Luận văn Kết cấu công trình viện nông nghiệp Miền Nam - Pdf 10

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
KHOA
Luận văn

Kết cấu công trình viện
nông nghiệp Miền Nam

:
ĐỀ TÀI: VIỆN NÔNG NGHIỆP MIỀN NAM SV: HOÀNG VĂN TUÂN LỚP: 09HXD1

GVHD : GS. MAI HÀ SAN

LỜI CẢM ƠN

Em xin chân thành cảm ơn toàn thể thầy cô Trường Đại Học Cơng Nghệ Sài

PHẦN I

KIẾN TRÚC

ĐỀ TÀI: VIỆN NÔNG NGHIỆP MIỀN NAM SV: HOÀNG VĂN TUÂN LỚP:
09HXD1

GVHD : GS. MAI HÀ SAN Trang 2


 Nhiệt độ trung bình : 28
0
C
 Nhiệt độ thấp nhất : 18
0
C
 Lượng mưa thấp nhất : 31 mm (tháng 11)
 Lượng mưa cao nhất : 680 mm (tháng 9)
3. Hướng gió
Hướng gió chủ yếu là Đông Nam và Tây nam với vận tốc trung bình 2,5 m/s, thổi
mạnh nhất vào mùa mưa. Ngoài ra còn có gió Đông Bắc thổi nhẹ (tháng 12-1). TP. Hồ
Chí Minh nằm trong khu vực ít chòu ảnh hưởng của gió bão, chòu ảnh hưởng của gió
mùa và áp thấp nhiệt đới.
IV. QUI MÔ VÀ CHỨC NĂNG CÔNG TRÌNH
1. Qui mô công trình
Công trình gồm :
 1 tầng hầm : chiều cao 3,45m
 1 tầng trệt : chiều cao 4,0m
 10 lầu gồm :
Lầu 1 – Lầu 10 : mỗi tầng 3,2m
ĐỀ TÀI: VIỆN NÔNG NGHIỆP MIỀN NAM SV: HOÀNG VĂN TUÂN LỚP:
09HXD1

GVHD : GS. MAI HÀ SAN Trang 3

 1 sân thượng
 Tổng chiều cao công trình 36m (chưa kể sân thượng)
 Mặt bằng xây dựng công trình S = 725,4m
2


hệ thống bơm, nước được bơm lên bể nước sân thượng nhằm đáp ứng nhu nước cho sinh
hoạt và thí nghiệm ở các tầng
•Nước thải từ các buồng vệ sinh từ các tầng được tập trung về khu xử lý và bể tự hoại
đặt ở tầng hầm rồi mới thải ra hệ thống thoát nước chung. Ngoài ra còn có hệ thống dẫn và
xử lý nước thải hoá chất riêng.
Các đường ống đứng qua các tầng đều được đi ngầm trong các hộp kỹ thuật.
ĐỀ TÀI: VIỆN NÔNG NGHIỆP MIỀN NAM SV: HOÀNG VĂN TUÂN LỚP:
09HXD1

GVHD : GS. MAI HÀ SAN Trang 4

Nước mưa trên sân thượng được thu vào chảy riêng và được dẫn thẳng ra hệ thống thoát
nước trung của thành phố.
5. Hệ thống thoát hiểm và cứu hỏa
Tòa nhà gồm 2 cầu thang bộ, 2 thang máy và hành lang giao thông được bố trí giữa nhà
nối liền với các phòng đảm bảo phục vụ giao thông và thoát người khi hỏa hoạn.
•Tại mỗi tầng đều có đặt hệ thống báo cháy, các thiết bò chữa cháy bằng hoá chất, Dọc
theo các cầu thang bộ đều có hệ thống ống vòi rồng cứu hỏa.
Ngoài ra còn các hệ thống khác như hệ thống thông tin, hệ thống còi báo động, hệ thống
cây xanh ……vv
ĐỀ TÀI: VIỆN NÔNG NGHIỆP MIỀN NAM SV: HOÀNG VĂN TUÂN LỚP:
09HXD1
GVHD: GS. MAI HÀ SAN Trang 24
CHƯƠNG 2 :

TÍNH CẦU THANG TRỤC 1 – 2

Công trình có chiều cao tầng khác nhau do đó các kích thước cầu thang mỗi
tầng khác nhau. Dùng cầu thang 2 vế dạng bản không có dầm limon có kích thước :
+Cầu thang từ tầng trệt lên tầng 1

2

 Cốt thép AI có Ra = 225 MPa = 2250 daN/cm
2

TÍNH TOÁN
A. TỪ TẦNG TRỆT LÊN LẦU 1 (h = 4,2 m)
Gồm hai vế thang : mỗi vế có 13 bậc thang

