ôn tập hóa 9 thi vào lớp 10 - Pdf 10

ƠN TẬP HĨA HOC 9 VÀO 10 NĂM HỌC 2011
DẠNG 1: CÂU HỎI ĐIỀU CHẾ
A. SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG

    
→
  
→
 


→
 
!

→

!



→
"

→

!

 



!

'Phương trình khó:
-
()*+"

*,+-.

$
%
)/0
."1
-
()*233 

 *2333-+4

5
67
%
58
9-/ :#$
%
 ; 67
%
 ;<

$
%


!
; 


-
()*#333 

 #33-+0"0*"/#5
5111
9-/#

$
%

!
;#

!#$
%
#&
!

!
;

 #&
!


;&

4
4) P
→
P
2
O
5

→
H
3
PO
4
Na
2
HPO
4

Na
3
PO
4

- 1 -
ÔN TẬP HÓA HOC 9 VÀO 10 NĂM HỌC 2011
'Phöông trình khoù:
-
2K
3
PO

ZnO
2
5) Zn
→
Zn(NO
3
)
2

→
ZnCO
3
CO
2
→
KHCO
3

→
CaCO
3
'Phöông trình khoù:
-
ZnO + 2NaOH

Na
2
ZnO
2
+ H

G
A7) CaCl
2


Ca

Ca(OH)
2


CaCO
3


Ca(HCO
3
)
2

"A&
!


<67
%


AlCl
3

→
Al(NO
3
)
3 Al
2
O
3
 C(* +A+*C+D
. ? 
R R R R
X Y Z
Caâu 3: >+E+++F:
A
1
A
2
A
3
A
4
A A A A A
B
1

X + A
(5)
@
#
+

X + B
(6) (7)
I @
#
+ +

Fe
X + C4
(8) (9)
3 J
6 ?$
+ +
+
X + D
(10) (11)
7 I
>
+ +

B. ẹIEN CHAT VAỉ HOAỉN THAỉNH PHệễNG TRèNH PHAN
ệNG


G + H
2
S

G + NaOH

H

+ I H + O
2
+ D

J

>+E+A++
#$;.

?
09
; ?;$
%


K


;@
?;#


!
;>
%
;>
=


";

$
%
+
.

;.
-


$

;


-
>

;G




;


,
6
!
;

-

I

;I

;I
!


."


!
;6$
%


J

;J


=
;>
P
;



#
!
;

;&"
- 3 -
(1)
(2)
(3)
(4)
ƠN TẬP HĨA HOC 9 VÀO 10 NĂM HỌC 2011
C. ĐIỀU CHẾ MỘT CHẤT TỪ NHIỀU CHẤT
1. Điều chế oxit.
 M0*;4 &Q44*+
 6*"/;4 >3N &Q*
 4;/+ &QFR0
6J*/;40*"/(
9-/ &

;=







→
;

%#$

;




→
 #


!
;<$

S 




→
  ;




%
S 

;"



→
 "
&";

$
%


&

$
%
; "
3. Điều chế bazơ.
6*"/;

 6*; *
?.HT
4FR;

 U *+*V
- 6; 



;"

4. Điều chế hiđroxit lưỡng tính.
7+("C9 ; &
%
V+0*A 

4"C9;7*
9-/.""
!
;&
%


!&
%
";."
!


H$
%
; &
A


H



FZ++++0+
1
!+++/+


"

FZ!++1
F "



FZ ++1
+ #

#"
!
FZ ++1
%L[\#$

5

A

5++4++9+/1C(A
+*2333,1
=L5&"A

5C(+++)/+


$
%

\+
1C(AMNMO+#"

5
#"
!
5++"1
^N&5

5

5&

+4A/* "1
1
- 5 -
ƠN TẬP HĨA HOC 9 VÀO 10 NĂM HỌC 2011
:M/* "+++&
%
&
!
5/*+++
&



1+++ "//*0095

&
!




 _#"

#



#$
%
#&
!


#
#
#"
!
#
!
#


!
##
!

$

$
!


$
%
H$
%
H

H
H
=_$$



$
%
$
%
6

$
!


P_1#



]_%MNMW+-/?"

