Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa học – Thầy Ngọc Đề thi thử đại học số 01 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 01
3
và 9,8% Fe
2
O
3
. Nung 200 gam mẫu đá này ở nhiệt
độ cao (1200
0
C) thu được hỗn hợp chất rắn có khối lượng là 156 gam. Hiệu suất của quá trình nung vôi là
A. 22%. B. 27,5%. C. 62,5%. D. 78%.
Câu 4. Cho 1,92 gam Cu vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời KNO
3
0,16M và H
2
SO
4
0,4M thấy sinh ra
một chất khí có tỉ khối hơi so với H
2
là 15 và thu được dung dịch A. Thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối
thiểu cần dùng để kết tủa toàn bộ Cu
2+
trong dung dịch A là
A. 128 ml. B. 64 ml. C. 600 ml. D. 300 ml.
Câu 5. Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO
3
, CuSO
4
, (NH
4
, Fe(OH)
2
, Al(OH)
3
, CuO, MgCO
3
. Nung X trong không khí đến khối
lượng không đổi được hỗn hợp rắn A. Cho A vào nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa 2 chất tan và
phần không tan D. Cho khí CO dư qua bình chứa D nung nóng được hỗn hợp rắn E (cho các phản ứng xảy
ra hoàn toàn). E chứa tối đa:
A. 1 đơn chất và 2 hợp chất.
C. 2 đơn chất và 2 hợp chất.
B. 3 đơn chất.
D. 2 đơn chất và 1 hợp chất.
Câu 10. Cho axit X có công thức là HOOC-CH
2
-CH(CH
3
)-COOH tác dụng với ancol etylic (xúc tác
H
2
SO
4
đặc) thì thu được số este tối đa là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 11. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một loại chất béo thì thu được CO
2
và H
2
O hơn kém nhau 0,6 mol.
CO
3
Fe
2
(CO
3
)
3
+ 6NaCl.
5. Zn + 2FeCl
3
ZnCl
2
+ 2FeCl
2.
6. 3Fe dư + 8HNO
3
loãng 3Fe(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O.
Những phản ứng không đúng là: Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
)
2
, Na
2
O, KF, Na
2
S, MgCl
2
,
K
2
S, KCl có bao nhiêu phân tử được tạo thành bởi các ion có chung cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 14. Cho 400 ml một hỗn hợp gồm nitơ và một hiđrocacbon vào 900 ml oxi (dư) rồi đốt. Thể tích hỗn
hợp thu được sau khi đốt là 1,4 lít. Sau khi cho nước ngưng tụ còn 800 ml hỗn hợp, người ta cho lội qua
dung dịch KOH thấy còn 400 ml khí. Các thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Công
thức phân tử của chất hữu cơ là
A. C
3
H
8
C. Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,
D. Phân tử khối của amino axit H
2
N-R-COOH (R là gốc hiđrocacbon) có thể là một số chẵn hoặc lẻ.
Câu 17. Hỗn hợp kim loại X gồm Al và Cu. Cho hỗn hợp vào cốc đựng dung dịch HCl. Khuấy đều cho
tới khi khí ngừng thoát ra thu được chất rắn Y nặng a gam. Nung Y trong oxi tới phản ứng hoàn toàn thu
được 1,35a gam oxit. Phần trăm khối lượng của Cu trong chất rắn Y là
A. 84,35%. B. 80,2%. C. 78,5%. D. 74,48%.
Câu 18. Hỗn hợp X gồm hai este đều đơn chức. Xà phòng hóa hoàn toàn 0,3 mol X cần dùng vừa hết 200
ml dung dịch NaOH 2M, thu được một anđehit Y và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được 32 gam
hai chất rắn. Biết % khối lượng của oxi trong anđehit Y là 27,59%. Công thức cấu tạo của hai este là:
A. HCOOC
6
H
5
và HCOOCH=CH-CH
3.
B. HCOOCH=CH-CH
3
và HCOOC
6
H
4
-CH
3.
