ĐỀ KTCL ÔN THI ĐẠI HỌC LẦN II NĂM HỌC 2013-2014
MÔN Vật lí
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm 07 trang; 60 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Cho một sóng ngang có phương trình u = 5cos
π
(
0,1 2
t x
−
) mm. Trong đó x tính bằng cm, t
tính bằng giây. Li độ của phần tử sóng M cách nguồn 3 m ở thời điểm t = 2 s là
A. u
M
= 5 cm. B. u
M
= 0 mm. C. u
M
= 5 mm. D. u
M
= 2,5 cm.
Câu 2: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau 2 mm, hình ảnh giao
thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 1 m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
, khoảng
vân đo được là 0,2 mm. Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng
'
µ
. D.
'
λ
= 0,58
m
µ
.
Câu 3: Cho đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
1
10
π
H
và tụ C có điện dung thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp u = 40
2
cos(100
4
t
π
π
−
) V thì thấy rằng khi C = C
1
thì giá trị hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại,
bằng 1 (A). Giá trị của điện trở R và điện dung C
1
là
A. R = 40
Ω
và C
và C
1
=
3
2.10
F
π
−
.
Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng (a = 0,5 mm; D = 2 m). Khoảng cách
giữa vân tối thứ 3 ở bên phải vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 ở bên trái vân sáng trung tâm là 15
mm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm là
A.
λ
= 650 nm. B.
λ
= 0,55.10
-3
mm. C.
λ
= 600 nm. D.
λ
= 0,5
m
µ
.
Câu 5: một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50
Ω
mắc nối tiếp với hộp X. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một điện áp có dạng u = U
) cm. D. x = 6
2
cos(10t +
3
4
π
) cm.
Trang 1/7 - Mã đề thi 132
Câu 7: Chiếu chùm ánh sáng trắng, hẹp từ không khí vào bể đựng chất lỏng có đáy phẳng, nằm
ngang với góc tới 60
0
. Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng tím là n
t
= 1,70; với ánh sáng đỏ là
n
đ
= 1,68. Bề rộng của dải màu thu được ở đáy chậu là 1,5 cm. Chiều sâu của nước trong bể là
A. 2 m. B. 1,57 m. C. 0,75 m. D. 1,0 m.
Câu 8: Một sóng cơ học được truyền từ O theo phương y. Biết dao động tại O có chu kì T và năng
lượng không đổi khi sóng truyền. Xét điểm M trên phương Oy cách O một đoạn d = OM = 2,75
λ
(
λ
là bước sóng). Kết luận nào sau đây sai ?
A. Biên độ dao động tại O lớn hơn biên độ dao động tại M.
B. Dao động tại M vuông pha với dao động tại O.
C. Thời gian sóng đi từ O đến m là 2,75T.
D. Khi dao động tại O có li độ cực đại thì dao động tại M có li độ bằng 0.
Câu 9: Một vật dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kì thì cơ năng lại giảm 4%. Biên độ dao động của
vật giảm sau một chu kì là
+ Z
C
?
A. 40
6Ω
. B. 20
5Ω
. C. 0
Ω
. D. 20
Ω
.
Câu 12: Khi mắc tụ điện C
1
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng
1
λ
= 60 m. Khi
mắc tụ có điện dung C
2
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng
2
λ
= 80 m. Khi mắc C
1
nối tiếp C
2
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu ?
A.
λ
∆
= 5 kJ. B.
W
∆
= 10 mJ. C.
W
∆
= 5 mJ. D.
W
∆
= 10 kJ.
Câu 15: Mạch dao động LC có điện áp cực đại hai đầu tụ là U
0
. Khi năng lượng từ trường bằng 3 lần
năng lượng điện trường thì điện áp hai đầu tụ là
A. u =
0
3
U
. B. u =
0
2
U
. C. u =
0
2
U
. D. u =
0
3
m
µ
. Biết khoảng cách hai khe a = 0,5 mm,
Trang 2/7 - Mã đề thi 132
màn cách hai khe 2 m. Khoảng cách ngắn nhất giữa các vị trí trên màn có hai vân sáng của hai bức xạ
trên trùng nhau là bao nhiêu ?
A. 2,4 mm. B. 3,2 mm. C. 1,6 mm. D. 4,8 mm.
Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng: khoảng cách giữa hai khe S
1
,
S
2
là 1,5 mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5 m. Người ta dùng ánh sáng trắng có bước sóng biến đổi từ
0,38
µ
m đến 0,76
µ
m. Tại M cách vân trung tâm 2 mm có mấy bức xạ cho vân sáng?
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 19: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Cho a = 0,5 mm, D = 2 m. Ánh sáng
dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5
m
µ
. Bề rộng miền giao thoa đo được trên màn là 26 mm. khi
đó trên màn giao thoa ta quan sát được
A. 13 vân sáng và 12 vân tối. B. 13 vân sáng và 14 vân tối.
C. 6 vân sáng và 7 vân tối. D. 7 vân sáng và 6 vân tối.
Câu 20: Một người nghe nhạc tại điểm cách nguồn âm một khoảng r thì mức cường độ âm là L
Ω
. C. R = 150
Ω
. D. R = 200
Ω
.