DS LẦU 1
2400
4500
DCN
LẦU TRỆT LÊN LẦU 1
DS TRỆT
B
1
VẾ 1
VẾ 2

I. Tính vế I
1. Tải trọng tác dụng
Tải trọng tác dụng gồm tỉnh tải và hoạt tải
ĐỀ TÀI: VIỆN NÔNG NGHIỆP MIỀN NAM SV: HOÀNG VĂN TUÂN LỚP:
09HXD1
GVHD: GS. MAI HÀ SAN Trang 25
a. Tỉnh tải
 Chiếu nghỉ :
Cấu tạo bản thang:


G
vữa lót
= (l
B
+ h
B
)*  *  * n *1*
= (0,1615 + 0,275)*0,02*1800*1,2*1 = 18,85 daN
G
gạch
=
1***)*(
2
1
nbh
bacbac


=
1*3,1*1400*)275,0*16155,0(
2
1
= 40,41 daN
G
bản
= n *  *  *1*l
B
/cos



daN/m
Tỉnh tải bố trên mặt xiên :g
b
= g
b
*cos

= 629,38*0,862 = 542,52

daN/m
Tay vòn gỗ:
 Tải tiêu chuẩn g
tvòn
= 30 daN.
 Tải tính toán g
tvòn
= 30*12 = 36 daN.
b. Hoạt tải
Theo TCVN 2737-1995 tải trọng và tác động ta có :
 Hoạt tải tiêu chuẩn: p
tc
= 300 daN/m
2

ĐỀ TÀI: VIỆN NÔNG NGHIỆP MIỀN NAM SV: HOÀNG VĂN TUÂN LỚP:
09HXD1
GVHD: GS. MAI HÀ SAN Trang 26
 Hoạt tải tính toán: p
tt
= 300 * 1,2*1 = 360 daN/m

0
= h – a = 8 cm, cắt bản có bề rộng 1m
p dụng công thức :
m

=
429,0
2
0

R
b
bhR
M


m

211 

S
obb
S
R
bhR
A



0

M
n bản
= 2839.05 0.386 0.522 17.15 Þ14a90 17.1 1.62
M
g bản
= 1135.62 0.154 0.168 5.536 Þ12a200 5.66 0.539
M
n cnghỉ
= 1637.1 0.222 0.255 8.376 Þ12a130 8.7 0.829
M
g cnhgỉ
= 645.84 0.088 0.092 3.02 Þ12a200 5.66 0.539

4. Bố trí cốt thép (xem bản vẽ)
II. Tính vế II
1. Tải trọng tác dụng
Tải trọng tác dụng gồm tỉnh tải và hoạt tải
a. Tỉnh tải
 Chiếu nghỉ :
Thành phần

(m)

daN/m
3
Tải
t/chuẩn
daN/m
2


=
1***)*(
2
1
nbh
bacbac


=
1*3,1*1400*)275,0*16155,0(
2
1
= 40,41 daN
G
bản
= n *  *  *1*l
B
/cos


= 1,1 * 2500 * 0,1*1*0,275/0,862 = 87,73 daN
G
trác
= n *  *  *1*l
B
/cos


= 1,2 * 1800 * 0,01*1*0,275/0,862 = 6,89 daN
 G = G

= 629,38*0,862 = 542,52

daN/m
Tay vòn gỗ:
 Tải tiêu chuẩn g
tvòn
= 30 daN.
 Tải tính toán g
tvòn
= 30*12 = 36 daN.
b. Hoạt tải
Theo TCVN 2737-1995 tải trọng và tác động ta có :
 Hoạt tải tiêu chuẩn: p
tc
= 300 daN/m
2

 Hoạt tải tính toán: p
tt
= 300 * 1,2*1 = 360 daN/m
Vậy tổng tải trọng tác dụng lên bản thang và chiếu nghỉ:
 Bản thang: q
1
tt
=542,52+ 36+ 360 /0,862= 996,15 daN/m
Trong đó : tg =
275,0
1615,0
  = 30
0


R
b
bhR
M


m

211 

S
obb
S
R
bhR
A



0
bh
As



Theo kinh nghiệm mômen gối ta lấy bằng 40%momen nhòp (thiên về an
toàn):
Vậy lập bảng tính Excel ta có kết quả như sau :
Mômen

09HXD1
GVHD: GS. MAI HÀ SAN Trang 31
M
g cn
= 804.29 0.109 0.116 3.812 Þ12a200 5.66 0.539
4. Bố trí cốt thép (xem bản vẽ)
III. Tính dầm chiếu nghỉ:
Sơ bộ tiết diện dầm :
h
d
=
l)
20
1
8
1
( 
=120 - 300mm , chọn h
b
=250mm b
d
= 200mm
1. Tải trọng:
 Tải từ bản thang : dùng phản lực lớn nhất tính
g
bản
=

