tình hình nghiên cứu
Trong thi k   c ta, vic chuyn m dt nông nghip sang phát
tri, các khu công nghip, khu ch xut là mt tt y y mnh CNH
- ng thu hp din mt b phn không nh
ng trong nông nghii vào tình trng không có hoc thiu vic thc tr
t ra yêu cu cp bách v gii pháp gii quyt ving mt do quá trình
CNH-u công trình nghiên c án
 cn các v v ng- vic làm, gii quyt ving trong vùng thu
ht nông nghip.
Các tác gi  Vin Kinh t TP. H Chí Minh cho rng c i
dân mc làm tng trong nông thôn.
a V ng - Vic làm, B ng  i nhng

mt s tnh/thành ph
 Nghiên cu thc trng v gii quyt vic làm cho lao vùng thu ht trong thi gian
qua.
  xut mt s gii pháp gii quyt ving vùng thu ht giai n
2006-2010 ca tnh Khánh Hoà
1.5. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
* Đối tượng nghiên cứu
Ving vùng thu hi t
* Phạm vi nghiên cứu của đề tài
- Phm vi v ni dung nghiên cu: Nghiên cu thc trng - vic làm ca lao
ng vùng thu ht.
- ông gian: 
- 

1.6. Cách tiếp cận và phƣơng pháp nghiên cứu
* Cách tiếp cận
- 
phát triển bền vững

-  
nhiều nhân tố tác động đến.
* Phương pháp nghiên cứu:
phân tích 
   

1.7. Dự kiến những đóng góp mới của luận văn
 H thng hoá các v lý lun v vic làm và gii quyt ving vùng
thu ht.
 m và tình hình gii quyt ving vùng thu ht 
tnh Khánh Hòa.

 c công vit yu là phi phân b li các ngun lc phát trin kinh t
c ht là ngun nhân lng. Phi chuyn mt b phc ht là
t nông nghip sang phc v cho vic xây dng các khu công nghip, khu ch xut, cho vic
m r  mc xây dng, phát
trin h thng kt cu h tng và các công trình công cng phc v li ích cng và quc
ng thi phi chuyn mt b phn quan trng lng ca khu vc nông nghip
là khu vng thp, sang khu vc công nghip và dch v là nhng khu vc có
c thu ht là tt yu, gn lin vi
quá trình CNH  
1.1.2. Những tác động của thu hồi đất đến việc làm của người lao động
Thu ht phc v quá t hóa, CNH- v mt tích cc là quá trình to
c nhiu vic làm mp l
V ng tiêu cc n vic làm ci ng vùng thu ht là vic làm 
hi ng phi có  tay ngh mà nhng yu t ng nông nghip  vùng
thu hc do vy tình trng tht nghip cng vùng thu ht
bt công xã h ng sinh thái và ô nhim
 thành ph, khng hong xã h , tr em bn  nhà ,
cht thi, giao thông công cng.
1.1.3. Giải quyết việc làm cho người lao động vùng thu hồi đất là đòi hỏi bức bách,
khách quan của phát triển kinh tế và cuộc sống cư dân.
Dit nông nghip b thu hi gian qua, mt
nông nghip thu hi  ng ti vic làm ca trên 10 lao ng nông nghip. Mt s a
n th ch m cn trong
vic thu hn công tác quy hoch thu ht vi h tr c bit là h tr
vic làm, dy ngh ng; vic bng cho h b thu ht ch yu thc hii
hình thc tin t , gii pháp kp thi và hiu qu  h tr dy ngh, to vic
làm, i si b thu ht. Vì vy, tình trng tht nghip và thiu vic làm
hi bc xúc  nhiu vùng chuyti vic gii quyt vic
làm cho nhi ng vùng thu ht là mt trong nhng v cp thit.
1.2. Nội dung giải quyết việc làm cho ngƣời lao động vùng thu hồi đất.

