TUYỂN TẬP CÂU HỎI, BÀI TẬP VẬT LÝ LỚP 11. TÀI LIỆU ÔN THI - Pdf 10

Phần 1. ĐIỆN – ĐIỆN TỪ HỌC
Chủ đề 1. ĐIỆN TÍCH – ĐIỆN TRƯỜNG
I. HƯ thèng kiÕn thøc trong ch¬ng
1. §Þnh lt Cu l«ng.
§é lín cđa lùc t¬ng t¸c gi÷a hai ®iƯn tÝch ®iĨm ®øng yªn trong ch©n kh«ng:
2
21
r
qq
kF =
C¸c ®iƯn tÝch ®Ỉt trong ®iƯn m«i v« h¹n th× lùc t¬ng t¸c gi÷a chóng gi¶m ®i ε lÇn.
2. §iƯn trêng.
- VÐct¬ cêng ®é ®iƯn trêng lµ ®¹i lỵng ®Ỉc trng cho ®iƯn trêng vỊ mỈt t¸c dơng lùc:
q
F
E =
- Cêng ®é ®iƯn trêng g©y ra bëi ®iƯn tÝch ®iĨm Q t¹i ®iĨm c¸ch nã mét kho¶ng r trong ch©n kh«ng ®ỵc x¸c
®Þnh b»ng hƯ thøc:
2
r
Q
kE =
3. C«ng cđa lùc ®iƯn vµ hiƯu ®iƯn thÕ.
- C«ng cđa lùc ®iƯn t¸c dơng lªn mét ®iƯn tÝch kh«ng phơ thc vµo d¹ng ®êng ®i cđa ®iƯn tÝch mµ chØ phơ
thc vµo vÞ trÝ cđa ®iĨm ®Çu vµ ®iĨm ci cđa ®êng ®i trong ®iƯn trêng
- C«ng thøc ®Þnh nghÜa hiƯu ®iƯn thÕ:
q
A
U
MN
MN

1

C
1
C
1
C
1
++=
- N¨ng lỵng cđa tơ ®iƯn:
C2
Q
2
CU
2
QU
W
22
===
- MËt ®é n¨ng lỵng ®iƯn trêng:
π
ε
=
8.10.9
E
w
9
2
Bài 1. Cho hai điện tích dương q
1

0
. Điều kiện để điện tích q
0
nằm
cân bằng là
1
F
+
2
F
= 0, nghóa là
1
F

2
F
phải là hai lực cân bằng:
1
-
1
F

2
F
cùng phương ⇒ q
0
đặt trên đường thẳng nối q
1
và q
2

2
x (a – x)
Gọi khoảng cách giữa q
0
và q
1
là x ⇒ Kcách giữa q
0
và q
2
là (a – x), ta có: F
1
= k
2
01
x
qq
, F
2
=
k
2
02
)( xa
qq

Từ đó:
2
1
x

Câu 4 : Ba điện tích điểm q
1
=

+2.10
-8
c nằm tại điểm A ; q
2
=+ 4.10
- 8
c nằm tại điểm B và q
3
nằm
tại điểm C. Hệ thống nằm cân bằng trong không khí. Khoảng cách AB = 1cm.
a. xác đònh điện tích q
3
và khoảng cách BC.
b. Xác đònh cường độ điện trường tại các điểm A,B và C.
Câu 5. Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10
-7
C và 4.10
-7
C tác dụngvới nhau 1 lực 0,1N trong chân
không. Khoảng cách giữa chúng là:
A. 6 (mm). B.36.10
-4
(m). C.6 (cm). D.6 (dm)
Câu 6. Hai điện tích điểm bằng nhau, đặt trong chân không, cách nhau 1 khoảng r = 2cm. Lực
đẩy giữa chúng là F=1,6.10
-4

đẩy giữa chúng là F
1
= 1,6.10
-4
N . độ lớn của các điện tích là. Chọn đáp án đúng.
A. 7,11.10
-18
C B. 7,11.10
-9
C C. 8/3.10
-9
C D. 2,67.10
-8
C
Câu 9: Hai điện tích q
1
và q
2
cách nhau 20cm trong chân không. Lực dẩy giữa chúng là 1,8N.
Tính q
1,
q
2
biết q
1
+q
2
= 6.10
-6
c.

2
=2.10
-6
c.
1.2 Cã bèn vËt A, B, C, D kÝch thíc nhá, nhiƠm ®iƯn. BiÕt r»ng vËt A hót vËt B nhng l¹i ®Èy C. VËt C
hót vËt D. Kh¼ng ®Þnh nµo sau ®©y lµ kh«ng ®óng?
A. §iƯn tÝch cđa vËt A vµ D tr¸i dÊu. B. §iƯn tÝch cđa vËt A vµ D cïng dÊu.
C. §iƯn tÝch cđa vËt B vµ D cïng dÊu. D. §iƯn tÝch cđa vËt A vµ C cïng dÊu.
1.3 Ph¸t biĨu nµo sau ®©y lµ ®óng?
A. Khi nhiƠm ®iƯn do tiÕp xóc, electron lu«n dÞch chun tõ vËt nhiƠm ®iƯn sang vËt kh«ng nhiƠm
®iƯn.
B. Khi nhiƠm ®iƯn do tiÕp xóc, electron lu«n dÞch chun tõ vËt kh«ng nhiƠm ®iƯn sang vËt nhiƠm
®iƯn.
C. Khi nhiƠm ®iƯn do hëng øng, electron chØ dÞch chun tõ ®Çu nµy sang ®Çu kia cđa vËt bÞ nhiƠm
®iƯn.
D. Sau khi nhiƠm ®iƯn do hëng øng, sù ph©n bè ®iƯn tÝch trªn vËt bÞ nhiƠm ®iƯn vÉn kh«ng thay
®ỉi.
1. 4 §é lín cđa lùc t¬ng t¸c gi÷a hai ®iƯn tÝch ®iĨm trong kh«ng khÝ
A. tØ lƯ víi b×nh ph¬ng kho¶ng c¸ch gi÷a hai ®iƯn tÝch. B. tØ lƯ víi kho¶ng c¸ch gi÷a hai ®iƯn
tÝch.
C. tØ lƯ nghÞch víi b×nh ph¬ng kho¶ng c¸ch gi÷a hai ®iƯn tÝch. D. tØ lƯ nghÞch víi kho¶ng c¸ch
gi÷a hai ®iƯn tÝch.
1.6 Kho¶ng c¸ch gi÷a mét pr«ton vµ mét ªlectron lµ r = 5.10
-9
(cm), coi r»ng pr«ton vµ ªlectron lµ
c¸c ®iƯn tÝch ®iĨm. Lùc t¬ng t¸c gi÷a chóng lµ:
A. lùc hót víi F = 9,216.10
-12
(N). B. lùc ®Èy víi F = 9,216.10
-12

