thiết kế htccđ cho nhà máy (mặt bằng nhà máy số 4, mặt bằng phân xưởng sửa chữa cơ khí số 4) - Pdf 10

Đồ án cung cấp điện XNCN_____________________ Xuân Anh Quân

1.Tên đề thiết kế: Thiết kế HTCCĐ cho nhà máy (mặt bằng nhà máy số 4,
mặt bằng phân xởng sửa chữa cơ khí số 4)
2.Sinh viên thiết kế Xuân Anh Quân Lớp: TĐH1-K44
3.Cán bộ hớng dẫn : Thầy Phan Đăng Khải
Yêu cầu: Thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy sản xuất đờng với các
số liệu cho dới bảng sau:
Stt Tên phân xởng Công suất đặt, kw
1 Kho củ cải đờng 350
2 Phân xởng thái và nấu củ cải đờng 700
3 Bộ phận cô đặc 550
4 Phân xởng tinh chế 750
5 Kho thành phẩm 150
6 Phân xởng sửa chữa cơ khí Theo tính toán
7 Trạm bơm 600
8 Kho than 350
Số liệu về mặt bằng phân nhà máy và xởng sửa chữa cơ khí theo đề ra.
Nhiệm vụ thiết kế
1.Mở đầu
1.1.Giới thiệu chung về nhà máy: Vị trí địa lý, kinh tế, đặc điểm công
nghệ, đặc điểm vầ phân bố phụ tải.
1
Đồ án cung cấp điện XNCN_____________________ Xuân Anh Quân
1.2.Nội dung tính toán thiết kế, các tài liệu tham khảo
2. Xác định phụ tải của toàn phân xởng và nhà máy
3.Thiết kế mạng điện hạ áp cho phân xởng sửa chữa có khí
4. Thiết kế mạng điện hạ áp cho nhà máy
4.1.Chọn số lợng, dung lợng, vị trí đặt các trạm biến áp phân xởng
4.2.Chọn số lợng, dung lợng, vị trí đặt các trạm biến áp trung gian
(trạm biến áp xí nghiệp, nhà máy) hoặc trạm phân phối trung tâm.

Số liệu các phân xởng
Số tt Tên phân xởng Công suất đặt(kW)
1 Kho củ cải đờng 350
2 Phân xởng thái và nấu củ cải đờng 700
3 Bộ phận cô đặc 550
4 Phân xởng tinh chế 750
5 Kho thành phẩm 150
6 Phân xởng sửa chữa cơ khí Theo tính toán
3
Đồ án cung cấp điện XNCN_____________________ Xuân Anh Quân
7 Trạm bơm 600
8 Kho than 350
9 Chiếu sáng phân xởng Xác định theo tính toán
Nhà máy đờng có tầm quan trọng trong nền kinh tế ở khu vực nông thôn,
sự hoạt động của nó bảo đảm việc làm cho rất nhiều lao động trong nhà máy
cũng nh vùng nguyên liệu. Chất lợng điện áp ảnh hởng rất nhiều đến năng
suất và doanh thu của nhà máy. Do đó yêu cầu nhà máy đặt ra là phải đảm
bảo cấp điện liên tục nhng trong những trờng hợp đặc biệt vẫn có thể cắt
điện. Vì vậy nhà máy đợc liệt vào hộ tiêu thụ loại II. Ngoài ra một số phòng
ban gián tiếp thì đợc cấp điện theo hộ loại III.
Nguồn điện cấp cho nhà máy đợc lấy từ lới điện cách nhà máy 15 Km, đ-
ờng dây trên không lộ kép để truyền tải điện. Phụ tải điện của nhà máy tơng
đối tập trung, nguồn điện phục vụ các phân xởng chủ yếu là 0,4 KV. Ngoài
ra một số phân xởng có thêm cấp điện áp cao hơn. Nhà máy làm việc 3 ca
nên thời gian sử dụng công suất cực đại là T
max
= 5200 h.
Mặt bằng bố trí nhà máy