;`&";`
<_#;.#"

;?^_;.?;;K
?;.;&@
#"

;K@;"#;;K
K;&#
!
;@.;&I;K
:_.
 →
+HCl
?
 →
+NaOH

→
O
t
K
 →
+
O
tCO,


3
CaCO
3
CaCO
3

B
1


+Z
B
2


+T
B
3

14/
A
1


+ X
A
2


+Y

+
X
A
2


+
Y
A
3

Fe(OH)
3

t
Fe(OH)
3
Fe(OH)
3

B
1


+
Z
B
2



3
:
NaOH

P_?."0-)4A]_>+E>5G5HAA
++MNMW
5?"09-/AF+C"`
A Y

B Cu(NO
3
)
2
X CuCl
2

C D Z

<_M>;

$
%
#

$
%

!
;$


1++MNMW+!45!45!*1
P_?Z+++)
1U+

&
!


1
F1 U+
!
0AFA+
!
"Y
7
!
5$

1
]_&!+

$
%
1
Bi tập hóa học
Dạng I : Viết PTHH giữa các chất vô cơ
1. Viết PTHH biểu diễn các phản ứng hoá học ở các thí nghiệm sau :
a. Nhỏ vài giọt axit clohidric vào đá vôi
b. Cho một ít diphotpho pentoxit vào dd kali hidroxit
c. Nhúng thanh sắt vào dd Đồng (II) sunfat

, KOH, HCl
3. Viết PTPƯ :
a. Kim loại M hoá trị n tan trong dd HCl
b. MgCO
3
+ HNO
3

c. Al + H
2
SO
4
(loãng)
d. Fe
x
O
y
+ HCl
e. Fe + Cl
2

f. Cl
2
+ NaOH
4. Cho từ từ bột Cu vào dd HNO
3
đặc. Lúc đầu thấy khí mầu nâu bay ra, sau đó
khí không màu bị hoá nâu trong không khí, cuối cùng khí ngừng thoát ra. GT
hiện tợng, viết PTHH xảy ra
5. Có những bazơ sau : Fe(OH)

SO
2
H
2
SO
4
MgCl
2

HCl
2.Tìm các chữ cái A,B,C,D,E thích hợp, viết PTHH xảy ra
(1) A + Cl
2
B
(2) B + Al (d) AlCl
3
+ A
(3) A + O
2
C
(4) C + H
2
SO
4
D + E + H
2
O

3. Chọn các chất A,B,C,D thích hợp, viết PTHH xảy ra
A

CaCO
3
+ Y
2

CuSO
4
+ X
3
CuS + Y
3

MgCl
2
+ X
4
Mg
3
(PO
4
)
2
+ Y
4

b. A + B CaCO
3
+ NaCl
C + D ZnS + KNO
3

+ D BaSO
4
+ CO
2
+ .
7.Viết các PTPƯ theo sơ đồ biến hoá
+X A +Y
Fe
2
O
3
FeCl
2
+Z B +T
trong đó A,B,X,Y,Z,T là các chất khác nhau
8 Viết các PTPƯ theo sơ đồ hai chiều sau :

S SO
2
H
2
SO
4
CuSO
4 K
2
SO

3
CaCO
3
CaCO
3
CaCO
3

B
1
B
2
B
3

+X,t
0
c. A
+Y,t
0
+ B +E
A Fe D C
+Z,t
0
A
Biết rằng : A + HCl D + C + H
2
O
. Cho các sơ đồ sau :
a. A B C D

4
C
2
H
5
OH CH
3
COOH CH
3
COOC
2
H
5

14. hoàn thành sơ đồ :
CO
2
Na
2
CO
3
CH
3
COONa
Tinh bột C
6
H
12
O
6

0
)
b. 600
0
+ Cl
2
(as)
B C
A +H
2
+ HCl +KOH C là chất chứa clo dùng
làm
D E Etanol thuốc trừ sâu.
(xt) (xt) t
0

