Kết cấu công trình khối hiệu bộ- giảng dạy trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật công nghệ II - Pdf 10

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
KHOA
Luận văn

Kết cấu công trình khối hiệu
bộ- giảng dạy trường Cao đẳng
Kinh tế kỹ thuật công nghệ II :
LỜI CẢM ƠN

Qua 4.5 năm học tập tại Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Tp. Hồ Chí Minh,
Quý Thầy, Cô đã truyền đạt cho chúng em rất nhiều kiến thức q báu cả về chuyên
môn lẫn đạo đức nghề nghiệp của người cán bộ kỹ thuật trong tương lai bằng tất cả

MỤC LỤC

Trang
CHƯƠNG 1 KIẾN TRÚC VÀ CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT 1
1.1 Tổng quát về công trình 2
1.2 Các giải pháp kiến trúc kỹ thuật 3

CHƯƠNG 2 THUYẾT MINH KẾT CẤU 5
2.1 Tiêu chuẩn qui phạm và các giải pháp thiết kế 6

CHƯƠNG 3 TÍNH TOÁN SÀN TẦNG 2 7
3.1 Lựa chọn sơ bộ kích thước các bộ phận sàn 8
3.2 Xác đònh tải trọng tác dụng lên sàn 11
3.3 Tính toán các ô sàn 12

CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ TẦNG 2 25
4.1 Cấu tạo cầu thang 26
4.2 Xác đònh tải trọng tác dụng lên cầu thang 27
4.3 Tính toán các bộ phận cầu thang 29

CHƯƠNG 5 TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC MÁI 37
5.1 Công năng và kích thước hồ nước mái 38
5.2 Xác đònh sơ bộ kích thước các cấu kiện hồ nước mái 39
5.3 Tính toán các cấu kiện hồ nước mái 40

CHƯƠNG 6 TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 2,DẦM TRỤC C 61
6.1 Trình tự tính toán 62


MỤC LỤC

Trang
PHỤ LỤC 1 NỘI LỰC DẦM KHUNG TRỤC 2 VÀ TRỤC C 1
NỘI LỰC BAO MOMEN 2

SVTH: VÕ NGUYỄN CAO VINH MSSV: 105105187 Trang 1
CHƯƠNG 1

KIẾN TRÚC VÀ CÁC
GIẢI PHÁP KỸ THUẬT ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG K2005 ĐỀ TÀI: TRƯỜNG CĐ KT- KT CN II
GVHD: ThS. TRẦN THỊ NGUYÊN HẢO CHƯƠNG 1: KIẾN TRÚC& GIẢI PHÁP KỸ THUẬT

2
2
)
- Tầng chứa nước lỗ hổng trong các trầm tích Pleistcen (qp
1-3
)
- Tầng chứa nước lỗ hổng trong các trầm tích Holocen (qh)
Nhìn chung các tầng chứa nước này có loại hình hóa học là bicacbonat – Natri,
Canxi Manhê có tính ăn mòn cacbonic yếu.
Phân tích một mẫu nước tại HK2 cho kết quả. Công thức Cuôclôp:
6,6
143253
35
3
63
)(
14,0 pH
MgCaKNa
ClHCO
M


Nước có loại hình hóa học Bicacbonat Clorua – Natri – Canci
Mực nước tónh nằm ở độ sâu >6m ít ảnh hưởng đến công trình khi sử dụng móng
nông.

3/ Quy mô hạng mục :
_ Quy mô : nhà 7 tầng, công trình cấp II
_ Tổng diện tích xây dựng : 981,40m
2

vượt khẩu độ 27.60m. Đóng trần trang trí cho hội trường. Cửa đi, cửa sổ dùng cửa kính
khung sắt.

