Dạy học phương trình bất phương trình mũ và lôgarit chương trình giải tích lớp 12 ban cơ bản theo hướng tích cực hoá hoạt động học tập của học sinh - Pdf 10

Dy h   - b    
 Gii tích lp 12- n
ng tích cc hoá hong hc tp ca hc
sinh

Phm Th Bích Tho

i hc Giáo dc
LuLý luy hc; Mã s: 60 14 10
ng dn: PGS.TS. Nguyn Minh Tun
o v: 2012

Abstract: H th lý lun và thc tin v dy hh-b
i tích lp 12-n. Thit k mt s giáo án
dy h- bng tích cc
hoá hong ca hc sinh. Ti





   tính kh thi
c tài.

Keywords: Toán hc; B   ;   ; Logarit; Gii tích;
ng dy

Content
1. Lý do chọn đề tài
t nc ta ang bc vào giai on CNH - i mc tiêu n nm 2020 Vit
Nam s t mt nc nông nghip v c bn chuyn thành nc công nghip, hi nhp vi

m, rt nhiu giáo viên u và áp dng các PPDH tích cc. Nhìn chung cách dy
môn Toán bu bin chuyn tích cn còn nhiu nghiên cu cn
c tip tc. Chng hn, ging dy v - b (Gii
i dung hc sinh khó vn dng, các dng bài tp phong phú, cách gi
dng. Vi nhng lý do trên tôi ch tài nghiên cu:
Dạy học phương trình - bất phương trình mũ và lôgarit chương trình Giải tích lớp
12- Ban cơ bản theo hướng tích cực hoá hoạt động học tập của học sinh”.
2. Lịch sử nghiên cứu
ng nhn mnh vai trò tích cc, ch ng ci hi hc là ch
th ca quá trình nhn th lâu.  th k c có
mc nhy cn, phát tri hãy tìm
ra ph d hc nhing này bu rõ
nét t th k XVIII-  nên rng trong th k XX.  Pháp, vào nh
ng mt v phát tric trí tu ca tr, khuyn
khích các hong do chính hc sinh t qun.  M, vào nhc
i hc xut hi yu  Nht
th hin  các thut ng: Dy hi hDy hc ly hc sinh làm trung
 i chin th gii th  i nhng lp hc mi ti mt s
ng trung hm xut phát ca mi hong tu thuc vào sáng kin, hng
thú, li ích, nhu cu ca hng vào s phát trin nhân cách ca tr
ch th ca B giáo dc Pháp sut trong nh-u khuyng
vai trò ch ng tích cc ca hc sinh, ch o áp dc t bc tiu hc
lên trung hc.
 Vit Nam v phát huy tích cc, t lc, ch ng ca hc sinh nho
nhng sáng tt ra trong ngành giáo dc t cui thp k 60 ca th
k XX, c quan tâm trong vic dy hc môn Toán. Khu hin quá
o thành quá trình t m t th
Phát huy tính tích cc ca hc sinh là mng ca ci cách giáo dc
c trin khai  ng ph thông t nhiu nhà nghiên cu, nhà giáo
dc có nhiu bài vit, nhiu công trình nghiên cu v PPDH tích cc, ly hc sinh làm trung

Lun c lý thuyt:  lý lun các PPDH tích cc.
Lun c thc t: Thc trng v s i trong PPDH  ng THPT và môn Toán.
10. Cấu trúc luận văn
 , 

,  , 











Chƣơng 1:  lý lun và thc tin.
Chƣơng 2: Thit k mt s giáo án dy h - b
bng tích cc hoá hong ca hc sinh.
Chƣơng 3: 





.
CHƢƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN
1.1. Phƣơng pháp dạy học tích cực