1
= q
2
= 2,67.10
-7
(C).
1.8 Hai ®iƯn tÝch ®iĨm b»ng nhau ®Ỉt trong ch©n kh«ng c¸ch nhau mét kho¶ng r
1
= 2 (cm). Lùc ®Èy
gi÷a chóng lµ F
1
= 1,6.10
-4
(N). §Ĩ lùc t¬ng t¸c gi÷a hai ®iƯn tÝch ®ã b»ng F
2
= 2,5.10
-4
(N) th×
kho¶ng c¸ch gi÷a chóng lµ:
A. r
2
= 1,6 (m). B. r
2
= 1,6 (cm). C. r
2
= 1,28 (m). D. r
2
= 1,28 (cm).
1.9 Hai ®iƯn tÝch ®iĨm q
1

-6
(C), q
2
= - 2.10
-6
(C), ®Ỉt t¹i hai ®iĨm A, B trong ch©n kh«ng vµ
c¸ch nhau mét kho¶ng 6 (cm). Mét ®iƯn tÝch q
3
= + 2.10
-6
(C), ®Ỉt trªn ®¬ng trung trùc cđa AB, c¸ch
AB mét kho¶ng 4 (cm). §é lín cđa lùc ®iƯn do hai ®iƯn tÝch q
1
vµ q
2
t¸c dơng lªn ®iƯn tÝch q
3
lµ:
A. F = 14,40 (N). B. F = 17,28 (N). C. F = 20,36 (N). D. F = 28,80 (N).
3
1.13 Cho hai điện tích dơng q
1
= 2 (nC) và q
2
= 0,018 (C) đặt cố định và cách nhau 10 (cm). Đặt
thêm điện tích thứ ba q
0
tại một điểm trên đờng nối hai điện tích q
1
, q

2
= - 2.10
-2
(C) đặt tại hai điểm A và B cách nhau một
đoạn a = 30 (cm) trong không khí. Lực điện tác dụng lên điện tích q
0
= 2.10
-9
(C) đặt tại điểm M
cách đều A và B một khoảng bằng a có độ lớn là: A. F = 4.10
-10
(N). B. F = 3,464.10
-6
(N).
C. F = 4.10
-6
(N). D. F = 6,928.10
-6
(N).
2. Thuyết Electron. Định luật bảo toàn điện tích
1.15 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10
-19
(C).
B. Hạt êlectron là hạt có khối lợng m = 9,1.10
-31
(kg).
C. Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.
D. êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.
1.16 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. dọc theo chiều của đờng sức điện trờng. B. ngợc chiều đờng sức điện trờng.
C. vuông góc với đờng sức điện trờng. D. theo một quỹ đạo bất kỳ.
1.23 Đặt một điện tích âm, khối lợng nhỏ vào một điện trờng đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:
A. dọc theo chiều của đờng sức điện trờng. B. ngợc chiều đờng sức điện trờng.
C. vuông góc với đờng sức điện trờng. D. theo một quỹ đạo bất kỳ.
1.24 Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đờng sức điện là không đúng?
4
A. Tại một điểm trong điện tờng ta có thể vẽ đợc một đờng sức đi qua.
B. Các đờng sức là các đờng cong không kín. C. Các đờng sức không bao giờ cắt nhau.
D. Các đờng sức điện luôn xuất phát từ điện tích dơng và kết thúc ở điện tích âm.
1.25 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đờng sức trong điện trờng.
B. Tất cả các đờng sức đều xuất phát từ điện tích dơng và kết thúc ở điện tích âm.
C. Cũng có khi đờng sức điện không xuất phát từ điện tích dơng mà xuất phát từ vô cùng.
D. Các đờng sức của điện trờng đều là các đờng thẳng song song và cách đều nhau.
1.26 Công thức xác định cờng độ điện trờng gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách
điện tích Q một khoảng r là: A.
2
9
10.9
r
Q
E =
B.
2
9
10.9
r
Q
E =

2
9
10.9
a
Q
E =
B.
2
9
10.9.3
a
Q
E =
C.
2
9
10.9.9
a
Q
E =
D. E = 0.
1.30 Hai điện tích q
1
= 5.10
-9
(C), q
2
= - 5.10
-9
(C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không. Độ

1
5 (cm), cách q
2
15 (cm)
là:
A. E = 16000 (V/m). B. E = 20000 (V/m). C. E = 1,600 (V/m). D. E = 2,000 (V/m).
1.33 Hai điện tích q
1
= 5.10
-16
(C), q
2
= - 5.10
-16
(C), đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh
bằng 8 (cm) trong không khí. Cờng độ điện trờng tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là:
A. E = 1,2178.10
-3
(V/m). B. E = 0,6089.10
-3
(V/m). C. E = 0,3515.10
-3
(V/m). D. E =
0,7031.10
-3
(V/m).
1.34 Hai điện tích điểm q
1
= 0,5 (nC) và q
2

= 3.10
5
(V/m). B. E
M
= 3.10
4
(V/m). C. E
M
= 3.10
3
(V/m). D. E
M
= 3.10
2
(V/m).
1.39 Một điện tích điểm dơng Q trong chân không gây ra tại điểm M cách điện tích một khoảng r = 30 (cm),
một điện trờng có cờng độ E = 30000 (V/m). Độ lớn điện tích Q là:
5
A. Q = 3.10
-5
(C). B. Q = 3.10
-6
(C). C. Q = 3.10
-7
(C). D. Q = 3.10
-8
(C).
1.40 Hai điện tích điểm q
1
= 2.10

yếu khi đặt điện tích thử tại hai điểm đó.
D. Điện trờng tĩnh là một trờng thế.
1.43 Mối liên hệ gia hiệu điện thế U
MN
và hiệu điện thế U
NM
là:
A. U
MN
= U
NM
. B. U
MN
= - U
NM
. C. U
MN
=
NM
U
1
. D. U
MN
=
NM
U
1

.
1.44 Hai điểm M và N nằm trên cùng một đờng sức của một điện trờng đều có cờng độ E, hiệu điện thế giữa

A. E = 2 (V/m). B. E = 40 (V/m). C. E = 200 (V/m). D. E = 400 (V/m).
1.47 Một êlectron chuyển động dọc theo đờng sức của một điện trờng đều. Cờng độ điện trờng E = 100
(V/m). Vận tốc ban đầu của êlectron bằng 300 (km/s). Khối lợng của êlectron là m = 9,1.10
-31
(kg). Từ lúc bắt
đầu chuyển động đến lúc vận tốc của êlectron bằng không thì êlectron chuyển động đợc quãng đờng là:
A. S = 5,12 (mm). B. S = 2,56 (mm). C. S = 5,12.10
-3
(mm). D. S = 2,56.10
-3
(mm).
1.48 Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là U
MN
= 1 (V). Công của điện trờng làm dịch chuyển điện tích q = -
1 (C) từ M đến N là:
A. A = - 1 (J). B. A = + 1 (J). C. A = - 1 (J). D. A = + 1 (J).
1.49 Một quả cầu nhỏ khối lợng 3,06.10
-15
(kg), mang điện tích 4,8.10
-18
(C), nằm lơ lửng giữa hai tấm kim
loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2 (cm). Lấy g = 10 (m/s
2
). Hiệu điện
thế đặt vào hai tấm kim loại đó là:
A. U = 255,0 (V). B. U = 127,5 (V). C. U = 63,75 (V). D. U = 734,4 (V)
1.50 Công của lực điện trờng làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 (V) là A =
1 (J). Độ lớn của điện tích đó là:
A. q = 2.10
-4