- -BTC-
                 
-

- -

1.3. Kinh nghiệm giải quyết việc làm một số tỉnh/thành phố trong nƣớc và bài học rút ra
cho tỉnh Khánh Hòa
1.3.1. Kinh nghiệm giải quyết việc làm một số tỉnh/thành phố trong nước
- Thành ph ng;
- Tnh Bc Ninh;
- T;
- Thành ph Hà Ni ;
- Tnh H
1.3.2. Một số bài học rút ra cho tỉnh Khánh Hòa về giải quyết việc làm cho người lao
động vùng thu hồi đất.
- u sn xut nông nghip nên chuyng mang lt,
chng cao.
- Chính sách phát trin ngun nhân lc phi hy nhanh kh ng dng
tin b khoa hc k thung.
- Cách thc thc hin trong vic gii quyt vic làm nên kt hp sc mnh gia nhà
c, doanh nghip và nông dân b mt cùng phi hp thc hin
- Phy mnh tuyên truyn nâng cao nhn thc c ng v hc ngh,
gii quyt vi ng ch ng tham gia hc ngh.
- Có chính sách khuyn khích các doanh nghip s d     
ng vùng thu ht
Chƣơng 2: THỰC TRẠNG GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM CHO NGƢỜI LAO ĐỘNG VÙNG
THU HỒI ĐẤT TỈNH KHÁNH HÒA
2.1. Khái quát đặc điểm tự nhiên, kinh tế-xã hội của tỉnh Khánh Hòa
2.1.1. Đặc điểm tự nhiên

2.1.3. Đặc điểm về xã hội: cơ sở hạ tầng xã hội
2.1.3.1. Hệ thống giáo dục
- H thng hc các cc ph rng khp các a bàn.
- Hoàn thành chun ph cp THCS.
- a bàn tnh Khánh Hòa hii hng
trung hc chuyên nghip.
2.1.3.2. Hệ thống y tế
Toàn tnh hin có 137 xã có n h sinh hon nhi, 109 xã có nhân viên y t thôn
bn hong, 132 xã có trang thit b y t n do các t chc tài trt chun quc
gia y t ng th tr s ng bnh toàn tnh có 2.320
ng, t l ng bnh/vn dân xp th 39/64 tnh/thành ph trên c c.
2.1.3.3. Đặc điểm dân số và nguồn nhân lực tỉnh Khánh Hòa
ng ca Khánh Hòa khá di dào, cung c
nhân lc cho phát trin. T l ng có vic làm trong tng lng ca tnh khá
cao (trên 96%), t l tht nghing gim t 
* V chng:
Về trình độ học vấn hc vn có s tin b, t l  hc vn tt
nghip trung hc ph so v
Về trình độ chuyên môn kỹ thuật:  chuyên môn k thut ca lng
tc trung bình chung ca c  l 
to ngh ca Khánh Hòa là 27,3% so vi 23% ca c c).
2.1.3.4. Tình hình việc làm của lực lượng lao động Khánh Hòa.
- Tng s vic làm ca toàn b nn kinh t Khánh Hòa tip tt thi k
2002-2006, t a c thi k này là 0,8%.
- Thi k 2002-2006 ving chuyn dch khá rõ nét, t l s
vic làm trong khu vc Nông  Lâm  p gim dn t m xung còn

- H s co giãn ca vic làm vi giá tr GDP trong thi k 2002-2006: khi gi nh các yu
t khác không thai thì GDP c c thêm 0,10% tng s vic
làm hii 537 vic làm.

khuyn nông, khuyn lâm, khuy t cho ngh chng nông thôn ti các
a 
- Chính sách khuym khôi phc và phát trin các làng ngh truyn
thng i.
* Để phát triển kinh tế - xã hội, tạo thêm nhiều việc làm, tỉnh Khánh Hòa cũng đã xây
dựng khá nhiều các chương trình trọng điểm, các dự án.
2.3. Đánh giá thực trạng giải quyết việc làm cho ngƣời lao động vùng thu hồi đất ở Khánh
Hòa.
2.3.1. Kết quả đạt được (những thành công trong giải quyết việc làm)
- Hoàn thin h thng chính sách nhm gii quyt vic làm, ti nhi
i dân t tc vic làm.
- ng có nhio ngh nhm to vic làm nhi
- Công tác xã hi hóa giáo dy m i cho lao
ng tham gia hc ngh.
- Hiu qu o gn vi gii quyt vic làm:  dy ngh 
ng phi hp vi các doanh nghip trong vic dy ngh ng, vic b u
cho có s tham gia ca doanh nghip. Mt s  dy ngh i
doanh nghip cùng tham gia Hng thi tt nghi thun li cho vic tuyn dng
sau khi hc xong ngh. Ngày càng xut hin nhiu mô hình dy ngh mi khi có s tham gia ca
doanh nghiy ngh a ch, dy ngh ng, dy ngh có s h tr vc
hành và bao tiêu sn phm, phng dy ngh p
ng trong quá trình hc ngh.
- Thc hin cho vay vn t ngun vn cho vay h tr vic làm nhng có
nhi to vic làm và gii quyt vic làm: n khai thc hin
 c tiêu quc gia v vic làm, vn vay h tr vi  c hin cho vay
30.217 tring; to 3.180 ch làm vic mng vùng thu ht là mt trong
nhng rt c hi
- Gii quyt vic làm t ng công tác xut khng: 
rt tích cc thc hin vic m rng th ng xut khu lao y mnh công tác khai thác
tìm th ng mi, ti các th ng có nhu cu tuyn dng cao và các th ng có thu nhp