Bi 1N++
a)
CaCO
3
CaO Ca(OH)
2
Ca(HCO
3
)
2
CaCO
3
CO
2

2
(SO
4
)
3
c)
FeS
2
SO
2
SO
3
H
2
SO
4
NaHSO
4
Na
2
SO
4
NaOH Na
2
SO
3

NaHSO
3
SO

+ H
2
O
(A) + H
2
SO
4
(C) + (D) +
(A) + CO (E) + (F)
(F) + NaOH (G)
(F) + NaOH (H) +
(E) + (B) +
(C) + KOH (I) +
(D) + KOH (K) +
(I) + + (K)
(Cõu b)
- 10 -
ƠN TẬP HĨA HOC 9 VÀO 10 NĂM HỌC 2011
(M) + O
2
→ (N)
(N) + H
2
O → Ca(OH)
2
(N) + (P) → (Q)
(Q) + HCl → CaCl
2
+ (P) + H
2

, tan)
G
MO  /
+
→

A

 Lưu ý: để tách lấy các chất ngun chất riêng rẽ ra dùng cả hai giai đoạn. Còn
để tinh chế lấy một chất ngun chất ta chỉ cần thực hiện giai đoạn 1.
Bài tập 1: Nêu phương pháp tách hỗn hợp khí Cl
2
, H
2
, CO
2
thành các chất ngun
chất.
Hướng dẫn giải:
- 11 -
Tách, tinh chế chất từ hỗn hợp chất vô cơ
Tách, tinh chế chất từ hỗn hợp chất vô cơ
ÔN TẬP HÓA HOC 9 VÀO 10 NĂM HỌC 2011
Cho hỗn hợp ba khí Cl
2
, H
2
, CO
2
từ từ qua dung dịch KOH dư, chỉ có H

O
K
2
CO
3
+ 2HCl

2KCl + CO
2

+ H
2
O
Dung dịch thu được đun nóng, có phản ứng phân huỷ:
2KClO


→
2KCl + O
2

Bài tập 2: Khí CO
2
có lẫn khí SO
2
, làm thế nào để thu được khí CO
2
tinh khiết.
Hướng dẫn giải:
Dẫn hỗn hợp khí SO

Dạng 3
Dạng 3
:
: 1. Nhận biết các chất:
Phương pháp chung: Dùng các phản ứng đặc trưng của các chất để nhận ra
chúng. Cụ thể là những phản ứng gây ra các hiện tượng mà ta thấy được như kết
tủa đặc trưng, màu đặc trưng, khí sinh ra có mùi đặc trưng (Thí dụ: NH
3
mùi khai,
H
2
S mùi trứng thối, SO
2
mùi sốc, NO
2
màu nâu, mùi hắc,…)
Sử dụng các bảng sau để làm bài tập nhận biết:
A. NHẬN BIẾT CÁC CHẤT TRONG DUNG DỊCH
Hoá chất Thuốc thử Hiện tượng PTHH minh hoạ
- Axit (HCl,
HNO
3
,…)
- Bazơ kiềm
(NaOH,…)
Quỳ tím


+
4H
2
O (không màu)
2NO + O
2


2NO
2
(màu nâu)
Muối sunfat BaCl
2
hoặc

Tạo kết tủa trắng BaSO
4
Na
2
SO
4
+ BaCl
2


BaSO
4

+ 2NaCl
- 12 -


+ 2NaCl
Na
2
SO
3
+ HCl

BaCl
2
+ SO
2


+ H
2
O
Muối cacbonat
(=CO
3
)
- BaCl
2
- Axit

Tạo kết tủa trắng BaCO
3

Tạo khí không màu CO
2

4
)
AgNO
3

Tạo kết tủa màu vàng
Na
3
PO
4
+ 3AgNO
3


Ag
3
PO
4


+ 3NaNO
3
(màu vàng)
Muối clorua (-
Cl)
AgNO
3

Tạo kết tủa trắng AgCl
NaCl + AgNO



PbS

+ 2NaNO
3
Muối sắt (II)
Dung dịch
kiềm (NaOH,
…)

Tạo kết tủa trắng xanh
Fe(OH)
2
, sau đó bị hoá nâu
Fe(OH)
3
ngoài không khí.
FeCl
2
+ 2NaOH

