T chng ca
Quc hi Khoa Lut
Lu ThS.
: 60 38 01
ng dn: GS.TS.
o v: 2011 Abstract. ,
.
của đại biểu và đoàn đại biểu Quốc hội. Tổ chức lại một số Uỷ ban của Quốc hội; nâng cao
chất lượng hoạt động của Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội. Đổi mới hơn nữa
quy trình xây dựng luật, giảm mạnh việc ban hành pháp lệnh. Thực hiện tốt hơn nhiệm vụ
quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước và chức năng giám sát tối cao".
quyt s 49-NQ/TW v
Chic c quy tha nhng
nhim v quyt s 08- a B
v mt s nhim v tri gian t cp nhim
v c quynh nhim v tr
n t 2006 - 2010, nhc thc hin nhim v n kinh t -
hi, bo v n Vii ch
,
, ch ng hi nhp quc t.
ng hong cng
ti phm, gii quyi si, gi vng
trin kinh t - u cn
i ch t Nam ca n
ra nhiu giu qu hong c quyt
s 49- a B v Chic c
2020 khnh "Tăng cường và nâng cao hiệu lực giám sát việc chấp hành pháp luật của
các cơ quan tư pháp, đặc biệt là lãnh đạo các cơ quan tư pháp…".
, ti k hp th c ht
si, b sung mt s u ca Lut t chc Quc hi p
cy,
"T chng ca
Quc hi"
.
Nhn thm quan tr o c
c v v ng thi, xu nhi ca thc tin, vic ch "T
chng ca Quc hi" t nghip thc
s t ht sc cn thi v n
thc
tin.
2. Tình hình nghiên cứu
,
gn lin vi bi cn hin nay
nhng c th nhi mng hong ca
Quc hi
, c nhi ca th gii thi m
ci nhp kinh t quc t.
3. Mục đích nghiên cứu
,
;
,
,
.
4. Đối tƣợng nghiên cứu
,
,
,
,
t
5. Phạm vi nghiên cứu
,
;
T
.
Hai là,
.
6. Những đóng góp của luận văn
T
ho T
a Quc h
, ng thu tham
kho cu, t chn v
7. Phƣơng pháp nghiên cứu
- -
- th bao gng kc ti
nh cng hp; kt hc ti
t lu
8. Kết cấu của luận văn
.
Chương 3:
̣
I
1.1. Vê
̀
sƣ
̣
câ
̀
n thiê
́
t tha
̀
nh lâ
̣
p U
̉
y ban Tƣ pha
́
p cu
̉
a Quô
́
c hô
̣
i
p trong bi cu
,
-
Ngh quyt s 49- 6 2005 ca B v Chin
c c
C m v quyn hnh ti Hit t chc Quc h
b
k tht qu hong ca y ban Pt
c, y ban Ti mc ho cht
u qu n quan trviu lc, hiu qu hot
ng ca Quc ha Quc hi ,
.
1.2. Vê
̀
tô
̉
chƣ
́
c cu
T
02/2007/NQ-UBTVQH12 24 7 2007 T
.
1.3. Vê
̀
nhiê
̣
m vu
̣
va
̀
quyê
giao.
m v ca T
, ng trc
c. , m
Ch nhim ph c ca y ban
.C th u
; ; ;
. V T theo bn i n
T
ph t s chuya V T thc
hin nhim v c giao.
i,
,
T
,
, , T
,
,
T
.
T
̉
a U
̉
y ban Tƣ pha
́
p của Quốc hi
2.1.1.
khai thc hin Ngh quyt
49-NQ/TW
a B v Chic c
Ngh quyt s 49-m cc h
"o vic th ch ng, ni dung, nhim v c".
nhn thn tm quan tr ca Ngh quyt s 49-
NQ/TW, trin khai, t chc thc hiu qu i dung ca Ngh quyt s 49-NQ/TW
c th n h tht v bao gm: n
, t t, t t, t t n
t v Chun b c hh Lut bng thit hi cho
i b ; n h
tht v t chc b n kim
u tra; n c nh b tr
tr c, tr v.v ;
thi i vi hong cng
2.1.2.
