Tổ chức dạy học theo dự án nội dung hệ thức lượng trong tam giác chương trình hình học lớp 10, ban cơ bản - Pdf 10

1

T chc dy hc theo d án ni  thc
c
ln
Applying project-

NXB H. : , 2012 S trang 119 tr. +

 Th Ngc Hng ng i hc Quc gia Hà Ni; Khoa Lut
Lu: Lý luy hc (b môn Toán);
Mã s: 60 14 10
i ng dn: PGS. TS. Nguyn Nhy
o v: 2012

Abstract. Nghiên cm hii v dy h lý lun ca dy hc d
u tra thc trng vic dy hc bit là môn Toán lp 10)  mt s
ng Trung hc ph i dung kin thc trong sách
giáo khoa Hình hc lp 10 Trung hc ph thông. Thit k d án n thng
c ln. Tin hành thc nghi
 thi ca d i, b sung, hoàn thi có th vn dng
vào thc tin dy hc.

Keywords: Toán hc; y hc; Hình hc; Lp 10; Dy hc d án.

Content.
1. Lý do lựa chọn đề tài
1.1. Xut phát t m ch o v giáo dc và i my hc








 Intel Teach to the Future – Dy hc cho tương lai  Intel
Teach to the Future bao g













 , 






 tâm.




 
 toán 10 trung hc ph thông. 





 ,
 : Tổ chức dy hc theo dự án nội dung “Hệ thức lượng
trong tam giác” chương trình Hình hc lớp 10, Ban cơ bản.
2. Lịch sử nghiên cứu
2.1. 




Dy hc theo d án (hay còn gi là dy hc tip cn d án) có ngun gc  châu Âu t th k
16. Khái nim dy hc theo d c s dng dy kin trúc  xây dng  Ý. T
ng dy hc theo d t s c châu Âu khác và Mc ht
i hc và chuyên nghip.
Có nhiu quam khác nhau v dy hc theo d án. Mm mng c
c th hin trong quan nim ca các nhà giáo d 1778),
H.Pestalozzi (1746  1827), F.Frobel (1782  1852 ) và W.Humboldt. Tip theo là m ca
K.Frey và B.S.Boutermard, P.Petersen, C.Odenbach, D.Haensel, John Dewey (1859  1952), nhà
tâm lý hc William H.Kilpatric (1871 - 1965), M.Knoll (1997), Celestin Freinet (1896  1966).
  M, khi t chc mt d án, máy tính ni m thành mt
công c kích thích h hp tác gia h và trên hi li ích trong hc

̉
nghiên cứu
4.1. 
y hc 



 môn Toán 

10 



.
4.2. 
Quá trình dy hc môn Toán lp 10  ng Trung hc ph thông.
5. Giả thuyết khoa học
Qui trình thit k và t chc dy hc theo d   xut s nâng cao chng
dy hc môn Toán lp 10.
6. Nhiê
̣
m vu
̣
nghiên cƣ
́
u
6.1. Nghiên cu m hii v dy h lý lun ca dy hc d án
6.2. u tra thc trng vic dy hc môn toán c bit là môn Toán lp 10)  mt s ng
Trung hc ph thông
6.3. Phân tích   và ni dung kin thc trong sách giáo khoa Hình hc lp 10

c trình bày tro
Chƣơng 1 lý lun và thc tin
Chƣơng 2: T chc dy hc theo d án n thn
trình Hình hc ln.
Chƣơng 3: Thc nghim

CHƢƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN
1.1. Quan điểm hiện đại về dạy học
1.1.1. Bn cht ca quá trình dy hc
Quá trình dy hc các tri thc thuc mt môn khoa hc c th c hiu là quá trình hot
ng ca giáo viên và hc sinh trong s ng nht, bin chng ca ba thành phn trong
h dy hc: Giáo viên, hu hong dy hc.
1.1.2. Bn cht ca hong dy và hong hc
* Bn cht ca hong dy
Trong phng, hong dy là hong cng, t chc,
u khin hong nhn thc  hc tp ci hi hc tìm tòi, khám phá tri thc
to ra s phát trin tâm lý, hình thành nhân cách ca bn thân.
* Bn cht ca hong hc
5

