Tài liệu ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ÔN THI ĐẠI HỌC –LẦN 4 MÔN HÓA HỌC - THPT QUỲNH LƯU 1 doc - Pdf 10

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ÔN THI ĐẠI HỌC –LẦN 4
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài:90 phút
Mã đề thi 135
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137, Cr=52, I=137.
Câu 1: Xét phản ứng: H
2
+ I
2(khí)
 2HI. Trong điều kiện đẳng nhiệt, khi tăng áp suất của hệ thì tốc độ phản
ứng thuận như thế nào?
A. Giảm. B. Tùy thuộc vào nhiệt độ thì có thể tăng hoặc giảm
C. Tăng. D. Không đổi.
Câu 2: Oxi hóa hoàn toàn 7,8 gam hai ancol đơn chức, bậc một, là đồng đẳng liên tiếp nhau bằng CuO dư,
nung nóng thu được hỗn hợp hơi X có tỉ khối hơi so với H
2
là 13,75. X làm mất màu vừa đủ 200ml dung dịch
Br
2
xM. Giá trị của x là
A. 2 B. 0,5 C. 1,5 D. 1
Câu 3: Khi cho chất rắn X tác dụng với H
2
SO
4
đặc đung nóng sinh ra chất khí Y không màu. Khí Y tan rất
nhiều trong nước, tạo ra dung dịch axit mạnh.Nếu cho dung dịch Y đậm đặc tác dụng với MnO

(rắn)
p-H
2
N-C
6
H
4
-O
-
(tan)
+ H
+
K
a
= 10
-11
p-H
2
N-C
6
H
4
-OH
(rắn)
+ H
2
O

p-H
3

H
4
-OH] là bé nhất?
A. 10 B. 6 C. 8 D. 2
Câu 5: Phát biểu nào sau đây về glucozơ và fructozơ là chưa chính xác?
A. Hidro hóa glucozơ và fructozơ đều thu được sobitol
B. Thủy phân saccarozo thu được cả glucozơ và fructozơ
C. Glucozơ và fructozơ đều có đầy đủ tính chất của anđehit
D. Ở dạng hở, cả glucozơ và fructozơ đều có 5 nhóm –OH trong phân tử
Câu 6: Trong hỗn hợp CH
3
OH và C
2
H
5
OH có các loại liên kết hiđrô sau:
Loại liên kết hiđrô bền nhất và kém bền nhất lần lượt là:
A. (IV) và (III) B. (III) và (IV) C. (II) và (II) D. (I) và (II)
Câu 7: X có công thức C
4
H
14
O
3
N
2
. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp Y gồm 2
khí ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm. Số CTCT phù hợp của X là:
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 8: Cho các phản ứng:

H
d
= 5). Để trung hoà dung
dịch sau phản ứng cần 600 ml dung dịch HCl 0,5 M. Tính khối lượng hỗn hợp ban đầu.
A. 7,2 g B. 6,9 g C. 10,8 g D. 14,4 g
Trang 1/4 - Mã đề thi 135
Câu 10: điều nào là đúng theo thuyết Bronsted trong các chất, ion sau: NH
3
, NH
4
+
, CH
3
NH
2
, CH
3
NH
3
+
,
CH
3
COOH, CH
3
COO
-
A. Chỉ có NH
4
+

H
2n-10
O
12
(n

12) B. C
n
H
2n-14
O
12
(n

12) C. C
n
H
2n-14
O
12
(n

8) D. C
n
H
2n-10
O
12
(n


dư C. NH
3
dư D. HCl dư
Câu 16: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
phản ứng hết với dung dịch HNO
3
loãng dư thu
được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa
12,88 gam Fe (tạo khí NO duy nhất). Số mol HNO
3
có trong dung dịch đầu là
A. 0,88 mol B. 0,94 mol C. 1,04 mol D. 0,64 mol
Câu 17: X là hợp chất bền, mạch hở. X phản ứng với H
2
(dư) với xúc tác Ni thì thu được propan-1-ol. Có bao
nhiêu CTCT có thể có của X?
A. 4 B. 1 C. 5 D. 3
Câu 18: Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO
4
, FeCl
2
, FeCl
3

550ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y. Y tác dụng vừa đủ với 1 lít dung dịch NaOH 1M. Vậy khi
tạo thành dung dịch Y thì?
A. HCl và aminoaxit vừa đủ B. HCl dư 0,1 mol
C. HCl dư 0,3 mol D. HCl dư 0,25 mol
Câu 21: Cho các chất và ion sau: Cl
-,
Na, NH
3
, HCl, SO
4
2-
, O
2-
, Fe
2+
, SO
3
, SO
2
, NO, N
2
O, NO
3
-
N
2
O
5
, Cl
2

0,16M và Ba(OH)
2
a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa
và dung dịch Z. Tính a?
A. 0,04M B. 0,02M C. 0,015M D. 0,03M
Câu 23: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
(
2
( )FeO Fe OH
n n=
) trong dung dịch HNO
3
vừa
đủ thu được dung dịch Y (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Cô cạn dung dịch Y và lấy chất rắn thu được nung
đến khối lượng không đồi thu được 30,4 gam chất rắn khan. Nếu cho 11,2 gam Fe vào dung dịch Y thu được
dung dịch Z và p gam chất rắn không tan. p có giá trị là:
A. 0,84 gam B. 0,56 gam C. 1,12 gam D. 0,28 gam
Câu 24: Hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M có hoá trị không đổi. Cho 15,2 gam X tác dụng với dung dịch HCl
dư thấy thát ra 2,24 lít khí H
2
(đktc). Nếu cho lượng X trên tác dụng với dung dịch HNO
3
dư thu được 4,48 lít
khí NO (đktc). Kim loại M là:
A. Cu B. Al C. Ag D. Hg
Trang 2/4 - Mã đề thi 135
Câu 25: Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba, Al làm 2 phần bằng nhau.

