LUYỆN TẬP ø TIẾP TUYẾN
1/ Cho (O,R) đường kính AB, tiếp tuyến Bx, trên Bx lấy BM=R, kẻ tiếp tuyến MC, AM cắt
(O) tại E.
a) Chứng minh: OCMB là hình vuông
b) Chứng minh:MA.ME= R
2
c) Chứng minh:
∆
CME ~
∆
AMC
d) Tính độ dài CE và S
OEB
theo R
2/ Cho (O,R) đường kính BC, kẻ dây AD vuông góc OB tại trung điểm của OB> Vẽ BM,
CN là tiếp tuyến của (A) (M và N là tiếp điểm).
a) Chứng minh:OBAC là hình thoi.
b) Chứng minh:BM + NC = BC.
c) Chứng minh:M, A, N thẳng hàng.
d) Tính S
BMNC
theo R
3/ Cho nửa(O) đường kính AB, C thuộc (O), kẻ OH vuông góc BC, OH cắt tiếp tuyến tại B
ở E. Gọi D là giao điểm của OE với (O), M là giao điểm của AD với BC.
a) Chứng minh:
EBABCA
ˆ
ˆ
=
và H là trung điểm của BC.
ˆ
.
c) Chứng minh: B, I, K thẳng hàng.
d) Gọi E là trung điểm của AM, chứng minh: CE là tiếp tuyến của (I)
6/ Cho (O,R) đường kính AB,Trên tiếp tuyến tại A lấy AD=2R, trên (O) lấy điểm C sao
cho AD = DC . vẽ (I) đường kính OA cắt AC tại M.
a) Chứng minh: hai đường tròn tâm O và I tiếp xúc.
b) Chứng minh: OM // BC và 3 điểm O, M, D thẳng hàng.
c) Chứng minh: DC là tiếp tuyến của (O).
d) Kẻ AI // OC ( I thuộc AD). Chứng minh: AOCI là hình thoi và tính S
AOCI
theo R.
7/ Cho (O,R) đường kính AB, tiếp tuyến Ax, trên Ax lấy điểm M sao cho OM=2R, kẻ tiếp
tuyến MC, kẻ CH vuông góc AB và OK vuông góc AC. Tiếp tuyến tại B cắt AC tại D
a) Chứng minh: O, K, M thẳng hàng.
b) Chứng minh: AC.AD = 4R
2
.
c) Kẻ CE vuông góc AM cắt OM tại P. Chứng minh: OCPA là hình thoi.
d) Gọi I làtrung điểm của CH, AI cắt BD tại N. Chứng minh: CN là tiếp tuyến của(O).
8/ Cho (O) đk AB, dây AC < CB.Tia phân giác
COA
ˆ
cắt tiếp tuyến ở A tại M, kẻ CH
vuông góc AB.
a) Chứng minh: MC là tiếp tuyến của (O).
b) Chứng minh: OM // BC.
c) OM.CH = MC.BC
d) Gọi I là giao điểm của CH và MB. Chứng minh: I là trung điểm của CH.
9/ Cho (O) đường kính AB, lấy C thuộc (O), kẻ bán kính OI // AC , BI cắt AC tại D, AI cắt
I Gãc ë t©m – liªn hƯ gi÷a cung vµ d©y.
Bµi 1. Cho hai ®êng trßn (O) vµ (O’) c¾t nhau t¹i hai ®iĨm A, B. D©y AC cđa ®êng trßn (O) vu«ng
gãc víi AO’; d©y AD cđa ®êng trßn (O’) vu«ng gãc víi AO. So s¸nh c¸c gãc
¼
¼
AOD , AO'D
.
Bài 2. Trên một đờng tròn (O) có cung
ằ
AB
bằng 140
o
. Gọi A. B lần lợt là đối xứng của A, B
qua O; lấy cung
ằ
AD
nhận B làm điểm chính giữa; lấy cung
ằ
CB
nhận A làm điểm chính giữa.
Tính số đo cung nhỏ
ằ
CD
.
Bài 3. Cho hai đờng tròn bằng nhau (O) , (O) cắt nhau tại A, B. Kẻ các đờng kính AOC và AOD.
Gọi E là giao điểm thứ hai của đờng thẳng AC với (O).
a) So sánh các cung nhỏ
ằ
CB
,
ằ
AC
.