thu hc vic làm hoc thiu vic làm. a các h u tra vic
thu ht làm cho vic làm ca h gi: 92% s h cho rng vic thu ht làm gim vic
làm ca h, 8% cho rng vic thu ht làm cho h có nhiu vi
Nhng hn ch v  chuyên môn k thut cng này là do các nguyên nhân
sau:
(i) Mt phn do nguyên nhân từ hệ thống dạy nghề ca Khánh Hòa: h tho
ngh vi mi, vt kc v th ng theo quan h
cung c kt hp cht ch gio vi s dng; Ngun l ngân sách
cho dy ngh mn còn  mc thp, chim t trng 7,2% trong tng chi
ngân sách cho giáo dc  o; Công tác xã hi hóa v o ngh còn chm; 
viên dy ngh t chun chim t l 15%, còn hn ch v c chuyên môn, k 
thc hành, thiu kinh nghim thc t sn xut và kh p cn vi công ngh mi.
(ii) Hình thc h tr và cách thc trin khai t phía chính sách cc, Khánh
 và có nhng c gng cn thi o
ngh  và gii quyt vic làm cho chính h
- Nh tr tin mt cho vic hc ngh i dân s dng vì
h không bing chuyi ngh gì cho hiu qu.
- Bên ct thc t cho thy là ngi lao ng vi trình  hc vn thp, nht là
nhng lao ng ln tui thì vic ào to ngh mi áp ng nhu cu ca các doanh nghip nht là
doanh nghip có công ngh cao là rt khó.
- Gii quyt vic làm vào các KCN còn hn ch do kh ng vào các
khu công nghip thp: Mt mt do lao ng không áp ng c yêu cu ca doanh nghip v
mng nông nghii tác phong công nghip, vic hiu bit và thc
thi pháp lu. Mt khác, ngay sau khi thu ht hoc thiu
vic làm, trong khi các d án phát trin công nghii phi có thi gian mi có th thu hút
 phi hng b và gn kt gi o và các
doanh nghi nm bt nhu cu và phc v ng các nhu cu v ng v tay
ngh ng yêu cu ca doanh nghip.
- n t ngun vn vay h tr vii vng vùng nông
thôn, thu hi hiu qu cao trong gii quyt ving này: u này

nghi
- ng hong ca các kênh thông tin, giao dch vic làm trên th ng
i vc thù này.
- Hong có hiu qu i vng vùng thu h
trình vay vn quc gia, xut khng,

Chƣơng 3: QUAN ĐIỂM ĐỊNH HƢỚNG VÀ GIẢI PHÁP GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
CHO NGƢỜI LAO ĐỘNG VÙNG THU HỒI ĐẤT Ở TỈNH KHÁNH HÒA TRONG THỜI
GIAN TỚI
3.1. Quan điểm, định hƣớng về giải quyết việc làm cho lao động vùng thu hồi đất Khánh
Hòa
3.1.1. Về quan điểm xây dựng chính sách liên quan đến thu hồi đất
Vic bt không phi là gánh nng ca phát trin mà
là ti cho phát trin.