1.55 Một quả cầu nhôm rỗng đợc nhiễm điện thì điện tích của quả cầu
A. chỉ phân bố ở mặt trong của quả cầu. B. chỉ phân bố ở mặt ngoài của quả cầu.
C. phân bố cả ở mặt trong và mặt ngoài của quả cầu.
D. phân bố ở mặt trong nếu quả cầu nhiễm điện dơng, ở mặt ngoài nếu quả cầu nhiễm điện âm.
1.56 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Một vật dẫn nhiễm điện dơng thì điện tích luôn luôn đợc phân bố đều trên bề mặt vật dẫn.
B. Một quả cầu bằng đồng nhiễm điện âm thì vectơ cờng độ điện trờng tại điểm bất kì bên trong
quả cầu có hớng về tâm quả cầu.
C. Vectơ cờng độ điện trờng tại một điểm bên ngoài vật nhiễm điện luôn có phơng vuông góc với
mặt vật đó.
D. Điện tích ở mặt ngoài của một quả cầu kim loại nhiễm điện đợc phân bố nh nhau ở mọi điểm.
1.57 Hai quả cầu bằng kim loại có bán kính nh nhau, mang điện tích cùng dấu. Một quả cầu đặc, một quả cầu
rỗng. Ta cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau thì
A. điện tích của hai quả cầu bằng nhau.
B. điện tích của quả cầu đặc lớn hơn điện tích của quả cầu rỗng.
C. điện tích của quả cầu rỗng lớn hơn điện tích của quả cầu đặc.
D. hai quả cầu đều trở thành trung hoà điện.
1.58 Đa một cái đũa nhiễm điện lại gần những mẩu giấy nhỏ, ta thấy mẩu giấy bị hút về phía đũa. Sau khi
chạm vào đũa thì:
A. mẩu giấy càng bị hút chặt vào đũa. B. mẩu giấy bị nhiễm điện tích trái dấu với đũa.
C. mẩu giấy bị trở lên trung hoà điện nên bị đũa đẩy ra.
D. mẩu giấy lại bị đẩy ra khỏi đũa do nhiễm điện cùng dấu với đũa.
6. Tụ điện
1.59 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhng không tiếp xúc với nhau. Mỗi vật đó gọi là một bản tụ.
B. Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thớc lớn đặt đối diện với nhau.
C. Điện dung của tụ điện là đại lợng đặc trng cho khả năng tích điện của tụ điện và đợc đo bằng thơng số
giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
D. Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đã bị
đánh thủng.

S10.9
C
9


=
1.62 Một tụ điện phẳng, giữ nguyên diện tích đối diện giữa hai bản tụ, tăng khoảng cách giữa hai bản tụ lên
hai lần thì
A. Điện dung của tụ điện không thay đổi. B. Điện dung của tụ điện tăng lên hai lần.
C. Điện dung của tụ điện giảm đi hai lần. D. Điện dung của tụ điện tăng lên bốn lần.
1.65 Một tụ điện có điện dung 500 (pF) đợc mắc vào hiệu điện thế 100 (V). Điện tích của tụ điện là:
7
A. q = 5.10
4
(C). B. q = 5.10
4
(nC). C. q = 5.10
-2
(C). D. q = 5.10
-4
(C).
1.66 Một tụ điện phẳng gồm hai bản có dạng hình tròn bán kính 3 (cm), đặt cách nhau 2 (cm) trong không
khí. Điện dung của tụ điện đó là:
A. C = 1,25 (pF). B. C = 1,25 (nF). C. C = 1,25 (F). D. C = 1,25 (F).
1.67 Một tụ điện phẳng gồm hai bản có dạng hình tròn bán kính 5 (cm), đặt cách nhau 2 (cm) trong không
khí. Điện trờng đánh thủng đối với không khí là 3.10
5
(V/m). Hệu điện thế lớn nhất có thể đặt vào hai bản cực
của tụ điện là:
A. U

1.80 Có hai tụ điện: tụ điện 1 có điện dung C
1
= 3 (F) tích điện đến hiệu điện thế U
1
= 300 (V), tụ điện 2 có
điện dung C
2
= 2 (F) tích điện đến hiệu điện thế U
2
= 200 (V). Nối hai bản mang điện tích cùng tên của hai
tụ điện đó với nhau. Hiệu điện thế giữa các bản tụ điện là:
A. U = 200 (V). B. U = 260 (V). C. U = 300 (V). D. U = 500 (V).
1.81 Có hai tụ điện: tụ điện 1 có điện dung C
1
= 3 (F) tích điện đến hiệu điện thế U
1
= 300 (V), tụ điện 2 có
điện dung C
2
= 2 (F) tích điện đến hiệu điện thế U
2
= 200 (V). Nối hai bản mang điện tích cùng tên của hai
tụ điện đó với nhau. Nhiệt lợng toả ra sau khi nối là:
A. 175 (mJ). B. 169.10
-3
(J). C. 6 (mJ). D. 6 (J).
1.82 Một bộ tụ điện gồm 10 tụ điện giống nhau (C = 8 F) ghép nối tiếp với nhau. Bộ tụ điện đợc nối với hiệu
điện thế không đổi U = 150 (V). Độ biến thiên năng lợng của bộ tụ điện sau khi có một tụ điện bị đánh thủng
là:
A. W = 9 (mJ). B. W = 10 (mJ). C. W = 19 (mJ). D. W = 1 (mJ).

2
C. W =
2
CU
2
1
D. W =
QU
2
1
8
1.88 Mét tơ ®iƯn cã ®iƯn dung C, ®ỵc n¹p ®iƯn ®Õn hiƯu ®iƯn thÕ U, ®iƯn tÝch cđa tơ lµ Q. C«ng thøc x¸c ®Þnh
mËt ®é n¨ng lỵng ®iƯn trêng trong tơ ®iƯn lµ:
A. w =
C
Q
2
1
2
B. w =
2
CU
2
1
C. w =
QU
2
1
D. w =
π

-8
(J/m
3
). D. w = 88,42 (mJ/m
3
).

Chủ Đề 2. DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
I. HƯ thèng kiÕn thøc trong ch¬ng
1. Dßng ®iƯn
- Dßng ®iƯn lµ dßng dÞch chun cã híng cđa c¸c h¹t t¶i ®iƯn, cã chiỊu quy íc lµ chiỊu chun ®éng cđa c¸c
h¹t ®iƯn tÝch d¬ng. T¸c dơng ®Ỉc trng cđa dßng ®iƯn lµ t¸c dơng tõ. Ngoµi ra dßng ®iƯn cßn cã thĨ cã c¸c t¸c
dơng nhiƯt, ho¸ vµ mét sè t¸c dơng kh¸c.
9
- Cờng độ dòng điện là đại lợng đặc trng định lợng cho tác dụng của dòng điện. Đối với dòng điện không đổi
thì
t
q
I =
2. Nguồn điện
- Nguồn điện là thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện. Suất điện động của nguồn
điện đợc xác định bằng thơng số giữa công của lực lạ làm dịch chuyển điệ tích dơng q bên trong nguồn điện
và độ lớn của điện tích q đó.
E =
q
A
- Máy thu điện chuyển hoá một phần điện năng tiêu thụ thành các dạng năng lợng khác có ích, ngoài nhiệt.
Khi nguồn điện đang nạp điện, nó là máy thu điện với suất phản điện có trị số bằng suất điện động của nguồn
điện.
3. Định luật Ôm