Bài 8. Cho hai đờng tròn đồng tâm (O;R) và (O;2R). P là một điểm ngoài (O;2R). Vẽ đờng tròn
(P;PO) cắt đờng tròn (O;2R) tại C và D, cắt đờng tròn (O;R) ở E và F. OC và OD cắt (O;R) ở
A và B. CMR:
a) CD // EF.
b) PA và PB là hai tiếp tuyến của (O;R).
Bài 9. Cho hình thoi ABCD có cạnh AB =5 cm và đờng chéo AC=8 cm. Đờng tròn tâm A bán
kính R=5 cm tiếp xúc với đờng tròn tâm C tại M thuộc đoạn AC. Đờng tròn này cắt CB tại E
và cắt CD tại F. Tính tỉ số độ dài của cung
ằ
BD
và cung
ằ
EF
II góc nội tiếp.
Bài 10. Cho góc xOy bằng x và một độ dài l . Hai điểm A,B di động trên hai cạnh tơng ứng sao cho
độ dài AB luôn bằng l . Gọi I là tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác OAB.
a) CMR: Tam giác IAB có các kích thớc không đổi.
b) Tìm quỹ tích điểm I.
Bài 11. Cho hai đờng tròn (O) và (O) cắt nhau tại A, B. Qua A kẻ cát tuyến cắt các đờng tròn (O),
(O) tại các điểm thứ hai C, D. Tia DB cắt (O) tại điểm thứ hai là M. Các tia OB, BO lần lợt
cắt (O) tại các điểm thứ hai là N, P.
a) So sánh hai góc
ACB
và
BOO'
.
b) So sánh hai góc
lần lợt tại các điểm thứ hai là M, N. CMR:
a) Ba điểm M, I, N thẳng hàng.
b) ID MN.
c) Đờng thẳng CD đi qua một điểm cố định.
d) Suy ra cách dựng đờng tròn (I) nói trên.
Bài 19. Cho (O), đờng kính AB, điểm D thuộc đờng tròn. Gọi E là điểm đối xứng với A qua D.
a) Tam giác ABE là tam giác gì ?
b) Gọi K là giao điểm của EB với (O). Chứng minh rằng OD AK.
Bài 20. Cho hai đờng tròn (O) và (O) cắt nhau ở A, B, O nằm trên (O). Dây AC của (O) cắt (O)
ở D, dây OE của (O) cắt (O) ở F. Chứng minh :
a) OD BC.
b) Điểm F cách đều ba cạnh của tam giác ABE.
Bài 21. Cho hai đờng thẳng song song. Một đờng tròn tiếp xúc với một đờng thẳng tại A và cắt đ-
ờng thẳng kia tại B, C. Trên đờng tròn lấy một điểm D ( không trùng A, B, C ). Chứng minh
rằng A cách đều hai đờng thẳng BD và CD.
Bài 22. MA và MB là hai tiếp tuyến của (O). Vẽ (M;MA), C là một điểm nằm trên cung AB của
(M) ( cung AB nằm trong đờng tròn (O) ). Tia AC, BC cắt (O) ở P, Q. Chứng minh rằng : P
và Q đối xứng với nhau qua O.
Bài 23. Trên cạnh CD của hình vuông ABCD ta lấy một điểm M khác C, D. Các đờng tròn đờng
kính CD và AM cắt nhau tại điểm thứ hai N ( khác D ). Tia DN cắt BC tại P. Chứng minh
rằng: AC PM.
III góc giữa tiếp tuyến và một dây.
Bài 24. Hai tiếp tuyến tại A và B của đờng tròn (O
1
) cắt nhau tại C. Vẽ đờng tròn (O
2
) đi qua C,
tiếp xúc với đờng thẳng AB tại B và cắt đờng tròn (O
1
) ở M. Chứng minh rằng đờng thẳng
=
.
Bài 30.Cho ABC ngoại tiếp đờng tròn (O). Gọi D, E, F là các tiếp điểm trên các cạnh AB, BC,
CA. Gọi M, N, P lần lợt là giao điểm của (O) với các tia OA, OB, OC. Chứng minh rằng các
điểm M, N, P lần lợt là tâm của các đờng tròn nội tiếp các tam giác ADF, BDE và CEF.
