Xây dựng và sử dụng câu hỏi, bài tập theo hướng phát huy tính tích cực của học sinh để dạy học phần sinh học tế bào sinh học 10 THPT - Pdf 10

1

Xây dng và s dng câu hi, bài tng
phát huy tính tích cc ca hc sinh  dy hc
phn Sinh hc t bào - Sinh hc 10 - THPT
Constructing and using questions, exercises in order to promote students' activity in learning cell
biology - Biology 10 - High School
NXB H. : D, 2012 S trang 124 tr. +

Lê Th Minh Tri hc Giáo dc
Lu 



; Mã s: 601410
i ng dn: TS. 


o v: 2012

Abstract. H thng hoá nhng v n vic tính tích cc ch
ng trong nhn thc ca hc trng vic dy hc Sinh hc nói chung và
vic s dng câu hi bài tp nói riêng  mt s ng Trung hc ph thông (THPT) tnh
Thành ph n Trãi, Nguyc C
ni dung kin thc trong SGK Sinh hc 10 THPT. Xây dng nguyên tnh quy trình
xây dng và s dng câu hi, bài t t chc các hong hc tp tích cc ch ng ca
hc sinh trong dy hc phn Sinh hc t bào. Phân tích cu trúc ni dung phn Sinh hc t
bào - Sinh h nh các trng tâm kin thc có th mã hóa thành câu hi, bài tp.

Có th nói ct lõi ci mi dy hng ti hong hc tp ch ng, chng li thói
quen hc tp th ng.
 Sinh hc 10 chng nhiu ni dung kin thc mi, yêu cu s dng nhiu
y hc tích cc, có th làm cho nhiu giáo viên gng
dy. Thc trng dy hc sinh hc  ng ph thông, yêu ci my hc, vic
i m SGK ph a vic s dng câu hi, bài tp trong dy h
s quan trng trong vic la ch tài nghiên cu: “Xây dựng và sử dụng câu hỏi, bài tập theo
hướng phát huy tính tích cực của học sinh để dạy học phần Sinh học tế bào Sinh học 10 - THPT.”
2. Mục đích nghiên cứu
Xây dng và s dng câu hi, bài tp trong dy hc phn Sinh hc t bào (Sinh hng
phát huy tính tích cc ch ng trong nhn thc ca hc sinh, nhm nâng cao chng dy hc.
3. Đối tượng nghiên cứu
Vic xây dng câu hi, bài tp s dng vào các khâu ca quá trình dy hc phn Sinh hc t
bào (Sinh hc 10  THPT).
4. Phạm vi nghiên cứu
Ni dung: Xây dng và s dng câu hi, bài t t chc hong dy hc các bài lí thuyt
phn Sinh hc t bào Sinh hn) - THPT
Loi câu hi, bài tp:
. Câu hi, bài t t chc dy hc trong khâu nghiên cu tài liu mi.
. Câu hi, bài t t chc hong cng c bài hc và ôn tp
. Câu hi, bài tp s dng trong khâu kim tra - t qu hc tp ci hc
Thi gian thc hi 
Phm vi kho sát và thc nghim: Khi 10 thung TH
Thái Bình).
5. Khách thể nghiên cứu
Quá trình dy hc Sinh h

3

6. Câu hỏi nghiên cứu

i chng và nhóm thí nghim là hc sinh lp 
Nguyn Trãi nhm kim tra gi thuyt khoa hc.
Phương pháp tham vấn chuyên gia: Phng vn mt s giáo viên ging dy  ng THPT
tnh Thái Bình.
Phương pháp thống kê toán học: X lý s lic và kinh gi thuyt thng kê các
tham s. 4

10. Cấu trúc của đề tài
Ngoài phn m u, kt lun, khuyn ngh, tài liu tham kh tài d kic trình bày

-  lí lu thc tin c

.
- Xây dng và s dng câu hi - bài tng phát huy tính tích cc ca hc
 dy hc phn Sinh hc t bào Sinh hc 10  Trung hc ph thông.
- c nghim.