=
E
(dòng điện chạy từ A đến B, qua nguồn từ cực âm sang cực dơng)
- Định luật Ôm cho đoạn mạch chứa máy thu: U
AB
= V
A
V
B
= Ir + E
p
, hay
'r
U
I
pAB
E-
=
(dòng điện chạy từ A đến B, qua máy thu từ cực dơng sang cực âm)
4. Mắc nguồn điện thành bộ
- Mắc nối tiếp: E
b
= E
1
+ E
2
+ + E
n
r
b

=
n
r
4. Điện năng và công suất điện. Định luật Jun Lenxơ
- Công và công suất của dòng điện ở đoạn mạch (điện năng và công suất điện ở đoạn mạch): A = UIt; P =
UI
- Định luật Jun Lenxơ: Q = RI
2
t
- Công và công suất của nguồn điện: A = EIt; P = EI
- Công suất của dụng cụ tiêu thụ điện:
+ Với dụng cụ toả nhiệt: P = UI = RI
2
=
R
U
2
+ Với máy thu điện: P = EI + rI
2
(P
/
= EI là phần công suất mà máy thu điện chuyển hoá thành dạng năng lợng có ích, không phải là nhiệt)
- Đơn vị công (điện năng) và nhiệt lợng là jun (J), đơn vị của công suất là oát (W).
II. Câu hỏi và bài tập
1. Dòng điện không đổi. Nguồn điện
2.1 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hớng.
B. Cờng độ dòng điện là đại lợng đặc trng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và đợc đo bằng điện lợng
chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
C. Chiều của dòng điện đợc quy ớc là chiều chuyển dịch của các điện tích dơng.

2.5 Đồ thị mô tả định luật Ôm là:
2.6 Suất điện động của nguồn điện đặc trng cho
A. khả năng tích điện cho hai cực của nó. B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn
điện.
C. khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện. D. khả năng tác dụng lực điện của nguồn
điện.
2.7 Đoạn mạch gồm điện trở R
1
= 100 () mắc nối tiếp với điện trở R
2
= 300 (), điện trở toàn mạch là:
A. R
TM
= 200 (). B. R
TM
= 300 (). C. R
TM
= 400 (). D. R
TM
= 500 ().
2.8 Cho đoạn mạch gồm điện trở R
1
= 100 (), mắc nối tiếp với điện trở R
2
= 200 (), hiệu điên thế giữa hai
đầu đoạn mạch là 12 (V). Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R
1

A. U
1

A. U = 12 (V). B. U = 6 (V). C. U = 18 (V). D. U = 24 (V).
2. Pin và ácquy
2.11 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ nội năng thành điện năng.
B. Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ cơ năng thành điện năng.
C. Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ hoá năng thành điên năng.
D. Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ quang năng thành điện năng.
2.12 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó một điên cực
là vật dẫn điện, điện cực còn lại là vật cách điện.
B. Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực
đều là vật cách điện.
C. Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực
đều là hai vật dẫn điện cùng chất.
11
I
o U
A
I
o U
B
I
o U
C
I
o U
D
D. Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực
đều là hai vật dẫn điện khác chất.
2.13 Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng

2.18 Suất phản điện của máy thu đặc trng cho sự
A. chuyển hoá điện năng thành nhiệt năng của máy thu. B. chuyển hoá nhiệt năng thành điện năng của
máy thu.
C. chuyển hoá cơ năng thành điện năng của máy thu.
D. chuyển hoá điện năng thành dạng năng lợng khác, không phải là nhiệt của máy thu.
2.19 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Suất phản điện của máy thu điện đợc xác định bằng điện năng mà dụng cụ chuyển hoá thành dạng năng
lợng khác, không phải là nhiệt năng, khi có một đơn vị điện tích dơng chuyển qua máy.
B. Suất điện động của nguồn điện là đại lợng đặc trng cho khả năng sinh công của nguồn điện và đợc đo
bằng thơng số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dơng q bên trong nguồn điện
từ cực âm đến cực dơng và độ lớn của điện tích q đó.
C. Nhiệt lợng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với bình phơng cờng độ dòng điện và
với thời gian dòng điện chạy qua vật.
D. Suất phản điện của máy thu điện đợc xác định bằng điện năng mà dụng cụ chuyển hoá thành dạng năng
lợng khác, không phải là cơ năng, khi có một đơn vị điện tích dơng chuyển qua máy.
2.20 Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện. Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu nh không
sáng lên vì: A. Cờng độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cờng độ dòng điện chạy qua
dây dẫn.
B. Cờng độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn.
C. Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.
D. Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.
2.21 Công của nguồn điện đợc xác định theo công thức:
A. A = Eit. B. A = UIt. C. A = Ei. D. A = UI.
2.22 Công của dòng điện có đơn vị là:
A. J/s B. kWh C. W D. kVA
2.23 Công suất của nguồn điện đợc xác định theo công thức:
12
A. P = Eit. B. P = UIt. C. P = Ei. D. P = UI.
2.24 Hai bóng đèn Đ1( 220V 25W), Đ2 (220V 100W) khi sáng bình thờng thì
A. cờng độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 lớn gấp hai lần cờng độ dòng điện qua bóng đèn Đ2.

2
1
=
D.
1
4
R
R
2
1
=
2.26 Để bóng đèn loại 120V 60W sáng bình thờng ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, ngời ta phải mắc
nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị:
A. R = 100 (). B. R = 150 (). C. R = 200 (). D. R = 250 ().
4. Định luật Ôm cho toàn mạch
2.27 Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài
A.tỉ lệ thuận với cờng độ dòng điện chạy trong mạch. B. tăng khi cờng độ dòng điện trong mạch tăng.
C. giảm khi cờng độ dòng điện trong mạch tăng. D. tỉ lệ nghịch với cờng độ dòng điện chạy trong
mạch.
2.28 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cờng độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R tỉ lệ với hiệu điện thế U giữa hai đầu đoạn mạch
và tỉ lệ nghịch với điện trở R.
B. Cờng độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện
trở toàn phàn của mạch.
C. Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và c-
ờng độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
D. Nhiệt lợng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cờng độ dòng điện và với thời gian
dòng điện chạy qua vật.
2.29 Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch trong trờng hợp mạch ngoài chứa máy thu là:
A.

