1
n ch trong thu hút và s dng FDI
n nay
Some limitations in attracting and using FDI in Vietnam today
NXB H. : DGV, 2012 102 tr. +
Ngô Quang Trung o, bng ging viên lý lun chính tr
LuKinh t chính tr; Mã s: 60 31 01
ng dn: PGS.TS. Nguyn Trng Xuân
o v: 2012
Abstract: Trình bày mt s v v lý lun và thc tin cc tic ngoài.
ng hn ch trong vic thu hút và s dc tic
ngoài Vit Nam trong thi gian qua. Làm rõ nhng tiêu cc ca các d án FDI,
nhng th thut (mánh khóe) cng xn phát trin va
Vi xut mt s kin ngh mang tính gii pháp nhng và s
dng v Vit Nam.
Keywords: Kinh t chính tr; c tic ngoài; Vit Nam
Content
Tính cấp thiết của đề tài
Tri qua gn 25 c tii vi s phát trin kinh t xã hi
(
) t
cu mt cách có h thng nhm hiểu đúng những hạn chế trong thu hút và s d
n v "Mô
̣
t sô
́
hạn chế trong thu hút và sử dụng FDI ở Viê
̣
t Nam hiện nay" tài nghiên cu cho lu
a mình.
2. Tình hình nghiên cứu
3. Mục đích nghiên cứu
- Phân tíng hn ch trong vic thu hút và s dc tic ngoài
Vit Nam trong thi gian qua. Lut k vng góp phn làm rõ nhng tiêu cc
ca các d án FDI, nhng th thut (mánh khóe) cng xn phát
trin va Vit Nam.
- xut mt s kin ngh mang tính gii pháp nhng và s dng vn
Vit Nam.
4. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
- ng nghiên cu là hong ca các d án FDI Vit Nam.
- Phm vi nghiên cu: Các d án FDI Vit Nam.
+ V không gian: Nghiên ca bàn c c.
+ V thi gian: Nghiên cu kt qu và hn ch ng, s dng FDI vào Vit Nam t
khi có luc ngoài (1988 - 2011)
+ V ni dung: Tp trung nghiên cu nhng mt hn ch ving và s dng FDI vào
Vit Nam.
- Các câu hỏi nghiên cứu:
+ Thc tr Vit Nam thi gian qua?
+ ng thái hot ng FDI Vit Nam và nhng biu hin tiêu cc ca chúng?
a luâ
̣
n văn
- n chng tiêu cc
c
ti
.
- Nêu mt s kin ngh mang tính gii pháp nh
,
trong thu hút và s dng vc tic ngoài vào Vi
4
hin có, mua c phiu mc khng ch hoc tin hành các hong hp nht và chuyng
doanh nghip.
Thứ ba, u c ngoài là ch s hu hoàn toàn vc cùng s hu vn
i mt t l nh mc tham gia qun lý trc tip hong ca doanh nghip.
Thứ tư, là hou s u tit ca các quan h th ng trên quy
mô toàn cu, ít b ng ca các mi quan h chính tr gic, các chính ph và mc
n t li nhun cao.
Thứ năm, c tip kiu hành quá trình vng ca dòng v
Thứ sáu, FDI bao gm ho trong
c ngoài, do vy bao gm c vn di chuyn vào mc và dòng vn di chuyn ra
khi nn kinh t c
Thứ bảy, FDI ch yu là do các công ty xuyên quc gia thc hin.
1.2. Các hình thức của đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài
a. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư nước ngoài
Hình thc doanh nghip 100% vc ngoài là hình thc truyn thng và ph bin ca
FDI. Vi hình thi vic chú trng khai thác nhng li th ca
lc tìm cách áp dng các tin b khoa hc công ngh, kinh nghim qun
lý trong ho t hiu qu cao nht.
b. Thành lập doanh nghiệp liên doanh giữa các nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư
nước ngoài
c s dng rng rãi trên th gii t c ti nay. Hình tht
phát trin Vit Nam, nhu thu hút FDI. DNLD là doanh nghic thành lp
tc s t hng liên doanh ký gia Bên hoc ch nhà vi Bên
ho oanh tc s ti.
c. Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC )
Hng hp tác kinh doanh là hình thc ký gim hp tác
kinh doanh phân chia li nhun, phân chia sn phm mà không thành lp pháp nhân.
d. Hình thức hợp đồng BOT, BTO, BT
Thứ năm, tình trng mt nông nghip din ra nhanh chóng cùng vy mnh
xây dng các d c ngoài nói riêng.