Fe(OH)
2

+ 2NaCl
4Fe(OH)
2
+ O
2

Mg(OH)
2

+ 2NaCl
Muối đồng

Tạo kết tủa xanh lam
Cu(OH)
2
Cu(NO
3
)
2
+2NaOH

Cu(OH)
2

+
2NaNO
3
Muối nhôm

Tạo kết tủa trắng
Al(OH)
3
, tan trong NaOH

AlCl
3

2


CaSO
3

+ H
2
O
SO
2
+ 2H
2
O + Br
2


H
2
SO
4
+ 2HBr
Khí CO
2
Ca(OH)
2

Làm đục nước vôi trong
CO
2



(đen) (đỏ)
Khí HCl
- Quỳ tím ẩm
ướt
- AgNO
3

Quỳ tím ẩm ướt hoá đỏ

Tạo kết tủa trắng
HCl + AgNO
3


AgCl

+ HNO
3
Khí H
2
S Pb(NO
3
)
2

Tạo kết tủa đen
H
2

+ 2NO
2

+
2H
2
O
Vấn đề 1:
Nhận biết bằng thuốc thử tự chọn.
Nhận biết bằng thuốc thử tự chọn.
Bài tập 1: Trình bày phương pháp phân biệt bốn dung dịch sau: HCl, NaOH,
H
2
SO
4
, Na
2
SO
4
Hướng dẫn giải:
- Lấy mỗi chất một ít để làm mẫu thử.
- 13 -
ÔN TẬP HÓA HOC 9 VÀO 10 NĂM HỌC 2011
- Nhúng quỳ tím vào các mẫu thử ta nhận ra dung dịch Na
2
SO
4
không làm
đổi màu quỳ tím, dung dịch NaOH làm quỳ tím hoá xanh. Hai dung dịch axit còn
lại đều làm quỳ tím hoá đỏ.

a) Dung dịch NaCl, NaOH, HCl, H
2
SO
4
.
b) Dung dịch NaNO
3
, AlCl
3
, Al(NO
3
)
3
.
Vấn đề 2:
Nhận biết chỉ bằng thuốc thử qui định:
Nhận biết chỉ bằng thuốc thử qui định:
Bài tập 1: Nhận biết bốn dung dịch: NaNO
3
, NaOH, AgNO
3
, HCl chỉ bằng một
kim loại.
Hướng dẫn giải:
- Lấy mỗi chất một ít để làm mẫu thử.
Dùng kim loại Cu làm thuốc thử.
- Cho vụn đồng vào các mẫu thử trên, chỉ AgNO
3
tạo dung dịch có màu xanh
lam.

lại, chỉ
dung dịch NaOH tạo kết tủa xanh.
Cu(NO
3
)
2
+ 2NaOH

Cu(OH)
2

+ 2NaNO
3
- Dung dịch còn lại không có hiện tượng gì là NaNO
3
.
Bài tập 2: Chỉ dùng bột sắt để làm thuốc thử, hãy phân biệt 5 dung dịch chứa
trong các lọ riêng biệt: H
2
SO
4
, Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, MgSO

4
, HCl, Ba(NO
3
)
2
và NaCl bị mất
nhãn. Chỉ được dùng quỳ tím, hãy nhận biết các chất đó bàng phương pháp hoá
học.
Bài tập 6: Có ba lọ dung dịch muối mất nhãn: BaCl
2
, Na
2
SO
3
, K
2
SO
4
. Chỉ dùng
dung dịch HCl, hãy trình bày cách nhận biết ba lọ trên.
Vấn đề 3:
Nhận biết không có thuốc thử khác
Nhận biết không có thuốc thử khác
Bài tập 1: Cho bốn dung dịch: Ba(OH)
2
, H
2
SO
4
, HCl, Na

BaCO
3

H
2
SO
4
BaSO
4

-
CO
2

HCl
-
-
CO
2

Na
2
CO
3
BaCO
3

CO
2


+ 2NaOH
Na
2
CO
3
+ H
2
SO
4


Na
2
SO
4
+ CO
2

+ H
2
O
Na
2
CO
3
+ 2HCl

2NaCl + CO
2


PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN HOÁ HỌC
PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN HOÁ HỌC
Dạng 1
Dạng 1
:
: Vấn đề 1: Xác định loại muối tạo thành khi cho CO
2
(hoặc SO
2
) tác dụng với
NaOH (hoặc KOH).
• Khi cho CO
2
và NaOH có thể xảy ra 2 phản ứng:
CO
2
+ NaOH