2. Kết cấu :
Hệ kết cấu chính của công trình là sử dụng khung sàn bê tông cốt thép đổ tại chỗ.
Để có thể linh hoạt trong sử dụng khi cần không gian lớn, chọn lưới cột, khung có nhòp
11m, bước gian 5.5m. Mái dùng vì kéo thép tổ hợp, khẩu độ 27.60m

3. Cấp điện:
Điện sử dụng trong công trình chủ yếu là điện sinh hoạt, bao gồm các đèn chiếu
sáng, quạt, máy lạnh, máy móc thiết bò văn phòng (máy vi tính, máy phôtô copy, máy in,
…). Toàn bộ công trình sẽ bố trí một cầu dao tổng phân phối cho các bảng điện ở các tầng,
từ đó sẽ cung cấp cho các phụ tải.
Bố trí máy lạnh cho các phòng : Hiệu trưởng, Hiệu phó, các phòng họp lớn, nhỏ,
phòng hội thảo và phòng đọc giáo viên.
Nguồn điện chính được lấy từ nguồn điện sinh hoạt của toàn trường, và từ dây ta
dẫn về cầu dao tổng của công trình bằng cáp điện chôn ngầm dưới đất.

4. Cấp nước :
Sử dụng nguồn giếng khoan để cung cấp nước cho công trình. Nước được chứa trong
2 bề ngầm (dung tích mỗi bể 50m
3
),

một

bể dùng cho cấp nước sinh hoạt, một bể dùng
cho cấp nước cứu hỏa. Từ bể nước sinh hoạt ta bơm lên bể nước trên mái bằng hai máy
bơm để cấp xuống các khu vệ sinh. Ở trên mái bố trí 2 bồn nước inox ở hai đầu nhà cấp
cho hai khu vệ sinh ở hai bên, mỗi bồn có dung tích 10m


SVTH: VÕ NGUYỄN CAO VINH MSSV: 105105187 Trang 5


SVTH: VÕ NGUYỄN CAO VINH MSSV: 105105187 Trang
5 CHƯƠNG 2

THUYẾT MINH KẾT CẤU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG K2005 ĐỀ TÀI: TRƯỜNG CĐ KT- KT CN II
GVHD: ThS. TRẦN THỊ NGUYÊN HẢO CHƯƠNG 2: THUYẾT MINH KẾT CẤU


Dựa vào kết quả nội lực tính toán móng và căn cứ vào kết quả khoan đòa chất
công trình “XÂY DỰNG KHỐI HIỆU BỘ TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT
CÔNG NGHIỆP II” và dựa vào tính chất cơ lý của các tầng đòa chất ta đi đến kết quả lựa
chọn phương án móng cọc cho công trình là giải pháp móng hợp lý nhất. Phân tích chỉ tiêu
cơ lý của các lớp đất ta đi đến lựa chọn lớp số 7 là lớp đặt mũi cọc
b. Kết cấu bên trên :
- Phần kết cấu khung bên trên sử dụng khung chòu lực BTCT dầm – cột
- Phần mái sử dụng hệ kèo thép kết hợp với xà gồ thép đỡ mái

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG K2005 ĐỀ TÀI: TRƯỜNG CĐ KT- KT CN II
GVHD: ThS. TRẦN THỊ NGUYÊN HẢO CHƯƠNG 2: THUYẾT MINH KẾT CẤU

SVTH: VÕ NGUYỄN CAO VINH MSSV: 105105187 Trang
7ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG K2005 ĐỀ TÀI: TRƯỜNG CĐ KT KT CN II
GVHD: ThS. TRẦN THỊ NGUYÊN HẢO CHƯƠNG 3 : TÍNH TOÁN SÀN

SVTH: VÕ NGUYỄN CAO VINH MSSV: 105105187 Trang
7


trong đó:
m

- hệ số phụ thuộc vào sơ đồ và tải trọng;
m = 8

12 - khi tải trọng là lớn (dầm khung);
m = 12

20 - khi tải trọng là nhỏ hoặc trung bình (dầm sàn)ï;
l
d
- nhòp dầm.