T
̣
i
T
qua
. Trong nhim k Quc h,
thm tra, chi vi 30 d t (06 d t mi,
03 d t si, b sung), 8 d nh (03 d nh mi, 05 d
lnh si, b sung), 01 d tho ngh quyt, 12 T tho ngh quyt),
t, 5 d nh, 13 d tho Ngh quyc Quc hi,
c Quc hn, 03
d
T
.
Cm tra ca y ban T
ng v n ca
d vic chun b d nhng v i dung c
th ca d bng nht ca d tht Vit Nam v.v
m tra ca y ban T
him,
ng ln bi him ca y ban
T
thc tii m
ng vic bp hin, hng nht ca h tht.
c chun b m tra ca ng t
quan tr Quc hi, T
, quynh.
V i hp th nh do Hy ban
a Quc hi ch c hing lunh nhim k Quc
h,
i hp thm tra 15 d t, 02 d nh.
, , ch
n
b
T
T
i biu Quc
hu d t lc Quc hi t l phi
(Lut trt t l i bi
i vi vic son th tho ngh quyt do Quc hi, T
giao, T
c hi thm cht c
hi, T
,
, B Qu ngh ng lu
lnh ca c nhim k t ch.
Thư
́
hai, hu h c g
y ban T
thm tra chm so vi quy
nh ca Lun quy ph ng cho vic t chc
u, thm tra.
Thư
́
bap thm tra c y ban T
ng thiu nhi
ng ti 1/3 tng s ng ti vic tho lun, tranh lu
nhc tp th .
Thư
́
tưng trc y ban T
̣
n chế trong hoa
̣
t đô
̣
ng xây dư
̣
ng pha
́
p luâ
̣
t cu
̉
a U
̉
y ban Tư
pháp của Quốc hội
,
, ,
- Cơ sơ
̉
ly
́
luâ
̣
n cu
̉
a gia
́
m sa
́
t hê
̣
thống tư pha
08-NQ/
02
"
",
, , , , ,
.
+ T
,
.
+ Gn h thnt bng vin s bt cp,
chp vi thc t ho u chnh trong
nh ct.
- Yêu cầu đô
̉
i mơ
́
i hoa
̣
t đô
̣
ng gia
́
m sa
́
t hê
̣
thống tư pha
́
p
+ hai, :
,
,
; ,
,
.
+
, ,
;
- Thẩm quyền giám sát của Ủy ban tư pháp đối với hoạt động của các cơ quan tư pháp
Thm quya a Quc hi mnh trong
Hit t chc Quc hi, Lut hoa Quc hi, Lung
hong ca Hng Dy ban ca Quc h
bn nnh tp trung tu 27a Lut si, b sung
mt s u ca Lut t chc Quc hi.
n quy pht c, B ng,
Th ti cao, Vin ki
bn quy phch gim quyn
hoc gim quyn va t ch
- i thuc y ban ph
- Hoạt động giám sát của Ủy ban tư pháp đối với hoạt động của các cơ quan tư pháp
+ Về hoa
̣
t đô
̣
ng gia
́
m sa
́
t thươ
̀
ng xuyên:
Th ci cao, Vin
cu, , T
i 3m quy ngh
gii quya y ban T
m quy
nh k, gii quyt li 281 v vi l
T
u h s vi i 626 v vic.
i vi nh khiu ni, t , ; T
T
t lun, kin
ngh i v c ph
.
+ Về hoạt động giám sát theo chuyên đề:
U ban T ti t chc
v vic ch , vic ch
́
p phụ trách
.
,
,
đô
̣
ng kha
́
c cu
̉
a U
̉
y ban Tƣ pha
́
p cu
̉
a Quô
́
c hô
̣
i
2.3.1.
i ngoc t
.
