THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐIỆN XÃ `QUẢNG KHÊ- QUẢNG XƯƠNG THANH HOÁ - Pdf 10

THUYẾT MINH
THIẾT KẾ KỸ THUẬT CÔNG
TRÌNH ĐIỆN XÃ `QUẢNG KHÊ-
QUẢNG XƯƠNG - THANH HOÁ
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
GII THIU
NI DUNG THUYT MINH THIT K K THUT CễNG TRèNH IN X
`QUNG KHấ- QUNG XNG
THANH HO
Thuyt minh thit k k thut ( TMTKKT) cụng trỡnh : Nhỏnh r DK-22KV
TBA180KVA -10/0,4KVxó Qung Khờ - Qung Xng - Thanh Húa. cp n
vic thit k v lp d toỏn kinh phớ cho vic xõy dng nhỏnh r DK 22KV v TBA
s 03- 180KVA-10/0,4KVxó Qung Khờ. (TMTKKT) gm ni dung chớnh sau õy.
PHN I
THUYT MINH THIT K K THUT
Chng I: Tng quỏt v cụng trỡnh.
Chng II: S cn thit u t.
Chng III: Mc tiờu xõy dng cụng trỡnh.
Chng IV: a im xõy dng.
Chng V: Quy mụ xõy dng cụng trỡnh .
PHN II
BN V THIT K K THUT THI CễNG
PHN III
TNG D TON XY DNG CễNG TRèNH
PHN I
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
2
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
THUYT MINH THIT K K THUT
CHNG I
TNG QUT V CễNG TRèNH

Phớa Tõy giỏp Nụng Cng .
Phớa Nam giỏp xó Qung Chớnh .
Xó Qung Khờ cú 1496 h dõn.
Nhỡn chung nn kinh t ca xó cũn nhiu khú khn, nghnh ngh ch yu l
cõy nụng nghip ,mt s ớt lm ngh c khớ nh nhng cha cú iu kin phỏt
trin. Mc thu nhp bỡnh quõn ton xó khong 8.000.000

/1ngi/ nm. So vi mc
thu nhp bỡnh quõn u ngi cũn hn ch
II-2. Hin trng li in khu vc
Hin ti xó Qung Khờ c cp in qua DK 22KV l 973 TBA TG Quóng
Lnh i qua iu kin xõy dng cụng trỡnh l phự hp
Bng ngun vn u t ca nh nc v nhõn dõn úng gúp n nm 2003 xó
ó xõy dng c 2 nhỏnh r ng dõy 22KV v 2 TBA ,ng dõy 0,4 KV ,cp
in phc v cho 1496 h dõn ngoi ra cũn cp in cho 01 mỏy chng ỳng theo mựa
v .
+, Trm bin ỏp s 01 : 320 kVA-10/0,4kV .
+, Trm bin ỏp s 02 : 160 kVA-10/0,4kV .
Hin nay ton b h thng li in 0,4KV ó bn giao cho CTy CPQLKD in
thanh húa qun lý, vn hnh bỏn in n tng h dõn theo giỏ trn ca chớnh ph
ban hnh.
III-2. Kt cu chung ca li in hin cú ca xó Qung Khờ
- Trm bin ỏp ph ti trong xó.
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
4
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
C s tớnh toỏn nhu cu cụng sut in ca cỏc h ỏp dng theo Quyt nh s:
44/2006/Q-BCN ngy 08 thỏng 12 nm 2006 ca B cụng nghip quy nh k thut
in nụng thụn.
TT

Cụng sut
( kW)
Tng cng
(kW)
1 S h sinh hot 270 0,75 201
2 S h sn xut 02 7,5 15
Tng 216
Vi h s ng thi K
dt
= 0,7 v cos