1.2.1. Tăng cường phát huy tính tự tin, tích cực, chủ động, sáng tạo thông qua tổ chức
thực hiện các hoạt động học tập của học sinh.
1.2.2. Chú trọng rèn luyện phương pháp và phát huy năng lực tự học của học sinh
1.2.3. Phân hoá kết hợp với học tập hợp tác
1.2.4. Kết hợp đánh giá của thầy với đánh giá của bạn, với tự đánh giá
1.2.5. Tăng cường khả năng, kĩ năng vận dụng vào thực tế
1.3. Một số phƣơng pháp dạy học tích cực
1.3.1. Phương pháp dạy học đàm thoại phát hiện
i phát hi t chi thoi,
i ý kin tranh lun vi thy vi c lp hoc gia hc sinh vc
sinh c cng c, m rng b sung kin thc tri thc mi cách nhn thc mi cách
gii quyt v mi.
1.3.2. Phương pháp dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề
V ct yu ci ý, dn dt, nêu câu hi,
gi nh giáo viên tu kin cho hc sinh tranh lun, tìm tòi, phát hin v thông qua các
tình hung có v. Các tình hung này có th do giáo viên ch ng xây d do
lôgic kin thc ca bài hc to nên.
1.3.3. Phương pháp dạy học khám phá
PPDH khám phá c hiu là PPDH ti s ng dn ca giáo viên, thông
qua các hong, hc sinh khám phá ra mt tri thc.
1.3.4. Phương pháp dạy học hợp tác
Hc hp tác là vic s dng nhóm nh  hc sinh làm vic cùng nhau nhm t
hoá kt qu hc tp cu bi khác. Nó có th i lp vi kiu hc
cnh tranh - hc sinh u v c mc tiêu mà ch mt hoi
i lp kiu hc cá nhân - trc sinh t làm vi c
nhng mc tiêu hc tp cn mc tiêu ci khác. Hc tp hp
tác da vào ba loi nhóm hp tác: nhóm hp tác chính thc, không chính thc và nhóm hp
tác nn tng.
1.3.5. Phương pháp dạy học tự học
T hc là quá trình ch th nhân thc t mình hoi tri thc và rèn luyn

B
Tit 34
B

Chuyên đề: - b

Chuyên đề: - b
2.3. Các giáo án dạy học phƣơng trình - bất phƣơng trình mũ và lôgarit bằng PPDH
theo hƣớng tích cực hoá hoạt động học tập của học sinh
2.3.1. Tiết 29: Hàm số mũ. Hàm số lôgarit (Tiết 1)
A. Mục tiêu
1. Về kiến thức: Hc sinh nc tính cht ca hàm s  công
th th hàm s 
2. Về kỹ năng: Hc sinh bio hàm hàm s t kho sát , v  th hàm
s 
3. Về thái độ: Hc sinh tích cc, t giác hc tp. Hình thành và phát tri lc làm
vic nhóm.
B. Phƣơng pháp dạy học: PPDH phát hin và gii quyt v. PPDH hp tác (tho lun
nhóm).
C. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
D. Tiến trình bài dạy
1. Ổn định lớp- kiểm diện.
2. Kiểm tra bài cũ .
3. Bài mới:
I- Hàm số mũ
* Hoạt động 1: (Bài toán lãi kép).
1) Định nghĩa: Hàm s 
a
(
01a

(
01a
)
* Hoạt động 4: Kho sát và v  th hàm s
3
x
y 
và y=
1
3
x



.
* Hoạt động 5: HS ghi li kt qu kho sát hàm s
x
ya
(
01a
).
4. Củng cố: Tóm tt các tính cht ca hàm s
x
ya
(
01a
).
2.3.2. Tiết 30: Hàm số mũ. Hàm số lôgarit (Tiết 2)
A. Mục tiêu
1. Về kiến thức: Hc sinh nt ca hàm s lôgarit,

xa

, (
01a
).
- c bit:
 
1
ln 'x
x

.
- Chú ý:
 
'
log '
ln
a
u
u
ua

;
 
'
ln '
u
u
u


(
01a
)?
*Hoạt động 5: Hc sinh tr li các câu hi trc nghim  cng c kin thc ca bài.
2.3.3. Tiết 31: Phương trình mũ và phương trình lôgarit (Tiết 1)
A. Mục tiêu
1. Về kiến thức: Hc sinh nn và nghim c
n. Nc cách gii mt s n.
2. Về kỹ năng: Hc sinh bit tìm nghim c  n bnh
 th hàm s t gii mt s n bng cách
  hot n ph, lôgarit hóa, s du ca hàm s.
3. Về thái độ: Hc sinh tích cc hc tp, suy lun các v mt cách lôgic và có h
thng.
B. Phƣơng pháp dạy học: PPDH phát hin và gii quyt v, kt hp dy hc khám phá,
hp tác (tho lun nhóm).
C. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
D. Tiến trình bài dạy
1. Ổn định lớp- kiểm diện.
2. Kiểm tra bài cũ.
3. Bài mới:
I- Phƣơng trình mũ
* Hoạt động 1: (Bài toán lãi kép).
1) Phƣơng trình mũ cơ bản
* n có dng:
 
