Tài liệu Chuyên đề: Công nghệ xử lý khí SO2 – ThS. Đinh Hải Hà - Pdf 10

Chuyên đề: Công nghệ xử lý khí SO
2
– ThS. Đinh Hải Hà
1
MỤC LỤC

Trang

1.1 Hấp thụ khí SO
2
bằng nước 1

1.2 Xử lý SO
2
bằng đá vôi (CaCO
3
) hoặc vôi nung (CaO) 3

1.3 Xử lý SO
2
bằng amoniac 5

1.3.1 Hệ thống xử lý SO
2
bằng amoniac theo chu trình 5
1.3.2 Xử lý SO
2
bằng amoniac có chưng áp 7
1.3.3 Xử lý SO
2
bằng amoniac và vôi 8

Chuyên đề: Công nghệ xử lý khí SO
2
– ThS. Đinh Hải Hà
2
CÔG GHỆ XỬ LÝ KHÍ SO
2SO
2
là loại chất ô nhiễm biến nhất trong sản xuất công nghiệp cũng như trong
sinh hoạt của con người. Nguồn phát thải SO
2
chủ yếu là từ các trung tâm nhiệt
điện, các loại lò nung, lò hơi khi đốt nhiên liệu than, dầu khí đốt có chứa S hay
các hợp chất chứa S.Ngoài ra một số công đoạn sản xuất trong công nghiệp hoá
chất, luyện kim cũng thải vào khí quyển lượng khí SO
2
đáng kể . Trên thế giới
hàng năm tiêu thụ gần 2 tỷ tấn than đá các loại và gần 1 tỷ tấn dầu mỏ. Khi
thành phần S trong nhiên liệu trung bình chiếm 1% thì lượng khí SO
2
thải vào
khí quyển là 60 triệu tấn/năm.

Vấn đề ô nhiễm khí quyển bởi khí SO
2
từ lâu đã trở thành mối hiểm hoạ của
nhiều nước. Công nghệ xử lý SO
2

Sơ đồ hệ thống hấp thụ khí SO
2
bao gồm 2 giai đoạn sau:

• Hấp thụ khí SO
2
bằng cách phun nước vào dòng khí hoặc cho khí SO
2

đi qua lớp vật liệu đệm có tưới nước.

• Giải thoát khí SO
2
ra khỏi chất hấp thụ để thu hồi SO
2
và nước sạch.

Mức độ hòa tan của khí SO
2
trong nước giảm khi nhiệt độ nước tăng cao và
ngược lại để giải thoát khí SO
2
ra khỏi nước thì nhiệt độ của nước phải cao. Ở
100
0
C thì SO
2
bốc ra hòan toàn và trong khí thoát ra có lẫn hơi nước. Bằng
phương pháp ngưng tụ người ta thu hồi được khí SO
2


Q trình cũng được thực hiện thành 2 giai đoạn: giai đoạn thứ nhất khí SO
2

kết hợp với oxy nhờ sự có mặt của chất xúc tác Vanadi để biến thành anhiđrit
sunfuric và giai đoạn thứ hai là dùng nước tưới trong lớp vật liệu đệm để
anhiđrit sunfuric kết hợp với nước tạo thành acid H
2
SO
4
.