Thứ sáu, vic qung bá, gii thiu v ng, tia Vit Nam vc ngoài.
1.3.2.2. Về phía các nhà đầu tư vào Việt Nam
Thứ nhất, hiệu quả của hoạt động đầu tư chưa cao.
Thứ hai, về vấn đề chuyển mục đích đầu tư.
Thứ ba, về lao động.
1.3.2.3. Về an ninh kinh tế
Mc dù công ngh nhp không còn là bí quyu ch
phán vn ép buc bên Vit Nam phi chp nhn hng chuyn giao công ngh
n giao công ngh (chim 2-5% doanh thu d án trong thi gian 5- án
ng ti 8% tin bán sn phm trong thi hn 20 - ng 10% d
m tra) có công ngh lc hu hoc quá lc hu.
1.3.3. Tác động của FDI đến phát triển kinh tế của Việt Nam.
1.3.3.1. Tác động tích cực.
T a FDI cho ngân
t 0,29 t USD (1990-1995) ti 1,49 t USD (1996-2000) và 3,6 t USD
6
(2001-2005) nc là 3,1 t USD. So sánh vi các khu vc kinh t
a khu vng th 2 chim gn
c vn nht (gn 30%).
Theo s liu ti Bng xp hng V1000 Top 1000 doanh nghi thu nhp ln nht
Viy vai trò ngày càng quan trng ca khi các doanh nghip FDI. Chim ti
31,3% tng s doanh nghip lt vào Bng xp hng (BXH), khi doanh nghip FDI trong
ng thu thu nhng 23,52% tng s thu thu nh
góp ca 1000 doanh nghi ln nht Vi-2009.
1.3.3.2. Một số hạn chế.
(1*) Tác động lan tỏa của FDI đến các doanh nghiệp trong nƣớc còn hạn chế.
C
m này nhng hn ch t rõ. Vit Nam vn s tip tc thu hút FDI
n có s chn lc gim thiu nhng tiêu cc ca loi hình này.
1.4. Kinh nghiệm xử lý hạn chế trong thu hút và sử dụng FDI của một số nƣớc tiêu biểu:
1.4.1. Kinh nghiệm huy động và sử dụng FDI của Malaysia:
Thứ nhất, Thc hi thu vi c thu thu nhp doanh nghip và thu
nhp khu.
Thứ hai, Gim bt các th tm rà, phc tp.
Thứ ba, nh nhng hn ch i vc ngoài, không cp phép hoc ch
cu kin: phát trin ngun nguyên lia bàn nhnh, sn
phm xut kh
Thứ năm, Malaysia ga i vi các d án tinh ch ng. Hn ch
vi các ngành tinh ch du c, si m ch bic chm, gia v bo v các sn phm c
sn xut, mang tính cht dân tc ca h.
1.4.2. Kinh nghiệm thu hút và sử dụng FDI của Trung Quốc
Trung Qu la chn vic thu hút FDI theo cách hiu qu, ch không phi thu hút
FDI bng bt k i tác, Trung Quc quan tâm thu hút vn và công ngh ca
các tu TNC, t c này có u kin ch ng tham gia vào mi
toàn cu, mà không ch dng phát trin công vi
TNC trong thi gian 1979-2006 Trung Quc
1
ch yu tham gia vào công nghip ch tác 63% và
dch v 35%, trong khi nông nghip mi ch có 2% tng vn FDI, vì các TNC tìm thy th ng
rng l ng kh n xut công nghip lô ln, cung cp cho th ng trong và
c. i vi các d c tic ngoài vào các ngành nông, ip,
chính ph Trung Quc thc hin pháp khuyn khích cho
nhng d c bi thu thu thu
nhp doanh nghii vi khu vc có vc ngoài (các mc thu c phân chia
s dng, t trng, t l xut khu
sn phng các mc thu sut, mc min gim thu khác nhau).