2.32 Ngời ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực. Khi giá trị của biến
trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5 (V). Giảm giá trị của biến trở đến khi cờng độ
dòng điện trong mạch là 2 (A) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4 (V). Suất điện động và điện
trở trong của nguồn điện là: A. E = 4,5 (V); r = 4,5 (). B. E = 4,5 (V); r = 2,5 ().
C. E = 4,5 (V); r = 0,25 (). D. E = 9 (V); r = 4,5 ().
2.33 Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (), mạch ngoài có điện trở R. Để
công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị
A. R = 1 (). B. R = 2 (). C. R = 3 (). D. R = 6 ().
2.34 Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lợt hai bóng đèn có điện trở R
1
= 2 () và R
2
= 8 (), khi đó
công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là nh nhau. Điện trở trong của nguồn điện là:
A. r = 2 (). B. r = 3 (). C. r = 4 (). D. r = 6 ().
2.35 Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (), mạch ngoài có điện trở R. Để
công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị
A. R = 3 (). B. R = 4 (). C. R = 5 (). D. R = 6 ().
13
2.36 Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (), mạch ngoài có điện trở R. Để
công suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A. R = 1 (). B. R = 2 (). C. R = 3 (). D. R = 4 ().
2.37 Biết rằng khi điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R
1
= 3 () đến R
2
= 10,5 () thì hiệu điện
thế giữa hai cực của nguồn tăng gấp hai lần. Điện trở trong của nguồn điện đó là:
A. r = 7,5 (). B. r = 6,75 (). C. r = 10,5 (). D. r = 7 ().
2.38 Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2,5 (), mạch

=
EE
B.
21
21
rrR
I
+

=
EE
C.
21
21
rrR
I
+
+
=
EE
D.
21
21
rrR
I
++
+
=
EE
2.41 Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E, r

2
I
+
+
=
E
D.
21
21
r.r
rr
R
I
+
+
=
E
2.42 Cho đoạn mạch nh hình vẽ (2.42) trong đó E
1
= 9 (V), r
1
= 1,2 (); E
2
= 3 (V), r
2
= 0,4 (); điện trở R =
28,4 (). Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch U
AB
= 6 (V). Cờng độ dòng điện trong mạch có chiều và độ
lớn là:

= 12 (V); r
b
= 3 ().
2.46* Cho mạch điện nh hình vẽ (2.46). Mỗi pin có suất điện động E = 1,5
(V), điện trở trong r = 1 (). Điện trở mạch ngoài R = 3,5 (). Cờng độ dòng
điện ở mạch ngoài là:
A. I = 0,9 (A).
B. I = 1,0 (A).
C. I = 1,2 (A).
D. I = 1,4 (A).
14
E
1
, r
1
E
2
, r
2
R
A B
Hình 2.42
R
Hình 2.46
6. C«ng st ®iƯn
2.47 Cho mét ®o¹n m¹ch gåm hai ®iƯn trë R
1
vµ R
2
m¾c song song vµ m¾c vµo mét hiƯu ®iƯn thÕ kh«ng ®ỉi.

vµ R
2
®Ĩ ®un níc. NÕu dïng d©y R
1
th× níc trong Êm sÏ s«i sau thêi gian
t
1
= 10 (phót). Cßn nÕu dïng d©y R
2
th× níc sÏ s«i sau thêi gian t
2
= 40 (phót). NÕu dïng c¶ hai d©y m¾c song
song th× níc sÏ s«i sau thêi gian lµ:
A. t = 4 (phót). B. t = 8 (phót). C. t = 25 (phót). D. t = 30 (phót).

Chủ Đề 3. DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG
I. HƯ thèng kiÕn thøc trong ch¬ng
1. Dßng ®iƯn trong kim lo¹i
- C¸c tÝnh chÊt ®iƯn cđa kim lo¹i cã thĨ gi¶i thÝch ®ỵc dùa trªn sù cã mỈt cđa c¸c electron tù do trong kim
lo¹i. Dßng ®iƯn trong kim lo¹i lµ dßng dÞch chun cã híng cđa c¸c ªlectron tù do.
- Trong chun ®éng, c¸c ªlectron tù do lu«n lu«n va ch¹m víi c¸c ion dao ®éng quanh vÞ trÝ c©n b»ng ë c¸c
nót m¹ng vµ trun mét phÇn ®éng n¨ng cho chóng. Sù va ch¹m nµy lµ nguyªn nh©n g©y ra ®iƯn trë cđa d©y
d©nx kim lo¹i vµ t¸c dơng nhiƯt. §iƯn trë st cđa kim lo¹i t¨ng theo nhiƯt ®é.
- HiƯn tỵng khi nhiƯt ®é h¹ xng díi nhiƯt ®é T
c
nµo ®ã, ®iƯn trë cđa kim lo¹i (hay hỵp kim) gi¶m ®ét ngét
®Õn gi¸ trÞ b»ng kh«ng, lµ hiƯn tỵng siªu dÉn.
2. Dßng ®iƯn trong chÊt ®iƯn ph©n
- Dßng ®iƯn trong chÊt ®iƯn ph©n lµ dßng chun dÞch cã híng cđa c¸c ion d¬ng vỊ cat«t vµ ion ©m vỊ an«t.
C¸c ion trong chÊt ®iƯn ph©n xt hiƯn lµ do sù ph©n li cđa c¸c ph©n tư chÊt tan trong m«i trêng dung m«i.

(V/m)
- Khi áp suất trong chất khí chỉ còn vào khoảng từ 1 đến 0,01mmHg, trong ống phóng điện có sự phóng điện
thành miền: ngay ở phần mặt catôt có miền tối catôt, phần còn lại của ống cho đến anôt là cột sáng anốt.
Khi áp suất trong ống giảm dới 10
-3
mmHg thì miền tối catôt sẽ chiếm toàn bộ ống, lúc đó ta có tia catôt. Tia
catôt là dòng êlectron phát ra từ catôt bay trong chân không tự do.
4. Dòng điện trong chân không
- Dòng điện trong chân không là dòng chuyển dịch có hớng của các êlectron bứt ra từ catôt bị nung nóng do
tác dụng của điện trờng.
Đặc điểm của dòng điện trong chân không là nó chỉ chạy theo một chiều nhất định t anôt sang catôt.
5. Dòng điện trong bán dẫn
- Dòng điện trong bán dẫn tinh khiết là dòng dịch chuyển có hớng của các êlectron tự do và lỗ trống.
Tuỳ theo loại tạp chất pha vào bán dẫn tinh khiết, mà bán dẫn thuộc một trong hai loại là bán dẫn loại n và
bán dẫn loại p. Dòng điện trong bán dẫn loại n chủ yếu là dòng êlectron, còn trong bán dẫn loại p chủ yếu là
dòng các lỗ trống.
Lớp tiếp xúc giữa hai loại bán dẫn p và n (lớp tiếp xúc p n) có tính dẫn điện chủ yếu theo một chiều nhất
định từ p sang n.
II. Câu hỏi và bài tập
1. Dòng điện trong kim loại
3.1 Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ
A. Giảm đi. B. Không thay đổi. C. Tăng lên.
D. Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhng sau đó lại giảm dần.
3.2 Nguyên nhân gây ra hiện tợng toả nhiệt trong dây dẫn khi có dòng điện chạy qua là:
A. Do năng lợng của chuyển động có hớng của electron truyền cho ion(+) khi va chạm.
B. Do năng lợng dao động của ion (+) truyền cho eclectron khi va chạm.
C. Do năng lợng của chuyển động có hớng của electron truyền cho ion (-) khi va chạm.
D. Do năng lợng của chuyển động có hớng của electron, ion (-) truyền cho ion (+) khi va chạm.
3.3 Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là:
A. Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ở các nút mạng.