SO
2
+ O
2
↔ SO
3

SO
3
+ H
2
O H
2
SO
4

Trong giai đoạn thứ nhất, phản ứng oxy hố khí SO
2

6SO
2
1

6

5

4

2

3

Hơi nước

Chất tải
lạnh

Xả

Khí vào

V

Khói thải sau khi được lọc sạch tro bụi đi vào scrubơ 1, trong đó xảy ra q
trình hấp thụ khí SO
2
bằng dung dịch sữa vơi tưới trên lớp đệm bằng vật liệu
rỗng. Nước chứa acid chảy ra từ scrubơ có chứa nhiều sunfit và canxisunfat
dưới dạng tinh thể CaSO
3
.0,5H
2
O, CaSO
4
.2H
2
O và một ít tro bụi còn sót lại
sau bộ lọc tro bụi, do đó cần tách các tinh thể nói trên bằng bộ phận tách tinh
thể 2. Thiết bị 2 là một bình rỗng cho phép dung dịch lưu lại một thời gian đủ
để hình thành các tinh thể sunfit và sunfat canxi. Sau bộ phận tách tinh thể 2,
dung dịch một phần đi vào tưới cho scurbơ, phần còn lại đi qua bình lọc chân
khơng 3, ở đó các tinh thể được giữ lại dưới dạng cặn bùn và được thải ra
ngồi. Đá vơi được đập vụn và nghiền thành bột rồi cho vào thùng 6 để pha
trộn với dung dịch lỗng chảy ra từ bộ lọc chân khơng số 3 cùng với lượng
nước bổ sung để hình thành dung dịch sữa vơi mới.

Cặn bùn từ hệ thống xử lý thải ra có thể sử dụng làm chất kết dính trong xây
dựng khi chuyển sunfit thành sunfat trong lò nung. Hình 2 Sơ đồ hệ thống xử lý SO
2
bằng CaCO

– ThS. Đinh Hải Hà
5
1.3 Xử lý SO
2
bằng amoniac

Amoniac và khí SO
2
trong dung dịch nước có phản ứng với nhau và tạo ra
muối trung gian amoni sunfit, sau đó muối amoni sunfit lại tác dụng tiếp với
SO
2
và H
2
O để tạo ra muối amoni bisunfit theo phản ứng sau:

SO
2
+ 2NH
3
+ H
2
O = (NH
4
)
2
SO
3

(NH

SO
3
+ SO
2
↑+ H
2
O
Ngoài ra trong dung dịch còn có thể xảy ra sự phân hủy sunfit và bisunfit
amoni thành sunfat amoni và lưu huỳnh đơn chất theo phản ứng sau:

2NH
4
HSO
3
+ (NH
4
)
2
SO
3
= 2(NH
4
)
2
SO
4
+ S + H

2
O
3
+ 2NH
4
HSO
3
= 2(NH
4
)
2
SO
4
+ 2S + H
2
O

Lưu huỳnh đơn chất lại tác dụng với sunfit. Cứ như vậy tốc độ phản ứng phân
hủy dung dịch làm việc tăng dần và dung dịch làm việc sẽ hoàn toàn biến thành
amoni sunfat và lưu huỳnh đơn chất.

1.3.1 Hệ thống xử lý SO
2
bằng amoniac theo chu trình

Sơ đồ hệ thống xử lý SO
2
bằng amoniac theo chu trình được thể hiện ở hình 3

Khói thải từ lò sau khi được lọc sạch tro bụi đi vào scrubơ 1 và được tưới nước

không khí đi qua tháp phải được thải ở độ cao thích hợp để đề phòng sự lan tỏa
khí SO
2
từ nước thoát ra trong quá trình làm nguội nước. Để ngăn chặn sự tích
tụ bụi quá mức trong nước tuần hoàn cần phải có bể lắng, một bộ phận nước
sau khi lắng cặn sẽ thải ra ngoài sau khi trung hòa axit và nước sạch được bổ
sung vào. Từ scrubơ 1 khí đã được làm nguội đi vào tháp hấp thụ số 3, tại đó
quá trình hấp thụ SO
2
được thực hiện trên nhiều tầng, mỗi tầng hấp thụ được
tưới dung dịch theo chu trình kín, trong khi đó một phần dung dịch từ tầng trên
được đưa xuống tưới một cách liên tục cho tầng dưới. Tầng hấp thụ trên cùng
được tưới bằng nước sạch với mục đích ngăn cản sự thất thoát khí NH
3
đi theo
khói thải ra ngoài. Dung dịch đã hoàn nguyên được cấp vào tầng hấp thụ kề với
tầng trên cùng. 1.Tháp hấp thụ, 2,4.TB làm nguội, 3.tháp hấp thụ nhiều tầng, 5.hoàn nguyên,
6.tháp bốc hơi, 7.thùng kết tinh, 8.máy vắt khô ly tâm, 9.nồi trưng áp.