Bề rộng dầm chọn như sau:
b
d
=
b

h
d
với
0.25 0.5
b
  

a. Dầm phụ.
h

4 2

)h
c Kích thước tiết diện dầm được trình bày trong Bảng 3.1 Bảng 3.1: Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm
Loại dầm STT Số hiệu Nhòp dầm l (m)
Kích thước tiết diện chọn
bxh (cm)
Dầm khung
1 D1 1.5 20x50
2 DG 4.3 (5.8) 20x50
3 D2 5.5 (6.2) 20x50
4 D3 5.5 (6.2) 20x50
5 D12 4 40x90
6 D13 11 40x90
Dầm phụ
7 D4 5.5 20x50
8 D5 6.2 20x50
9 D6 3.1 20x50
10 D6a 3.6 20x50
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG K2005 ĐỀ TÀI: TRƯỜNG CĐ KT KT CN II
GVHD: ThS. TRẦN THỊ NGUN HẢO CHƯƠNG 3 : TÍNH TỐN SÀN

SVTH: VÕ NGUYỄN CAO VINH MSSV: 105105187 Trang
9

s
= 40

50 - đối với ô bản liện kết bốn cạnh chòu uốn hai phương ;
l
1
- nhòp cạnh ngắn của ô bản.
Đối với nhà dân dụng thì chiều dày tối thiểu của sàn là h
min
= 5 cm.
Chọn ô sàn S5(5,5x5,15)m là ô có kích thước cạnh ngắn lớn nhất làm ô sàn điển
hình để tính chiều dày sàn:

1
1 1 1 1
( ) ( ) 515 (10,3 12,88)
50 40 50 40
b
h l x     

Vậy chọn h
s
= 12 cm cho toàn sàn. Nhằm thỏa mãn truyền tải trọng ngang cho các
kết cấu đứng.

Kích thước tiết diện dầm được trình bày trong Bảng 3.2

Bảng 3.2: Bảng phân loại ô sàn

Kí hiệu

SVTH: Vế NGUYN CAO VINH MSSV: 105105187 Trang
10
S6 6 6.2 3.3 20.46 1.88 bn 2 phng
S7 30 5.5 3.3 18.15 1.67 bn 2 phng
S8 12 6.2 4 24.8 1.55 bn 2 phng
S9 30 5.5 3.45 18.975 1.59 bn 2 phng
S10 12 5.5 3.75 20.625 1.47 bn 2 phng
S11 12 5.5 1.4 7.7 3.93 bn 1 phng
S12 30 5.5 2.4 13.2 2.29 bn 1 phng
S13 12 4 1.5 6 2.67 bn 1 phng
S14 12 6 2 12 3 bn 1 phng
S15 12 4.2 1.8 7.56 2.33 bn 1 phng
S16 12 2 1.8 3.6 1.11 bn 2 phng
S17 12 4.2 3.2 13.44 1.31 bn 2 phng
S18 12 3.2 2 6.4 1.6 bn 2 phng
S19 6 6.2 1.8 11.16 3.4 bn 1 phng
S20 6 5.6 3.2 17.28 1.75 bn 2 phng
S21 6 3.6 3.6 12.96 1 bn 2 phng
S22 6 3.6 2.6 9.36 1.38 bn 2 phng
S23 6 6.2 2.9 17.98 2.14 bn 1 phng

6200 5500 5500 5500 5500 6200
4300 11000 4000 110001500
31200
39900
1 2 3 4
5
6
7
8

D7
D7
D13
D13b
D13a
D13c
D13c
D13b
D13d
D13e
D12
D12
D11
D14
D6a
D6
1500
600
1800
D7 D7
D8
D8
D1
D1
900
900
1000
1000
1600
1600

S 2
S 2
S 2
S 2
S 2
S 9
S 9
S 9
S 9
S 9
S 5
S 10
S 5
S 8
S 5
S 10
S 11
S 11
S 12 S 12 S 12 S 12 S 12S 17
S 14
S 15
S 16
S 15
S 16
S 14
S 17
S 18
S 20
S 21
S 22

i
- khối lượng riêng lớp cấu tạo thứ i;
d
i
- chiều dày lớp cấu tạo thứ i;
n
i
- hệ số độ tin cậy của lớp thứ i.
Tên phòng Các lớp
CẤU TẠO
Độ dày
(m)
Gtc
(kG/m3)
n Gtt(kG/m2)
Phòng phục vụ; phòng
hợp lớn,nhỏ; giảng
đường lớn; văn
phòngĐảng,cơng đồn;
phòng hiệu trưởng, hiệu
phó; Phòng học, phòng
làm việc; phòng đọc,
tra cứu; kho; sê-nơ; hội
trường; sân khấu; sảnh
tầng sân khấu; phòng
chuẩn bị