Chƣơng 1:
CƠ SỞ LÍ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI
1.1. Cơ sở lí luận của đề tài
1.1.1. Phƣơng pháp dạy học tích cực
* Khái niệm về phương pháp dạy học tích cực
Khái nim v tính tích cc: Tính tích cc là mt sn phm vn có ci
sng xã hi. Tính tích cc hc tp  v thc cht  là tính tích cc nhn th khát vng
hiu bit, n lc trí tu và ngh lc cao trong quá trình chic.
Khái nim v y hc tích cc là mt thut ng rút ngn
g ch nhy hng phát huy tính tích cc, ch ng, sáng to

p, bài toán hay mt câu hng lc, là công c  ng lc vì
bài toán, câu hi (nhng yu t có cha trong bài tc tr thành mt mâu thun ch quan s
xut hii gii. Là công c vì trong bài tng câu hi,
bài toán hay cha các yu t xut hin bài toán, câu hi thì t nó bao gm c u ch th t và
c u ch th t trong mi quan h lôgíc. Mi quan h  ng, tìm tòi ca
ch th nhn thc. Bài tp rèn luyn k t nhim v c th i
hc gii quy i hc trau di k 
* Cơ sở phân loi câu hỏi, bài tập trong dạy học
a) Phân loại câu hỏi dựa vào yêu cầu về trình độ nhận thức của học sinh.
Theo Trn Bá Hoành, có th s dng 5 câu h
- Loi 1. Câu hi kích thích s quan sát, chú ý: Nhn thc lý tính da trên nhn thc cm tính
cho nên s quan sát tinh t, s chú ý sâu su kin cn thi c. 
Sinh hc  cp nhin v lý thuyt trng hp i s chú ý,
ng nghiên cu.
- Loi 2. Câu hi yêu cu phân tích, so sánh: Loi câu hng hc sinh vào vic nghiên
cu chi tit các v khá phc tp, nm vng nhng s kin, hing gn ging nhau, nhng
khái nim có ni hàm chng chéo mt phi câu hi hic s dng nhiu nht.
- Loi 3. Câu hi yêu cu tng hp, khái quát hóa:  i câu h  t
c mang tính lý thuyt, dn ti hình thành nhng kin thc bit là
s phát hin nhng mi liên h có tính quy lut trong thiên nhiên h
- Loi 4. Câu hi liên h vi thc t: Hc sinh có nhu cu mun áp dng kin thc mi hc vào
thc t i sng, sn xut, gii thích các hing trong t nhiên. Câu ht ra càng gi
thc t cuc sng s càng kích thích thu hút s chú ý và kích thích s a hc sinh.
6

- Loi 5. Câu hi kích thích s ng dn hc sinh nêu v xut gi
thuyt: Loi câu hi này gi ý cho hc sinh xem xét mt vn  i nhi, có thói quen suy
c, có óc hoài nghi khoa hc.
Trong 5 loi câu hi trên, giáo viên s dng nhiu nht là câu hi loi 1 và 2, có dùng loi 3 và
loi 5 thì him khi gp. Khá nhing các câu hi phát huy trí thông

7

1.2. Cơ sở thực tiễn
1.2.1. Việc dạy của giáo viên
 tìm hiu thc trng dy hc T bào hc  ng THPT hin hành
m, d gii, tham kho các bài son ca các giáo viên, tìm hiu qua phiu
kho sát vi các giáo viên Sinh hc, vi các em hc sinh khi 10 ca mt s ng THPT tnh Thái
c 2010 - 2011.
t k các phiu kh
- Phiu s 1: Kho sát m hiu bit ca giáo viên Sinh hc (25 giáo viên) v 
dy hi my hc (gồm 16 câu, xem phụ lục 2 luâ
̣
n văn). 

: 30
, : 25 .
- Phiu s 2: Kho sát tình hình s dng SGK, tài liu tham kho, câu hi, bài tp ca giáo viên
(25 giáo viên) trong dy hc T bào hc  THPT (gồm 4 câu, xem phụ lục 2 luâ
̣
n văn). 


ra: 30 , : 25 .
- Phiu s 3: Khc tp ca hc sinh (492 hc sinh) khi hc phn
T bào hc  THPT (gồm 3 câu, xem phụ lục 2 luâ
̣
n văn). 

: 500 , 
: 478 .








 , cp nht kin
thc mi my hc.
-  giáo viên dy hc ch yu bn thut, gii thích, minh ha.
- u kin dy hc yêu cu ca vic nâng cao chng dy hc.
- Vic ki c tích cc, sáng
to ca hc sinh. Hc t giác, tích cc trong hc tp.
1.2.2. Việc học của học sinh
* Thái độ của học sinh đối với việc học Sinh học tế bào
8

Kt qu u tra cho th hc sinh tr li thích hoc ri gi ging có nhiu
thí d d hiu, có nhiu tranh  quan sát kèm theo các câu h dn dc làm thí nghim,
giáo viên ging bài hp dn, hc sinh trong lp hc sôi nng bài.
Vi gi hng câu hi phn dng các kin thc mi và kinh
nghim mi tr lc và cách làm ca giáo viên làm em ph hiu bài và nh lâu thì
ch có mt s ít hc sinh tr li thích hoc r hc sinh thng hoc không
 hc sinh tr li không thích gi hc giáo viên thuyt trình hoàn toàn, vi kin th
gin, d nh.
* Về phương pháp học của học sinh
Hc sinh ch dng li  vic hc thuc lòng, nm kin thc mc s
hic bn cht c n kh  h
tích cc, sáng to trong hc tp.
* Nguyên nhân của những hạn chế nêu trên:


Chƣơng 2:
XÂY DỰNG VÀ SỬ DỤNG CÂU HỎI, BÀI TẬP THEO HƢỚNG PHÁT HUY
TÍNH TÍCH CỰC CỦA HỌC SINH TRONG DẠY HỌC
PHẦN SINH HỌC TẾ BÀO SINH HO
̣
C 10 - TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
2.1. Các nguyên tắc xây dựng câu hỏi, bài tập
2.1.1. Bám sát mục tiêu dạy học
Thc cht ca vic nh mc tiêu bài hnh yêu cu cc ci hc
c bài h không phi là vic miêu t nhng yêu cu v n
nh; nó thc s phc pht ti; nó ch rõ nhim v hc tp mà hc
sinh phi hoàn thành.
 c các câu hi, bài tp ti giáo viên cnh rõ các mc tiêu dy hc và xây
dng các câu hi, bài tp có th c m hoàn thành các mt ra.
2.1.2. Đảm bảo phát huy tính tích cực của học sinh
 phát huy tính tích cc ca hc sinh, thì câu hi, bài tp ph

  tha và phát
trin phù hp vi tâm sinh lý la tui ca hc sinh nhm phát huy tính t giác, tích cc và sáng to.
Bên ci có nhng câu hi, bài tp mang tính cht phân hóa, nh
c hc tp ca tng cá nhân hc sinh.
2.1.3. Đảm bảo tính chính xác của nội dung


, bài t mã hóa ni dung bài hc. Vì th, chúng cc xây dng, bm
tính chính xác, khoa hu ki các câu hi, bài t

 c mc
tiêu dy hc.












.


: 









.


: 



, 















.


: .
:
Ví dụ 1: 

,  








 9 “Tê
́
ba
̀
o
nhân thư
̣
c
2.3. Quy trình xây dựng câu hỏi, bài tập
Quy trình thit k câu hi, bài tp trong dy hc Sinh hc có th 
sau:
- c 1: Phân tích lôgíc ni dung 
- c 2: Vit mc tiêu dy hc cho tng bài Lp dàn ý bài hnh ni dung kin thc
trong bài có th mã hóa thành câu hi, bài tp
- c 3: Dit các kh i dung các kin thi hoc bài tp
- c 4: Sp xp các câu hi, bài tp thành h thng.
i dy có th xây dng các loi câu hi, bài tp khác nhau v ni dung kim tra, v thi
ng, v m khó, v hình thc (trc nghim khách quan hay trc nghim t lun, v
kim tra vi tin trình (kiu gi, gia gi hay cui gi, king xuyên hay
kinh k 11

2.3.1. Phân tích lôgic cấu trúc nội dung chƣơng trình Sinh học t bào – Sinh học 10 – THPT
Phân tích lôgíc cu trúc n quan trng cho vic thit k và s dng
câu hi, bài t tt chc hong nhn thc cho hc sinh. Vic phân tích lôgíc cu trúc ni dung
i vic cp nht hóa và chính xác hóa kin thc bit chú ý tính k tha
và phát trin h thng các khái nim qua mi bài, m u này có














2.3.3. Lập dàn ý bài học v xác đnh nội dung kin thức trong bài có th mã hóa thành câu hỏi,
bài tập
Mun ni dung kin th mã hóa câu hi, bài tp thì công viu tiên
ca giáo viên là ph

n và trng tâm ca bài dy. 



 ni
dung 







2. S dng câu hi, bài t .
3. S dng câu hi, bài tp , , 






.
2.3.5. Lựa chọn, sắp xp các câu hỏi, bài tập thành hệ thống theo mục đích dạy học
Các câu hi, bài tc sp xp trên nguyên tm bo tính h thng, theo mt lôgíc cht
ch, phù hp vi my hc. Các câu hi, bài tp ng vi mn v, kin thc cho tng bài
hc phc sp xp theo mt trình t nh phù hp vi quy lut nhn thc ci hc.
2.4. Sử dụng câu hỏi, bài tập trong dạy học phần Sinh học t bào
Trong dy hc, câu hi và bài tp luôn s dc s dng trong các khâu khác nhau
nhc nhng mc tiêu khác nhau. 