1
05,2306

Mômen nhòp : M =
).(54,2268
8
4,2*75,3150
8
22
mdaN
ql

ĐỀ TÀI: VIỆN NÔNG NGHIỆP MIỀN NAM SV: HOÀNG VĂN TUÂN LỚP:
09HXD1
GVHD: GS. MAI HÀ SAN Trang 32
Lực cắt : Q =
)(9,3780
2
4,2*75,3150
2
daN
ql
3. Tính cốt thép:
chọn a = 2cm  h
0
= h – a = 23 cm
p dụng công thức :



Chọn 2Þ18 có A
S
= 5,09 cm
2

06.1
23*20
09,5
0

bh
A
s

%
 Tính cốt đai
Ta có: Q = 3780,9 (daN)
Để đảm bảo bê tông không bò phá hoại do ứng suất nén chính :
Q  k
0
R
n
bh
0
= 0,35*115*20*23 = 18515(daN)  Thoả mãn
Trong đó k
0
= 0,35 vì BT B20

tt
=
cm
q
nfR
d
dsd
88,67
76,18
283,0*2*2250


ĐỀ TÀI: VIỆN NÔNG NGHIỆP MIỀN NAM SV: HOÀNG VĂN TUÂN LỚP:
09HXD1
GVHD: GS. MAI HÀ SAN Trang 33
u
max
=
cm
Q
bhR
k
76,37
9,3780
23*20*9*5,1
5,1
2
2
0


> Q  không cần tính cốt xiên
4. Bố trí cốt thép (xem bản vẽ)
IV. Tính dầm chiếu tới:
Sơ bộ tiết diện dầm :
h
d
=
l)
20
1
8
1
( 
=120 - 300mm , chọn h
b
=300mm b
d
= 200mm
4. Tải trọng :
 Tải từ bản thang : dùng phản lực lớn nhất tính
g
bản
=

1
82,2581
b
R
D
2581,82(daN/m)


=
a
b
2
=
4,2*2
6,1
= 0,3333 )
Vậy tổng tải trọng tác dụng lên dầm
q = g
bản
+ g
dầm
+ q
td
= 3245,9(daN/m)
5. Tính nội lực:
Sơ đồ tính là dầm đơn giản một nhòp Mômen nhòp : M =
).(05,2337
8
4,2*9,3245
8
22
mdaN
ql



bhR
M
b

1393,01296,0*211211 
m


)(204,3
2800
28*20*115*1393,0*1
2
0
cm
R
bhR
A
S
b
S



Chọn 2Þ16 có A
S
= 4,022 cm
2

718,0

44,13
28*20*9*8
08,3895
8
2
2
2
0
2

bhR
Q
q
bt
d
(daN/cm)
Chọn đai Þ6 có f
đ
= 0,283 cm
2
(nhánh) n = 2
Khoảng cách tính toán
u
tt
=
cm
q
nfR
d
dsd

chọn
=min(u
tt
+ u
ct
+ u
max
) = 15cm
Kiểm tra khả năng chòu lực của cốt đai và bêtông
Q
db
=
15
283,0*2*2250
*28*20*9*88
22
0

dk
qbhR
= 9790,23(daN)
Q
db
> Q  không cần tính cốt xiên
4. Bố trí cốt thép (xem bản vẽ)
B. TỪ LẦU 1 ĐẾN LẦU 9 (h = 3,5m)
Gồm hai vế thang : vế I và vế II đều có 11 bậc thang.
DS LẦU 1
2400
4200

Vữa lót 0,02 1800 36 1,2 43,2
Bản BTCT 0,1 2500 250 1,1 275
Vữa trát 0,01 1800 18 1,2 21,6
tải trọng 383,8
 Bản thang : xét cho 1 bậc
 Bậc thang
G
đá
= (l
B
+ h
B
)* * *n*1
ĐỀ TÀI: VIỆN NÔNG NGHIỆP MIỀN NAM SV: HOÀNG VĂN TUÂN LỚP:
09HXD1
GVHD: GS. MAI HÀ SAN Trang 36
= (0,159 + 0,3)*0,02*2000*1,1*1 = 20,20 daN
G
vữa lót
= (l
B
+ h
B
)*  *  * n *1*
= (0,159 + 0,3)*0,02*1800*1,2*1 = 19,83 daN
G
gạch
=
1***)*(
2