Hình 3 Sơ đồ hệ thống xử lý SO
2
bằng amoniac

Dung dịch đi ra ở tầng hấp thụ dưới cùng có chứa nhiều amoni bisunfit

thóat ra từ tháp hoàn nguyên 5 đạt nồng độ khoảng 94-97% và được
sử dụng để điều chế acid sunfuric. Dung dịch sau khi hoàn nguyên xong (chứa
amoni sunfit) được làm nguội trong thiết bị trao đổi nhiệt 4 và đưa vào chu
trình tưới. Như vậy dung dịch hấp thụ được tuần hoàn theo chu trình kín và do
đó người ta gọi là phương pháp theo chu trình. Một lượng amoniac NH
3
được
bổ sung vào chu trình tưới để bù lại lượng NH
3
đã tiêu hao để tạo thành amoni
sunfit theo phản ứng
Nung nóng
Chuyên đề: Công nghệ xử lý khí SO
2
– ThS. Đinh Hải Hà
7
2NH
4
HSO
3
+ (NH
4
)
2
SO
3
= 2(NH
4
)
2

HSO
3
= 2(NH
4
)
2
SO
4
+ 2S + H
2
O

Dung dịch amoni sunfat được tách khỏi lưu hùynh bằng phương pháp lắng và
đi vào tháp bốc hơi 6, còn lưu hùynh đơn chất được đổ ra khuôn.

1.3.2 Xử lý SO
2
bằng amoniac có chưng áp

Hình 4 Sơ đồ hệ thống xử lý SO
2
bằng amoniac có chưng áp

Khí thải sau khi được lọc sạch bụi đi vào tháp hấp thụ 1, ở đó dung dịch hấp
thụ được tưới theo chu trình tuần hòan. Nồng độ muối amoni trong dd hấp thụ
đạt khỏang 45%. Người ta bổ sung vào dd tưới một lượng dd nước – amoniac
đậm đặc (30%). Một phần dd tưới tương đương với lượng dd mới bổ sung vào

kt hp vi amoniac to thành sunfit và bisunfit amoni. Trong scrubơ 1 phn
ln tro bi và các sn phNm sunfit, bisunfit ưc lai ra khi dòng khí và theo
dung dch tưi chy xung thùng cha 7. Ti ây nhit  khí cũng h xung
còn khang 60
o
C. Tip theo khí i vào scrubơ 2 và các sn phNm to thành t
SO
2
và amoniac còn sót li tip tc b tách ra khi dòng khí và theo dung dch
chy xung thùng cha 8. Mt phn dung dch tưi t scrubơ 2 chy xung
thùng cha 8 ưc ưa sang tưi cho scrubơ 1 và mt lưng dung dch mi
ưc b sung vào thùng 8.

1,2.tháp hp th, 3.thùng phn ng, 4.làm ngui, 5.máy lc ly tâm,
6.thùng pha ch sa vôi, 7,8.thùng cha dung dch tưi

Hình 5 Sơ  h thng x lý SO
2
bng amoniac và vôi

Dung dch ã bão hòa  thùng cha 7 ưc ưa sang thùng phn ng 3, ti ó
sa vôi và hơi nưc ưc cp vào  kt hp vi sunfit và bisunfit amoni to
thành sunfit và sunnfat canxi theo các phn ng sau:
Chuyên đề: Công nghệ xử lý khí SO
2
– ThS. Đinh Hải Hà
9

)
2
SO
3
+ Ca(OH)
2
= CaSO
3
+ 2N H
3
+ 2H
2
O

Amoniac và hơi nưc bc lên t thùng phn ng 3 ưc hút và phun vào
ưng ng dn khói thi, còn bùn nhão lng  áy ưc ưa sang làm ngui
trong thit b trao i nhit 4, sau ó cn ưc tách ra  máy lc ly tâm 5
không cha canxi bisunfit có tính cht hòa tan nên có th lai b hoc ưc s
dng như vt liu san lp, làm nn ưng…

Hiu qu kh SO
2
ca phương pháp amoniac – vôi có th t 95%, nng 
N H
3
theo khí sch thóat ra khang 0.001%.