Bài 31.Cho hai đờng tròn (O) và (O) cắt nhau ở A, B. Một đờng thẳng tiếp xúc với (O) tại C và
tiếp xúc với (O) tại D. Vẽ đờng tròn (I) qua ba điểm A, C, D cắt đờng thẳng AB tại điểm thứ
hai là E. CMR:
a) CAD + CBD = 180
o
.
b) Tứ giác BCED là hình bình hành.
Bài 32.Cho đờng tròn (O) và một điểm M ở bên ngoài đờng tròn. Tia Mx quay quanh M cắt (O)
tại A, B. Gọi I là một điểm trên Mx sao cho MI
2
= MA.MB. Tìm quỹ tích của I.
Bài 33.Cho đờng tròn (O) ngoại tiếp ABC. Gọi I và J lần lợt là giao điểm của hai phân giác
trong và ngoài của góc B và góc C của ABC. Đờng thẳng IJ cắt (O) tại M.
a) CMR: MBI = BIM.
b) Bốn điểm I, B, J, C cùng nằm trên một đờng tròn.
Bài 34.Cho điểm A cố định trên đờng tròn cố định tâm O. Một góc xAy = x không đổi quay
quanh A, Ax cắt (O) tại B, Ay cắt (O) tại C. Các đờng thẳng qua B và C lần lợt vuông góc với
Ay và Ax, cắt (O) theo thứ tự tại P và Q.
a) Chứng minh P, Q cố định.
b) Tìm tập hợp những điểm H là giao của BP và CQ.
Bài 35.Cho ABC cân tại A và một dây di động AM của đờng tròn ngoại tiếp tam giác ấy. Đờng
thẳng qua B, vuông góc với AM tại A, cắt CM tại P.
a) Chứng tỏ DMB = BMP.
b) Chứng minh P thuộc đờng tròn cố định.
IV góc có đỉnh bên trong-bên ngoài đ ờng tròn.
xy. Vẽ đờng tròn tâm O tiếp xúc với AC ở D, cắt các cạnh AB và BC ở E và F. Chứng minh
rằng số đo cung
ẳ
EDF
không đổi khi O di chuyển trên xy.
Bài 41. Cho ABC nội tiếp (O). Gọi CM, AN, BP lần lợt là các phân giác của ABC chúng giao
nhau tại I. MN cắt AB tại E.
a) BNI là tam giác gì ?
b) CMR: AE.BN = EB.AN
c) CMR: EI // BC.
d) Gọi D là giao của AN và BC. CMR:
AN AB
BN BD
=
Bài 42.Cho hình thang vuông ABCD ( BC // AD ). Trên AB lấy hai điểm M, N sao cho M, N nhìn
CD dới các góc vuông. CMR: S
ABCD
= S
MCD
+ S
NCD
.
Bài 43. Cho các điểm A
1
, A
2
, , A
19
, A
20
B
0
, C
1
C
0
đồng quy.
Bài 45. Cho ABC nội tiếp trong (O). D là điểm chính giữa cung BC. Một đờng tròn thay đổi đi
qua A và D cắt các đờng thẳng AB, BD, AC theo thứ tự E, F, G. Chứng minh :
a) D là điểm chính giữa cung
ằ
EG
.
b) EF luôn song song với một đờng thẳng cố định.
Bài 46. Cho góc nhọn xAy, lấy B và C trên Ax và Ay. Dựng đờng tròn qua B và C cắt Ax tại P, Ay
tại Q sao cho PQ = m ( m là độ dài cho trớc ).
Bài 47. Cho hai đờng tròn (O) và (O) tiếp xúc ngoài tại A. Gọi TT' là tiếp tuyến chung ngoài của
(O) và (O), T và T là các tiếp điểm tơng ứng của (O) và (O). Đờng thẳng OO cắt (O) tại B
(khác A) và cắt (O) tại C (khác A). BT cắt CT tại D. Chứng minh BCD và ATT đồng
dạng.
Bài 48. Cho ABC nhọn ; các chân đờng cao xuất phát từ A, B, C trên các cạnh BC, CA, AB là D,
E, F. Chứng minh rằng trực tâm ABC trùng với tâm dờng tròn nội tiếp DEF.
Bài 49.Cho ABC nội tiếp (O). BD và CE là hai đờng cao xuất phát từ B và C. (d) là tiếp tuyến
của (O) tại A. CMR: d // DE.