m dy hc hii: S hc phi là quá trình hình thành và phát trin ca các
dng thc hành nh ci h thích ng ca ch th vi tình hung hc tp
 ng hóa (hic) và s u tit (có s bii v nhn thc
ca bn thân)i hc phát tric, phm cht, nhân cách ca bn thân.
1.1.3. Mi quan h gia dy và hc
Giáo viên là ch th ca hong dy, hc sinh là ch th ca hong hc. Hong
dy ca giáo viên ch nên gi vai trò ch ng dn. Hng chu s ng
ca hong dng thi li là ch th ca hong hc. Hc sinh phi tuân theo s o,
t chu khin cng thi phi ch ng, tích cc và sáng to trong hong

Tu theo cách tip cn, mà có nhiu quan ni dy hc theo
d án: Dy hc theo dự án là phương pháp tổ chức dy hc mà giáo viên và hc sinh cùng nhau
giải quyết không chỉ về mặt lý thuyết mà còn về mặt thực tiễn một nhiệm vụ hc tập có tính chất
tổng hợp, to điều kiện cho hc sinh cùng và tự quyết trong tất cả các giai đon hc tập, kết quả là
to ra được một sản phẩm nhất định.
Theo tác gi ludy hc theo dự án là hình thức tổ chức dy hc những dự án hc
tập dưới sự hướng dẫn và điều khiển của giáo viên.
Tóm li, dy hc theo d ng pháp dy hc d c hiu là m
pháp hay hình thc dy hi hc thc hin mt nhim v phc hp, có s kt hp
gia lý thuyt và thc tin, thc hành. Nhim v i hc thc hin vi tính t lc cao
trong quá trình hc tp, t vinh mp k hon vic thc hin d án, kim
u cht qu thc hin.
m ca dy hc theo d án
Vin ca dy hc theo d án da trên các tiêu chí sau:
- Nhm này phi phn ánh bn cht ca dy hc theo d án
- Phù hp vi nhm v ci tiy hc
- H thm cng cho vic vn dng
 thn ca dy hc theo d  c xây dng theo các
m này không hoàn toàn tách bit mà có mi liên h vi nhau. [16, 18]
Hình 1.3. Sơ đồ đặc điểm của dy hc theo dự án

7

a. Định hướng thực tiễn
- Gắn liền với hoàn cảnh
- Có ý nghĩa thực tiễn xã hội
- Kết hợp giữa lý thuyết và thực hành
- Dự án mang nội dung tích hợp
b. Định hướng hứng thú của hc sinh
c. Định hướng hành động

vụ

D án nh

D án trung
bình

D án ln

D án cá nhân

D án nhóm

D án toàn lp

D án tìm hiu

D án nghiên
cu

D án thc
hành

D án toàn
ng

D án hn hp
8

án nhóm có th to nên s hp tác gia các thành viên trong nhóm, tc s a

cn phác ha các d án c th u.
V n, khâu lp k hoch d án bao gc sau:
1) nh mc tiêu hc tp c th bng cách s dng các chun ni dung và nhng k
c cao mong muc
2) Thit lp b câu hi khung
3) Lp k ho
4) Thit lp các hong
Trong k hoch bài dnh b câu hm v rt quan
trng. B câu hnh ng gm 3 loi câu hi: Câu hỏi khái quát, câu hỏi bài hc và câu hỏi
nội dung.
1.2.6.3. Thực hiện dự án
Các thành viên thc hin công vic theo k ho ra cho nhóm và cá nhân.
1.2.6.4. Thu thập kết quả và công bố sản phẩm hc sinh
ng, sn phm hc sinh phi hoàn thành gm:
- Bài mn (power point)
- Bài mu n phm (t 
- Mu trang web
Hình thc np sn phm có th c USB hay mt s hình thc khác phù
hp vi tng.