Đ2. các nội dung chủ yếu

kinh tế phức tạp khi thiết kế cung cấp điện. Nó là cơ sở để thiết kế lắp đặt lựa
chọn các máy biến áp và các thiết bị khác. Nh vậy xác định phụ tải điện là
giai đoạn đầu tiên của công tác thiết kế hệ thống cung cấp điện. Mục đích là
để lựa chọn các thiết bị điện theo những phơng pháp phát nóng và các chỉ
tiêu kính tế.
Để có đợc phơng án tối u về kinh tế và kỹ thuật trong việc thiết kế hệ
thống cung cấp điện, ngời ta phải tính toán thật chính xác phụ tải điện. Nhìn
chung thì phụ tải đặt là khác so với phụ tải tính toán và ngời ta sẽ căn cứ vào
phụ tải tính toán để thiết kế cung cấp điện.
Có nhiều phơng pháp tính phụ tải tính toán, mỗi phơng pháp là một công
trình nghiên cứu khoa học và nó đã đợc kiểm nghiệm qua thực tế.
Đ2. các phơng pháp xác định phụ tải tính toán
1.
Xác định phụ tải tính toán theo P
đm
và k
nc
P
tt
= k
nc
.P
đm
k
nc
tra trong sổ tay kĩ thuật, nếu không tra đợc có thể lấy k
nc
k
sd
.

4. Xác định phụ tải tính toán theo suất trang bị điện cho một đơn vị
diện tích
P
tt
= p
o
.F
P
o
là suất trang bị điện cho một đơn vị diện tích và đợc tra trong sổ
tay kĩ thuật
F là diện tích nơi đặt thiết bị
5. Xác định phụ tải tính theo suất chi phí điện năng cho một đơn vị
sản phẩm và tổng sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian khảo sát.
P
tt
=
t
Ma
0
6
Đồ án cung cấp điện XNCN_____________________ Xuân Anh Quân
a
0
là suất chi phí điện năng cho một đơn vị sản phẩm
M là tổng sản phẩm sản xuất ra trong thời gian khảo sát t
6. Xác định phụ tải tính toán theo k
max
và P
TB

=
=
n
i
dmi
n
i
dmi
hq
p
p
n
1
2
2
1
][
- Số thiết bị lớn ta dùng công thức gần đúng để tính toán đơn giản
hơn

min
max
dm
dm
p
p
m =
* Nếu m [ 8 và k
sd
0,4 thì lấy

2
dm
n
i
i
dm
hq
p
p
n

=
=
Khi không áp dụng đợc hai trờng hợp trên thì tính
hq
n
nh sau
* Tính n và

=
n
i
dmi
p
1
gọi là P
* Tính n
1



*
n

*
P
tra sổ tay tìm đợc
);(
***
Pnfn
hq
=
*
nnn
hqhq
.
*
=
Từ những phơng pháp xác định phụ tải tính toán trên ta chọn phơng pháp
xác định phụ tải tính toán cho các phân xởng.
7
Đồ án cung cấp điện XNCN_____________________ Xuân Anh Quân
a.
Phân xởng sửa chữa cơ khí: do đã biết khá nhiều thông tin về phụ tải
nên có thể xác định phụ tải tính toán theo công suất trung bình và hệ
số cực đại P
tt
= k
max
P
TB