- Gạch 0.02 2000 1.1 44
- Vữa lót 0.02 1600 1.3 42
- Bản BTCT 0.1 2500 1.1 275

300 1.2
360
Phòng hợp lớn,nhỏ; giảng đường
lớn; ban cơng; phòng đọc,tra cứu;
hội trường
400 1.2
480
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG K2005 ĐỀ TÀI: TRƯỜNG CĐ KT KT CN II
GVHD: ThS. TRẦN THỊ NGUN HẢO CHƯƠNG 3 : TÍNH TỐN SÀN

SVTH: VÕ NGUYỄN CAO VINH MSSV: 105105187 Trang
12
Phòng hiệu trưởng, hiệu phó; phòng
học; phòng làm việc; văn phòng
Đảng, cơng đồn; phòng vệ sinh
200 1.2
240
Sảnh tầng sân khấu, kho
500 1.2
600
Sân khấu
750 1.2
900
Sê-nơ
150 1.3
195

3.2.3. Tường xây trên sàn
Trọng lượng tường ngăn qui đổi thành tải phân bố đều trên sàn (cách tính
này đơn giản mang tính chất gần đúng).Tại vò trí tường xây sẽ có gia cường cốt

tc
= 180 (daN/m
2
);
tường 20 gạch ống: g
t
tc
= 330 (daN/ m
2
);

3.3. TÍNH TOÁN CÁC Ô SÀN
3.3.1. Tính các ô bản một phương
Theo bảng 3.2 thì chỉ có ô sàn S11, S12, S13, S14, S15, S19, S23 là bản làm
việc 1 phương.
Các giả thiết tính toán:
- Các ô bản loại dầm được tính toán như các ô bản đơn, không xét đến ảnh
hưởng của các ô bản kế cận.
- Các ô bản được tính theo sơ đồ đàn hồi.
- Cắt 1m theo phương cạnh ngắn để tính.
- Nhòp tính toán là khoảng cách giữa 2 trục dầm.

TẢI TRỌNG TƯỜNG


h
h
> 3 => Xem bản sàn liên kết ngàm với dầm.
b. Xác đònh nội lực

l
Mg Mg
Mn
q

Hình 3.2: Sơ đồ tính và nội lực bản loại dầm

Các giá trò momen:
Momen nhòp:

2
24
1
qlM
nh


Momen gối:

2
12
1
qlM
g


) p
tt
(kN/m
2
) q
tt
(kN/m
2
)
M
nh

(kNm)
M
g

(kNm)
S11 5.5 8.08 0 2.40 10.48 13.21 26.42
S12 5.5 1.72 0 3.60 5.32 6.71 13.42
S13 4.0 8.08 0 4.80 12.88 8.59 17.18
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG K2005 ĐỀ TÀI: TRƯỜNG CĐ KT KT CN II
GVHD: ThS. TRẦN THỊ NGUN HẢO CHƯƠNG 3 : TÍNH TỐN SÀN

SVTH: VÕ NGUYỄN CAO VINH MSSV: 105105187 Trang
14
S14 6.0 1.72 0 3.60 5.32 7.98 15.96
S15 4.2 1.72 0 3.60 5.32 3.91 7.82
S19 6.2 1.72 0 3.60 5.32 8.52 17.04
S23 6.2 3.92 0 3.60 7.52 12.04 24.08


bt
(kG/cm
2
)
E
b
(kG/cm
2
)
R
s
(kG/cm
2
)
R
sc

(kG/cm
2
)
E
s

(kG/cm
2
)
145 10,5 3x10
5
2250 2250 2,1 x 10
6

min max
0
s
A
bh
  
  trong đó:
%05.0
min



(theo bảng 15 /[2]);
max
0.618 14.5
100 100 3.98%
225
R b
s
R x
R


  
.
Giá trò m hợp lý nằm trong khoảng từ 0.3% đến 0.9%.