= 0,85 thỡ dung lng mỏy bin ỏp theo tớnh
toỏn l:
S= P
d
x K
t
/ cos

= 216x 0,7 / 0,85 = 177,1 kVA
Vy ta chn mỏy bin ỏp cú dung lng l: S = 180 (KVA).
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
5
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
IV-3. S cn thit phi u t cụng trỡnh :
Xó Qung Khờ cú a bn rng, dõn c phõn b khụng tp trung, bỏn kớnh cp
in 0,4 KV cú nhng thụn t TBA n ti ln hn 2,5 Km. Bng ngun vn ca a
phng v nhõn dõn úng gúp xõy dng cụng trỡnh rt khú khn. Nm 2006 Thc
hin chuyn i theo mụ hỡnh qun lý in nụng thụn ca chớnh ph. B cụng nghip
( nay l b cụng thng )c s thng nht v ng ý ca ng b nhõn dõn

- a hỡnh v hin trng dõn c trong xó.
- Ngun cung cp in v li trung ỏp hin cú.
-Tỡnh trng cung cp in ca li in h th hin cú.
- Phõn vựng ph ti li cho hp lý, trờn c s ú xỏc nh tõm ph ti, tuõn th theo
quy nh ca tng cụng ty in lc Vit Nam l chiu di ng trc 0.4kV .Bỏn
kớnh cp in khụng vt quỏ 800m.
- Yờu cu ca UBND cỏc xó v v trớ t trm v tuyn ng dõy trung ỏp sao cho
phự hp vi quy hoch xõy dng c s h tng chung ca a phng.
- Cụng tỏc vn hnh v qun lý li in ca nghnh in ti a phng phi m
bo an ton v thun li.
III-3. La trn tuyn ng dõy v a im trm:
ỏp ng cỏc yờu cu nờu trờn, phng ỏn ti u xõy dng nhỏnh r
tuyn DK22KV v TBA 180kVA- 10/0,4KVc b trớ nh sau:
- V trớ t TBA: Ti a bn thụn 6. S tha t TBA cú ký hiu :06
2007
246
2L thuc
bn t s 04 , nn trm nm trờn khu t a phng qun lý.ng giao thụng i
li thun tin
- Cp in ỏp: 10/0.4 kV.
Nhim v v phm vi cp in ca trm: San ti cho TBA s 2, cp in cho 300 h
dõn.
Tuyn ng dõy: im u c u ni vo v trớ ct s 07 nhỏnh r i
TBA s 1 l 973 TBA TG Quóng Lnh im cui l TBA s 3, 180kVA-
10/0,4KV xó Qung Khờ vi chiu di xõy dng 370m .
a hỡnh tuyn bng phng i trờn din tớch hai rung lỳa ,cỏch xa dõn c
thun tin cho vic thay th, qun lý v vn hnh khi cú s c xy ra.
III-4. iu kin t nhiờn ca xó Qung Khờ.
Xó Qung Khờ cú a hỡnh, phớa bc giỏp sụng Lý, trong xó cú nhiu kờnh
mng ti tiờu i qua cho nờn vic giao thụng i lai gp nhiu khú khn trong vic

Vỡ vy: Cụng trỡnh c tớnh toỏn theo ch sau:
STT Cỏc ch tớnh toỏn
p lc giú
q (daN/m
2
)
Nhit
khụng khớ (
0
C)
Ch lm vic bỡnh thng:
1 Nhit khụng khớ cao nht q=0 t = t
max
=40
2 Nhit khụng khớ thp nht q=0 t = t
min
=5
3 Nhit khụng khớ TB q=0 t = t
tb
=25
4 p lc giú ln nht q= q
max
= 125 t = 25
Ch s c
1 Nhit khụng khớ thp nht q = 0 t = t
min
= 5
2 Nhit khụng khớ TB q = 0 t = t
min
= 25

AC-70/11.
1. La chn cp in ỏp cỏc phớa.
- Phớa cao ỏp: in ỏp 22KV
- Phớa h ỏp: in ỏp: 0,4kV
2. La trn cụng sut mỏy bin ỏp:
La trn cụng sut mỏy bin ỏp.
Cụng sut yờu cu khu vc cỏc thụn sau õy m TBA s 03 d kin s cp nh
sau:
STT Loi ph ti S lng Cụng sut (kW)
Tng cng
(kW)
1
Ph ti sinh hot dõn dng
thụn 4,5,6,7
270 0,75 201
2
Cỏc dch v c khớ nh,
trng hc.
02 7,5 15
Tng cng 216
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
9
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
Vi h s ng thi K
t
= 0.7, h s cos = 0.85 thỡ dung lng MBA theo
tớnh toỏn l:
S= P
d
x K