-1
B. 4,4.10
-3
K
-1
C. 4,3.10
-3
K
-1
D.
4,1.10
-3
K
-1
3.8 Phát biểu nào sau đây là đúng? Khi cho hai thanh kim loại có bản chất khác nhau tiếp xúc với nhau thì:
A. Có sự khuếch tán electron từ chất có nhiều electron hơn sang chất có ít electron hơn.
B. Có sự khuếch tán iôn từ kim loại này sang kim loại kia.
C. Có sự khuếch tán eletron từ kim loại có mật độ electron lớn sang kim loại có mật độ electron nhỏ hơn.
D. Không có hiện tợng gì xảy ra.
3.9 Để xác định đợc sự biến đổi của điện trở theo nhiệt độ ta cần các dụng cụ:
A. Ôm kế và đồng hồ đo thời gian. B. Vôn kế, ampe kế, cặp nhiệt độ.
C. Vôn kê, cặp nhiệt độ, đồng hồ đo thời gian. D. Vôn kê, ampe kế, đồng hồ đo thời gian.
2. Hiện tợng siêu dẫn
16
3.10 Hai thanh kim loại đợc nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tợng nhiệt điện
chỉ xảy ra khi:
A. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.
B. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.
C. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.
D. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.

3.14 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số
T
= 65 (àV/K) đợc đặt trong không khí ở 20
0
C, còn mối
hàn kia đợc nung nóng đến nhiệt độ 232
0
C. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là
A. E = 13,00mV. B. E = 13,58mV. C. E = 13,98mV. D. E = 13,78mV.
3.15 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số
T
= 48 (àV/K) đợc đặt trong không khí ở 20
0
C, còn mối
hàn kia đợc nung nóng đến nhiệt độ t
0
C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV). Nhiệt
độ của mối hàn còn là: A. 125
0
C. B. 398
0
K. C. 145
0
C. D.
418
0
K.
3.16 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số
T
đợc đặt trong không khí ở 20

D.
FIA
nm
t

.
=
3.19 Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO
3
, cờng độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1 (A).
Cho A
Ag
=108 (đvc), n
Ag
= 1. Lợng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là:
A. 1,08 (mg). B. 1,08 (g). C. 0,54 (g). D. 1,08 (kg).
3.20 Một bình điện phân dung dịch CuSO
4
có anốt làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R = 8 (), đợc
mắc vào hai cực của bộ nguồn E = 9 (V), điện trở trong r =1 (). Khối lợng Cu bám vào catốt trong thời gian
5 h có giá trị là: A. 5 (g). B. 10,5 (g). C. 5,97 (g). D. 11,94
(g).
3.21 Đặt một hiệu điện thế U không đổi vào hai cực của bình điện phân. Xét trong cùng một khoảng thời
gian, nếu kéo hai cực của bình ra xa sao cho khoảng cách giữa chúng tăng gấp 2 lần thì khối lợng chất đợc
giải phóng ở điện cực so với lúc trớc sẽ: A. tăng lên 2 lần. B. giảm đi 2 lần. C. tăng lên
4 lần. D. giảm đi 4 lần.
3.22. Độ dẫn điện của chất điện phân tăng khi nhiệt độ tăng là do:
A. Chuyển động nhiệt của các phân tử tăng và khả năng phân li thành iôn tăng.
17
B. Độ nhớt của dung dịch giảm làm cho các iôn chuyển động đợc dễ dàng hơn.

kg/C. Để trên catôt xuất hiện 0,33 kg đồng, thì điện tích chuyển qua bình
phải bằng:
A. 10
5
(C). B. 10
6
(C). C. 5.10
6
(C). D. 10
7
(C).
3.27** Đặt một hiệu điện thế U = 50 (V) vào hai cực bình điện phân để điện phân một dung dịch muối ăn
trong nớc, ngời ta thu đợc khí hiđrô vào một bình có thể tích V = 1 (lít), áp suất của khí hiđrô trong bình bằng
p = 1,3 (at) và nhiệt độ của khí hiđrô là t = 27
0
C. Công của dòng điện khi điện phân là:
A. 50,9.10
5
J B. 0,509 MJ C. 10,18.10
5
J D. 1018 kJ
3.28 Để giải phóng lợng clo và hiđrô từ 7,6g axit clohiđric bằng dòng điện 5A, thì phải cần thời gian điện
phân là bao lâu? Biết rằng đơng lợng điện hóa của hiđrô và clo lần lợt là: k
1
= 0,1045.10
-7
kg/C và k
2
=
3,67.10

C. Khi sáng bình thờng, hiệu điện thế giữa hai cực bóng đèn là U
2
=
240V thì cờng độ dòng điện chạy qua đèn là I
2
= 8A. Biết hệ số nhiệt điện trở = 4,2.10
-3
K
-1
. Nhiệt độ t
2
của
dây tóc đèn khi sáng bình thờng là: A. 2600 (
0
C) B. 3649 (
0
C) C. 2644 (
0
K)
D. 2917 (
0
C)
3.32 Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với anốt bằng bạc. Điện trở của bình điện phân là R= 2
(). Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U= 10 (V). Cho A= 108 và n=1. Khối lợng bạc bám vào cực âm sau 2
giờ là:
A. 40,3g B. 40,3 kg C. 8,04 g D. 8,04.10
-2
kg
3.33* Khi điện phân dung dịch muối ăn trong nớc, ngời ta thu đợc khí hiđrô tại catốt. Khí thu đợc có thể tích
V= 1 (lít) ở nhiệt độ t = 27 (

C. Dòng điện trong điốt chân không chỉ theo một chiều từ anốt đến catốt.
D. Quỹ đạo của electron trong tia catốt không phải là một đờng thẳng.
3.39 Cờng độ dòng điện bão hoà trong điốt chân không bằng 1mA, trong thời gian 1s số electron bứt ra khỏi
mặt catốt là: A. 6,6.10
15
electron. B. 6,1.10
15
electron. C. 6,25.10
15
electron. D.
6.0.10
15
electron.
3.40 Trong các đờng đặc tuyến vôn-ampe sau, đờng nào là của dòng điện trong chân không?
3.41 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Chất khí trong ống phóng điện tử có áp suất thấp hơn áp suất bên ngoài khí quyển một chút.
B. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống phóng điện tử phải rất lớn, cỡ hàng nghìn vôn.
C. ống phóng điện tử đợc ứng dụng trong Tivi, mặt trớc của ống là màn huỳnh quang đợc phủ chất huỳnh
quang.
D. Trong ống phóng điện tử có các cặp bản cực giống nh của tụ điện để lái tia điện tử tạo thành hình ảnh
trên màn huỳnh quang.
5. Dòng điện trong chất khí
3.42 Bản chất dòng điện trong chất khí là:
A. Dòng chuyển dời có hớng của các iôn dơng theo chiều điện trờng và các iôn âm, electron ngợc chiều
điện trờng.
B. Dòng chuyển dời có hớng của các iôn dơng theo chiều điện trờng và các iôn âm ngợc chiều điện trờng.
C. Dòng chuyển dời có hớng của các iôn dơng theo chiều điện trờng và các electron ngợc chiều điện trờng.
D. Dòng chuyển dời có hớng của các electron theo ngợc chiều điện trờng.
3.43 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hạt tải điện trong chất khí chỉ có các các iôn dơng và ion âm.