max


(mm)
u
(mm)
A
s

chọn
(mm
2
)
S11
M
nh

13.21
1000 105 0.10 0.110 591.8 10 130 603.8 0.6 thỏa
M
g

26.42
1000 105 0.21 0.236 1268.1 10 100 785.0 0.7 thỏa
S12
M
nh

6.71
1000 105 0.05 0.054 292.0 10 200 392.5 0.4 thỏa


M
nh

3.91
1000 105 0.03 0.031 168.1 10 200 392.5 0.4 thỏa
M
g

7.82
1000 105 0.06 0.064 341.9 10 200 392.5 0.4 thỏa
S19

M
nh

8.52
1000 105 0.07 0.070 373.6 10 200 392.5 0.4 thỏa
M
g

17.04
1000 105 0.13 0.145 777.6 10 100 785.0 0.7 thỏa
S23

M
nh

12.04
1000 105 0.09 0.100 536.4 10 150 523.7 0.5 thỏa

d
h
h
 3 => Xem bản sàn liên kết khớp với dầm;
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG K2005 ĐỀ TÀI: TRƯỜNG CĐ KT KT CN II
GVHD: ThS. TRẦN THỊ NGUN HẢO CHƯƠNG 3 : TÍNH TỐN SÀN

SVTH: VÕ NGUYỄN CAO VINH MSSV: 105105187 Trang
16
Các ơ sàn đều có tỉ số
s
d
h
h
> 3 => Xem bản sàn liên kết ngàm với dầm.
b. Xác đònh nội lực
Cắt một dải bản rộng 1m theo phương cạnh ngắn và cạnh dài của ô bản
để tính nội lực, sơ đồ làm việc được coi là ngàm ở hai đầu.
1 m
Ld
L n
1 m
M
I
M
I
M
2
M
II

.l
1
.l
2

M
2
= M
2
’ + M
2
” = α
12
.

2
p
.l
1
.l
2
+ α
92
.(g +
2
p
)
.l
1
.l

.l
2

M
II
= β
92
. q.l
1
.l
2

trong đó: q = g
s
tt
+ p
tt
+ g
t
tt

β
91
, β
92
– hệ số tra phụ lục 17/ [14
],
phụ thuộc
vào tỉ số


91
α
92
β
91
β
92

S1
6.2 4.8 1.29
0.0451 0.0269 0.0208 0.0124 0.0475 0.0282
S2
5.5 4 1.38
0.0468 0.0241 0.0210 0.0108 0.0473 0.0251
S3
5.5 4.8 1.15
0.0414 0.0314 0.0200 0.0150 0.0461 0.0349
S4
5.5 2.9 1.9
0.0480 0.0133 0.0190 0.0052 0.0408 0.0113
S5
5.5 5.15 1.07
0.0390 0,0335 0.0190 0.0166 0.0443 0.0384
S6
6.2 3.3 1.88
0.0481 0.0134 0.0191 0.0054 0.0411 0.0117
S7
5.5 3.3 1.67
0.0487 0.0171 0.0201 0.0072 0.0442 0.0158
S8

d

(m)
l
n
(m)
g
s
tt

(kN/m
2
)
g
t

(kN/m
2
)
p
tt

(kN/m
2
)
M
1

(kNm)
M

5.5 3.3
3.92 3.96 4.80 4.43 1.57 10.17 3.64
S8
6.2 4
1.72 2.16 3.60
3.96 1.65 8.51 3.54
S9
5.5 3.45
3.92 3.96 2.40 3.10 1.21 8.84 3.49
S10
5.5 3.75
3.92 3.96 2.40 3.38 1.32 9.88 4.64
S16
2 1.8
1.72 2.16 3.60 0.51 0.42 1.21 1.00
S17
4.2 3.2
8.08 3.96 2.40 3.32 1.96 9.22 5.45
S18
3.2 2
8.08 2.16 2.40 1.59 0.62 3.66 1.43
S20
5.6 3.2
1.72 3.96 3.60 2.73 0.95 7.02 2.44
S21
3.6 3.6
1.72 3.96 3.60 1.67 1.67 5.02 5.02
S22
3.6 2.6
3.92 3.96 6.00


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status