úng ct v bo v quỏ ti cho mỏy bin ỏp: Dựng cu chỡ t ri loi SI-24 c sn
xut trong nc theo tiờu chun ỏp dng: IEC- 255: ANSI C37.60 - 1981
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
Cụng
sut
(kVA)
Trng lng
(kg)
Tn hao (W) Dũng in
khụmg ti
(I
0
%)
in ỏp
ngn mch
U
k
%
Khụng ti Cú ti
180 620 0,6 100% 1,5 4
10
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
c tớnh k thut ca cu chỡ t ri:
Cỏc thụng s k thut Ghi chỳ
in ỏp danh nh ( kV )
24
in ỏp lm vic ( kV )
24
in ỏp lm vic ln nht ( kV )
38.5

S cc
C cu nh BV
quỏ dũng
C cu
vn hnh
Tn s
( Hz)
300 300 380 25 3 T nhy Bng tay 50/60
2- La chn thanh cỏi phớa cao ỏp : S dng thanh cỏi bng ng trũn 10
3- La trn cỏp 0.4kV :
Cn c vo cụng sut mỏy c la trn, cỏp tng t s ra 0.4kV mt MBA
n t trn b 0.4kV dựng cỏp cao su rut ng tit din 3x120 + 1 x70.
Phn s 0.4 MBA c lp hp chp chng tht thoỏt in nng, cỏp tng
c lun trong ng thộp bo v cỏp.
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
11
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
thun li cho vic cp in, san ti, cỏc TBA xõy dng mi u c trn
cú v trớ nm rt gn vi cỏc tuyn trc chớnh li 0.4kV hin cú, vỡ vy vic u ni
tỏch tng l, tng cung phõn tuyn rt thun li v n gin. phn ng dõy 0.4KV
v cỏp xut tuyn 0.4kV do Cty CPQLKD in u t ci to v xõy dng mi.
4- Gii phỏp b trớ:
Cn c vo cụng sut mỏy bin ỏp lp t v v trớ xõy dng trm. Trm bin
ỏp c chn gii phỏp b trớ lp t MBA trờn 2 ct bờ tụng l3y tõm 12m khong
cỏch 2 tim ct l 2,5m. B trớ cỏc trm 10/0.4kV kiu dc tuyn thun li cho
vic kim tra, vn hnh, thay th MBA.
Gin x trm: Dựng x thộp hỡnh c m km nhỳng núng dy ti thiu
80àm. Bu lụng x cng phi c m km.
Tớnh giỏ lp MBA: Dựng thộp U160 x 64 x 5 cú chiu di 2 x 2,970m.
Ta cú: P

x
=50.6* 2=101cm
3
>89.28cm
3
.
Chn thộp: U 120 x 52 x 4.8 l m bo.
V-2. La chn dõy dn in.
ng dõy 22kV t ct u ni n TBA xõy dng mi, cú chiu di 20m. Ta chn
tit din dõy dn theo mt dũng kinh t.
Vi thi gian s dng ph ti cc i ca ph ti xỏc nh c l: 3700h, dõy nhụm
lừi thộp tra bng ta cú:
J
kt
= 1,1.T ú ta xỏc nh c tit din kinh t dõy dn :
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
12
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
F=
dmkt
UJ
S
.3.
=
275,4
22.3.1,1
180
=
(mm
2

%0064,0
22
185,0.32,0.7,52185,0.46,0.085,0
.100

100%
22
=
+
=
+
=
dm
U
XQRP
U
Tn tht in ỏp t thanh cỏi l 973 n ct s 7 nhỏnh r TBA Qung Khờ :