0 1 .
x
a b a  

* Cách giải: S dgarit:

b)
4 5.2 6 0
xx
  
t t =
2
x
).
c)
2
42
23
xx

(Lôgarit hoá hai v  2).
d)
23
x
x
(S d th ca hàm s
2
x
y 

3yx
).
* Cách giải phƣơng trình mũ đơn giản:
a :
( ) ( )
( ) ( )

x c x

; c)
4
2
8 4.3
x
x
x



.
2.3.4. Tiết 32: Phương trình mũ và phương trình lôgarit (Tiết 2)
A. Mục tiêu
1. Về kiến thức: Hc sinh n      n và nghim ca
n. Nc cách gii mt s n.
2. Về kỹ năng: Hc sinh bit tìm nghim cn bnh
 th hàm s lôgarit và bit gii mt s n.
3. Về thái độ: Hc sinh tích cc hc tp c lp và ch ng phát hi
hi kin thc. Hình thành và phát tric làm vic nhóm.
B. Phƣơng pháp dạy học: PPDH phát hin và gii quyt v, kt hp dy hc khám phá,
hp tác (tho lun nhóm).
C. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
D. Tiến trình bài dạy
1. Ổn định lớp- kiểm diện.
2. Kiểm tra bài cũ.
3. Bài mới:
I- Phƣơng trình lôgarit
* Phương trình lôgarit a n s trong biu thi du lôgarit.

3 9 27
log log log 1x x x  
(  ).
b)
2
22
log 3log 2 0xx  
(t
2
logtx
).
c)
 
2
log 20 4 3
x
x  
).
d)
3
log 4xx
(S d th ca hàm s).
* Cách giải phƣơng trình lôgarit đơn giản
 :
   
log log
aa
f x g x
 
 

log log log
2
x x x
;
b)
11
1
2 log 2 logxx


;
c)
 
3
log 3 8 2
x
x  
.
4. Củng cố
* Hoạt động 3: Tng kt v 
* Hoạt động 4: Hc sinh tr li các câu hi trc nghi cng c kin thc ca bài.
2.3.5. Tiết 33: Bất phương trình mũ và bất phương trình lôgarit (Tiết 1)
A. Mục tiêu
1. Về kiến thức: Hc sinh nc bn và nghim ca bt
n. Nc cách gii mt s bn.
2. Về kỹ năng: Hc sinh bit tìm nghim ca bn bng tính
cht hàm s c s d th hàm s Hc sinh bit gii mt s b
n.
3. Về thái độ: Hc sinh tích cc hc tp, suy lun các v mt cách lôgic và có h
thng.

0,5 4
xx

 ).
b)
4 3.2 2 0
xx
  
(t
2
x
t 
).
c)
12.9 35.6 18.4 0
x x x
  
(Chia hai v cho
4
x
t n ph).
d)
2
49.2 16.7
xx

(L 2 hai v).
2) Bất phƣơng trình mũ đơn giản
* Cách giải bất phương trình đơn giản:
 .


22
1
11
) 3. 12
33
xx
c

   

   
   
;
2
11
) 2 3
xx
d


.
4. Củng cố và hướng dẫn
1) Tp nghim ca các bn.
gii bn.
2.3.6. Tiết 34: Bất phương trình mũ và bất phương trình lôgarit (Tiết 2)
A. Mục tiêu
1. Về kiến thức: Hc sinh nc bn và nghim ca bt
n. Nc cách gii mt s bn.
2. Về kỹ năng: Hc sinh bit tìm nghim ca bn bng

a
xb
(
01a
).
* Hoạt động 1: Hc sinh vit tp nghim các bn còn li.
* Hoạt động 2: Gi
2
log 5x 
; b)
1
3
log 2x 
;
* Hoạt động 3: Gi:
a)
 
 
2
22
log 5 10 log 6 8x x x   
; b)
   
11
33
log 2 3 log 3 1xx  
.
4. Củng cố: B 
2.3.7. Chuyên đề: Bài tập phương trình và bất phương trình mũ
A. Mục tiêu

2. Về kỹ năng: Hc sinh nhn dng và bit gii mt s - b
trình lôgarit b  hot n ph du ca
hàm s.
3. Về thái độ: Hc sinh bit quy l v quen, cn thn và chính xác trong tính toán.
Hc sinh tích cc, t giác hc tp. Bit hp tác trong hc tp, rèn luyn kh 
c tp th.
B. Phƣơng pháp dạy học: PPDH phát hin và gii quyt v kt hp dy hc khám phá,
hp tác và t hc.
C. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
D. Thời lƣợng thực hiện chuyên đề: 4 tit.
E. Tiến trình bài dạy
1. Ổn định lớp - kiểm diện.
2. Kiểm tra bài cũ.
3. Bài mới:
* Hoạt động 1: Gi - ba cùng v .
* Hoạt động 2: Gi- b
* Hoạt động 3: Gi- b t mt n ph hoàn
toàn.
* Hoạt động 4: Gi- bng cáct hai n ph.
* Hoạt động 5: Gi- bt mt n ph không
hoàn toàn.
* Hoạt động 6: Gi- b d
u ca hàm s .
* Hoạt động 7: Gi
   
log log
ab
m f x n g x
.


