Bài tập về phân tích báo cáo tài chính - Pdf 10

Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Phân tích Tài chính Bài tập 1
Niên khoá 2007-2008

Huỳnh Thế Du 1
Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright
Học kỳ Thu, 2007
PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH BÀI TẬP 1

Ngày nộp: 8:20 giờ sáng, thứ ba, ngày 25 tháng 09 năm 2007
Bản in nộp tại Phòng Giáo vụ
Bản điện tửi gửi cho thầy H. T. Du tại địa chỉ Câu 1
Trong buổi học đầu tiên đã có một sự thảo luận rất thú vị về vai trò của kế toán và tài
chính. Đây cũng chính là vấn đề được đề cập trong nghiên cứu tình huống Imex. Co. Ltd.
Trong giới hạn không quá 300 từ
, anh/chị hãy nêu rõ vai trò cũng như chỉ ra những khác
biệt cơ bản giữa công tác kế toán và công tác tài chính tại một doanh nghiệp. Vấn đề cơ
bản của Imex (về phương diện tài chính kế toán) trong nghiên cứu tình huống Imex. Co.
Ltd là gì và đâu là giải pháp khả thi?
Ghi chú: Các nội dung liên quan đến câu trả lời có thể tìm thấy trong bài giảng, tài liệu
đọc và nghiên cứu tình huống đã phát.
Câu 2
Dựa vào những thông tin trong báo cáo tài chính của của Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam
(Vinamilk) gồm: Bảng cân đối kế toán và Báo cáo thu nhập, những thông tin có thể thu
thập được và khung phân tích đã được giới thiệu trong các bài giảng, anh/chị hãy phân
tích báo cáo tài chính của Vinamilk và đưa ra những đánh giá, nhận định của riêng mình.

Phải thu của khách hàng 393.898 382.596 85.310 540.788 424.937
Trả trước ngưòi bán 83.172 76.804 63.289 168.920 8.380
Các khoản phải thu khác 38.859 249.131 34.238 97.375 33.032
Dự phòng nợ xấu (2.665) (2.364) (4.037) (90.541)
Hàng tồn kho 918.639 1.081.501 778.299 600.327 396.623
Tài sản lưu động khác 55.299 95.698 4.544 1.405 1.567
Tạm ứng 1.671 3.885 1.260 1.345
Chi phí trả trước 26.764 659 144 222
Các khoản thế chấp. ký cược. ký quỹ 41.688
Tài sản cố định và đầu tư dài hạn 1.612.832 1.491.459 785.202 530.165 310.333
Tài sản cố định 755.802 568.054 419.250 226.261 245.020
Tài sản cố định hữu hình 746.661
558.790 410.906 217.917 232.680
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình 1.573.283 1.285.280 1.040.447 772.153 884.745
Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình (826.622) (726.490) (629.540) (554.236) (652.066)
Tài sản cố định thuê tài chính 8.344 12.341
Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính 19.992 21.605
Hao mòn luỹ kế tài sản thuê tài chính (11.648) (9.265)
Tài sản cố định vô hình 9.141
9.264 8.344
Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Phân tích Tài chính Bài tập 1
Niên khoá 2007-2008

Huỳnh Thế Du 3
Nguyên giá tài sản cố định vô hình 21.504 21.003 19.992
Hoa mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình (12.363) (11.739) (11.648)
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 422.772
609.960 180.972 153.579 37.592
Đầu tư chứng khoán dài hạn 300 152.310 138.850 31.610
Góp vốn liên doanh 131.571 15.605 14.729 5.981

30.118 126.808 140.306 208.891 128.591
Nợ khác
141.595
1.036.339 190.873 446.840 21.294
Nợ dài hạn
212.261 69.872 20.000

Vay dài hạn
42.345
10.410 20.000
Nợ dài hạn
41.235
59.462
Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Phân tích Tài chính Bài tập 1
Niên khoá 2007-2008

Huỳnh Thế Du 4
Nợ khác
128.681 125.158 103.387 113.759 45.190
Chi phí phải trả
128.681 125.158 99.634 109.866 42.196
Nhận thế chấp. ký cược. ký quỹ
3.753 3.893 2.994
Nguồn vốn chủ sở hữu
2.736.378 2.246.918 1.852.245 1.562.036 1.498.573
Vốn và quỹ
2.671.388 2.154.586 1.814.960 1.560.499 1.329.334
Nguồn vốn kinh doanh
1.644.217 1.644.217 1.579.227 1.509.990 549.159
Chênh lệch tỷ giá

Doanh thu xuất khẩu 747.744 1.073.728 2.577.779
Các khoản giảm trừ 43.820 20.506
Chiết khấu hàng bán 9.426
Hàng bán bị trả lại 34.394
Doanh thu thuần 6.619.103 5.638.784 4.226.843 3.809.414 4.731.648
Giá vốn bán hàng 5.012.632 4.379.796 3.166.393 2.666.326 3.389.229
Lợi nhuận tổng 1.606.471 1.258.988 1.060.450 1.143.087 1.342.419
Chi phí bán hàng 899.396 654.102 446.371 412.886 581.522
Chi phí quản lý doanh nghiệp 112.888 80.438 99.624 90.894 134.561
Lợi nhuận từ hoạt động SXKD 594.187 524.448 514.454 639.308 626.336
Thu nhập hoạt động tài chính 74.254 55.373 69.253 142.687 60.628
Chi phí hoạt động tài chính 40.002 19.988 51.861 68.373 38.106
Lãi phải trả 8.324 16.989 12.146
Lợi nhuận từ hoạt động tài chính 34.252 35.385 17.393 74.314 22.522
Thu nhập bất thường 109.014 42.767 13.003 120.781 4.324
Chi phí bất thường 2.982 769 12.256 130
Lợi nhuận bất thường 106.032 42.767 12.234 108.525 4.195
Lợi nhuận trước thuế 734.471 602.600 544.081 822.147 653.053
Thuế thu nhập doanh nghiệp 2.884 -2.884 26.410 309.681 208.865
Lợi nhuận thuần 731.587 605.484 517.671 512.466 444.188
* Số liệu chưa kiểm toán


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status