%7,0
22
20.32,0.7,5220.46,0.085,0
.100

100%
22
=
+
=
+
=

2
29,6
6 Chiu di ch to m 555
Vi c dõy ó chn nh trờn m bo dũng phỏt núng, tn tht in ỏp v bn c
hc. Dõy dn c sn xut do cỏc n v t chng ch cht lng quc gia hoc
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
13
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
ISO sn xut theo TCVN 5064-94 hoc cú cht lng tng ng khỏc m bo
yờu cu thit k v phự hp vi tiờu chun Vit Nam.
V-3:Tớnh ng sut v vừng :
T s a=
018,6
3,11
68
==
Fe
A
F
F
H s kộo di ca dõy AC :
6
10.12
1

==
o
AC
E



i vi dõy AC vỡ phn nhụm yu nht nờn ta phi tớn
( )( )
[ ]
)/(72,99.
2
minmin
mmN
E
E
E
A
o
AoACAAlcpAlcp
==


Khong vt ti hn :
( )
)(39,121
.24
2
min
1
2
3
min
m
g
g

)/(50,78
2
157
2
mmN
n
gh
Alcp
===



Tớnh ng sut ca dõy AC trong iu kin khớ hu lỳc
max

v
mim

( )( )
[ ]
)/(86,105.
2
mmN
E
E
E
A
o
AobaoACAAlcpbaoAlcp
==

=
max
2
222
2
222
24
cos
.24
cos
Trong ú :
0
93,0
124
2
==

= arctg
l
h
arctg

Thay s v bin i phnh trỡnh ta :

( )
5,5814088,28
2
=



2
Ta cú: V
0
=
0613.0/125
=45,15 m/s ; Vi ct cao 12m cú
h s cao K (tra bng) =1,032.
Ta cú: V =K*V
0
= 1,032*45,15= 46,6; F
c
= (
2
32,019,0 +
)*10,5 =2,67.
P
1
=
16
81,9
**C
x
*V
2
*
c
F
(1).
Trong ú:
: L h s tớnh n s phõn b khụng ng u ca giú; =0,6 ( theo quy

= (
16
81,9
)*0,6*1,1*46,6
2
*0,00944*46*1= 381,59(N)= 38,94kg.
3P
2
= 3* 38,94 =116,82kg.
3. Giú thi vo x v MBA truyn vo ct.
Giú thi vo x chuyn vo ct: 4P x = 4*(0,007*1,5*1,4*125) = 7,35kg.
4P
x
= 9,11kg P
3
= Px + Pmỏy = 9,11+87,5 =96,61 kg.
P = P1+P2+P3 = 152,35+116,82+96,61 P =365,78 kg.
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
15
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
Cn c theo s liu tớnh toỏn v hng trong tng lai khi nhu cu cụng sut
tng phi thay MBA cú trng lng ln hn. Ta chn loi ct BTLT-12B ( 2 ct)
+ La chn ct nộo u : Cn c vo s liu theo mt bng ó lp ta cú s liu sau
khong ct : 1-2 = 124m
+ trng hp giú thi ngang tuyn , khong ct m s1phi chu l : l/2 = 124/2=
62m
F
c
= (
7,0*6,0*)

16
81,9
*46,6
2
*2,67 )=2346,26N=234,626kg
+Lc cng u ct nộo u :
KgPTPP
cd
215,732626,23425,343239,154
3
=++=++=
>
kgP
cp
720=
+Mụ men tớnh toỏn tỏc ng lờn ct sỏt mtt :
kghTnM
tt
57,11742)5,85,95,10(*35,343*2,1** =++==
+Quy i mụmentớnh toỏn v lcdu ct tớnh toỏn :

kgPkg
hh
M
P
cp
tt
tt
72034,1118
2

16
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
K: l h s an ton=1,3.
h= 1,5m chiu sõu chụn múng nộo.
b=0,2m b rng bn múng nộo, d= 1,2m b di bn múng nộo.
=1,96 -T/m
3
- dung trng ca t.
- sc bn th ng ca t oc tớnh theo:
=
,
*(1-
2
*
2
)*2/3*h/b*A*(1-
2
*B).
=2,59*(1-0,6
2
*0,752
2
)*2/3*1,5/0,2*1,333*(1-0,6
2
*0,75)=13,03.
Trong ú: cỏc h s =0,6; =0,752; A=1,333; B= 0,75 tra theo bng.