 


 

 gii quyt tt ving b thu h ngh Chính ph cn quy
nh rõ, vic xây di quyt vic làm, i si dân không
 sn xut là mt b phn cu thành bt bung gii phóng
mt bng, xây dng thnh c th v kinh phí h tr chuyn i ngh
cho nhi b thu ht.
3.1.2. Quan điểm về hoàn thiện chính sách đền bù khi thu hồi đất sản xuất nông nghiệp
và tái định cư ở nông thôn.
- i vi tt c các loc tính theo giá th ng ti thm có quyt
nh thu ht.
- Toàn b din tích mà h y t hn bù vi m

- V o ngh ng b thu hc giao trc tip cho Ban qun lý d
án, Chính quy ng  i vt b thu hi
 hình thành nên các khu công nghip thì cn có k hoch làm vic vi Ban qun lý, các doanh
nghi bic nhu cu ngành ngh, s  có k hong nhu cu ca
doanh nghip vc vic làm va giúp doanh nghip tuyn dc lao
ng.
- ng công tác giáo dc, khuyn khích các phong trào hc tp.
-   t ch ng nghi  ng thanh niên  khu vc
chuyi m dt nông nghi thông qua các ho vng nghip
nh và la chc ngh c phù hp.
Chính sách gim, min thu cho dy ngh ca các trung tâm dy ngh  khuyn
nông, khuy dy ngh i v to, gii quyt
vic làm.
Chính sách h tr o ngành ngh truyn th khôi phc và phát trin các
làng ngh có giá tr kinh t  o phát trin doanh nghip
va và nh nông thôn.
3.2.2. Các chính sách hỗ trợ tạo việc làm.
- n v to nhiu vic làm cho
ng, nhn vi phát trin nông nghip, nông thôn
- m chuyn dch m
cu kinh t ng nông
- To vic làm ti ch ng bng các bin pháp phát trin sn xut các sn phm
nông nghip có giá tr kinh t  phát trin nn nông nghip công ngh cao.
- Di chuyn mt pháng k ng ra khi nông nghip bng các bio
ngh   lành ngh ng có sc kho  cung ng
cho các vùng kinh t ng lc, các khu công nghip, khu du lch và dch v, cho xut khu lao
n
- M rng và phát trin th ng ngoài c; to ngh cho xut
khng, nht là v tay ngh, ngoi ng, pháp lut. H tr thanh niên nông thôn, thanh niên
vùng thu ht bng cách cho vay vn vi lãi sut th t khng.

- H tr n vi gii thiu vic làm, câu lc b vic làm, hi
ch vic làm;
- H tr to vic làm thônm nghèo do
các t chc chính ph và phi chính ph c tài tr.
3.2.4. Cần có hoạt động tuyên truyền, hướng dẫn về sử dụng tiền đền bù, tư vấn, tuyền
truyền về các phương án đào tạo nghề, giải quyết việc làm.
c ht, ci dân hiu rõ s cn thing ca vic thu
h xây dng các khu công nghi, xây dng kt cu h tng kinh t- xã hi,
nhu cu cng.
ng công tác giáo dc tuyên truyn t   h tr trong vic
phi hp vi Chính quyng viên, thuyt phng di dân b thu hi thc hin các
chính sách c
Bên cnh tuyên truyn v chính sách thu h nh cho i dân b thu ht
vit quan trng dn s dng tio ngh
và gii quyt vic làm. Cn s dng sao cho hp lý tio,
 i hiu qu cao rt cn s chú trng, quan tâm ca các ca
m tuyên truyn, v tr i dân b thu ht.
3.2.5. Chính sách tạo việc làm đối với lao động lớn tuổi
Ngoài nhng chính sách trên h tr trc tip cho tt c ng, cn m
cng thu ht b mt ving ln tuc khi thu ht ch yu là làm
nông nghi p thì vic gii quyt vic làm nên:
- Phát trin ngành ngh mà không cn nhin di th công,
 m phm t g bin, là
nhng sn phm riêng có ca nhng tnh có li th v du lch bin, Khánh Hòa có rt nhiu tim
 c này.
-  ng h th o ngh, các hình thc truyn ngh a
làm va hc ngh  có th chuyn sang các ngành ngh phi nông nghip.
- Nên phát trin các ngh v dch v nh, phc v cho nhu cu  thành ph,  ch.
- Phát trin các ngh dch v, quanh các khu công nghip phc v i dân và lao
ng làm vic trong khu công nghip.