V cung chứa góc.
Bài 50. Cho ABC nội tiếp (O). D là một điểm chuyển động trên cung BC không chứa A. Nối A
với D. Kẻ CH vuông góc với AD. Tìm quỹ tích điểm H.
Bài 51. Cho BC là một dây cung cố định của (O), A là một điểm chạy trên cung lớn BC sao cho
ABC luôn có ba góc nhọn. Gọi M là điểm chính giữa cung nhỏ BC của (O). Tìm quỹ tích
ằ
AC
.
Bài 55. Cho cung một phần t đờng tròn với hai bán kính OA, OB vuông góc với nhau. Trên cung
này lấy một điểm C tùy ý không trùng với A và B. Vẽ CH OA. Gọi I là tâm đờng tròn nội
tiếp HOC.
a) Tính số đo góc OIC.
b) Chứng minh AIO = CIO.
c) Tìm quỹ tích I khi C di động trên cung
ằ
AB
.
Bài 56. Cho đờng tròn cố định (O) và điểm A cố định trên đó. Một góc nhọn xAy = x không đổi
quay quanh A, cạnh Ax cắt (O) tại B, cạnh Ay cắt (O) tại C. Gọi H là trực tâm ABC.
a) Tính số đo góc nhọn mà BH và CH tạo ra.
b) Tìm quỹ tích H.
Bài 57. Cho đờng tròn (O) và P cố định ở ngoài (O). Qua P vẽ cát tuyến thay đổi cắt (O) tại A, B.
Gọi I là trung điểm của AB. Trên đờng thẳng OI lấy hai điểm M và M sao cho IM = IP.
Tìm quỹ tích M khi cát tuyến PAB thay đổi.
Bài 58. Cho đờng tròn (O) ngoại tiếp ABC với B, C cố định. Gọi B, C lần lợt là đối xứng của B
qua AC và của C qua AB. BC cắt CB tại M. Tiếp tuyến của (O) tại B và C cắt nhau tại P.
Chứng tỏ rằng khi A di chuyển trên (O) thì M di chuyển trên đờng tròn ngoại tiếp BPC.
Bài 59. Cho hai đờng tròn (O) và (O) cắt nhau tại A, B. Một đờng thẳng qua B cắt (O) tại C và
(O) tại D. Tiếp tuyến của (O) tại C và tiếp tuyến của (O) tại D cắt nhau ở I. Chứng minh
rằng đờng tròn ngoại tiếp ICD luôn đI qua một điểm cố định khi cát tuyến CBD thay đổi.
Bài 60. Dựng hình vuông ABCD biết đỉnh A và hai điểm : M thuộc cạnh BC, N thuộc cạnh CD.
VI tứ giác nội tiếp.
Bài 61. Cho ba đờng tròn cùng đi qua điểm P. Gọi các giao điểm còn lại của chúng là A, B, C. Từ
một điểm D trên đờng tròn (PBC) kẻ các tia DB, DC cắt các đờng tròn (PAB) và (PAC) tại M
và N. CMR: M, A, N thẳng hàng.
b) Tứ giác AOCF nội tiếp.
Bài 69. Cho ABC vuông tại C. Trên AB dựng hình vuông ABMN có tâm I. Chứng minh rằng CI
là phân giác của góc tạo bởi AC và BC.
Bài 70. Hai cạnh AB và DC của tứ giác ABCD kéo dài cắt nhau tại E, AD và BC kéo dài cắt nhau
tại F. Chứng minh các đờng tròn ngoại tiếp các tam giác AED, EBC, ABF và CDF cùng đi
qua một điểm.
Bài 71. Cho góc vuông xOy và ABC vuông ở A và góc B bằng 30
0
, BC=a. Tam giác ABC di
chuyển trong góc vuông xOy sao cho đỉnh B chạy trên Ox, đỉnh C trên Oy, A và O khác phía
đối với BC. Tìm quỹ tích điểm A.
Bài 72. Hai đờng tròn (O) và (O) cắt nhau tại A và B. Một cát tuyến qua A cắt các đờng tròn này
tại M, N. Các tiếp tuyến tại A của (O), (O) theo thứ tự cắt BN và BM ở P và Q. Chứng minh
PQ // MN.