 , 












:
- sao , 













?
2.4.2.2. Sử dụng câu hỏi, bài tập để gơ
̣
i y
́
, giơ

1. Gii thích tên gi ca Axit Nuclêic? Có my loi Axit Nuclêic?
2. Nguyên tc cu to ca phân t ADN? Nêu thành phn cu to ca mt 
3. Trình bày s ging nhau và khác nhau v thành phn hoá hc gia các Nuclêôtit?
4. Trình bày cu trúc không gian ca phân t ADN?
5. Nguyên tc cu to 1 ma ADN.
6. Phân bit ADN  t i ADN  t bào nhân thc?
7. Trình bày cha phân t ADN?

13

2.4.2.3. Sử dụng câu hỏi, bài tập để hươ
́
ng dâ
̃
n quan sa
́
t
Khi quan sát hình v có nhiu chi tit hoc quan sát thiên nhiên có nhiu hing thi
xy ra. Vì vi dy phi rèn luyn cho hc sinh có k n bit mt hoc mt
vài hing.
Ví dụ: Khi dy mc I - Đặc điểm chung cu
̉
a tế bo nhân sơ (Bài 7: Tế bo nhân sơi dy
có th i hc quan sát hình 7.1 (Trang 32, Sinh hc 10) và yêu ci hc tr li câu hi.
ng hp này, câu hi va là gi ý, vng phát hin v bn cht.
Quan sát hình 7.1 và nhn xét v  ng cc t bào? Mng có th
nhìn thy t bào không? Ti sao?
2.4.2.4. Sử dụng câu hỏi, bài tập để phát triển kĩ năng tư duy
Ví dụ: S dng câu hi, bài t dy kin thc v i ni ch


c tâ
̣
p
Vic s dng câu hi, bài tp ôn tp, ki s dng linh hot trên lp hoc 
nhà vào nhng thm thích hp:
Ví dụ: Khi dy Bài 19: Giảm phân,  i hc khc sâu kin th










, i dy có th 








: Phân biệt quá trình nguyên phân và giảm phân theo mẫu ở Bảng 4?
Bảng 4: So sánh quá trình nguyên phân và giảm phân
STT
Tiêu chí so sánh
Nguyên nhiễm


2.4.3. Sử dụng câu hỏi, bài tập đê
̉
cu
̉
ng cô
́
, hon thiện hệ thống hóa kin thức, kiê
̉
m tra đa
́
nh
giá kt quả học tập
Qui trình này gc:
c 1: p
c 2: Hc sinh vn dng nhng kin th

p
c 3:  
c 4: Hi chiu kt qu làm bài tp v t qu hc tp. 
viên nhn xét bài làm ca hm.
Ví dụ: Sau khi dy bài 6 Axit Nuclêic












, 1.
c 1: ( 



1 - 1)
c 2: Hc sinh vn dng nhng kin th



10 .
c 3: , công b 
c 4: Hc 





 

 , t t qu hc tp
.
a hm.

Chƣơng 3:
THỰC NGHIỆM SƢ PHẠM
3.1. Mục đích thực nghiệm sƣ phạm

3.3.4. Bố trí thực nghiệm
Giáo viên ging dy ti các li chng và thí nghim là cùng m t
qu c chính xác.
Các lp thc nghic thit k ng dn ca chúng tôi v vic xây dng và
s dng câu hi, bài tng phát huy tính tích cc ca hc sinh.
Các li chngc thit k ng làm ca các giáo viên.
3.3.5. Kt quả thực nghiệm sƣ phạm
T chc kinh k sau ma phn Sinh hc T bào Sinh hc lp 10. Kim tra
v chi kin thc và kh n dng các kin thc ca hc sinh  c 2 nhóm lp
i chng và thc nghim vi cùng m, cùng mt thm và thc thc hin trong ba
bài kim tra ngn (bài kim tra s 1  3). Ki bn và kh  thông tin ca hc sinh
 c 2 nhóm lc thc hin  bài kim tra 1 tit (bài kim tra s 4).
3.3.5.1. Phương pháp xử lý số liệu v phân tích định lượng






















: N: 










x
i:
m s m 10.
n
i:
m s là x
i
.