. Sục m gam hiđrocacbon này vào nước brom dư đến phản ứng hoàn toàn
thấy có 51,2 gam brom tham gia phản ứng. Giá trị của m là
A. 2 gam B. 4,16 gam C. 5,2 gam D. 4 gam
Câu 29: Dung dịch X chứa các ion Ba
2+
, NO
3
-
, HCO
3
-
, NH
4
+
trong đó số mol HCO
3
-
nhỏ hơn hai lần số mol Ba
2+
. Cô
cạn dung dịch X, rồi nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn gồm các chất là
A. Ba(NO
2
)
2
và BaO B. Ba(HCO
3
)
2
và NH

H
10
tác dụng với dung dịch Br
2
tạo ra hỗn hợp gồm 2 chất đồng phân X
và Y (chỉ chứa C, H, Br). X thỏa mãn: X
0
,NaOH t+
→
X
1

0
,CuO t+
→
X
2
(X
1
không hòa tan được Cu(OH)
2
; X
2
tác dụng với AgNO
3
/NH
3
theo tỉ lệ 1:2 về số mol)
Xác định Y
A. 2,3-đibrompentan B. 1,4-đibrompentan

3
O
4


Cu vào dung dịch HCl dư. Kết thúc pứ còn lại 20,4 gam chất rắn
không tan. Tính % khối lượng của Cu trong hỗn hợp là:
A. 40,8% B. 40% C. 20,4% D. 53,6 %
Câu 35: Hỗn hợp A gồm ancol metylic và ancol no, đơn chức X. Cho 7,6g A tác dụng với Na dư thu được
1,68lít khí H
2
ở đktc. Mặt khác oxi hoá hoàn toàn 7,6g hỗn hợp A bằng CuO nung nóng, rồi cho toàn bộ sản
phẩm tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thu được 21,6g bạc. Công thức cấu tạo của X là
A. C
2
H
5
OH B. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH C. CH

vào nước dư thu được dung dịch X; 7,8 gam kết tủa Y và
khí hỗn hợp khí Z. Lọc bỏ kết tủa. Đốt cháy hoàn toàn khí Z rồi sục chậm sản phẩm cháy vào dung dịch X để
phản ứng xẩy ra hoàn toàn thấy xuất hiện thêm 9,984 gam kết tủa. Xác định m?
A. 36,928 gam B. 8,904 gam C. 12,304 gam D. 22,512 gam
Câu 38: Điện phân 500ml dung dịch hỗn hợp CuSO
4
1M và NaCl 1M một thời gian đến khi ở catôt thu được
1,12 lít khí thì dừng điện phân. Thể tích khí thu được ở anôt là (các khí cùng đo ở đktc):
A. 5,6 lít B. 8,96 lít. C. 6,72 lít. D. 3,36 lít.
Câu 39: X là hỗn hợp gồm C
2
H
2
và H
2

2
X
H
d
= 5. Đun X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có
2
Y
H
d
= 9,375. Lấy 0,16 mol Y cho đi qua bình đựng Br
2
dư để phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình
dựng Br
2

không khí đến khối lượng không đổi thu được 62,6 gam chất rắn. V có giá trị
A. 44,8 B. 47,1 C. 40,32 D. 22,4
Câu 43: Hỗn hợp A gồm 4 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau. Lấy m gam A đun nóng với H
2
SO
4

140
0
C (H=100%) thì thu được hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau. Lấy 1 trong số các ete đó đem đốt thu
được 0,66 gam CO
2
và 0,36 gam H
2
O. Tính m?
A. 4,24 gam B. 1,06 gam C. 10,6 gam D. 5,3 gam
Câu 44: X là este được tạo bởi axit 2 chức mạch hở và ancol no, 2 chức, mạch hở có CT đơn giản nhất là
C
3
H
2
O
2
. Để hidro hóa hoàn toàn 1 mol X (xt Ni, t
0
) cần bao nhiêu mol H
2
?
A. 4 mol B. 1 mol C. 3 mol D. 2 mol
Câu 45: Đun nóng V lít hơi anđehit X mạch hở với 3V lít khí H


Y
M

32
Câu 47: X, Y là hợp chất thơm có cùng công thức C
8
H
10
O.
Lấy m (g) X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa x (mol) KMnO
4
đun nóng thu được X
1
(C
7
H
4
O
3
K
2
).
Lấy m (g) Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa y (mol) KMnO
4
đun nóng thu được Y
1
(C
8
H

2
và CO tác dụng với 30,6 gam hỗn hợp R nung nóng gồm
CuO, NiO, SnO
2
. Sau phản ứng thu được khí CO
2
, hơi H
2
O và hỗn hợp rắn Z gồm 3 đơn chất. Khối lượng hỗn
hợp Z là:
A. 18,7 gam B. 22,4 gam C. 17,8 gam D. 24,2 gam
HẾT
1C 6A 11B 16B 21B 26B 31C 36A 41B 46A
2C 7A 12B 17C 22B 27D 32A 37C 42C 47C
3C 8B 13A 18B 23B 28D 33D 38B 43D 48D
4C 9A 14C 19D 24A 29A 34D 39A 44D 49C
5C 10D 15D 20B 25C 30A 35D 40B 45A 50D
Trang 4/4 - Mã đề thi 135


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status