Bài 73. Cho ABC đều. Một nửa đờng tròn có tâm O trên cạnh AB, tiếp xúc với AC, BC tại K và
I. Kẻ một tiếp tuyến với nửa đờng tròn cắt các cạnh BC và AC tại M và N. Đoạn thẳng KI cắt
OM và ON tại P, Q. CMR: MN=2PQ.
Bài 74. Cho đờng tròn (O) có đờng kính AB cố định. Một điểm C chạy trên đờng tròn. Kẻ CD
vuông góc với AB. Trên OC lấy M sao cho OM = CD. Tìm tập hợp điểm M khi C di chuyển
trên (O).
Bài 75. Cho đờng tròn (O) có đờng kính AB cố định. (d) là tiếp tuyến của (O) tại A. M là điểm di
động trên (d); MB cắt (O) tại C. N là trung điểm của cung
ằ
BC
. ON cắt BC tại P.
a) Chứng minh tứ giác MAOP nội tiếp.
b) Tìm tập hợp điểm P khi m di động trên (d).
Bài 76. Cho ABC vuông tại A. Trên đoạn AB lấy D. Đờng tròn đờng kính BD cắt BC tại E và CD
tại F. Chứng minh rằng :
a) Tứ giác ACBF nội tiếp.
.
Bài 83. Một tam giác đều và một hình vuông có cùng chu vi là 72 cm. Hỏi độ dài đờng tròn ngoại
tiếp hình nào lớn hơn ? Lớn hơn bao nhiêu ?
Bài 84. Trên hình dới có nửa đờng tròn (O) đờng kính AB = 2R. C là điểm chính giữa của nửa đ-
ờng tròn. Cung
ằ
AD
có tâm B bán kinh 2R. Cung
ằ
BE
có tâm C bán kính CD.
a) Chứng minh
ằ
AC
=
ằ
AD
.
b) Tính độ dài của đờng cong ADEB do ba cung
ằ
AD
,
ằ
BE
,
ằ
DE
chắp nối thành.
A
O
đờng tròn tại C. Biết CD=9cm. Hãy tính độ dài của đờng tròn (O).
Bài 90.Cho ABC vuông ở A và đờng cao AH. Dựng đờng tròn tâm O đờng kính AB. Biết BH =
2cm và HC = 6cm. Tính:
a) Diện tích hình tròn (O).
b) Tổng diện tích hai hình viên phân AH và BH (ứng với các cung nhỏ).
c) Diện tích hình quạt tròn AOH (ứng với cung nhỏ
ẳ
AH
).
Bài 91. Cho AHB có
H
=90
0
,
A
=30
0
vaf BH=4cm. Tia phân giác của góc B cắt AH tại O. Dựng
đờng tròn (O;OH) và đờng tròn (O;OA) .
a) Chứng minh rằng (O;OH) tiếp xúc với AB.
b) Tính diện tích hình vành khăn giữa hai đờng tròn trên.
Bµi 92. Cho mét phÇn t ®êng trßn cã hai b¸n kÝnh vu«ng gãc lµ OA vµ OB b»ng R. C lµ mét ®iĨm
trªn ®ã. VÏ trong ®ã hai nưa ®êng trßn cã ®êng kÝnh OA vµ OB. Gäi giao ®iĨm cđa hai nưa
®êng trßn ®ã lµ D. Chøng minh r»ng:
a) A, B, D th¼ng hµng.
b) Hai h×nh ACBDA vµ OEDFO cã cïng diƯn tÝch.
c) DiƯn tÝch c¸c h×nh OFDAO vµ OEDBO b»ng 1/4 diƯn tÝch h×nh vu«ng c¹nh OA.
Bµi 93. Cho ®êng trßn (O) ®êng kÝnh AB=2R. Trªn tia ®èi cđa tia AB ta lÊy mét ®iĨm P sao cho
3
) vµ (O
4
) mçi ®êng trßn ®Ịu tiÕp xóc víi hai ®êng trßn (O
1
) vµ (O
2
) vµ
tiÕp xóc víi (O).
a) TÝnh b¸n kÝnh cđa (O
3
) vµ (O
4
) theo R.
b) TÝnh tØ sè tỉng diƯn tÝch bèn h×nh trßn nhá vµ diƯn tÝch (O).
BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG III HÌNH HỌC 9
A- PHẦN TRẮC NGHIỆM : Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Kim giờ và kim phút của một đồng hồ tạo thành một góc ở tâm bằng 90
0
vào lúc:
a) 5 giờ b) 9 giờ c) 6 giờ d) 12 giờ
Câu 2: Cho đường tròn (O) , Góc ở tâm AOB = 120
0
, góc ở tâm AOC = 30
0
. Số đo cung nhỏ
BC là:
a) 90
0
b) 150
0
c) α > 90
0
d) α = 180
0
Câu 7: Một tứ giác nội tiếp thì :
a) Có hai đường chéo vuông góc với nhau. b) Có tổng các góc đối bằng 180
0
c) Có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn d) Cả b, c đúng
Câu 8: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có Â = 98
0
, khi đó góc C có số đo bằng:
a) 98
0
b) 89
0
c) 92
0
d) 82
0
Câu 9: Trong các hình sau đây hình nào nội tiếp được trong một đường tròn:
a) Hình thang cân b) Hình bình hành c) Hình thoi d) Cả a, c đều đúng
Câu 10: Độ dài đường tròn có bán kính 3cm là:
a) 3 (cm) b) 9 (cm) c) 6 (cm) d) Tất cả đều sai
Câu 11: Công thức tính diện tích hình tròn có dạng tổng quát là:
a)
2
S .R= π
b)
S 2 R= π
d) Cả a, b, c sai
Câu 15: Cho tam giác ABC (vuông cân tại A) nội tiếp trong đường tròn tâm O, kết luận nào
sai ?
a) sđ
»
AB
= 90
0
b) sđ
»
BC
= 180
0
c) sđ
»
BC
= sđ
»
BA
+sđ
»
AC
d) sđ
»
AC
=45
0
Câu 16: Để phát biểu “Số đo của góc nội tiếp ……… cung bò chắn tương ứng” là phát biểu
đúng, phải điền vào chỗ trống (…) cụm từ:
a) bằng nửa b) bằng c) bằng nửa số đo của d) bằng số đo của.
. Tính ( làm
tròn đến chữ số thập phân thứ hai )
a) Độ dài đường tròn (O).
b) Diện tích hình quạt OMmN. ( phần gạch sọc )
c) Số đo góc MAN.
Bài 4 Cho đường tròn (O) đường kính AB. Trên đường thẳng AB ta lấy một điểm M sao cho
điểm B nằm giữa hai điểm A và M. Kẻ hai tiếp tuyến MN và MP với đường tròn (N, P là hai
tiếp điểm ).
a) Chứng minh tứ giác MNOP nội tiếp.
b) Gọi H là giao điểm của NP và AB. Chứng minh NP
⊥
AB.
c) Chứng minh OH . MH = AH . BH
Bài 5 Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R. Trên nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa
đường tròn, lấy điểm S sao cho SA và SB lần lượt cắt nửa đường tròn tại M và N. Gọi H là
giao điểm của AN và BM. Chứng minh:
a) Tứ giác SMHN nội tiếp được trong một đường tròn.
b) SH vuông góc với AB.
c) Biết
·
NAB
= 30
0
. Tính theo R diện tích hình quạt tròn NOB.
PHẦN ĐỀ BÀI ÔN TẬP CHƯƠNG ĐƯỜNG TRÒN
1. Cho đường tròn (O ; R) cố đònh và đường thẳng d cố đònh nằm bên ngoài đường tròn.Gọi H
là chân đường vuông góc kẽ từ O đến d. Gọi M là điểm di động trên d; MA và MB là hai tiếp
tuyến của (O ; R) ( A và B là các tiếp điểm ) .
a) CMR: A ; B ; O ; H ; M cùng thuộc một đường tròn.
DHC
.
c) Xác đònh vò trí M thuộc nửa (O) để S
ABCD
lớn nhất.
6. Trên nửa (O) đường kính AB lấy điểm C ( C khác A và B) . Gọi d là tiếp tuyến tại C của
nửa (O) . Qua A và B kẽ hai đường thẳng song song với nhau ( không nhất thiết vuông góc với
AB ) lần lượt cắt d tại D và E . Gọi M là trung điểm DE ; H là hình chiếu của M lên AB .
CMR:
a) S
AOM
= S
DOM
từ đó suy ra MH = MD .
b) AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính DE .