1.4.3. Khái quát bài hc kinh nghiệm c thể vận dụng cho Viê
1557 d án vào nm 2008 ri st xung còn 1208 vào nm 2009. Trong cùng xu th y tng mc FDI
ng ký cng lên rt cao t 4,5 t USD nm 2004 lên 71,726 t USD vào nm 2008. Nm 2009 mc dù
nh hng ca khng hong toàn cu tng vn ng ký có st gim còn 23,107 t USD nhng vn còn
cao hn nm 2007. Tc tng mnh ca FDI trong giai on này mt phn cng do nhng n lc ca
Vit Nam ci thin môi trng u tvà kinh doanh gia nhp WTO vào nm 2007 và hiu ng ca
vic Vit Nam gia nhp WTO cng óng mt vai trò quan trng trong vic gia tng FDI. Tc tng
GDP cng phc hi mnh m k t nm 2000 và t nh 8,48% vào nm 2007 trc khi gim xung
6,31% vào nm 2008 và 5,32% vào nm 2009. S vn ng ký FDI vào Vit Nam cng dn t 1988
n 2006 và 1988 ti 2009 theo vùng và lãnh th.
gn ây (2007-2011) k t khi Vit Nam gia nhp WTO (tháng 1 nm
2007) vn FDI cam kt u tvào Vit Nam tng vt: t 12004 triu USD trong nm 2006 lên
21347,8 triu USD trong nm 2007 và t nh 64011 triu USD trong nm 2008. Nm 2009 mc
dù nh hng mnh ca khng hong toàn cu FDI cam kt u tvào Vit Nam vn t 23107,3
triu USD. Ch trong vòng 3 nm t 2007 n ht 2009 s vn FDI ng ký ã bng 147,48%
tng s vn FDI cng dn t nm 1988 n 2006, trong khi s d án ng ký mi trong 3 nm
này bng 52,13% tng s d án cng dn t 1988-2006. n t n 2011 s d án
t 51,77% vu USD.
9
2.1.2. Về các quốc gia và vùng lãnh thổ đầu tư trực tiếp vào Việt Nam
Singapore c du vi 990 d án, vi tng s v24,037,746,729 USD.
ng th hai là Hàn Quc vi 3,112 d án, chim tng s 23,960,527,196 USD v.
Các doanh nghip t Hàn Quc, có quy mô nh và ch yu sn xut, kinh doanh các linh kin
n t, gia công các sn phm công ngh n t
ng th Ba là Nht Bn vi 1,669 d án chim 23,595,359,810 USD, 2,219
23,519,578,017 USD.
54,010,610,564 .
2.1.3.2. Về các ngành và lĩnh vực chủ yếu
Nhìn chung vn FDI ch yc công nghip và dch v p
chim t l t tri.
2011
987
7 là 12
Trong nha qua, các d án FDI có mt hu hc. Tuy nhiên,
ngành công nghi,
m khai thác th mnh c
nên ngành công nghip ,
, vn là ngành chim t trng cao nht trong tng s các d án
, 7,987
c và xut khu.
2.1.3.3. Về địa bàn
là khu vc tic ngoài ln nht vi 7,758 d án vn
i 94,884,863,717 USD, chim 47,94%. Ti ng bng sông Hng,
3,915
45,423,842,025 USD, chim 22,95%. Bc Trung B và duyên hi
min Trung có 798 d án s vn USD, chim 20,89%.
c tic ngoài thp nht có 137 d án, tng s
v t 0,39%.
2.2. Những hạn chế trong thu hút và tổ chức hoạt động của FDI ở Việt Nam.
2.2.1. Về chuyển giao công nghệ và chia sẻ kinh nghiệm quản lý
2.2.1.1. Phần lớn máy móc, thiết bị được đưa vào Việt Nam là lạc hậu, đã qua sử dụng,
tiêu hao nhiều năng lượng.
Một là t mc tiêu li nhun và thi gian thu hi vn nhanh
u, nên nhiu doanh nghip chuyn nhng thit b mà h thy phù hp v và
c hiu qu VN mn chuyn giao ht
công ngh c khác.
Hai là, mt bng công ngh c có th
tip cn công ngh mi.