tt
và I
đm

3. Thực hiện phân nhóm phụ tải điện
Mục đích:
- Xác định phụ tải tính toán đợc chính xác hơn
- Tạo điều kiện cho việc thiết kế cung cấp điện sau này
Các cơ sở phân nhóm phụ tải điện
- Các thiết bị trong cùng một nhóm nên ở gần nhau
- Các thiết bị trong nhóm nên có chế độ làm việc giống nhau để khi
xác định phụ tải tính toán có sai số bé.
- Tổng công suất nên tơng đơng nhau
- Số lợng các thiết bị trong các nhóm nên tơng đơng nhau để tiện cho
việc thiết kế sau này.
Dựa vào các tiêu chí và nguyên tắc ta tiến hành phân nhóm phụ tải điện
từ danh mục thiết bị mặt bằng thành nhóm phụ tải điện
Nhóm I
Số tt Tên thiết bị Số l-
ợng
Công
suất đặt
Kí hiệu I
đm
(A)
1 Búa hơi để rèn 2 10 1 25,3
8
Đồ án cung cấp điện XNCN_____________________ Xuân Anh Quân
2 Lò rèn 1 4,5 3 11,4
3 Quạt lò 1 2,8 5 7,1

1,52
4 Máy mày sắc 1 0.25 31
0,63
5 Cần trục cánh có palăng điện 1 1.3 33
3,29
6 Máy bào gỗ 1 2 41
5,06
7 Máy khoan 1 1 42
2,53
8 Máy ca đai 1 4.5 44
11,4
9 Máy bào gỗ 1 7 46
17,7
10 Máy ca tròn 1 7 47
17,7
11 Thiết bị đo bi 1 23 37
58,2
Tổng 11 53.65
Nhóm IV
Stt Tên thiết bị số lợng P đặt Ký hiệu
I
đm
(A)
1 Máy nén khí 1 45 40
85,5
2 Quạt gió trung áp 1 9 48
17,1
3 Quạt gió số 9,5 1 12 49
22,8
4 Quạt số 14 1 28 50

2
1
=
++++++
++++++
=






=


=
=
n
i
dm
n
i
dmi
hq
p
p
n
4=
hq
n

tt
=
6,74
38,0.3
1,49
.3
==
dm
tt
U
S
A
b. Nhóm II
Tra sổ tay có k
sd
= 0.2; Cos = 0.6
Tính n
hq
theo công thức
5
72,2.21065,428.2
)2,2.271065,428.2(
222222
2
1
2
2
1
=
+++++

= 0,2 tra sổ tay có k
max
= 2,42
P
tt
= k
sd
.k
max
.P
đm

= 0,2.2,42.87,9 = 42,54 kW
10
Đồ án cung cấp điện XNCN_____________________ Xuân Anh Quân
Q
tt
= P
tt
.tg = 42,54.1,33 = 56,57 kar
S
tt
=
22
tttt
QP +
= 70,79 kVA
I
tt
=






=


=
=
n
i
dm
n
i
dmi
hq
p
p
n
5=
hq
n
Với n
hq
= 5, k
sd
= 0,2 tra sổ tay có k
max
= 2,44

tt
U
S
=65,66A
d. Nhóm IV
Tra sổ tay có k
sd
= 0.6; Cos = 0.8
Tính n
hq
theo công thức
912,2
28120,945
)28120,945(
2222
2
1
2
2
1
=
+++
+++
=







.k
max
.P
đm

= 0,6.1,46.94 = 82,34 kW
Q
tt
= P
tt
.tg = 82,34.1,33 = 109,52 kvar
S
tt
=
22
tttt
QP +
= 137,02 kVA
I
tt
=
38,0.3
02,137
.3
=
dm
tt
U
S
=208,2A

= Q
đm
= P
tt
.tg = 80.1,33 = 106,4 kvar
- Tra sổ tay nhóm lò điện trở (các thiết bị 9, 18, 20, 21, 22, 23) có k
sd
= 0,7; cos = 0,9
P
tt
=

=+++++= 151202036303015
dmi
p
kW
Q
tt
= P
tt
.tg = 151.0,48 = 72,48 kvar
- Công suất tính toán cả nhóm:
P
tt
= 90 + 80 + 151 = 321 kW
Q
tt
= 43,2 + 106,4 + 72,48 = 222,08 kvar
S
tt