2.3.2.
y ban T
T
n b n c "p
m khu vng thi mi t cht
ng c
P
,
, T ph
T SÔ
́
KINH NGHIÊ
̣
M VÀ KIẾN NGHỊ NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ TỔ
CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CA U
̉
Y BAN TƢ PHA
́
P CU
̉
A QUỐC HỘI TRONG THƠ
̀
I
GIAN TƠ
́
I
3.1. Mô
̣
t sô
́
kinh nghiệm về tổ chức và hoạt đng của Uỷ ban Tƣ pháp cu
̉
a Quô
́
c hô
̣
i
u, lut s kinh nghim v t chng ca U
3.1.3.
T
,
ban T
3.2. Mt số kiến nghị nhằm nâng cao hiệu quả về tổ chức và hoạt đng của Uỷ ban
Tƣ pháp của Quốc hi trong thời gian tới
3.2.1. V t chc ca U ban T
b
T
.
3.2.2. V
- ,
, .
+
.
+ .
-
T
.
+
3.2.3. V
T
- , T
-
, Quy ch hot ng ca Hng Dy
ban ca Quc hi.
- Si Hi si Lut t chc , Lut
t chc
, B lut t t, B lut t t,
Lut t chi nh c i mi
ch
- B nh v , th tc, thc ti
bn quy phm cn quy ph
luc x u qu i vn ngh
bn.
-
s o ci mo cng. Vic
i mm cc hi,
ci biu Quc hi trong vic th ch ng li ng. Nhng
chc,
ban T
.
-
T
u qu
-
, ,
.
KẾT LUẬN
.
i phn vinh, cuc sng m no, hnh
; 07 2007 theo
,
.
ban T
,
, .
,
T
, . ,
,
,
.
Khi thc hi lut nghip thc s
Lut h
n ca v
a nhic hi ng t
d
T
c h
u lu qu ,
,
, thu tham khn
i nhng thit mong nhc nhn
References
1. ng Cng sn Vit Nam (1996), Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII, Nxb
quc giai.
2. ng Cng sn Vit Nam (2001), Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX, Nxb
qui.
3. Nghị quyết số 08-NQ/TW nga
̀
y 02/01 của Bộ Chnh trị
về mô
̣
t số nhiê
̣
m vu
̣
tro
̣
ng tâm công ta
́
c tư pha
́
p trong thơ
̀
̣
t hoa
̣
t đô
̣
ng gia
́
m sa
́
t cu
̉
a Quốc hô
̣
i
13.
(2004), Quy chế hoa
̣
t đô
̣
ng cu
̉
a Hô
̣
i đồng dân tô
̣
c va
̀
ca
́
i đồng dân tô
̣
c va
̀
ca
́
c U
̉
y ban cu
̉
a Quốc hô
̣
i, .
15. Quc hi (2007), Luật tổ chức Quốc hội (sửa đổi, bổ sung)i.
16. Luật Ban hành Văn bản quy phạm pháp luật
17.
(2010), "
́
c năng gia
́
m sa
́
t cu
̉
a U
̉
y ban tư
pháp của Quốc hội và Hội đồng nhân dân cấp tnh đối với hoạt động của các cơ quan tư
pháp,
,
, 8,
8.
18.
Quốc hội Việt Nam
60 năm hình thành và phát triển
19. ng v Quc hi (2005), Tổng tập văn bản quy phạm pháp luật của Quốc
hộii.
̉
o Ba
́
o ca
́
o tô
̉
ng kết công ta
́
c cu
̉
a U
̉
y ban tư pha
́
p nhiê
̣
m
k khóa XII (2007 - 2011)
23.
(2005), 60 năm Quốc hô
̣
i Viê
̣
t Nam ,
(2007), Hê
̣
thống ho
́
a ca
́
c văn ba
̉
n pha
́
p luâ
̣
t về tô
̉
chư
́
c va
̀
hoa
̣
t
động của Quốc hội, , .