9

1.2.6.5 Đánh giá dự án
K hoc theo d án, phm bc:
- S dng nhiu hình th
- nh k trong các chu trình dy hc
- ng mc tiêu quan trng ca bài hc
- Khuyn khích hc sinh tham gia trong quá trình 
- c khi bu d án, cn s dng d li m bu bng
cách chú trng vào nhng câu hi sau:

thm ca dy hc d án
Hình 1.5. Khả năng ghi nhớ của người hc qua các kiểu hot động nhận thức

* Hn ch khi dy hc theo d án
- Về nội dung chương trình: Không phi n t
chc dy hc theo d án c hiu qu.
- Về giáo viên: Giáo viên cn nhiu th chun b các v n d án hc tp;
giáo viên i các y hc, các hình thc t chc dy hc truyn thng nên ngi
không mui trong quá trình dy hc ca mình.
- Về người hci hc cn nhiu th nghiên cu, tìm hiu và hoàn thành d
án hc tpi hi vai trò th ng trong nhng y hc, nhng hình
thc t chc dy hc truyn thng nên nh là nhng cn tr chính khi vn dng
dy hc theo d án.
1.2.8. Vai trò ca giáo viên, hc sinh và công ngh trong dy hc d án
 Vai trò ca giáo viên trong dy hc theo d án
Trong dy hc theo d án, giáo viên lng dn, tr giúp và
i cùng hc vi hc ch không phi là nm tay ch vii
hc; giáo viên i ti hc tp, tip cn vi thông tin, làm mn, tr giúp
ng di hc; giáo viên cn to ra nhng hc t c s
Nghe
ging

Nghe
nhìn

c

Minh ha

Tha lun nhóm








Mc dự cụng ngh khụng phi l v ct yi vi cỏc hong d
th nõng cao kinh nghim hc ti cho hc sinh ho nhp vi th gii bờn
ngoi, tỡm thy cỏc ngun ti nguyờn v to ra sn phm.
1.2.9y hc theo d ỏn
1.2.9.1. ỏnh giỏ trong dy hc
Trong dạy học môn Toán, đánh giá đ-ợc thể hiện không chỉ ở kết quả điểm số bài kiểm
tra của ng-ời học mà còn cả ở thái độ xác nhận đúng, sai của giáo viên và ng-ời học trong giờ
học. Căn cứ để đánh giá là bài kiểm tra cùng với quá trình theo dõi tinh thần, thái độ học tập
của ng-ời học.
Việc đánh giá ng-ời học cần đảm bảo các yêu cầu s- phạm sau: [12]
- Tính khách quan
- Tính toàn diện
- Tính hệ thống
- Tính công khai
1.2.9.2. ỏnh giỏ trong dy hc theo d ỏn
ỏnh giỏ quỏ trỡnh l loi hỡnh c tin hnh trong quỏ trỡnh dy v hc mt ni
m thu thp thụng tin phn hi v kt qu hc tp ca hc sinh v n
cho ving hong dy v hc tip theo lm cho nhng hong ny
cú hiu qu
Chỳng ta cú th tin sau:
- c hỡnh thnh d ỏn hc tp
- c xõy dng k hoch thc hin d ỏn hc tp
- c thc hin d ỏn hc tp

h
c
, 3 trung tuyn m
a
, m
b
, m
c
, 3 phân giác d
a
, d
b
, d
c
ng tròn ni tip r, ngoi tip R và
na chu vi
Tam giác vuông
ABC vuông ti A, ta có
a
2

= b
2
+ c
2

b
2





h
2


a.h = b.c

.
Tam giác bt kì
nh lí côsin
a
2
= b
2
+ c
2
- 2bc cosA; b
2
= a
2
+ c
2
 2ac cosB; c
2
= a
2

Suy ra
b. BC
2
= AC
2
+ AB
2
 2.AC. AB. cos A = 8
2
+ 5
2
 2.8. 5. cos 60
0
= 49.
Vy BC = 7.
2.2.2.2. Chứng minh hệ thức
- Vn d chng thc: bii v này thành v kia,
bic so sánh vi biu thc trung gian, t l thc
- S dng cn v tam giác, tam giác vuông.
Ví d . Tam giác ABC có b + c = 2a. Chứng minh rằng
a. 2sinA = sinB + sinC
b.
Gii
a. Cách 1: T nh lí sin ta có