Ưu im ca phương pháp này so vi phương pháp amoniac ơn thun là rt ít
tn amoniac và có th áp dng  kh SO
2

(CH
3
)
2
C
6
H
3
N H
2
và imetyl-anilin C
6
H
5
N (CH
3
)
2Thc t cho thy dung dch xyliin trong nưc có nhiu ưu im khi s dng
 kh SO
2
trong khói thi vi nng  thp, còn khi nng  SO
2
trong khói
thi tương i cao (trên 2%) thì imetyl-anilin có ưu th hơn.

Quá trình sunfidin


C bng cht mang nhit là hơi nưc i bên
trong ng xon. Các loi khí, hơi (gm SO
2
, xyliin và hơi nưc) bc lên trong
tháp bc hơi ưc ngưng t  thit b trao i nhit 1 ri i tip vàp srcubơ 7
tưi bng nưc  làm gim nng  xyliin trong khí SO
2
. T ây khí SO
2

ưc s dng cho các công on ch bin acid sunfuric hoc lưu huỳnh ơn
cht. Dung dch loãng xyliin – SO
2
cùng vi nưc ngưng t thit b ngưng t
1 li quay lên tưi vào tháp bc hơi 5. Dung dch hp th ã ưc hoàn nguyên
 phn dưi ca tháp bc hơi chy vào b lng 6,  ó nưc tha ưc thi i
và hn hp xyliin-nưc theo t l thích hp ưc bơm qua thit b làm ngui
ri tưi cho tháp hp th s 3.

1.Thit b trao i nhit (làm ngui), 2.3. Tháp hp th, 7. Scrubơ,
5. Tháp bc hơi, 6. B lng

Hình 6 Sơ đồ hệ thống xử lý SO
2
theo quá trình sunfiđin

Trong quá trình hp th, mt phn sunfit xyliin b oxy hóa.  hn ch s tích

im là nhit  ca khí thi b h thp,  Nm li tăng cao gây hoen r các loi
máy móc, h thng cng knh và chi phí u tư ln. Vi nhng lý do trên thì
x lý khí thi bng phương pháp khô rt có trin vng, c bit trong công
nghip năng lưng và luyn kim màu.

Kinh phí u tư cho vic xây dng lp t h thng x lý khí thi theo phương
pháp khô thp hơn so vi phương pháp ưt, còn chi phí s dng vn hành thì
theo phương pháp khô ôi lúc li cao hơn so vi phương pháp ưt.

Do nhu cu hoàn nguyên vt liu hp ph và làm sch khí thi khi bi ca vt
liu hp ph, vn  kt hp gia quá trình khô và ưt ngày càng tr nên thit
thc.

1.5.1 Hấp phụ khí SO
2
bằng than hoạt tính

Trưc ây ngưi ta cho rng x lý khí SO
2
theo phương pháp hp ph bng
than hot tính là ít hiu qu. Tuy nhiên, trong nhng năm gn ây, ngưi ta
thy rng phương pháp này có th áp dng rt tt  x lý khói thi t các nhà
máy nhit in, nhà máy luyn kim và sn xut acid sunfuric vi hiu qu kinh
t áng k.

S dng than hot tính  hp ph khí SO
2
có sơ  h thng ơn gin có th
áp dng ưc cho mi quá trình công ngh có thi khí SO
2

, than hot tính t tng dưi cùng ca
tháp chy xung bunke 5  i vào thit b gii hp ph (hoàn nguyên) 6. Ti
ây mt lưng nhit ưc cp t bên ngoài  nâng nhit  ca than lên 400-
450
o
C nh thit b cp nhit 7 và qut 8.  thúc Ny quá trình hoàn nguyên
ngưi ta còn thi khí trơ nóng hoc hơi nưc vào thit b hoàn nguyên. Khí
SO
2
thoát ra t quá trình hoàn nguyên có nng  40-50% và t khong 96-
97% lưng khí SO
2
có trong khói thi trưc khi i vào h thng lc.