2 Lò rèn 1 3 4,5
0.20 0.60
11,4
3 Quạt lò 1 5 2,8
0.20 0.60
7,1
4 Quạt thông gió 1 6 2,5
0.20 0.60
6,33
5 Dầm treo có palăng điện 1 11 4,85
0.20 0.60
12,3
6 Máy mài sắc 1 12 3,2
0.20 0.60
8,1
7 Thiết bị tôi bánh răng 1 25 18
0.20 0.60
45,6
Cộng tổng 8 55,85
4 2,64 29,5 39,22 49,1
74,6

Nhóm2

1 Búa hơi để rèn 2 2 28
0.20 0.60
71
2 Lò rèn 1 3 4,5
0.20 0.60
11,4

0.20 0.60
0,63
5 Cần trục có palăng điện 1 33 1.3
0.20 0.60
3,29
6 Máy bào gỗ 1 41 2
0.20 0.60
5,06
7 Máy khoan 1 42 1
0.20 0.60
2,53
8 Máy ca đai 1 44 4.5
0.20 0.60
11,4
9 Máy bào gỗ 1 46 7
0.20 0.60
17,7
10 Máy ca tròn 1 47 7
0.20 0.60
17,7
11 Thiết bị đo bi 1 37 23
0.20 0.60
58,2
Tổng 11 53.65
5 2,44 25,97 34,53 43,2
65,66
Nhóm 4

1 Máy nén khí 1 40 45
0.60 0.80

0.70 0.90
8 Lò điện B 20 1 23 20
0.70 0.90
Cộng tổng 8 321
8 151 222,1 390
13
Đồ án cung cấp điện XNCN_____________________ Xuân Anh Quân
4. Phụ tải toàn phân x ởng
*. Phụ tải chiếu sáng toàn phân xởng
Lấy suất chiếu sáng chung cho toàn phân xởng:
p
0
= 12W/m
2
Diện tích phân xởng đo từ sơ đồ mặt bằng nhà máy đợc F = 1300m
2
Chọn loại đèn có cos = 1. Ta có
P
cs
= p
0
.F = 12.1300 = 15600 W
Hay P
cs
= 15,6 kW
*. Phụ tải tính toán động lực toàn phân xởng
Với phân xởng sửa chữa cơ khí lấy cos = 0,6
P
ttpx
= k

= 138 + 15,6 = 153,6 kW
Q
px
= Q
ttpx
+ Q
cs
= Q
ttpx
= 203,9 kvar
S
px
=
3,255
22
=+
pxpx
QP
kVA
Đ4. Xác định phụ tải tính toán cho
các phân xởng
1. Đặt vấn đề
Vì các phân xởng còn lại chỉ biết công suất đặt nên phụ tải tính toán đợc
tính theo công suất đặt và hệ số nhu cầu. Các bớc tính phụ tải tiến hành nh
sau:
a. Công suất tính toán động lực
P
đl
= k
nc

= P
đl
.tg
14
Đồ án cung cấp điện XNCN_____________________ Xuân Anh Quân
e. Công suất tính toán toàn phân xởng
S
tt
=
22
ttttdt
QPk +
Trong đó hệ số đồng thời lấy bằng 0,85
2. Xác định phụ tải tính toán cho các phân x ởng
2.1. Kho củ cải đờng
Công suất đặt: P
đ
= 350 kW
Cấp điện áp 0,4kV
Tra trong sổ tay kỹ thuật đợc:
K
nc
= 0,6
cos = 0,8
p
0
= 12 W/m
2
Từ bản vẽ mặt bằng tính đợc diện tích phân xởng là 9000m
2

tt
=
22
22
5,15731885,0 +=+
ttttdt
QPk
=301,6kVA
2.2. Phân xởng thái và nấu củ cải đờng
Công suất đặt: P
đ
= 700 kW
Cấp điện áp 0,4KV
Tra trong sổ tay kỹ thuật đợc:
K
nc
= 0,8
cos = 0,8
p
0
= 15 W/m
2
Từ bản vẽ mặt bằng tính đợc diện tích phân xởng là 2925m
2
Công suất tính toán động lực
P
đl
= k
nc
. P