Vy 2sinA = sinB + sinC.
Cách 2: Do a = 2RsinA, b = 2RsinB, c = 2RsinC,
nên b + c = 2a  2RsinB + 2RsinC = 2.2RsinA.
Vy thì sinB + sinC = 2sinA.
b. Do cho nên

+ 40
0
) = 80
0
.
T 
và .
b. = 180
0
 ( + ) = 180
0
 (30
0
+ 75
0
) = 75
0

Vì = nên tam giác cân ti A  c = b = 4,5

2.3. Tổ chức dạy học dự án nội dung kiến thức “Hệ thức lƣợng trong tam giác” trong dạy học
Hình học lớp 10 trung học phổ thông
2.3.1. Ni dung la chn thit k d án
Lch làm vic c th
Thời điểm
Tên công việc
c khi dy hc 3 tun
Liên h vi giáo viên dy tin hc và nhân viên ph
trách phòng máy
c khi dy hc 2 tun

 thng trong tam giác và gii tam giác có nhiu ni dung
kin thc liên quan vi nhau. Nhng ni dung này có th c áp dng trong gii quyt các bài toán
thc t mà hc sinh có th da vào nhng kin th tin hành d án.
2.3.4. Mc tiêu ca d án
- Cng c, b sung và nâng cao kin thc cho hc sinh v các h thng trong tam giác
và gii tam giác.
- i hc rèn luyn k n lý thuyt vi thc hành, gii quyt các v t ra
trong cuc sng.
- i hc nhng kin thc và k n, trong nghiên cu khoa hc.
- Rèn luyn, phát trin mt s k i hc.
- Rèn luyn cho hc sinh k  dng công ngh.
- Bng lòng yêu khoa hc, rèn luyn tính nghiêm túc trong nghiên cu khoa hc.
2.3.5. Thit k d án
* Xây dựng bộ câu hỏi định hướng
Câu hỏi khái quát: Tính chính xác có ý nghĩa gì với cuộc sống của con người?
Câu hỏi bài học
Bằng cách nào để đo khoảng cách từ trái đất đến một hành tinh nào đó?
Những vấn đề nào liên quan đến đo đc và ước lượng?

17

Câu hỏi nội dung
Có bao nhiêu hệ thức lượng trong tam giác? Đó là những hệ thức nào?
Có thể vận dụng hệ thức lượng trong tam giác vào tính toán các thông số của một hình như
thế nào?
a v nghiên cu
u kin thc hin d án (thi gian tin hành, thi hu kin v  vt ch

Theo tin trình và sau khi kt thúc bài dy (sau 2 tun)
18

Minh chng ỏnh giỏ:
- Sn phm v trỡnh by sn phm.
- Bi kim tra.
2.4.1. Phiu t hp tỏc ca cỏc thnh viờn trong nhúm
2.4.2. Nht kớ cụng vic ca nhúm (Xem phn ph lc)
2.4.3. Phi
ng dm n phm
2.4.5. H-ớng dẫn cho điểm trình diễn đa ph-ơng tiện
2.4.6. Phia nhúm

2.4.8. Phiu hi ý kin hc sinh sau d ỏn

CHNG 3
THC NGHIM S PHM
3.1. Mc ớch thc nghim
Việc tổ chức thực nghiệm s- phạm đ-ợc tiến hành nhằm nhng mục đích cơ bản sau:
- Kiểm nghiệm giả thuyết khoa học
- Đánh giá tính khả thi và hiệu quả của những nội dung sau
sung, s p vi thc tin dy hc c ta.
3.2. Phng phỏp thc nghim
3.2.1. Chng, lp thc nghim
Chỳng tụi tin hnh thc nghing l hc sinh lng Trung hc ph
thụng Tro Thanh Xuõn, H Ni.
3.2.2. B trớ thc nghim
- Cỏc lp TN: Bi hc tin hnh dy hc theo d ỏn
- Cỏc lc thit k bi ging dn ca sỏch giỏo viờn
3.2.3. Ni dung thc nghim










5 



, 












3.13.1:











. 
















.
+ 












 21.05% 





 25.62%.


















n s 


:
Các s liu Bng 3.2 :
+ 






















. 2 




10 5, 6 



, 







39




10 



7 



. 