B. Đặt vào hai đầu của hai thanh than một hiệu điện thế khoảng 40 đến 50V.
C. Tạo một điện trờng rất lớn khoảng 3.10
6
V/m trong chân không.
D. Tạo một điện trờng rất lớn khoảng 3.10
6
V/m trong không khí.
3.47 Khi tạo ra hồ quang điện, ban đầu ta cần phải cho hai đầu thanh than chạm vào nhau để
A. Tạo ra cờng độ điện trờng rất lớn.
B. Tăng tính dẫn điện ở chỗ tiếp xúc của hai thanh than.
C. Làm giảm điện trở ở chỗ tiếp xúc của hai thanh than đi rất nhỏ.
D. Làm tăng nhiệt độ ở chỗ tiếp xúc của hai thanh than lên rất lớn.
3.48 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hiệu điện thế gây ra sét chỉ có thể lên tới hàng triệu vôn.
B. Hiện tợng hồ quang điện chỉ xảy ra khi hiệu điện thế đặt vào các cặp cực của thanh than khoảng 10
4
V.
C. Cờng độ dòng điện trong chất khí luôn luôn tuân theo định luật Ôm.
D. Tia catốt là dòng chuyển động của các electron bứt ra từ catốt.
3.49 Đối với dòng điện trong chân không, khi catôt bị nung nóng đồng thời hiệu điện thế giữa hai đầu anốt và
catốt của bằng 0 thì
A. Giữa anốt và catốt không có các hạt tải điện. B. Có các hạt tải điện là electron, iôn dơng và iôn
âm.
C. Cờng độ dòng điện chạy chạy mạch bằng 0. D. Cờng độ dòng điện chạy chạy mạch khác 0.
6. Dòng điện trong bán dẫn
3.50 Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của chất bán dẫn là không đúng?
A. Điện trở suất của chất bán dẫn lớn hơn so với kim loại nhng nhỏ hơn so với chất điện môi.
B. Điện trở suất của chất bán dẫn giảm mạnh khi nhiệt độ tăng.
C. Điện trở suất phụ thuộc rất mạnh vào hiệu điện thế.
D. Tính chất điện của bán dẫn phụ thuộc nhiều vào các tạp chất có mặt trong tinh thể.

B. Dòng electron chuyển qua lớp tiếp xúc p-n chủ yếu theo chiều từ p sang n.
C. Tia ca tốt mắt thờng không nhìn thấy đợc.
D. Độ dẫn điện của chất điện phân tăng khi nhiệt độ tăng.
3.56 Điều kiện để có dòng điện là:
A. Chỉ cần vật dẫn điện nối liền với nhau thành mạch điện kín.
B. Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.
C. Chỉ cần có hiệu điện thế. D. Chỉ cần có nguồn điện.
3.57 Hiệu điện thế của lớp tiếp xúc p-n có tác dụng:
A. Tăng cờng sự khuếch tán của các hạt cơ bản.
B. Tăng cờng sự khuếch tán các lỗ trống từ bán dẫn p sang bán dẫn n.
C. Tăng cờng sự khuếch tán các electron từ bán dẫn n sang bán dẫn p.
D. Tăng cờng sự khuếch tán các electron từ bán dẫn p sang bán dẫn n.
20
3.58 Khi lớp tiếp xúc p-n đợc phân cực thuận, điện trờng ngoài có tác dụng:
A. Tăng cờng sự khuếch tán của các không hạt cơ bản.
B. Tăng cờng sự khuếch tán các lỗ trống từ bán dẫn n sang bán dẫn p.
C. Tăng cờng sự khuếch tán các electron từ bán dẫn n sang bán dẫn p.
D. Tăng cờng sự khuếch tán các electron từ bán dẫn p sang bán dẫn n.
3.59 Chọn phát biểu đúng.
A. Chất bán dẫn loại n nhiễm điện âm do số hạt electron tự do nhiều hơn các lỗ trống.
B. Khi nhiệt độ càng cao thì chất bán dẫn nhiễm điện càng lớn.
C. Khi mắc phân cực ngợc vào lớp tiếp xác p-n thì điện trờng ngoài có tác dụng tăng cờng sự khuếch tán
của các hạt cơ bản.
D. Dòng điện thuận qua lớp tiếp xúc p - n là dòng khuếch tán của các hạt cơ bản.
7. Linh kiện bán dẫn
3.60 Điôt bán dẫn có cấu tạo gồm:
A. một lớp tiếp xúc p n. B. hai lớp tiếp xúc p n. C. ba lớp tiếp xúc p n. D. bốn
lớp tiếp xúc p n.
3.61 Điôt bán dẫn có tác dụng:
A. chỉnh lu. B. khuếch đại.

10.2B
7
=
21
R là bán kính của khung dây, N là số vòng dây trong khung, I là cờng độ dòng điện trong mỗi vòng.
- Từ trờng của dòng điện trong ống dây:
nI10.4B
7
=
n là số vòng dây trên một đơn vị dài của ống.
2. Lực từ
- Lực từ tác dụng lên một đoạn dòng điện ngắn: F = Bilsin là góc hợp bởi đoạn dòng điện và vectơ cảm
ứng từ.
- Lực từ tác dụng trên mỗi đơn vị dài của hai dòng điện song song:
r
II
10.2F
21
7
=r là khoảng cách giữa hai dòng điện.
3. Mômen ngẫu lực từ: Mômen ngẫu lực từ tác dụng lên khung dây có dòng điện: M = IBS.sin, trong đó S
là diện tích phần mặt phẳng giới hạn bởi khung, là góc hợp bởi vectơ pháp tuyến của khung và vectơ cảm
ứng từ
4. Lực Lorenxơ: Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động:
= sinBvqf
, trong đó q là điện
tích của hạt, là góc hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ

C. Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trờng và từ trờng.
D. Đi qua mỗi điểm trong từ trờng chỉ có một đờng sức từ.
4.7 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các đờng mạt sắt của từ phổ chính là các đờng sức từ.
B. Các đờng sức từ của từ trờng đều có thể là những đờng cong cách đều nhau.
C. Các đờng sức từ luôn là những đờng cong kín.
D. Một hạt mang điện chuyển động theo quỹ đạo tròn trong từ trờng thì quỹ đạo chuyển động của hạt chính
là một đờng sức từ.
4.8 Dây dẫn mang dòng điện không tơng tác với
A. các điện tích chuyển động. B. nam châm đứng yên.
C. các điện tích đứng yên. D. nam châm chuyển động.
22
2. Phơng và chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện
4.9 Phát biểu nào sau đây là đúng? Một dòng điện đặt trong từ trờng vuông góc với đờng sức từ, chiều của
lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi
A. đổi chiều dòng điện ngợc lại. B. đổi chiều cảm ứng từ ngợc lại.
C. đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.
D. quay dòng điện một góc 90
0
xung quanh đờng sức từ.
4.10 Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trờng có các đờng
sức từ thẳng đứng từ trên xuống nh hình vẽ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có
chiều
A. thẳng đứng hớng từ trên xuống.
B. thẳng đứng hớng từ dới lên.
C. nằm ngang hớng từ trái sang phải.
D. nằm ngang hớng từ phải sang trái.
4.11 Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thờng đợc xác định bằng quy tắc:
A. vặn đinh ốc 1. B. vặn đinh ốc 2. C. bàn tay trái. D. bàn tay phải.
4.12 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. 0,4 (T). B. 0,8 (T). C. 1,0 (T). D. 1,2 (T).
4.18 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trờng đều
thì
A. lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây. B. lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây.
C. lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đờng sức từ.
D. lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây.
4.19 Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B =
0,5 (T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10
-2
(N). Góc hợp bởi dây MN và đờng cảm ứng từ
là:
A. 0,5
0
B. 30
0
C. 60
0
D. 90
0
4.20 Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trờng đều nh hình vẽ.
Lực từ tác dụng lên dây có
A. phơng ngang hớng sang trái. B. phơng ngang hớng sang phải.
C. phơng thẳng đứng hớng lên.D. phơng thẳng đứng hớng xuống.
23
I