C. HCOOC
6
H
4
-CH
tác dụng hoàn toàn với lượng HNO
3
dư thu được dung dịch
A và khí NO (không tạo muối NH
4
NO
3
). Cho dung dịch A tác dụng với Ba(OH)
2
dư thì thu được m gam
kết tủa. Giá trị của m là
A. 51,7 gam. B. 32,1 gam. C. 116,5 gam. D. 168,2 gam.
Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol chất hữu cơ X cần vừa đủ 0,616 lít O
2
. Sau thí nghiệm thu được hỗn
hợp sản phẩm Y gồm: CO
2
, N
2
và hơi H
2
O. Làm lạnh để ngưng tụ hơi H
2
O chỉ còn 0,56 lít hỗn hợp khí Z
(có tỉ khối hơi với H
2
là 20,4). Biết thể tích các khí đều đo ở đktc. Công thức phân tử X là:
A. C
2
H
SiO
3.
D. Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit.
Câu 23. Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin.
Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và
tripeptit Gly-Gly-Val. Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là :
A. Gly, Val. B. Ala, Val. C. Gly, Gly. D. Ala, Gly.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 -
COONa .
B. o-HOC
6
H
4
COONa.
D. o-NaOC
6
H
4
COONa.
Câu 25. Cho dung dịch Ba(OH)
2
đến dư vào 100 ml dung dịch X gồm các ion:
NH
+4
,
SO
24
,
NO
3
, rồi
tiến hành đun nóng thì được 23,3 gam kết tủa và 6,72 lít (đktc) một chất duy nhất. Nồng độ mol/lít
của (NH
4
)
2
SO
4
, NaCl. B. KCl, NaCl, NaOH, CaCl
2.
C. NaCl, NaOH, CaCl
2
, H
2
SO
4
. D. AgNO
3
, ZnSO
4
, NaCl, NaOH.
Câu 27. Từ glucozơ có thể điều chế cao su buna theo sơ đồ sau đây:
Glucozơ → ancol → etylic buta-1,3-đien → cao su buna.
Biết hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4 kg cao su thì khối lượng glucozơ cần
dùng là
A. 144 kg. B. 108 kg. C. 81 kg. D. 96 kg.
Câu 28. Trong các trường hợp sau trường hợp nào không xảy ra ăn mòn điện hoá:
A. Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
có nhỏ một vài giọt dung dịch H
2
SO
4.
B. Sự ăn mòn vỏ tàu trong nước biển.
.
b. Clo có thể tác dụng trực tiếp với oxi tạo ra các oxit axit.
c. Flo là phi kim mạnh nhất, nó có thể tác dụng trực tiếp với tất cả các nguyên tố khác.
d. Clorua vôi có tính oxi hóa mạnh.
Số mệnh đề phát biểu đúng là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 32. Điện phân Al
2
O
3
nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây, thu được
2,16 gam Al. Hiệu suất của quá trình điện phân là
A. 60%. B. 70%. C. 80%. D. 90%.
Câu 33. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí A (CO, CO
2
, H
2
). Cho A qua ống sứ chứa
30 gam hỗn hợp các oxit sắt, phản ứng hoàn toàn tạo ra 23,6 gam chất rắn. Khí thoát ra cho hấp thụ hết
vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy khối lượng dung dịch giảm 5,8 gam. Thành phần phần trăm thể tích CO
2
trong A là
A. 25%. B. 20%. C. 30%. D. 32%.
Câu 34. Tiến hành trùng hợp 10,4 gam stiren được hỗn hợp X gồm polistiren và stiren (dư). Cho X tác
dụng với 200 ml dung dịch Br
2
0,15M sau đó cho dung dịch KI dư vào thấy xuất hiện 1,27 gam I
2
Đ
ể ho
à tan m
ột tấm Zn trong dung dịch HCl ở 20 C th
ì c
ần 27 phút, cũng tấm Zn đó tan hết trong
Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa học – Thầy Ngọc Đề thi thử đại học số 01 A. 86,96%. B. 16,04%. C. 28,99%. D. 71,01%.
Câu 36. Chất X có công thức phân tử là C
3
H
6
O
A. Saccarozơ, CH
3
COOCH
3
, benzen. B. C
2
H
6
, CH
3
COOCH
3
, tinh bột.
C. C
2
H
4
,CH
4
, C
2
H
2
. D. Tinh bột, C
2
H
4
, C
2
H
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41. Phản ứng điện phân dung dịch CuCl
2
(với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi
nhúng hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H
2
SO
4
loãng có đặc điểm chung là
A. phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại.
B. phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa Cl
-
.
C. phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện.
D. đều sinh ra Cu ở cực âm.
Câu 42. Dẫn hỗn hợp khí A gồm một hiđrocacbon no và một hiđrocacbon không no cùng mạch hở vào
bình chứa 20 gam Br
2
, thì bình brom bị mất màu. Sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 3,5 gam và có
7,3 gam khí bay ra khỏi bình. Đốt cháy hoàn toàn lượng khí này sinh ra 21,56 gam CO
2
. Công thức phân
tử hai hiđrocacbon trong A là:
A. C
2
H
4
và C
3
H
2
và 7,56 gam H
2
O.
Khối lượng của hỗn hợp X ban đầu là
A. 6,12 gam. B. 4,44 gam. C. 6,36 gam. D. 7,8 gam.
0
dung dịch HCl nói trên ở 40
0
C trong 3 phút. Để hoà tan hết tấm Zn đó trong dung dịch HCl trên ở 55
0
C thì
cần thời gian là
A. 60 s. B. 34,64 s. C. 54,54 s. D. 40 s.
Câu 46. Để nhận biết các dung dịch: CuCl
2
, AgNO
3
, FeCl
3
, NiCl
2
, ZnCl
2
, FeCl
2
, AlCl
3
ta dùng thêm
thuốc thử là
Đề thi thử đại học số 01
Câu 47. Cho CO dư đi qua ống sứ đựng 10,54 gam hỗn hợp (SnO
2
, NiO) nung nóng, đến khi phản ứng kết
thúc thu được chất rắn X và hỗn hợp khí Y, dẫn Y qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 14 gam kết
tủa. Hòa tan hết X bằng dung dịch HCl thu được V lít khí H
2
(đktc). Giá trị của V là
A. 3,136. B. 2,24. C. 3,808. D. 3,36.
Câu 48. Công thức phân tử nào dưới đây không thể là aminoaxit (chỉ mang nhóm chức –NH
2
và –COOH)
A. C
4
H
7
NO
2.
B. C
4
H
10
N
2
O
2.
C. C
D. Ca(OH)
2.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51. Cho 3 kim loại X, Y, Z biết E
o
của 2 cặp oxi hóa - khử X
2+
/X = -0,76V và Y
2+
/Y = +0,34V. Khi
cho Z vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xảy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không
xảy ra phản ứng. Biết E
o
của pin X-Z = +0,63V thì giá trị E
o
của pin Y-Z là:
A. +1,73V. B. +0,47V . C. +2,49V. D. +0,21V.
Câu 52. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ancol no, mạch hở X cần vừa đủ 5,6 lít oxi (đktc). X cùng với
axit tere-phtalic là 2 monome được dùng để điều chế polime, làm nguyên liệu sản xuất tơ
A. nilon-6,6. B. lapsan. C. capron. D. enang.
Câu 53. Cho các dung dịch loãng không màu đựng trong các ống nghiệm riêng biệt, không dán nhãn:
albumin, glixerol, glucozơ, CH
3
COOH, NaOH, CH
3
CHO. Chọn một trong các thuốc thử sau để phân biệt
các chất trên
A. phenolphtalein. B. CuSO
4.
C. HNO
B. AgNO
3.
D. KClO
3
(xt: MnO
2
).
Câu 57. Cho sơ đồ chuyển hóa: CH
3
CHO
HCN
X
H
3
O
+
t
0
Y. Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt
là:
A. CH
3
CH
2
CN, CH
3
CH
2
COOH. B. OHCCH
2
2
tham gia ở 2 trường hợp là như
nhau. Kim loại M là
A. Mg. B. Al. C. Zn. D. Cd.
Câu 60. A là một hợp chất màu lục thực tế không tan trong dung dịch axit hoặc kiềm loãng. Khi nấu chảy
với K
2
CO
3
có mặt không khí thì chuyển thành chất B có màu vàng (dễ tan trong nước). Cho chất B tác
dụng với H
2
SO
4
loãng tạo thành chất C có màu da cam. Chất C tác dụng với HCl đặc thấy tạo thành chất
khí màu vàng lục. A, B, C lần lượt là: Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 5 -
B. Cr
2
O
3
, K
2
CrO
4
, K
2
Cr
2
O
7.
D. Cr
2
O
3
, K
2
Cr
2
O
7
, K
2
CrO
- Trang | 6 -
Mọi ý kiến thắc mắc xin gửi về
địa chỉ [email protected]
Xin cảm ơn.!