Thu thp thông tin phn hi qua nhim tra
n b sn; s hng thú hc tp ca hc sinh.
3.2. Nội dung thực nghiệm
* Các bài d C
* Các bài kim tra:
- Bài kiểm tra thứ nhất: Gi:
1)
4
2
1
)1(
39 
xx
; 2)
033.43
24

xx
;
3)
)4(log)3(log)542(log
3
3
1
2
3
 xxx
.
- Bài kiểm tra thứ hai: Gii các b
1)

2 4.2 2 4 0
x x x x x
   
;
3)
2
3
3
log ( 1) log (2 1) 2xx   
; 4)
)2(loglog
37
 xx
.
Câu II: Gii các b
1)
22
13
log log
22
2. 2
xx
x 
; 2)
31
3
2log (4 3) log (2 3) 2xx   
.
3.3. Kế hoạch thực nghiệm
3.3.1. Đối tượng thực nghiệm









 





 

. Các lp
thc nghim giáo viên  , 

 




do giáo viên t son.
3.3.3. Thời gian thực nghiệm: 



10/10/2011 5/11/2011.

12,79
6,793

0,01

88
6,216
0,687
0,829
13,34
6,216

0,01 Bảng 3.8: Bảng tổng hợp các tham số của hai nhóm ĐC và TN()
Nhóm
S bài
X

S
2
S
V(%)
mXX 

TN
87
6,816
0,759

88
6,170
0,685
0,828
13,41
6,1700,01

Da vào các bng tng hp các thông s tính toán  c nhng
nhn xét sau:
- m trung bình
X
c

c nghi

 i chng. Trong hai bài
kim trung bình ca hai nhóm chênh lch nhau không nhim 
bài th nhm  bài th hai). m tra th m trung bình ca
nhóm thc nghii chm.
-  lch chun S có giá tr i nh nên s li
tr  tin cy cao.
- V
TN
< V

, chng t m phân tán  c nghim gim so v

i
chng.
- T l hc sinh t loi yu, kém c

TN ĐC
TN ĐC
X X N N
t
S N N



vi
   
22
11

2
TN TN ĐC ĐC
TN ĐC
N S N S
S
NN
  



c t, ta so sánh nó vi giá tr ti hn t

c tra trong bng Student ng
vi mc ý 

và bc t do f = N
TN

87 88 2 0,85 87 88
St
  


  


*  ba ta có:
   
87 1 .0,816 88 1 0,685
|7,103 6,170| 87.88
0,866 ; . 7,126.
87 88 2 0,866 87 88
St
  


  


Tra bng phân phi Student vi m

= 0,05 và bc t do f vi
f = N
TN
+ N

 2 = 173 , ta có t


n Chƣơng 3








 

c -Huyn Gia Lc - Tnh Hi
t s kt lun sau:
- Các nc xây dc yêu cu bám sát n
ph- bi tích 12 - Bn.
- Vic vn dy hc tích cc ng tích cc hoá hong hc
tp ca hc sinh c hiu qu cao.
- Kt qu kim tra  các lp thc nghi các li chng c bit là t l
hc sinh m khá, gii  lp thc nghii chng).
- u quan tr       c sinh  các lp thc nghim mt
c tp mt hp tác trong hc tp, t hc và tìm kim kin thc mi
trong quá trình hc tp. Hc sinh t m cc tp th và
qua  d dàng nm bc thông tin phn hi t phía hc sinh v bài ging ca
mình.


,  ng tích cc hoá hong hc tp ca hc
sinh 









  tài: "Dạy học phương trình - bất phương trình mũ và
lôgarit chương trình Giải tích lớp 12 - Ban cơ bản theo hướng tích cực hoá hoạt động học
tập của học sinh " c kt qu 
- H th





 v 





i phát
hin, PPDH phát hin và gii quyt v, PPDH khám phá, PPDH hp tác, PPDH t hc.
- 



 




























.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status