7. Cho (O ; R) và (O'; R) cắt nhau tại A và H . Vẽ (O"; R) đi qua H và lần lượt cắt (O;
R) ; (O'; R) tại các điểm khác là B và C . CMR:
a) ABO''O' là hình bình hành.
b) △ABC = △O"O'O.
c) H là trực tâm △ABC.
8. Cho A nằm bên ngoài (O) ; vẽ ( A ; AO) . Gọi CD là một tiếp tuyến chung ngoài của hai
đường tròn ( C thuộc (O) , D thuộc (A) ) . Đoạn nối tâm OA cắt (O) tại H. Gọi M là trung điểm
OD ; AM cắt DH tại K . CMR:
a) DH là tiếp tuyến của (O). ( G/ý:
△
=
△
(c.g.c) )
b) Tính số đo góc
·
CBD
cắt nửa (O) tại E và F.
Gọi M là trung điểm dây EF; tia OM cắt tia DC tại K.
a) Tứ giác OEKF là hình gì ? .
b) Tính theo R khoảng cách từ K đến đường thẳng AB .
12. Cho nửa (O) đường kính AB . Gọi H là điểm tùy ý nằm giữa O và A . Đường thẳng vuông
góc với AB tại H cắt nửa (O) tại C . Gọi M là trung điểm CH; K là hình chiếu của M lên OC .
Tia MK cắt nửa (O) tại D. CMR:
a) CH
2
= 2. CK . CO
b
*
) AB tiếp xúc với đường tròn ( C; CD). ( G/ý: Dùng HT Lượng thứ nhất )
13. Cho đường tròn (O) nội tiếp △ABC và tiếp xúc các cạnh AB; BC; CA lần lượt tại D; F; E .
Gọi I là hình chiếu của F lên đoạn DE . CMR:
a) AB + AC - BC = 2.AD
b*)
· ·
BIF=CIF
. ( G/ý: Kẽ các đường vuông góc thích hợp) .
c) Giả sử
·
0
BOC 135=
; khi đó tứ giác ADOE là hình gì ? .
14. Cho nửa (O) đường kính AB ; vẽ đường tròn (O') tiếp xúc trong với nửa (O) tại C và tiếp
xúc với bán kính OA tại I . Các dây CA và CB của nửa (O) lần lượt cắt (O') tại các điểm khác
là N và M . Tiếp tuyến tại M của (O') cắt AB tại D và cắt nửa (O) tại P. CMR:
a) M; O'; N thẳng hàng .
2
1
BCADCDABS
ABCD
+=
C©u 3 ( 3 ®iĨm ). Cho tam gi¸c vu«ng ABC ( gãc A = 90
0
) néi tiÕp ®êng trßn t©m O , kỴ
®êng kÝnh AD .
1) Chứng minh tứ giác ABCD là hình chữ nhật .
2) Gọi M , N thứ tự là hình chiếu vuông góc của B , C trên AD , AH là đờng cao của tam
giác ( H trên cạnh BC ) . Chứng minh HM vuông góc với AC .
3) Xác định tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác MHN .
4) Gọi bán kính đờng tròn ngoại tiếp và đờng tròn nội tiếp tam giác ABC là R và r .
Chứng minh
ACABrR .+
Câu 4 ( 4 điểm ). Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn tâm O , đờng phân giác trong của
góc A cắt cạnh BC tại D và cắt đờng tròn ngoại tiếp tại I .
a) Chứng minh rằng OI vuông góc với BC .
b) Chứng minh BI
2
= AI.DI .
c) Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên BC .
Chứng minh góc BAH = góc CAO .
d) Chứng minh góc HAO =
à à
B C
Câu 5 ( 3 điểm ). Cho tam giác ABC , M là trung điểm của BC . Giả sử góc
ã
ã
c) Chứng minh
2
2
NA IA
=
NB IB
Câu 8 ( 3 điểm ). Cho đờng tròn tâm O . A là một điểm ở ngoài đờng tròn , từ A kẻ tiếp tuyến
AM , AN với đờng tròn , cát tuyến từ A cắt đờng tròn tại B và C ( B nằm giữa A và C ) . Gọi I là
trung điểm của BC .
1) Chứng minh rằng 5 điểm A , M , I , O , N nằm trên một đờng tròn .