Câu 22: Trên một sợi dây đàn dài 80 cm khi được gẩy thì chỉ có một bụng sóng. Hai điểm cách một
đầu dây một khoảng 30 cm và 50 cm sẽ dao động ?
A. Vuông pha. B. Lệch pha
4
π
. C. Cùng pha. D. Ngược pha.
Câu 23: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không
đổi thì điện áp hiệu dụng trên các phần tử R, L và C đều bằng nhau và bằng 20 V. Khi tụ bị nối tắt thì
điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R bằng
A. 10
2
V. B. 30
2
V. C. 10 V. D. 20 V.
Câu 24: Một mạch dao động với tụ điện C và một cuộn cảm có độ tự cảm L đang thực hiện dao động
tự do. Chu kì thực hiện dao động điện từ tự do trong khung là T = 4
π
.10
-7
s. Biết điện tích cực đại
trên mỗi bản tụ là Q
0
= 2.10
-7
=
và vật đang đi theo chiều âm là 0,2 s. Chu kì dao động của vật là
A. 0,2 s. B. 1,2 s. C. 0,3 s. D. 2,4 s.
Câu 27: Cho đoạn mạch RLC không phân nhánh: R = 50
Ω
, L =
2
π
H và C =
4
2
10
π
−
F. Đặt giữa hai
đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số f thay đổi được. Khi điều
chỉnh tần số f để cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch bằng 4 A thì giá trị của f là
A. 40 Hz. B. 100 Hz. C. 50 Hz. D. 25 Hz.
Câu 28: Mạch xoay chiều RLC nối tiếp, trong trường hợp nào sau đây điện áp hai đầu mạch cùng
pha với điện áp hai đầu điện trở R ?
A. Thay đổi độ tự cảm L để U
Lmax
. B. Thay đổi tần số f để U
Cmax
.
C. Thay đổi R để U
Cmax
. D. Thay đổi điện dung C để U
Rmax
.
10
π
−
F, f = 50 Hz. Điện áp hiệu dụng hai đầu
đoạn mạch U = 80 V. Nếu công suất tiêu thụ của mạch là 80 W thì điện trở R là
A. 80
Ω
. B. 40
Ω
. C. 20
Ω
. D. 30
Ω
.
Câu 31: Con lắc đơn dao động điều hòa theo phương trình s = 4cos(10t -
2
3
π
) cm. Sau khi vật đi
được quãng đường 2 cm (kể từ lúc t = 0), vật có
A. li độ s = -2 cm. B. vận tốc bằng 40 cm/s.
C. thế năng cực đại. D. gia tốc mang giá trị âm.
Câu 32: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng Y-âng: Khoảng cách giữa hai khe S
1
, S
2
là 0,2 mm.
Khoảng cách từ hai khe đến màn là 1 m. Nguồn sáng S phát ra đồng thời hai bức xạ:
1
λ
0
2
I
. B.
i
=
0
3
I
. C.
i
=
0
2
I
. D.
i
=
0
3
I
.
Câu 34: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4
m
µ
đến 0,75
m
µ
. Hai khe cách
nhau 0,5 mm, màn hứng vân giao thoa cách hai khe 1m. Số vân sáng đơn sắc trùng nhau tại điểm M
Câu 36: Khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần thì mức cường độ âm tăng
A. 50 dB. B. 100 dB. C. 30 dB. D. 1000 dB.
Câu 37: Trên dây có sóng dừng với tần số dao động 10 Hz, khoảng cách giữa hai nút kề nhau là 5
cm. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 100 cm/s. B. 5 cm/s. C. 10 c,/s. D. 50 cm/s.
Câu 38: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới một điện áp 2 kV và công suất 200 kW.
Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau 480
kW.h. Hiệu suất của quá trình truyền tải điện là
A. H = 95%. B. H = 90%. C. H = 85%. D. H = 80%.
Câu 39: Trong mạch dao động LC, tại tại thời điểm t dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng 0 thì
sau đó nửa chu kì
A. năng lượng điện trên tụ bằng 0.
B. điện tích trên bản tụ bằng 0.
C. điện tích trên bản tụ cực đại và giữ nguyên dấu của bản tụ.
D. dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng 0.
Trang 4/7 - Mã đề thi 132
Câu 40: Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp u
AB
= 150
2
cos(100
π
t) V. Trong đó
4
10
C
π
−
=
F; R = 50
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):
Câu 41: Một sóng âm có tần số 1000 Hz có tốc độ lan truyền trong không khí là 330 m/s, trong nước
biển là 1500 m/s. Khi sóng âm này truyền từ không khí vào nước biển thì
A. bước sóng của nó giảm đi 2,6 m. B. bước sóng của nó tăng thêm 1,17 m.
C. tần số của nó giảm đi 780 Hz. D. tần số của nó tăng thêm 3545 Hz.
Câu 42: Một mạch dao động lí tưởng có điện áp cực đại giữa hai đầu tụ là U
0
= 2 V. Khi cường độ
dòng điện trong mạch bằng nửa cường độ dòng điện cực đại thì hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện
bằng
A. 1,73 V. B. 0,25 V. C. 1 V. D. 0,5 V.
Câu 43: Cho dao động điều hòa có phương trình dao động x = 4cos(8
3
t
π
π
+
) cm trong đó, t đo bằng
giây. Sau
3
8
s tính từ thời điểm ban đầu vật qua vị trí có li độ x = -1 cm bao nhiêu lần ?