Sau khi hoàn nguyên, than hot tính ưc sàng chn li qua máy sàng 9  loi
b phn than quá vn nát và b sung thêm than mi  ưa lên phu 1.

1.5.2 Xử lý khí SO
2
bằng than hoạt tính có tưới nước – quá trình LURGI

X lý khí SO
2
bng than hot tính có tưi  thu acid sunfuric do công ty Lurgi
ca c ngiên cu áp dng. Theo phương pháp này, khí thi ưc làm cho bão
hòa hơi nưc  nhit  dưi 100
o
C i qua lp than hot tính có tưi nưc làm
Nm trong thit b hp ph 3. Khí SO
2

b hp ph.

 quá trình x lý ưc liên tc cn lp t ít nht là hai bình hp ph luân
phiên nhau  hot ng, cái này theo chu kỳ hp ph, cái kia theo chu kỳ hoàn
nguyên.

Vic s dng acid thu ưc t quá trình ph thuc vào mc  nhim bNn tro
bi và  m c ca nó khi x lý khí thi ã ưc lc sch bi, nng  acid
thu ưc có th t 65-70%. Acid b nhim bNn nng có th ưc phân gii
theo các phương pháp thông dng  thu khí SO
2
dùng vào vic iu ch acid
sunfuric sch hoc lưu huỳnh ơn cht.

H thng th nghim ban u vi lưu lưng khói thi 1000-1500m
3
/h. N ng 
ban u ca SO
2
trong khói khi t nhiên liu mazút là 0,1-0,15%. Hiu qu
kh SO
2
t 98-99%. Cht hp ph làm vic trong hơn 3 năm liên tc mà hot
tính không b gim sút.
1.Scrubơ venturi - 2.Xiclon - 3.Tb hp ph - 4.b cha axit sunfuric - 5.Bơm -
6.Than hot tính.
Hình 8 Sơ  h thng x lý khí SO

Khói thi sau khi ưc sơ b lc sch bi trong xiclon 1 i vào tháp hp ph 2
theo chiu t dưi lên trên.Cht hp ph dng ht ưc cp vào t nh tháp và
rơi t do xung dưi. Trong quá trình rơi trong dòng khí chuyn ng ngưc
chiu, cht hp ph kh khí SO
2
trong khói thi. Bi và các ht cht hp ph có
kích thưc bé b dòng khí mang theo s ưc tách ra trong xiclon 3 và khí sch
ưc thi ra khí quyn.

Mt phn cht hp ph sau khi ra khi tháp 2 ưc tun hoàn tr li cho n
khi t mc bão hòa nht nh, phn còn li qua b phn khng ch liu lưng
5  i qua thit b hoàn nguyên 6. Sau khi hoàn nguyên s ưc làm ngui ti
bung làm ngui 7 và ưc cp vào phu np 4 cùng vi mt lưng cht hp
ph mi b sung  lp li chu trình làm vic.

1,3.xiclon 2.Tháp hp th 4.phu np than 5.Tb nh lưng 6.Tb gii hp ph
7.bung làm ngui 8.b mt trao i nhit
Hình 9 Sơ  h thng x lý khí SO
2
bng nhôm oxít kim hóa
Chuyên đề: Công nghệ xử lý khí SO
2
– ThS. Đinh Hải Hà
15
Lưng cht hp ph lưu thông trong h thng khong 48-50kg cho 1000m
3
khí

2
+ O
2
=2CaSO
4

2CaCO
3
.MgCO
3
+ 2SO
2
+ O
2
= 2CaSO
4
+ 2MgO + 4CO
2
Phn ng gia vôi và SO
2
xy ra mnh nht  nhit  760-1040
o
C, còn phn
ng gia dolomit và SO
2
 nhit  600-1200
o
C.