ng nông thôn và vùng thu ht nông nghiình tr giúp xut khu lao
ng, di chuyn ti th ng hp d án dy ngh ng nông
thôn ca t tr  tr các ngành ngh th
công truyn thng, chính vì vy mà Khánh c mt s thành công
trong gii quyt ving vùng thu ht nhm nh cuc
si dânng có nhio ngh nhm to vic làm
nhiu qu ong vio gn vi gii quyt vic h tr cho vay vn
 t to vic làm; gii quyt vic làm t ng công tác xut khng và
nâng cao kh i quyt vic làm trên th ng thông qua h thng trung tâm
dch v vic làm, h thng thông tin th ng.
4. Mc nhng kt qu r  trong vic gii quyt vic
ng vùng thu hc l nht c l tht nghip
ca thanh niên  khu vc chuyi m dt nông nghip vn còn cao; s ng
ng yêu cu v  chuyên môn k thut còn nhiu;  c bit
cc và trong khi tham gia th ng; h thn, thông tin th
c yêu cu ci s dng;
  s dng có hiu qu tin bù do thu ht nông nghip và các bin
 gn trách nhim ca các cp, các ngành, nht là trách nhim ca doanh nghip trong vic
ng  khu vc chuyi m dt nông nghip.
5. Thông qua mng v gii quyt ving vùng
thu ht, lung nhóm gi Phi phát tring công tác
o ngh; hoàn thin các chính sách h tr to vic làm, phát trin th ng; tuyên
truyng dn v s dng tin bù mt cách bn vng ln
tui pháp t phá nhm nâng cao hiu qu ca gii quyt vi
o phi gn vi th o ngh mà th ng cn; cn có chính sách
riênng ln tui vì h ít có kh ng thanh niên vc
bi nâng cao hiu qu bn vi vi v vic làm, tránh nhng ng tiêu
cc phát sinh ca quá trình thu ht cng hong tuyên truyng dn
s dng ti      o và to vic làm cho  ng vùng thu h t nông
nghip.

15. S ng Xã hi tnh Khánh Hòa (2008), Báo cáo tình hình thực hiện
chương trình dạy nghề, giải quyết việc làm và giảm nghèo, Khánh Hòa.
16. Surichai Wungaeo (1997), S chuyi trong kinh t th trng  Thái Lan, Hội thảo
quốc tế Những thay đổi về văn hoá, xã hội trong quá trình chuyển sang nền kinh tế thị trư-
ờng ở một số nước Châu Á, Trung tâm Nghiên cu Nht Bn, 11-12/12/1997, Hà Ni.
17. Bùi Ngc Thanh, Nguyn H Nht Tân (1996), Nghiên cứu chính sách
xã hội nông thôn Việt Nam, NXB Chính tr Quc gia, Hà Ni.
18. Th ng Chính ph, Chỉ thị số 11/2006/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ, ngày
27/3/2006 về giải pháp hỗ trợ dạy nghề và việc làm cho lao động vùng chuyển đổi mục
đích sử dụng đất, Hà Ni.
19. Tng cc Thng kê (1995), Hướng dẫn nghiệp vụ chỉ tiêu xã hội ở Việt Nam
(VIE/93/P16), NXB Thng kê, Hà Ni.
20. Triết học Mác - Lênin (2004), NXB Chính tr quc gia, Hà Ni.
21. Tri hc Kinh t Quc dân (2005), Tạo việc làm cho người lao động bị ảnh hưởng
trong quá trình đô thị hóa của huyện Thanh Trì - Hà Nội,  tài cp B, Hà Ni.
22. Tri hc Kinh t Quc dân (2006), Thực trạng thu nhập, đời sống, việc làm của ng-
ười có đất bị thu hồi để xây dựng các khu công nghiệp, khu đô thị,  tài cp Nhà nc
KX 01 -2005, Hà Ni.
23. i hng - Xã hi (2005), Nghiên cứu, đề xuất phương án đào tạo và phát
triển nguồn nhân lực nông thôn ngoại thành trong quá trình đô thị hoá gắn với CNH-HĐH
trên địa bàn thành phố Hà Nội tài cp Thành ph, mã s TC-XH/10-03-02, Hà Ni.
24. Từ điển Tiếng Việt (ng. Ting Anh:
25. Jose L.Tongzon (1998) The Economies of Southeast Asia-The Growth and Devolopment of
ASEAN Economies.
26. Matin Rama (2001), Globalization and workers in developing countries,
Development Research Group, World Bank, 1818 H Street, NW Washington, DC2043.
27. Paul Savchenko (1987), What is Labour?, ABC of Social and Political Knowledge,


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status