2. Một đờng thẳng qua B song song với AM cắt MN và MC lần lợt tại E và F . Chứng minh
tứ giác BENI là tứ giác nội tiếp và E là trung điểm của EF
Câu 9 (3điểm )
Cho tam giác nhọn ABC và đờng kính BON . Gọi H là trực tâm của tam giác ABC , Đờng
thẳng BH cắt đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại M .
1) Chứng minh tứ giác AMCN là hình thanng cân .
2) Gọi I là trung điểm của AC . Chứng minh H , I , N thẳng hàng .
3) Chứng minh rằng BH = 2 OI và tam giác CHM cân .
Câu 10 ( 3 điểm )
Cho hình thoi ABCD có góc A = 60
0
. M là một điểm trên cạnh BC , đờng thẳng AM cắt
cạnh DC kéo dài tại N .Chứng minh : AD
2
= BM.DN .
a) Đờng thẳng DM cắt BN tại E . Chứng minh tứ giác BECD nội tiếp .
b) Khi hình thoi ABCD cố định . Chứng minh điểm E nằm trên một cung tròn cố định khi
m chạy trên BC .
Câu 11 ( 3 điểm )
Cho hình vuông ABCD cố định , có độ dài cạnh là a .E là điểm đi chuyển trên đoạn CD ( E
2
đi qua M và
tiếp xúc với Oy tại B , (O
1
) cắt (O
2
) tại điểm thứ hai N .
1) Chứng minh tứ giác OANB là tứ giác nội tiếp và ON là phân giác của góc ANB .
2) Chứng minh M nằm trên một cung tròn cố định khi M thay đổi .
3) Xác định vị trí của M để khoảng cách O
1
O
2
là ngắn nhất .
Câu 14 ( 3 điểm )
Cho hình vuông ABCD , trên cạnh BC lấy 1 điểm M . Đờng tròn đờng kính AM cắt đờng
tròn đờng kính BC tại N và cắt cạnh AD tại E .
1) Chứng minh E, N , C thẳng hàng .
2) Gọi F là giao điểm của BN và DC . Chứng minh
CDEBCF =
3) Chứng minh rằng MF vuông góc với AC .
MT S BI TON HèNH HC TRONG
CC THI TUYN SINH LP 10
1. Cho tam giỏc u ABC ni tip ng trũn tõm O. K ng kớnh AD.
a. CMR: Tam giỏc ABD l tam giỏc vuụng v DB=DC.
b. Trờn cnh AB ly im E v trờn cnh AC kộo di v phớa C ly im F sao cho BE = CF. CMR:
hai tam giỏc DBE v DCF bng nhau.
c. Ly im N bt k trờn cnh BC. K NI song song vi AC ( I thuc AB) k NJ song song vi AB
(J thuc AC). CMR: tam giỏc JNC l tam giỏc u.
2. Cho tam giỏc ABC cú ba gúc u nhn. k 3 ng cao AD, BE, CF.
i. Ba im E, O , D thng hng.
ii.
ã
ã
ã
OAD ABC ACB=
c. Gi H l trc tõm tam giỏc ABC, gi s AH = CB. Tớnh BC.
7. Cho tam giỏc ABC khụng cõn cú ba gúc nhn. m l trung im BC, AD l ng cao. Gi E v F l chõn
cỏc ng vuụng gúc k t B v C xung ng kớnh AA ca ng trũn ngoi tip tam giỏc ABC.
a. CMR:
ã
ã
EDC BAE=
b. CMR: DE vuụng gúc AC v MN l ng trung trc ca DE (N - trung im AB)
c. Xỏc nh tõm ng trũn ngoi tip tam giỏc DEF
8. Cho tam giỏc u ABC cnh a vi ng cao AH. M l mt im bt k trờn cnh BC. V
,ME AB MF AC
. Gi O l trung im AM.
a. CMR: 5 im A,E,H,M,F cựng thuc mt ng trũn.
b. T giỏc OEHF l hỡnh gỡ?
c. Tỡm giỏ tr nh nht ca din tớch t giỏc OEHF theo a khi M di ng trờn BC.
9. Cho tam giác ABC có phân giác trong AD và trung tuyến AM. Vẽ đường tròn (O) qua A,D,M cắt AB,AC
ở E và F.
a. CMR: BD.BM = BE.BA; CD.CM = CF. CA
b. So sánh BE và CF.
c. Cho BÂC = 90
0
. CMR:
2 1 1
AD AB AC