,
= cos
2

Cn c vo h s an ton ca múng theo bng sau:
Loi ct Ch bỡnh thng Ch s c
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
17
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
Ct trung gian 1,5 1,3
Ct nộo thng v nộo gúc 1,8 1,5
Ct cui v nộo c bit 2 1,8
Chn dng kt cu múng: múng bờ tụng ct thộp M150 ti ch theo thit k a
hỡnh ca ngnh in, bao gm:
Múng MT-3 cho cỏc v trớ ct n : ct trung gian; ct nộo v ct hóm cú tng cng
chu lc bng dõy nộo.
b. Kim tra chng lt ca múng:
+ Kim tra múng MT-3
P
c
* K 1/F
1
* (F
2
*E
n
+F
3
*Q
0
)
Trong ú: P
c
: Ngoi lc tỏc ng quy v u ct(T).

*tg)
F
3
= (1+tg
2
)*d
m
/h
m
+ tg).
E
n
=b
m
*h
m
*k
0
/[*(+ tg)]*[0,5**h
m
+C*(1+
2
)].
Q
0
-Tng trng lng t lờn nn k c trng lng múng v trng lng t bao trờn
múng.
Trong ú:
h
c

=723,215kg.
h
c
=12m; h
m
=1,8m; h
x
=0,1m; d
m
=1,6m; b
m
=1,4m.
k
0
=1,2 (tra bng).
G
c
=1,1T- trng lng ct.
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
18
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
G
m
=
bt
*v
bt
=2,2T/m
3
*1,52m

3
=(1+tg
2
27
0
)*1,6/1,8+tg27
0
=1,73.
E
n
= 1,4*1,8*1,2*/[0,616*(0,616+tg27
0
)]*[0,5*1,96*1,8+1,23*(1+0,616
2
)]=1,05.
Q
0
=G
c
+G
m
+G
d
=1,1+3,3+2,4=6,8T.
Kt lun: 0,723215*1,8*=1,3T<1/11,38*(2,19*10,7+1,75*6,8)= 3,1T.
Múng m bo chng lt.
La trn x:
Vi kt cu x b trớ 3 pha ca dõy dn m bo khong cỏch an ton ti mt
t h>7.0m. Ta dựng loi ct BTLT 12B cho cỏc v trớ nộo u v nộo cui.
Cỏc loi x trờn ng dõy: ta dựng x nộo u XN, x thng XT.

Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
1-Tớnh in tr ni t RC -2:
in tr tip a ca mt cc thng ng :
R
c
=
l.2


( ln ( 2.l / d +1/2. ln (4t + l) (4t -1))
Trong ú :

l in tr sut ca t ly bng 100

m
l l chiu di cc: 2,5 m
t l chụn sõu n tim cc 2,05m
d l ng kớnh cc hoc b rng st gúc : 0,063 m

ln(2.l/d) =ln.(2.2,5/ 0,063)=4,374
ln(4t+l)/ (4t-l)=ln(4. 2,05 +2,5)/ (4. 2,05 -2,5)=0,415
Vy R
c
=100 / 2. 3,14 .2,5.( 4,374+1/2 . 0,415)=29,181(

)
in tr tip a ca mt tia nm ngang:
R
t
=

.
t

. R
t
. n .
c

)
Trong ú :
-
c

l h s s dng ca cc :0,9
-
t

l h s s dng ca tia :0,9
-n l s cc :
R=
)(16,7
9,0.2.920,119,0.181,29
92,11.181,29
=
+
2 . Tinh din tr ni t RC-4
*in tr tip a ca mt cc thng ng
R
c
= in tr tip a ca mt cc thng ng :

. ln .(2 .l
2
/bt)
Trong ú :
- b l b rng ca thộp dt hoc b =2d nu st trũn :0,04m
-t l chụn sõu 0,8m
-l l chiu di tia 15m
ln (2l
2
/bt)= ln(
62,6)
15.04,0
15.2
2
=
R
t
=
)(02,762,6.
15.14,3.2
100
=
*in tr tip a ca h hn hp tia - cc (RC - 4)
R = R
c
. R
t
/(R
c
.

Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
21
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
Thng s k thut ch yu n v Giỏ tr Ghi chỳ
in ỏp danh nh kV 10
in ỏp lm vic liờn tc ln nht kV

38,5
in ỏp chu ng tn s cụng nghip kV

70
in ỏp d ng vi súng 8/20
s
à
dũng phúng
5kA
kV

126
Kh nng hp th nng lng kJ/kV

2,5
B-Ni t cho trm .
*Tớnh in tr ni t TBA
+ in tr tip a ca mch vũng
R
v
=
L.2/


v

+ R
v
.
c

.
)
Trong ú:
-
c

l h s s dng ca cc : 0,9
-
v

l h s s dng ca mch vũng : 0,9
- n l s cc : 9
R
HT
=
)(02,2
9,0.9.13,49,0.181,29
13,4.181,29
=
+
4
H thng ni t lm ba chc nng: ni t lm vic ,ni t an ton ni t chng
sột .

+ Sung õm kV 340
4 Chiu di ng dũ mm 850
5 Chiu di chui mm 539
6 Lc phỏ hy c hc Kg 70
V-7. u ni:
Nhỏnh r ng dõy 22KV i trm bin ỏp s 03 180kVA-10/0,4KV xó Qung
Khờ. Do Cty CPQLKD in Thanh Húa u t xõy dng. im u ni vo nhỏnh r
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
23
Công ty CPQLKD điện Thanh Hóa
trm bin ỏp l ct s 07 Z 22KV - l 973 TBA TG Quóng Lnh. Ti ct u ni
s 07 ta lp thờm 1 b x u ni r nhỏnh gm cú:
6 s ng VH -22V u ni r nhỏnh cho 3 pha cỏnh ( A, Bv C ).
V trớ u ni v ng dõy r nhỏnh bm bo an ton, thun li cho cụng tỏc
qun lý vn hnh.
CHNG VI
CP CễNG TRèNH V NGUN KINH PH XY DNG
- Cn c vo b lut xõy dng
- Cn c vo Ngh nh 16/2005 N-CP ngy 7-2-2005 v cỏc quy nh,
hng dn ca Tng cụng ty in lc Vit Nam.
- Cn c quy mụ, tớnh cht cụng trỡnh ( d ỏn thuc nhúm C, tng mc u t
trờn 300 triu ng ).
- Ngun vn u t l ngun vn t cú ca cụng ty.
* Phng thc qun lý.
- Ch u t: Cty CPQLKD in Thanh Húa.
- Ch nhim iu hnh d ỏn: Giỏm c Cty CPQLKD in Thanh Húa.
- C quan t vn thit k: Cty CPQLKD in -Thanh Húa.
CHNG VII
THI HN XY DNG V T CHC THC HIN
VII-1. C s lp:

3. in nc thi cụng:
Cụng trỡnh khụng cn cú in khi thi cụng, cỏc cu kin kim loi, st thộp gia cụng
ti phõn xng thnh sn phm mi em n cụng trỡnh. Nc sch cho cụng tỏc bờ
tụng ti ch khu vc l rt sn.
4. Cụng tỏc vn chuyn:
a. Ngun cung cp vt t v thit b: Hon ton trong nc.
- Cỏt, ỏ, xi mng mua ti xó Qung Khờ hoc Th Trn Qung Xng.
- Ct thộp múng, dõy tip a ly ti TP Thanh Húa.
- Dõy dn, ph kin ly ti TP thanh Húa.
- Ct ly ti TP Thanh Húa.
- Thit b; chng sột van 12KV, MBA, s chui ly ti H Ni.
b.Cụng tỏc vn chuyn;
Vn chuyn ng di hon ton thun li, cỏc thit b cú th a vo khu tp kt
theo quy nh t ú vn chuyn b ra cụng trỡnh.
Báo cáo kinh tế -kỹ thuật - CT điện- TBA 180KVA- 10/0,4KVQuảng Khê- Quảng Xơng tỉnh Thanh Hoá
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status