QPk
=625,24 kVA
2.3. Bộ phận cô đặc
Công suất đặt: P
đ
= 550 kW
15
Đồ án cung cấp điện XNCN_____________________ Xuân Anh Quân
Cấp điện áp 0,4KV
Tra trong sổ tay kỹ thuật đợc:
K
nc
= 0,75
cos = 0,7
p
0
= 15 W/m
2
Từ bản vẽ mặt bằng tính đợc diện tích phân xởng là 3375m
2
Công suất tính toán động lực
P
đl
= k
nc
. P
đ
= 0,75.550 = 412,5 kW
Công suất chiếu sáng
P

Công suất đặt: P
đ
= 750 kW
Cấp điện áp 0,4KV
Tra trong sổ tay kỹ thuật đợc:
K
nc
= 0,8
cos = 0,7
p
0
= 115 W/m
2
Từ bản vẽ mặt bằng tính đợc diện tích phân xởng là 2250m
2
Công suất tính toán động lực
P
đl
= k
nc
. P
đ
= 0,8.750 = 600 kW
Công suất chiếu sáng
P
cs
= p
0
.F = 15 . 2250 = 33750W = 33,75 kW
Công suất tính toán tác dụng

nc
= 0,6
cos = 0,8
p
0
= 12 W/m
2
Từ bản vẽ mặt bằng tính đợc diện tích phân xởng là 4000m
2
Công suất tính toán động lực
16
Đồ án cung cấp điện XNCN_____________________ Xuân Anh Quân
P
đl
= k
nc
. P
đ
= 0,6.150 = 90 kW
Công suất chiếu sáng
P
cs
= p
0
.F = 12 . 4000 = 48000W = 48 kW
Công suất tính toán tác dụng
P
tt
= P
đl

Q
px
= Q
ttpx
+ Q
cs
= Q
ttpx
= 203,9 kvar
S
px
=
3,255
22
=+
pxpx
QP
kVA
Phụ tải cao áp:
P
tt
= 90 + 80 + 15 + 30 + 30 + 36 + 20 + 20 = 321 kW
Q
tt
= 43,2 + 106,4 + 36 + 36,48 = 222,1 kvar
2.7. Trạm bơm
Công suất đặt: P
đ
= 600 kW
Cấp điện áp 0,4KV

+ P
cs
= 360 + 16,8 = 376,8 kW
Công suất tính toán phản kháng
Q
tt
= P
đl
. tg = 360 . 1,33 = 478,8 kvar
Công suất tính toán toàn phần
S
tt
=
22
22
8,4788,37685,0 +=+
ttttdt
QPk
=517,9kVA
2.8. Kho than
Công suất đặt: P
đ
= 350 kW
Cấp điện áp 0,4KV
Tra trong sổ tay kỹ thuật đợc:
K
nc
= 0,4
17
Đồ án cung cấp điện XNCN_____________________ Xuân Anh Quân

Q
tt
= P
đl
. tg = 140 . 0,75 = 105 kvar
Công suất tính toán toàn phần
S
tt
=
22
22
1054,20285,0 +=+
ttttdt
QPk
=193,8 kVA
2.9. Phụ tải chiếu sáng phân xởng toàn nhà máy
Phụ tải chiếu sáng toàn nhà máy chỉ có phần công suất tác dụng vì đèn
sợi đốt có cos =1
P
csnm
=
4,628,166,154875,33625,50875,43108
1
+++++++=

