CHỈÅNG 3 THIÃÚT BË V PHỈÅNG PHẠP
ÂO ỈÏNG SÚT - BIÃÚN DẢNG
1. Nhiãûm vủ v u cáưu ca thiãút bë âo :
Khi nghiãn cỉïu thỉûc nghiãûm, cạc tham säú ca hãû kho sạt cáưn âỉåüc lm sạng t
bàòng nhỉỵng säú liãûu âo hồûc nhỉỵng âäư thë ghi nháûn âỉåüc trỉûc tiãúp hay giạn tiãúp tỉì cạc
thiãút bë âo lỉåìng tỉång ỉïng. Våïi mäùi tham säú kho sạt ca âäúi tỉåüng nghiãn cỉïu s cọ
nhỉỵng phỉång phạp v thiãút bë âo ph håüp, tha mn âỉåüc cạc u cáưu vãư âäü nhy cm
v âäü chênh xạc.
Cạc thiãút bë v dủng củ âo ty thüc vo tênh cháút v mủc âêch lm viãûc, âỉåüc táû
p
håüp thnh 5 nhọm cå bn sau :
1. Âo lỉûc va ìạp sút : thäng dủng l cạc loải lỉûc kãú l xo, lỉûc kãú cm biãún hồûc cạc loải
âäưng häư âo ạp lỉûc cháút lng, cháút khê...
2. Âo chuøn vë thàóng thỉåìng dng cạc thỉåïc âo âäü di nhỉ thỉåïc càûp, panme, âäưng häư
âo chuøn vë, , cạc âáưu âo dëch chuøn cm biãún...
3. Âo âäü gin di,biãún dảng tỉång âäúi ca cạc thåï váût liãûu : phäø biãún l cạc loải
tenzomet cå hc, quang hc âiãûn cm, âiãûn tråí ...
4. Âo xoay, biãún dảng gọc ca cạc pháưn tỉí, cạc liãn kãút trong kãút cáúu.
5. Âo trỉåüt v biãún dảng trỉåüt tỉång âäúi giỉ
ỵa cạc thåï VL, cạc pháưn tỉí kãút cáúu ghẹp.
Nhọm thiãút bë âo lỉûc v ạp sút nhàòm xạc âënh giạ trë ca ti trng tạc dủng khi
tiãún hnh thê nghiãûm, cn cạc nhọm khạc âãưu phủc vủ cho mủc âêch ch úu trong
nghiãn cỉïu cäng trçnh l xạc âënh trảng thại ỉïng sút - biãún dảng. Trong mäùi nhọm
thiãút bë cọ thãø cọ nhiãưu chng loải âỉåüc thiãút kãú v chãú tảo theo nhỉỵng cå såí váût l v så
âäư cáúu tảo khạc nhau. Nhỉ váûy, trong âo lỉåìng s nháûn âỉåüc nhỉỵng kãút qu cọ mỉïc âäü
chênh xạc khạc nhau. Trong k thût âo, cáưn càn cỉï vo cạc âàûc trỉng ca âäúi tỉåüng
nghiãn cỉ
ïu, tênh cháút ca tham säú kho sạt v u cáưu vãư âäü chênh xạc ca säú âo âãø chn
nhỉỵng thiãút bë âo .
2. Cạc thiãút bë v phỉång phạp âo ỉs -bd theo cạch âo âiãøm råìi rảc :
Thiãút bë v phỉång phạp âo âiãøm råìi rảc âỉåüc dng ráút phäø biãún khi kho sạt trảng
Hçnh 3.1. Cáúu tảo âäưng
häư âo chuøn vë låïn
2. Phỉång phạp làõp âàût âäưng häư âo :
* Cạch 1 (h.3.2a) :
Âäưng häư âàût tải mäüt vë trê cäú âënh nàòm trãn phỉång chuøn vë ca KC.
* Cạch 2 (h.3.2b):
Âäưng häư âàût tải âiãøm âo chuøn vë trãn kãút cáúu.
2
Hçnh 3.2. Så âäư âo âäü vng.
a- khi âo tải âiãøm cäú âënh
nàòm ngoi kãút cáúu
b- khi âo tải âiãøm chuøn vë
nàòm trãn kãút cáúu
3. Cạc âàûc trỉng cå bn
• Âäưng häư âo chuøn vë kiãøu âéa quay khäng hản chãú khong âo, cho nãn cọ thãø
âo âäü vng ca kãút cáúu nhëp låïn, âäü lụn ca cc mọng...;
• Giạ trë ca vảch âo trãn màût âäưng häư l 0,1 mm ;
• Cọ âäü nhảy v âäü chênh xạc cao.
2.2 Âäưng häư âo chuøn vë bẹ v phỉång phạp âo biãún dảng
ε
1. Ngun l cáúu tảo v chuøn âäüng (h.3.3).
Hçnh 3.3. Cáúu tảo âäưng häư
âo chuøn vë bẹ
a-hçnh dảng âäưng häư
b-cáúu tảo hãû thäúng truưn
theo thåìi gian, biãún dảng tỉì biãún ..., thỉåìng dng loải thiãút bë khäng làõp cäú âënh tải chäù
âo gi l Comparator, âäưng häư âo chuøn vë cọ âäü nhảy 0,001mm.(h 3.6)
Hçnh 3.6. Så âäư cáúu tảo v
làõp âàût comparator
2.3 Tenzomet cå hc
4
Tenzomet cå hc l loải dủng củ âo biãún dảng tỉìng âiãøm råìi rảc âỉåüc dng phäø
biãún khi kho sạt trảng thại biãún dảng ténh ca kãút cáúu cäng trçnh; vç chụng cọ cáúu tảo
âån gin, âäü chênh xạc cao v äøn âënh trong quạ trçnh âo. Trong âọ, âàûc trỉng nháút l
loải tenzomet ân báøy.
1.Ngun l cáúu tảo v chuøn âäüng ca tenzomet ân báøy (h.3.7)
Dỉåïi tạc dủng ca ti trng, cạc thåï váût liãûu ca kãút cáúu bë co gin 1 âoản ∆L v kẹo
âènh dao di âäüng (3) chuøn dëch theo. Ta cọ :
Hçnh 3.7. Så âäư cáúu tảo
tenzomet ân báøy
m
n
L∆=∆
(3.1)
r.m
S.n
L
r
S
N ∆=∆=∆
(3.2)