Ba là, các doanh nghii VN có ti 87,37% là doanh nghip 100% vc
t hình thc khép kín và h chuyn giao công ngh ra bên ngoài.
tham gia t vài chi. Cn phnh rng mâu thun chính trong các xí
nghip có vc ngoài hin nay là mâu thun ging
Vit Nam và cán b quc ngoài. Mc tiêu ca các v phn ng ch yu xoay quanh vn
ting. Mt s ít v phn ng xng b i x thô
bo, b xúc phm nhân phm, danh d,
2.2.4. Doanh nghiệp FDI bỏ trốn, xù nợ
Chy theo thành tích thu hút vc tic ngoài bng mi giá; ngân hàng d dãi
cho các ông ch ngoi vay tin bng tài sn th chp hình thành t vn vay Nhng nguyên nhân
n nhiu ngân hàng, nhiu t ng, do nhiu ông ch n t
Hàn Quc phá sn, trn v c b lng n hàng chc triu USD.
2.2.5. Thành lập quá nhiều khu công nghiệp, khu kinh tế gây tình trạng lãng phí đất đai.
Nhìn chung, chính sách cn nay quá chú tr min gim
thu cho nhà n, gim tit, thu thu nhp doanh nghi
i vp lý. Có tính lm d ng mi
12
giá, thm chí c vay ti chi tr n bù, gii phóng mt bng mà không cn bit d
m bo hoàn lc không? Các doanh
nghip nh thì coi trg các doanh nghip ln li quan tâm nhin môi
ng pháp lý minh bch, nh ít ri ro, h t nh, ngun nhân lc chng cao,
t c i thic.
2.2.6. Thu hút FDI trong thời gian qua đã c kết quả nhưng chưa tương xứng với tiềm
năng, yêu cầu của chiến lược phát triển KT-XH, cơ cấu đầu tư nước ngoài theo ngành và địa
bàn còn biểu hiện sự mất cân đối.
u phân b và s dng vng yêu cu,
ng trong chic phát trin KT-XH. Các d yc công
nghic dch v và nông nghip. Do vic la chn ngành nghu
, kh p, thu li cao, ít r
u quan tâm. Vì vc chu nhiu ri ro, thi gian thu hi v
nông nghip dch v có ti
MÔ
̣
T SÔ
́
GIA
̉
I PHP CHỦ YẾU NHM NÂNG CAO HIÊ
̣
U QUA
̉
HOT ĐỘNG CỦA
ĐẦU TƢ TRỰC TIẾP NƢỚC NGOÀI TI VIÊ
̣
T NAM
3.1. Bối cảnh quốc tế và trong nƣớc có tác động đến đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài vào
Việt Nam
3.1.1. Bối cảnh quốc tế
Một là, toàn cầu hóa kinh tế với tốc độ ngày càng nhanh và có sự đan xen các xu hướng
đầu tư quốc tế.
Hai là, xu hướng đầu tư theo hình thức M&A giữa các quốc gia.
Ba là, vị thế của Châu Á trong nền kinh tế thế giới đang tăng lên.
Bốn là, xu hướng điều chỉnh cơ cấu kinh tế và luồng vốn đầu tư sau khủng hoảng.
Năm là, những mâu thuẫn về chính trị, xung đột về an ninh trên thế giới đang ngày càng
tăng nhanh và động thái ngày càng phức tạp.
3.1.2. Bối cảnh của Việt Nam
Một là, Việt Nam đã trở thành một quốc gia có mức thu nhập trung bình thấp.
Hai là, Cơ cấu lao động đã c sự dịch chuyển tích cực, tuy tốc độ còn chậm.
Ba là, áp lực tái cấu trúc nền kinh tế để duy trì sự phát triển.
3.2. Giải pháp hạn chế tác động tiêu cực của FDI đến phát triển kinh tế - xã hội ở Viê
̣
t c
KẾT LUẬN
Thc k quan tri vi quá trình CNH,n kinh t
Vit Nam. Nh có nhng ly mnh m N, nhiu ngành công nghip quan
trc hình thành, góp phn chuyn du kinh t ng tích c
ng kinh t, ; góp phch xut khu; gii quyt
ving. Tuy nhiên quá trình thu hút và s dng FDI Viêt Nam, bên cnh nhng
ng tích cc, còn tn ti mt s hn ch nhng v ng và các vn
xã hi, các doanh nghip FDI vn ch yu là gia công, lp ráp nên giá tr
góp ca các d án FDI vào xut khng vi kt qu thu hút FDI
khc phc nhng hn ch, yu kém nhm thu hút và s dng có hiu qu ngun vn FDI
cho phát trin KT-n 2012-2020,
cng rõ
ràng trong thu hút và s dng FDI. T n thc hing b h thng nhóm gii
i pháp v ci thi thu hút và s dng FDI, nhóm gii
s dng hiu qu FDI và nhóm gii pháp v xúc ti
Trong khuôn kh ca lu gng nghiên cu mt s lý lun v FDI Vit Nam
kinh t chính trng thi phân tích thc trng thu hút và s dng
Nam, t xut mt s ng và gii pháp ch yu nhm tip tc phát huy nhng tác
ng tích cc, gim thiu nhng hn ch ci vi phát trin KT-XH c
.