2
):
10
22
1
1

H s bin thiên (Cv(%)): H s bin thiên càng nh thì kt qu  tin cy càng cao.
C th: Cv t t 0-ng nhy
Cv t t 10%-ng trung bình.
Cv t t 30%-ng l tin cy thp.
Ki tin cy v s chênh lch ca 2 giá tr trung bình cng ca thí nghii
chng bng kinh td theo công thc:
td =
12
22
12
12
()
XX
SS
nn



Giá tr ti hn ca td là t

ta tra trong bng phân phc t do f = n
1
+ n
2
 2. Nu























 ) nhm giúp cho viu qua
dy hc c xum bào tính khách quan và chính xác.
Bảng 3.3: Phân loại trình độ học sinh của đợt kiểm tra đợt mô
̣
t giữa hai nhóm thí nghiệm
và đối chứng
Lần
kiểm
tra
Đối

15,14
100
54,05
55
29,73
2
1,08
% 100
S
Cv x
X

17

2
TN
182
7
3,85
85
46,70
81
44,51
9
4,94
ĐC
185
27
14,59
101

26
4,76
264
48,35
229
41,94
27
4,95
ĐC
555
79
14,23
306
55,14
163
29,37
7
1,26

Bảng 3.6: Phân loại trình độ học sinh của đợt kiểm tra thứ hai giữa các nhóm thí nghiệm và đối
chứng
Lần
kiểm
tra
Đối
tượng
Tổng bài
kiểm tra
Điểm dưới
TB

1
0,54

Biểu đồ 1: So sánh kết quả kiểm tra đợt hai của hai nhóm lớp thực nghiệm và nhóm lớp đối
chứng.

18

Biểu đồ 2 : So sánh kết quả kiểm tra bô
́
n ba
̀
i của hai nhóm lớp thực nghiệm và nhóm lớp đối
chứng.

T 





3.1,2,3,4,6 3.1,2 chúng tôi nhn thy:
- m trung bình cng ca c 4 ln trong kim tra:  nhóm lp thí nghin nhóm
li chng.





 , 


TN-


 (0,29:
0,68: 0,76: 0,91) chng t c nghim có hiu qu trong vi 
 bn kin thc ca hc sinh.

19

2.3.5.3. Các phân tích định tính
Vic s dng câu hi, bài tp trong dy hc sinh Sinh hng tích cc trong hình
thành các k c tp, to hng thú cho hc sinh trong các b môn. C th:
Về k năng học tập:
Lp thí nghim ni tri chng:
- Bit la chn thông tin phù hp vi yêu cu câu hi, bài tp.
- Bit s dng các thao tác lôgíc: phân tích, tng hi chiu, h thng hóa, khái
quát hóa thông tin theo mng nhnh.
- Bit dit tri thc bng các hình thc phù hp: Bng b, hình v,
bng li nói vi mng rõ ràng, trình bày bài làm mt cách h thng, xúc tích, lp lun cht
ch, bit tìm minh chng cho lp lun.
Về thái độ:
-  các lp thí nghim, không khí lp hc rt sôi ni. các em sôi ni tho lun vi các thành
viên trong nhóm, tranh lun vi các nhóm khác khi gii quyt nhim v hc t




a vic xây dng câu hi, bài t




















 

10 - 
















inh.
- 













.
- 






, 







, 


 10  . p
trung nghiên cu qui trình t chc các hong hc t







  
ng vic xây d

285 câu h, , 






:




 (







 , 









 ) 




  




.
2. Khuyến nghị
1. Cng xuyên có nh

  v kin thc, nghip v
dy h













 , ng phát huy tính tích
cc trong hong nhn thc ci hc
2. Nh tài nghiên cu góp phi my hc  ng THPT nói chung
i my hc Sinh hc nói riêng cc gii thiu, trin khai rng rãi trong
thc t dy h bin chúng thành nhng đề tài khoa học “sống”, thc s 


̃
n Ha
̉
i Châu, Lê Hô
̀
ng Điê
̣
p, Nguyê
̃
n Thi
̣

̀
ng Liên (2009),
Hươ
́
ng dẫn thực hiện chun kiến thức, kĩ năng môn sinh học. Nhà xut bn giáo dc 

.
15. Nguyê
̃
n Thê
́
Hưng (2009), Ti liệu tập huâ
́
n cho gia
́
o viên Sinh ho
̣
c trung ho

̣
c Sinh ho
̣
c ơ
̉
trươ
̀
ng

trung ho
̣
c
phô
̉
thông. 







- 








22. Lê Đình Trung, Trịnh Nguyên Giao (2002), tuyển tập sinh học – 100 câu hỏi và bài tập, NXB
i.
23. Trươ
̀
ng Đa
̣
i ho
̣
c sư pha
̣
m , khoa Sinh – KTNN (2006), Chuyên đề: Tô
̉
chư
́
c hoa
̣
t đô
̣
ng học tập
trong da
̣
y ho
̣
c Sinh ho
̣
c ơ
̉
trươ
̀
ng phô


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status