Có th nói phương pháp này là s kt hp gia quá trình cháy vi quá trình Chun đề: Cơng nghệ xử lý khí SO
2
– ThS. Đinh Hải Hà
16
1.6 So sánh kinh tế
1.6 So sánh kinh tế 1.6 So sánh kinh tế
1.6 So sánh kinh tế –
––


kỹ thuật của một số phương pháp xử lý
kỹ thuật của một số phương pháp xử lý kỹ thuật của một số phương pháp xử lý
kỹ thuật của một số phương pháp xử lý S
SS
SO
OO
O
2
22
2 STT


-

23.2

2

PP vôi
nung
0.5

133.3

47.32

-

22.5

3

PP NH3
chu kỳ
0.5

231.3

20.1

65.6

100
0.55
0.61
PP vôi bột • Axít

Không Thu
hồi sản
phẩm
21.25
1.0
100
90
0.4
1.13
Chuyên đề: Công nghệ xử lý khí SO
2
– ThS. Đinh Hải Hà
17
PHỤ LỤC

LỌC KHÔG KHÍ BẰG LỌC SIH HỌC

Lọc sinh học là gì?

Lc sinh hc là mt bin pháp x lý ô nhim tương i mi. ây là mt
phương pháp hp dn  x lý các cht khí có mùi hôi và các hp cht hu cơ
bay hơi có nng  thp.

hàng trăm h thng lc sinh hc ã ưc ng dng thành công và có hiu qu 
Châu Âu (Hà Lan, Tân Tây Lan, c) và N ht Bn. H thng lc sinh hc
trưc ây thưng ưc thit k  x lý mùi ca các h thng x lý nưc thi,
các nhà máy tái ch, quá trình  phân compost. Sau ó, nó ưc ng dng ph
bin trong vic x lý các hp cht hu cơ d bay hơi và các hp cht hu cơ
khác.
Chuyên đề: Công nghệ xử lý khí SO
2
– ThS. Đinh Hải Hà
18
Sau ây là mt s mc lch s ca vic phát trin h thng lc sinh hc:

1923 Phương pháp x lý sinh hc ưc  ngh s dng  x lý các
cht khí có mùi hôi.

1955 Phương pháp x lý sinh hc ưc áp dng  x lý các cht khí có
mùi hôi  nng  thp  c.

1960 H thng lc sinh hc ưc s dng  x lý các cht khí ô nhim
 c và M.

1970 H thng lc sinh hc t ưc nhng thành qu cao  c.

1980 H thng lc sinh hc ưc s dng  x lý các cht khí c và
các hp cht hu cơ bay hơi ca các ngành công nghip.

1990 Hin nay, hơn 500 h thng lc sinh hc ang hot ng ti c,
Hà Lan và ph bin rng  M.

Vic x lý mùi hôi ã ưc tin hành t nhng năm 1950 và lúc ó ngưi ta

Các h thng nh hơn, ph bin hơn vi nhiu lp nguyên liu lc ưc trình
bày trong hình sau:

Các ơn v nguyên liu lc này gi là "khi sinh hc" (Biocube) ưc thit k
bi EG&G Corporation có kích thưc cao khong 7 ft và ưng kính khong 6
ft. Vic s dng nhiu lp nguyên liu lc kiu này hn ch ưc vic các
nguyên liu lc b dn nén li và vic các lung khí xuyên thành nhng ưng
thoát qua lp nguyên liu lc. Hơn na, nó còn to s thun li trong vic bo
trì hay thay mi nguyên liu lc.

Trong quá trình lc sinh hc, các cht khí gây ô nhim ưc làm Nm và sau ó
ưc bơm vào mt bung phía bên dưi nguyên liu lc. Khi cht khí i ngang
Chuyên đề: Công nghệ xử lý khí SO
2
– ThS. Đinh Hải Hà
20
qua lp nguyên liu lc, các cht ô nhim b hp th và phân hy. Khí thi sau
khi ã lc sch ưc phóng thích vào khí quyn t bên trên ca h thng lc.
Hu ht nhng h thng lc sinh hc hin nay có công sut x lý mùi và các
cht hu cơ bay hơi ln hơn 90%. Tuy nhiên, hn ch ca phương pháp này là
ch x lý ưc nhng khí thi có nng  cht ô nhim thp (<1000ppm) và
lưu lưng khí x lý ch nm trong gii hn 300-500 ft3/ft2-gi.

guyên liệu lọc

Lp nguyên liu lc Nm to nên iu kin lý hc và hóa hc thun li cho vic
chuyn i các cht ô nhim t pha khí sang pha lng và quá trình phân hy

Các tính cht lý hc khác như  n nh lý hc và d dàng thao tác.