Trong quá trình làm luc dù hu c gn ch v thi gian
nghiu tc ngoài nhìn lng ti (1987 - 2007),
NXB. Tri thc, Hà Ni.
12. Nguy“Công nghinh vai trò nn tng
ca kinh t tạp chí kinh tế và dự báo, 2008(17), tr 33-34.
13. t s v v c tic ngoài ti
Vitạp chí nghiên cứu kinh tế, 2010(7), tr35-44.
14. ng cng sn Vit Nam: Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI, NXB
chính tr quc gia, Hà Ni 2011
15. Nguyt (2001): Vai trò của đầu tư nước ngoài và một số vấn đề liên quan
đến hình thành , xây dựng dự án, v c ngoài, B k hoi.
16. Nguyt c kinh t có vc ngoài trong nn kinh t th
ng xã hi ch Vi biên, NXB Chính tr Quc gia (2006).
16
17c ngoài vào Vi pháp lý, hin tri, trin v
NXB Th gii, Hà Ni 1994.
18. Ngô Thu Hà (2009): Chính sách thu hút vốn đầu tư nước ngoài và khả năng vận dụng
ở Việt Nam, lun án ti
19.Trn Phan Hiu (2010): Thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài vào tỉnh Quảng Nam trong
bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế, luc s kinh ti hc kinh t quc dân, Hà Ni.
20. Hc vin chính tr quc gia H Chí Minh, Vin Kinh t chính tr hc (2006): Giáo
trình kinh tế chính trị Mác - Lênin về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, NXB lý lun chính
tr, Hà Ni
21. n (2001): Chính sách khuyến khích đầu tư nước ngoài của Việt Nam,
“tiềm năng Việt Nam thế kỷ XXI”, NXB Th gii, Hà Ni.
22. http:// www.binhduong.gov.vn
23. http:// www.danang.gov.vn
24. http:// www.hungyen.gov.vn
25. http:// www.vinhphuc.gov.vn
26.
và thc tii hc Quc gia Hà Ni (2007).
43. Ngh nh s - a chính ph v vic
quy định mức lương tối thiểu vùng đối với lao động Việt Nam làm việc cho doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế và cá nhân người nước ngoài tại
Việt nam”.
44. Nguyn Ngng công nghip hóa hii
tạp chí kinh tế và dự báo, 2008(17), tr 27-30.
45. Nguyn Ngi cách hành chính v
caicachhanhchinh.gov.vn/Uploads/News/.
46. Lê Th Qu p hóa, hii hóa - nhng bài hc t
tạp chí nghiên cứu kinh tế, 2008(10), tr 61-71.
47. Quc hi c CHXHCN Vit Nam (2005), Luật đầu tư Việt Nam, Nxb Giao
thông vn ti, Hà Ni.
48. Nguyn ngun nhân l hi nh,
tạp chí kinh tế và dự báo, 2008(17), tr 38-39.
49. PGS.TS Tr Chiến lược công nghiệp hóa, hiện đại hóa Việt
Nam: Hoàn cảnh mới và tư duy đột phá để tiến kịp, tài cp b, Vin Kinh t Vit Nam.
50. PGS.TS Tr: Ving cho ai,
.
51. Hà Quang Tin (2007): Tác động của đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đối với
phát triển công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, Luc s, Hc vin chính tr quc gia
H Chí Minh
52c tic ngoài vi công cuc công nghip hóa, hii hóa Vi
TS. Nguyn Trng Xuân, NXB Khoa hc xã hi (2002)