+ G
gạch
+ G
bản
+ G
trác
= 178,2

daN
Tỉnh tải phân bố trên mặt bậc : g
b
=
b
l
G
= 184.2/0,3 = 614

daN/m
Tỉnh tải bố trên mặt xiên :g
b
= g
b
*cos

= 614*0,883 = 542,16

daN/m
Tay vòn gỗ:
 Tải tiêu chuẩn g
tvòn

= 383,8+360 + 36 =779,8 daN/m
2. xác đònh nội lực:
 sơ đồ tính
ĐỀ TÀI: VIỆN NÔNG NGHIỆP MIỀN NAM SV: HOÀNG VĂN TUÂN LỚP:
09HXD1
GVHD: GS. MAI HÀ SAN Trang 37

Momen:

 xác đònh phản lực tại gối tựa :
3. Tính cốt thép:
Chọn a = 2cm  h
0
= h – a = 8cm, cắt bản có bề rộng 1m
p dụng công thức :
m

=
429,0
2
0

R
b
bhR
M





A
s
(cm
2
)
Bố trí
A
S chọn
(cm
2
)
(%)
M
n bản
= 2391,26 0,325 0,408 13,413 Þ14a100 15,39 1,466
M
g bản
= 956,5 0,13 0,14 4,591 Þ12a200 5,66 0,539
M
n cn
= 1422,72 0,193 0,217 7,124 Þ12a120 9,43 0,898
M
g cn
= 569,09 0,077 0,081 2,647 Þ12a200 5,66 0,539
4. Bố trí cốt thép (xem bản vẽ)
II. Tính vế II:
1. Tải trọng tác dụng:

+ h
B
)* * *n*1
= (0,159 + 0,3)*0,02*2000*1,1*1 = 20,20 daN
G
vữa lót
= (l
B
+ h
B
)*  *  * n *1*
= (0,159 + 0,3)*0,02*1800*1,2*1 = 19,83 daN
G
gạch
=
1***)*(
2
1
nbh
bacbac


=
1*3,1*1400*)3,0*159,0(
2
1
= 43,4 daN
G
bản
= n *  *  *1*l

b
=
b
l
G
= 184.2/0,3 = 614

daN/m
Tỉnh tải bố trên mặt xiên :g
b
= g
b
*cos

= 614*0,883 = 542,16

daN/m
Tay vòn gỗ:
 Tải tiêu chuẩn g
tvòn
= 30 daN.
 Tải tính toán g
tvòn
= 30*12 = 36 daN.
b. Hoạt tải
Theo TCVN 2737-1995 tải trọng và tác động ta có :
 Hoạt tải tiêu chuẩn: p
tc
= 300 daN/m
2

3. Tính cốt thép:
Chọn a = 2cm  h
0
= h – a = 8cm, cắt bản có bề rộng 1m
p dụng công thức :
m

=
429,0
2
0

R
b
bhR
M


m

211 

S
obb
S
R
bhR
A



= 2383.01 0,324 0,406 13,351 Þ14a100 15,39 1.46
M
g bản
= 953,2 0,13 0,139 4,574 Þ12a100 5,66 0,539
M
n cn
= 1772,91 0,241 0,280 9,204 Þ12a120 9,43 0,898
M
g cn
= 709,16 0,096 0,102 3,335 Þ12a200 5,66 0,539
ĐỀ TÀI: VIỆN NÔNG NGHIỆP MIỀN NAM SV: HOÀNG VĂN TUÂN LỚP:
09HXD1
GVHD: GS. MAI HÀ SAN Trang 41
4. Bố trí cốt thép (xem bản vẽ)
III. Tính dầm chiếu nghỉ:
Sơ bộ tiết diện dầm :
h
d
=
l)
20
1
8
1
( 
=120 - 300mm , chọn h
b
=250mm b
d
= 200mm

dầm
+ g
tường
= 2780,33(daN/m)
2. Tính nội lực:
Sơ đồ tính là dầm đơn giản một nhòp Mômen nhòp : M =
).(84,2010
8
4,2*33.2780
8
22
mdaN
ql


ĐỀ TÀI: VIỆN NÔNG NGHIỆP MIỀN NAM SV: HOÀNG VĂN TUÂN LỚP:
09HXD1
GVHD: GS. MAI HÀ SAN Trang 42

Lực cắt : Q =
)(4,3336
2
4,2*33.2780
2
daN
ql


R
bhR
A
S
b
S



Chọn 2Þ16 có A
S
= 4,022 cm
2

874,0
23*20
022,4
0

bh
A
s

%
 Tính cốt đai
Ta có: Q = 3336,4 (daN)
Để đảm bảo bê tông không bò phá hoại do ứng suất nén chính :
Q  k
0
R


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status