Một số thông số thiết kế

Diện tích

Din tích là mt thông s ưc quan tâm hàng u trong vic thit k h thng
lc sinh hc.  x lý lưu lưng khí khong 30 ft3/phút, mt h thng lc sinh
hc có th cn din tích 25 ft2. i vi nhng lưu lưng khí ln hơn, chúng ta
cn nhng din tích ln hơn và có th bng din tích mt sân bóng r như ã
nói  trên.
Chuyên đề: Công nghệ xử lý khí SO
2
– ThS. Đinh Hải Hà
21
Thành phần hóa học và hàm lượng của chất ô nhiễm trong khí thải

Phân tích thành phn hóa hc và hàm lưng ca nó trong khí thi cn thit 
xác nh xem bin pháp lc sinh hc có thích hp hay không. Các h thng lc
sinh hc hot ng tt khi các hp cht ô nhim (không hoà tan trong nưc) có
nng  thp (<1000 ppm). Mt s hp cht phân hy sinh hc rt chm (như
các hp cht chlor) do ó òi hi h thng x lý có kích thưc ln.

Thời gian lưu trú

Thi gian lưu trú là khong thi gian vi sinh vt tip xúc vi lung khí thi và
ưc tính bng công thc sau:
RT = Tng th tích các l rng ca lp nguyên liu lc/lưu lưng khí thi
Thi gian lưu trú càng dài s cho hiu sut x lý càng cao. Tuy nhiên, trong
quá trình thit k chúng ta cn phi gim thiu thi gian lưu trú  h thng có

thêm năng lưng cho máy thi khí, gây tăng giá thành x lý. Kh năng gây tr
Chuyên đề: Công nghệ xử lý khí SO
2
– ThS. Đinh Hải Hà
22
lc cho ngun khí ph thuc vào Nm  và  rng ca lp nguyên liu lc. 
Nm tăng,  rng lp nguyên liu gim là nguyên nhân gây tăng tr lc cho
ngun khí. i vi các h thng in hình mc  gim áp nm trong khong
1 -10 hPa.

Bảo trì

Khi bt u ưa vào hot ng, h thng cn ưc chăm nom mt ln/tun.
Sau khi h thng ã hot ng n nh và ã gii quyt tt c các vn  có th
xy ra. Tn s thăm nom có th gim xung 1 ln/na tháng hoc hàng tháng.

Ưu và khuyết điểm của hệ thống lọc sinh học

Ưu điểm


Ưu im chính là giá thành thp, giá vn hành thp, ít s dng hóa cht.

Thit k linh ng, do ó có th thích nghi vi mi loi hình công
nghip và din tích ca xí nghip.

H thng lc sinh hc linh ng trong vic x lý mùi hôi, các hp cht
hu cơ bay hơi và các cht c. Hiu sut x lý thưng ln hơn 90% i
vi các khí thi có nng  các cht ô nhim < 1000 ppm.


2
– ThS. Đinh Hải Hà
23

Công ngh hóa cht và hóa du

Công ngh du khí

Công ngh nha tng hp

Công ngh sn xut sơn và mc in

Công ngh dưc phNm

X lý cht và nưc thi

X lý t và nưc ngm
Vic s dng h thng lc sinh hc  x lý mùi, cho ti nay ã áp dng trong
các ngành công nghip sau:

X lý nưc cng rãnh

X lý cht và nưc thi lò m

Các công ngh tái ch

Các nhà máy sn xut gelatin và keo dán

Công ngh ch bin tht và nông sn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status