3.3.2.2. Phân tích chất lượng bài kiểm tra của hc sinh
Sau thc nghim 3 tun, chúng tôi tin hành ki bn kin thc, kh n 
thông tin ca HS. Kt qu các bài kim tra cho thy:
- Ở nhóm TN: HS nh kin thc t hin  t l m khá và gii gi
 mc nh.
- Ở nhóm ĐC: T l HS b  l hm khá gii gim.
Tóm li, qua vic phân tích kt qu ng sau thc nghim, chúng tôi khng
n ca gi thuyt khoa ht ra.

KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ
1. Kết luận
1.1. Dy hc theo d y hc phát huy tính tích cc, ch ng trong hong
nhn thc ca hc sinh.
y hc theo d án  Vic s dng ph bi
pháp dy hc theo d i vi nhiu giáo viên còn khá mi m, hu hnh
c vai trò, quy trình và cách t chc dy hc d án.
21

 i dung kin thc trong SGK hình h
xut quy trình thit k và t chc dy hc theo d án. Nh xut c  to
hi hi hc hiu sâu sc kin thc hình h
và rèn luyc t hc t nghiên cu.
1.4. Kt qu nghiên cu c u qu và tính kh thi thông qua quá trình
thc nghim. Ngoài ra, nh tài có th u tham kho cho giáo viên
Toán bc THPT trong công cui mi giáo dc.
2. Khuyến nghị
Trong thi gian tin hành nghiên c tài, vi nhng kt qu c chúng tôi xin có mt
s khuyn ngh sau:
2.1. S giáo do cn khuyn khích tu kin nghiên cu, trin khai dy hc theo d án


13. Nguyễn Bá Kim (2004), Phương pháp dy hc môn Toáni hm
14. Nguyễn Diệu Linh (2009), Tổ chức dy hc dự án qua hot động ngoi khóa khi dy các nội
dung kiến thức chương “Các định luật bảo toàn” vật lý lớp 10 ban cơ bản, Lui
hc Giáo Dc  i hc Quc Gia Hà Ni
15. Nguyễn Dục Quang (2007) cùng chung sng  mng giáo dc nhân cách cho
hTp chí Giáo dục (155)
16. Nguyễn Thị Diệu Thảo – Nguyễn Văn Cƣờng (2004), “Dy hc theo dự án – một phương
pháp có chức năng kép trong đào to giáo viên”, Tp chí giáo dc (80)
17. Nguyễn Thị Diệu Thảo (2008), Dy hc theo dự án và vận dụng trong đào to giáo viên môn
Công nghệ phần Kinh tế gia đình, Lun án Tic hc
18. Nguyễn Thị Diệu Thảo (2009), Dy hc theo dự án và vận dụng trong đào to giáo viên trung
hc cơ sở môn Công nghệ, Lun án Tii
19. Đỗ Văn Thông (2004), Tâm lý hc lứa tuổi và tâm lý hc sư phm, Nxb Giáo dc
20. Đào Thị Thu Thủy (2006), Tổ chức dy hc dự án một số nội dung kiến thức chương Cảm ứng
điện từ SGK lớp 11 Vật lý nhằm phát triển hot động nhận thức tích cực, tự chủ của hc sinh trong
hc tập, Lui hm Hà Ni
21. Nguyễn Nhƣ Ý (chủ biên) (1999), Đi từ điển tiếng Việt
22. Intel và Hiệp hội Công nghệ trong Giáo dục Quốc tế (2005), Intel teach to the future, Tài liu
tp huy h H Chí Minh
23. http://educate.intel.com
24. Apel H.J., Knoll. (2001), Aus projekten lerner, Munchen
25. Bastian J., Gujons H. (1990), Das project Duch II, Weinheim und Basel
26. Bernd Meier, Nguyễn Văn Cƣờng (2005), Hội thảo tập huấn: Phát triển năng lực thông qua phương
pháp và phương tiện dy hc mới, B Giáo d to, D án phát trin trung hc ph thông
27. Haensel D (1999), projecktum terricht, Weinheim und Basel
28. Frey K (2005), Die projectkt methode, Weinheim und Basel
29. Klinberg (1982), Einjuhrung in die allgemcine Didaktik, Berlin


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status