NaHCO
3
(1)
CO
2
+ 2NaOH

Na
2

< 2

tạo ra muối NaHCO
3
và Na
2
SO
3
Nếu
2
NaOH
CO
n
n


1

tạo ra muối NaHCO
3
Nếu
2
NaOH
CO
n
n


2



CO
2
+ NaOH

NaHCO
3
x x
¬
x (mol)
CO
2
+ 2NaOH

Na
2
CO
3
+ H
2
O
y 2y
¬
y (mol)
• Ta có hệ phương trình: x + y = 0,2 y = 0,05 mol
x + 2y = 0,25 x = 0,15 mol

= × =
!
&

dịch A. Tính khối lượng các chất có trong dung dịch A.
- 16 -

ÔN TẬP HÓA HOC 9 VÀO 10 NĂM HỌC 2011
Đáp số:
=
!
&$
* % *

=
!
& 
* :P *
Bài tập 5: Nung 22,16 gam muối sunfit của kim loại, thu được 6,8 gam chất rắn và
khí X. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 90 ml dung dịch KOH 2M, Tính khối
lượng muối khan thu được sau phản ứng.
Đáp số:
=
!
6$
* 5P *
Bài tập 6: Cho 8,96 lít khí SO
2
(ở đktc) tác dụng với 150g NaOH 16%. Tính nồng
độ % dung dịch sau phản ứng.
Đáp số:
= =
! !
& $ &$

2


CaCO
3

+ H
2
O (2)
Phương pháp chung:
- Tìm số mol CO
2
, Ca(OH)
2

- Lập tỉ lệ mol:
2
2
( )
CO
Ca OH
n
n
( rồi căn cứ vào tỉ số để xác định xảy ra những phản ứng
nào trước khi tính toán)
- Biện luận:
Nếu 1 <
2
2
( )


2

tạo muối Ca(HCO
3
)
2
* Lưu ý: Để biết loại muối tạo thành thường phải lập tỉ lệ giữa số mol kiềm
và oxit. Chú ý lấy số mol của chất nào không thay đổi ở 2 phương trình làm mẫu số
để xét bất đẳng thức.
Bài tập 1: Sục 8,96 lít SO
2
(ở đktc) vào 100ml dung dịch Ca(OH)
2
18,5% (D =
1,54 g/ml). Tính khối lượng kết tủa thu được.
Đáp số:
=
!
$
* %%5% *
Bài tập 2: Sục 0,15 mol khí CO
2
vào 100 ml dung dịch Ba(OH)
2
1M. Cô cạn dung
dịch thu được m (g) chất rắn khan ?
Đáp số:
=
!

lượng các chất theo chất phản ứng hết.
Bài tập 1: Đốt cháy 2,4 gam Mg với 8 gam oxi tạo thành magie oxit (MgO). Hãy
cho biết chất nào còn thừa, khối lượng là bao nhiêu?
Hướng dẫn giải:
Số mol các chất đề cho:
2,4
0,1
24
Mg
n = =
(mol) ;
2
8
0,25
32
O
n = =

(mol)
Phương trình hoá học: 2Mg + O
2

→
o
t
2MgO
2 mol 1 mol
0,1 mol 0,25 mol
Lập tỉ số:
0,1 0,25

O
m
-
= 0,2  32 = 6,4 (g)
Bài tập 2: Trộn dung dịch chứa 20g bari clorua vào một dung dịch chứa 20g đồng
sunfat.
a. Sau phản ứng, chất nào còn dư trong dung dịch với khối lượng là bao
nhiêu?
b. Tính khối lượng chất kết tủa thu được.
Đáp số: a.
%
$ -
* %5P =
; b.
%
?$
* 5%:=
- 18 -
Bài toán cho đồng thời lượng của cả hai chất tham gia
Bài toán cho đồng thời lượng của cả hai chất tham gia
ÔN TẬP HÓA HOC 9 VÀO 10 NĂM HỌC 2011
Bài tập 3: Trộn 100ml dung dịch H
2
SO
4
20% (d = 1,14g/ml) với 400g dung dịch
BaCl
2
5,2%. Tính khối lượng kết tủa thu được.
Đáp số:

7 !
!5< !5=
+
= ⇒ =
. Vậy R là kim loại Na.
Bài tập 2: Xác định kim loại R chưa biết hoá trị. Biết để oxi hoá hoàn toàn R
thành oxit phải dùng một lượng oxi bằng 40% lượng kim loại đã dùng.
Hướng dẫn giải:
Gọi nguyên tử khối và hoá trị của kim loại R lần lượt là M và n.
PTHH: 4R + nO
2


2R
2
O
n
4M (g) 32n (g)
Theo đề bài ta có: 32n =
%:
::
. 4M

M = 20n
Bảng biện luận:
n 1 2 3
M 20 40 60
loại canxi loại
Vậy kim loại R là canxi (Ca), có nguyên tử khối 40, hoá trị II
Bài tập 3: Cho 4,6g kim loại tác dụng với khí clo dư thu được 11,7g muối. Xác
Phương pháp chung
a Gọi x (g) là khối lượng của kim loại mạnh.
a Lập PTHH.
a Dựa vào dữ kiện đề bài và PTHH để tìm lượng kim loại tham gia.
a Từ đó, suy ra các chất khác.
• Lưu ý: Khi cho miếng kim loại vào dung dịch muối, sau phản ứng khối
lượng thanh kim loại tăng hay giảm:
a Nếu khối lượng thanh kim loại tăng:
− =
0* "/  0* "/ + 0* "/ V
* * *
a Nếu khối lượng thanh kim loại giảm:
− =
0* "/ + 0* "/  0* "/ *
* * *
Bài tập 1: Cho một lá đồng có khối lượng là 6 gam vào dung dịch AgNO
3
. phản ứng xong, đem lá kim
loại ra rửa nhẹ, làm khô cân được 13,6 gam.
a) Viết PTHH.
b) Tính khối lượng đồng đã phản ứng.
Hướng dẫn giải:
Gọi x (g) là khối lượng của lá đồng đã phản ứng.
a) PTHH: Cu + 2AgNO
3


Cu(NO

2
đã phản ứng và số mol Fe(NO
3
)
2
tạo thành.
- 20 -
Bài toán tăng giảm khối lượng
Bài toán tăng giảm khối lượng
ÔN TẬP HÓA HOC 9 VÀO 10 NĂM HỌC 2011
Đáp số:
! !
&  #& 
  :5*"= =
Bài tập 3: Nhúng một thanh kẽm có khối lượng 10g vào 200 ml dung dịch CuSO
4
1M. Sau một thời gian lấy thanh kẽm ra cân lại thấy khối lượng giảm 1% so với
ban đầu và một dung dịch. Tính khối lượng đồng thu được.
Đáp số:

* P5%=
Dạng 5
Dạng 5
:
: Phương pháp chung
Để xác định thành phần hỗn hợp nhiều chất thường qua các bước:
Bước 1: Viết các PTHH xảy ra có liên quan.

x mol

3x mol
3
2
x
mol
Fe + 2HCl

FeCl
2
+ H
2
1 mol 2 mol 1 mol
y mol

2y mol y mol
Theo đề bài, ta có hệ phương trình:
!4
c (cc :5

]4c c=P(cc =5=

+ =



+ =



2
(đktc).
Xác định thành phần phần trăm khối lượng các kim loại.
Đáp số:
#
b* % b=
;
."
b* ] b=
;

b* !b=
Bài tập 3: Hoà tan 6 gam hỗn hợp A gồm Mg và MgO bằng H
2
SO
4
loãng, vừa đủ,
được dung dịch B. Thêm NaOH vào dung dịch B được kết tủa D. Lọc lấy D đem
nung đến khối lượng không đổi được 8,4 gam chất rắn E. Viết PTHH và tính %
khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A.
Đáp số:
7
b* P: b=

7
b* %: b=
- 22 -


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status