4. Từ trờng của một số dòng điện có dạng đơn giản
4.21 Phát biểu nào dới đây là Đúng?
A. Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đờng thẳng song song với dòng điện
B. Đờng sức từ của từ trờng gây ra bởi dòng điện tròn là những đờng tròn

lớn là:
A. 2.10
-8
(T) B. 4.10
-6
(T) C. 2.10
-6
(T) D. 4.10
-7
(T)
4.24 Tại tâm của một dòng điện tròn cờng độ 5 (A) cảm ứng từ đo đợc là 31,4.10
-6
(T). Đờng kính của dòng
điện đó là: A. 10 (cm) B. 20 (cm) C. 22 (cm) D. 26 (cm)
4.25 Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua. Hai điểm M và N nằm trong cùng một mặt phẳng chứa
dây dẫn, đối xứng với nhau qua dây. Kết luận nào sau đây là không đúng?
A. Vectơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau. B. M và N đều nằm trên một đờng sức từ.
C. Cảm ứng từ tại M và N có chiều ngợc nhau. D. Cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằng nhau.
4.26 Một dòng điện có cờng độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện này
gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10
-5
(T). Điểm M cách dây một khoảng
A. 25 (cm) B. 10 (cm) C. 5 (cm) D. 2,5 (cm)
4.27 Một dòng điện thẳng, dài có cờng độ 20 (A), cảm ứng từ tại điểm M cách dòng điện 5 (cm) có độ lớn là:
A. 8.10
-5
(T) B. 8.10
-5
(T) C. 4.10
-6

1
D. cờng độ I
2
= 1 (A) và ngợc chiều với I
1
4.30 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I
1
= 5
(A), dòng điện chạy trên dây 2 là I
2
= 1 (A) ngợc chiều với I
1
. Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây và
cách đều hai dây. Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:
A. 5,0.10
-6
(T) B. 7,5.10
-6
(T) C. 5,0.10
-7
(T) D. 7,5.10
-7
(T)
4.31 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I
1
=
5 (A), dòng điện chạy trên dây 2 là I
2
= 1 (A) ngợc chiều với I
1

(T)
4.33 Một ống dây dài 50 (cm), cờng độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 (A). cảm ứng từ bên trong ống
dây có độ lớn B = 25.10
-4
(T). Số vòng dây của ống dây là: A. 250 B. 320 C. 418 D.
497
4.34 Một sợi dây đồng có đờng kính 0,8 (mm), lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng. Dùng sợi dây này để
quấn một ống dây có dài l = 40 (cm). Số vòng dây trên mỗi mét chiều dài của ống dây là:
A. 936 B. 1125 C. 1250 D. 1379
4.35 Một sợi dây đồng có đờng kính 0,8 (mm), điện trở R = 1,1 (), lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng.
Dùng sợi dây này để quấn một ống dây dài l = 40 (cm). Cho dòng điện chạy qua ống dây thì cảm ứng từ bên
trong ống dây có độ lớn B = 6,28.10
-3
(T). Hiệu điện thế ở hai đầu ống dây là:
A. 6,3 (V) B. 4,4 (V) C. 2,8 (V) D. 1,1 (V)
4.36 Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây đợc uốn thành vòng tròn bán kính R = 6 (cm),
tại chỗ chéo nhau dây dẫn đợc cách điện. Dòng điện chạy trên dây có cờng độ 4 (A). Cảm ứng
từ tại tâm vòng tròn do dòng điện gây ra có độ lớn là:
A. 7,3.10
-5
(T) B. 6,6.10
-5
(T)
24
C. 5,5.10
-5
(T) D. 4,5.10
-5
(T)
4.37 Hai dòng điện có cờng độ I

(T) C.
2
.10
-5
(T) D.
3
.10
-5
(T)
5. Tơng tác giữa hai dòng điện thẳng song song. Định nghĩa
ampe
4.39 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Lực tơng tác giữa hai dòng điện thẳng song song có phơng nằm trong mặt phẳng hai dòng điện và vuông
góc với hai dòng điện.
B. Hai dòng điện thẳng song song cùng chiều hút nhau, ngợc chiều đẩy nhau.
C. Hai dòng điện thẳnh song song ngợc chiều hút nhau, cùng chiều đẩy nhau.
D. Lực tơng tác giữa hai dòng điện thẳng song song có độ lớn tỉ lệ thuận với cờng độ của hai dòng điện.
4.40 Khi tăng đồng thời cờng độ dòng điện trong cả hai dây dẫn thẳng song song lên 3 lần thì lực từ tác dụng
lên một đơn vị dài của mỗi dây sẽ tăng lên: A. 3 lần B. 6 lần C. 9 lần
D. 12 lần
4.41 Hai dây dẫn thẳng, dài song song và cách nhau 10 (cm) trong chân không, dòng điện trong hai dây cùng
chiều có cờng độ I
1
= 2 (A) và I
2
= 5 (A). Lực từ tác dụng lên 20 (cm) chiều dài của mỗi dây là:
A. lực hút có độ lớn 4.10
-6
(N) B. lực hút có độ lớn 4.10
-7

7
10.2
r
II
F

=

C.
r
II
F
21
7
10.2

=
D.
2
21
7
10.2
r
II
F

=

4.44 Hai vòng dây tròn cùng bán kính R = 10 (cm) đồng trục và cách nhau 1(cm). Dòng điện chạy trong hai
vòng dây cùng chiều, cùng cờng độ I

C.

tanqvBf =
D.

cosvBqf =
4.49 Phơng của lực Lorenxơ
A. Trùng với phơng của vectơ cảm ứng từ. B. Trùng với phơng của vectơ vận tốc của hạt mang điện.
C. Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.
D. Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.
4.50 Chọn phát biểu đúng nhất. Chiều của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động tròn trong từ
trờng
A. Trùng với chiều chuyển động của hạt trên đờng tròn. B. Hớng về tâm của quỹ đạo khi hạt tích điện
dơng.
C. Hớng về tâm của quỹ đạo khi hạt tích điện âm.
25

Trích đoạn Kính thiên văn Mắt 7.37 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status