A. 3 lần. B. 4 lần. C. 2 lần. D. 1 lần.
Câu 44: Một đoạn mạch xoay chiều gồm R và C ghép nối tiếp. Đặt giữa hai đầu đoạn mạch điện áp
xoay chiều có biểu thức u = 220
2
cos(100
2
t
π
) V.
C. u
C
= 220cos(100
t
π π
−
) V. D. u
C
= 220
2
cos(100
t
π π
−
) V.
Câu 45: Cho hai dao động cùng phương x
1
= 3cos(
1
t
ω ϕ
+
) cm và x
2
= 4cos(
2
t
ω ϕ
+
2 1
ϕ ϕ
−
= 2k
π
.
Câu 46: Cho mạch điện xoay chiều gồm R,L mắc nối tiếp. Điện áp ở hai đầu mạch có dạng
100 2 cos(100 t)(V)u
π
=
và cường độ dòng điện qua mạch có dạng i = 2cos(100
3
t
π
π
−
) (A). Giá
trị của R và L là
Trang 5/7 - Mã đề thi 132
A. R =
50
Ω
, L =
0,75
π
H. B. R = 25
2
Ω
, L =
1
30
0
so với điện áp. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X bẳng
A. 40 W. B. 18
3
W. C. 30 W. D. 9
3
W.
Câu 49: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, nếu đặt thí nghiệm trong không khí thì
tại vị trí M trên màn người ta thu được vân sáng bậc 2. Nếu đặt toàn bộ thí nghiệm trên vào chất lỏng
có chiết suất bằng 2 thì tại vị trí M có
A. vân sáng bậc 1. B. vân tối thứ 1. C. vân sáng bậc 4. D. vân tối thứ 4.
Câu 50: Cho các bức xạ sau:
I. Tử ngoại II. Hồng ngoại. III. Rơnghen. IV. Gama
Thứ tự của các bức xạ trên theo thứ tự giảm dần của bước sóng là
A. III, IV, I, II. B. II, I, IV, III. C. IV, III, I, II. D. II, I, III, IV.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):
Câu 51: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động với phương trình
u
A
= u
B
= acos(
t
ω
). Tại điểm M trên đoạn AB, M cách trung điểm O của đoạn AB một khoảng 5
cm ta thấy sóng có biên độ cực tiểu, Giữa M và O có hai gợn sóng. Biết A và B cách nhau 33 cm, số
đường cực đại cắt đoạn AB bằng bao nhiêu ?
A. 17. B. 13. C. 15. D. 11.
Câu 52: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách
C. 2,5.10
-4
J và 1,1.10
-4
J. D. 2.10
-4
J và 1,6.10
-4
J.
Câu 55: Một con lắc đơn có chiều dài l, quả nặng khối lượng m = 500 g. Kéo con lắc lệch về bên trái
so với phương thẳng đứng một góc
1
α
= 0,15 rad, rồi truyền vận tốc v
1
= 8,7 cm/s cho quả nặng. Khi
đó người ta thấy con lắc dao động với năng lượng bằng 16 mJ. Lấy g = 10 m/s
2
. Chiều dài con lắc là
A. l = 75 cm. B. l = 100 cm. C. l = 25 cm. D. l = 50 cm.
Câu 56: Một con lắc lò xo có m = 200g dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chiều dài tự
nhiên của lò xo là l
0
= 30 cm. Lấy g = 10 m/s
2
. Khi lò xo có chiều dài 28 cm thì vận tốc bằng 0 và lúc
đó lực đàn hồi có độ lớn 2 N. Năng lượng dao động của vật là
Trang 6/7 - Mã đề thi 132
A. 0,08 J. B. 0,02 J. C. 1,5 J. D. 0,1 J.
vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u = 200
2
cos(
100 t
π
) V thì công suất tiêu thụ của
mạch là 400 W. Điện trở của mạch có giá trị là
A. 160
Ω
hoặc 40
Ω
. B. 60
Ω
hoặc 100
Ω
. C. 100
Ω
. D. 20
Ω
hoặc 80
Ω
.
Câu 60: Một con rơi bay về phía một bức tường với tốc độ bằng
1
4
lần tốc độ âm trong không khí,
nó phát ra siêu âm có tần số 39 kHz. Hỏi con dơi “nghe” được âm phản xạ lại từ bức tường với tần số
là bao nhiêu ?
A. 65 kHz. B. 128,8 kHz. C. 9,75 kHz. D. 48,74 kHz.