=
n
i
csi
P

n
i
tti
Q
1
c. Phụ tải toàn phần nhà máy

22
ttnmttnmttnm
QPS +=
d. Hệ số cos toàn nhà máy
cos
nm
=
ttnm
ttnm
S
P

2. Tính toán
a. Phụ tải tác dụng toàn nhà máy
18
Đồ án cung cấp điện XNCN_____________________ Xuân Anh Quân
P
ttnm
= k
đt


=

ttnmttnmttnm
QPS
=3432,9 kVA
d. Hệ số cos toàn nhà máy
cos
nm
=
748,0
91,3432
14,2568
==
ttnm
ttnm
S
P

Đ6. Xác định tâm phụ tải và
vẽ biểu đồ phụ tải
1. Giới thiệu chung
Biểu đồ phụ tải đợc biểu diễn bằng vòng tròn có diện tích bằng phụ tải
tính toán của phân xởng theo một tỉ lệ xích đã chọn
S
i
= R
i
2
.m

m
S

khối vật thể theo công thức:





=
=
=
=
=
=
n
i
i
n
i
ii
n
i
i
n
i
ii
S
YS
Y
S
XS
X

Riêng phân xởng số 6 (phân xởng sửa chữa cơ khí) có phụ tải cao áp là
các lò điện nhng khi sét biểu đồ phụ tải thì vẫn tính vào phụ tải của phân x-
ởng sửa chữa cơ khí.
I 1 2 3 4 5 6 7 9
X 36 80 97 110 110 84 54 15
Y 16 16 16 16 28 55 55 58
S KVA 301,64 625,24 531,62 748,93 130,58 636,3 517,9 193,8
R mm 3,1 4,46 4,12 4,88 2,04 4,5 4,06 2,48

o
185 28,2 41,42 20,25 192 18,4 16,8 111
Biểu đồ phụ tải các phân xởng của nhà máy đờng
20
Đồ án cung cấp điện XNCN_____________________ Xuân Anh Quân
Hình H_2
3. Xác định tâm phụ tải toàn nhà máy
Tâm phụ tải tính toán toàn nhà máy đợc xác định dựa trên toạ độ trọng
tâm của hình biểu diễn các phân xởng và phụ tải tính toán toàn phần của từng
phân xởng.
7,74
94,3891
6,290795
94,3891
8,193.159,517.543,636.8458,130.11093,748.11062,531.9724,625.8064,301.36
0
==
+++++++
=
=


thiết bị lò điện đợc phân vào phụ tải cao áp, còn lại là 31 thiết bị đợc chia
thành 4 nhóm. Vị trí các nhóm khá đều và trong mỗi nhóm các thiết bị phân
đều trên mặt bằng phân xởng.
2. Trình tự thiết kế
- Vạch phơng án đi dây
- Lựa chọn phơng án đi dây
- Lựa chọn các thiết bị điện
- Tính toán ngắn mạch cho hạ áp để kiểm tra lại thiết bị điện đã chọn
Đ2. Lựa chọn phơng án cấp điện
Để cấp điện cho toàn phân xởng, dự định đặt một tủ phân phối ngay cạnh
trạm biến áp phân xởng. Do gần máy biến áp nên đờng từ máy biến áp đến tủ
phân phối chỉ đặt một áptômát trong tủ hạ áp của trạm biến áp phân xởng.
Trong tủ phân phối đặt 5 áptômát để cấp cho 4 tủ động lực theo từng
nhóm và 1 tủ chiếu sáng. Từ tủ phân phối về tủ động lực ta dùng sơ đồ cấp
điện hình tia. Đầu vào mỗi tủ động lực đặt một cầu dao - cầu chì. Các đờng
ra cấp điện cho các máy đặt cầu chì để bảo vệ ngắn mạch. Mỗi tủ động lực
chọn loại có 8 đầu ra. Vì vậy nhóm nào có số thiết bị lớn hơn 8 thì một số
máy có công suất bé phải đấu chung vào một đờng dây ra của tủ động lực.
Đ3. Lựa chọn thiết bị điện cho mạng hạ áp
1. Chọn cáp từ trạm biến áp phân x ởng về tủ phân phối của phân x -
ởng
dm
x
x
U
S
I
3
=
Với S

và I
cp
= 395A.
2. Chọn cáp từ tủ phân phối đến tủ động lực
2.1. Cáp từ tủ phân phối đến tủ động lực (ĐL1)
Dựa vào điều kiện
k
hc
. I
cp
I
tt1
= 74,6A
vì cáp chôn dới đất riêng từng tuyến nên k
hc
= 1, suy ra I
cp
I
tt1
= 74,6A
Do đó chọn cáp đồng bốn lõi có cách điện PVC do LENS chế tạo loại 4G16
có tiết diện 16mm
2
và I
cp
= 113A.
2.2. Cáp từ tủ phân phối đến tủ ĐL2
Dựa vào điều kiện
k
hc

cp
I
tt1
= 65,66A. Do đó chọn cáp đồng bốn lõi có cách điện PVC do LENS
chế tạo loại 4G16 có tiết diện 16mm
2
và I
cp
= 113A.
2.4. Cáp từ tủ phân phối đến tủ ĐL4
Dựa vào điều kiện
k
hc
. I
cp
I
tt4
= 208,2A
vì cáp chôn dới đất riêng từng tuyến nên k
hc
= 1, suy ra
I
cp
I
tt1
= 208,2A. Do đó chọn cáp đồng bốn lõi có cách điện PVC do LENS
chế tạo loại 4G70 có tiết diện 70mm
2
và I
cp

Vì khoảng cách từ trạm phân xởng đến tủ phân phối là gần nên chỉ cần
chọn áptômát tổng đặt trong tủ hạ áp của trạm biến áp phân xởng. Chọn loại
CM1600N Merlin Gerin sản xuất có:
I
đm
=1600A
U
đm
= 690V
I
N
= 50KA
Chọn áptômát ở các đầu ra tủ phân phối, chọn loại NS225E do hãng
Merlin Gerin chế tạo có:

I
đm
=225A
U
đm
= 500V
I
N
= 15KA
Tủ phân phối có 5 đầu ra, 4 đầu ra cấp cho các nhóm động lực (tủ ĐL),
1 đầu ra cấp cho tủ chiếu sáng phân xởng. Nh vậy chọn 5 áptômát loại
NS225E.
BAPX
Tủ PP
cm1600n

đm CL
(V) I
đm CL
(A)
ĐL1 380 74,6 CD 400, CC -
400
380 400
ĐL2 380 107,55 CD 400, CC - 380 400
24
Đồ án cung cấp điện XNCN_____________________ Xuân Anh Quân
400
ĐL3 380 65,66 CD 400, CC -
400
380 400
ĐL4 380 208,2 CD 400, CC -
400
380 400
4.2. Chọn cầu chì cho các tủ động lực
4.2.1. Chọn cầu chì cho tủ ĐL1
- Cầu chì bảo vệ búa hơi để rèn P
đm
=10 kW
I
dc
I
đm
= 25,3A
I
dc


= 60A
- Cầu chì bảo vệ quạt lò P
đm
=2,8kW
I
dc
I
đm
= 7,1A
I
dc

5,2
1,7.5
==

dmmmdn
IkI
=14,2A
Chọn cầu chì có I
đm dc
= 60A
- Cầu chì bảo vệ quạt thông gió P
đm
=2,5kW
I
dc
I
đm
= 6,33A

=24,6A
Chọn cầu chì có I
đm dc
= 60A
- Cầu chì bảo vệ máy mài sắc P
đm
=3,2 kW
I
dc
I
đm
= 8,1A
I
dc

5,2
1,8.5
==

dmmmdn
IkI
=16,2A
Chọn cầu chì có I
đm dc
= 60A
- Cầu chì bảo vệ thiết bị tôi bánh răng P
đm
=18 kW
I
dc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status