đề thi kiểm tra chất lượng ôn thi đại học lần thứ 2 năm 2013 - 2014 môn vật lý mã đề 209 - Pdf 11

ĐỀ KTCL ÔN THI ĐẠI HỌC LẦN II NĂM HỌC 2013-2014
MÔN Vật lí
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm 07 trang; 60 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4
m
µ
đến 0,75
m
µ
. Hai khe cách
nhau 0,5 mm, màn hứng vân giao thoa cách hai khe 1m. Số vân sáng đơn sắc trùng nhau tại điểm M
cách vân trung tâm 4 mm là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 2: Mạch xoay chiều RLC nối tiếp, trong trường hợp nào sau đây điện áp hai đầu mạch cùng pha
với điện áp hai đầu điện trở R ?
A. Thay đổi độ tự cảm L để U
Lmax
. B. Thay đổi tần số f để U
Cmax
.
C. Thay đổi R để U
Cmax
. D. Thay đổi điện dung C để U
Rmax
.
Câu 3: Đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện có điện dung C =

= 5 kJ. C.
W

= 10 mJ. D.
W

= 10 kJ.
Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau 2 mm, hình ảnh giao
thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 1 m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
, khoảng
vân đo được là 0,2 mm. Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng
'
λ
>
λ
thì tại vị trí của vân sáng
bậc 3 của bức xạ
λ
có một vân sáng của bức xạ
'
λ
. Bức xạ
'
λ
có giá trị nào dưới đây ?
A.
'
λ
= 0,58

t
π
π

) V thì thấy rằng khi C = C
1
thì giá trị hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại,
bằng 1 (A). Giá trị của điện trở R và điện dung C
1

A. R = 40

và C
1
=
3
10
F
π

. B. R = 40

và C
1
=
3
2.10
F
π


= 1,68. Bề rộng của dải màu thu được ở đáy chậu là 1,5 cm. Chiều sâu của nước trong bể là
A. 1,0 m. B. 0,75 m. C. 2 m. D. 1,57 m.
Câu 8: Mạch dao động LC có điện áp cực đại hai đầu tụ là U
0
. Khi năng lượng từ trường bằng 3 lần
năng lượng điện trường thì điện áp hai đầu tụ là
Trang 1/7 - Mã đề thi 209
A. u =
0
3
U
. B. u =
0
2
U
. C. u =
0
2
U
. D. u =
0
3
U
.
Câu 9: Một sóng cơ học được truyền từ O theo phương y. Biết dao động tại O có chu kì T và năng
lượng không đổi khi sóng truyền. Xét điểm M trên phương Oy cách O một đoạn d = OM = 2,75
λ
(
λ
là bước sóng). Kết luận nào sau đây sai ?

0,5 3x A
=
và vật đang đi theo chiều âm là 0,2 s. Chu kì dao động của vật là
A. 0,3 s. B. 1,2 s. C. 0,2 s. D. 2,4 s.
Câu 13: Đồng hồ quả lắc chạy đúng ở mặt đất ở nhiệt độ t
0
= 27
0
C. Khi đem lên cao 10 km so với
mặt đất, ở nhiệt độ 7
0
C thì mỗi ngày đêm đồng hồ chạy nhanh chậm thế nào ? Biết bán kính trái đất R
= 6400 km, hệ số nở dài của dây treo
α
= 5.10
-4
K
-1
.
A. Vẫn chạy đúng giờ. B. Chạy nhanh 149 s.
C. Chạy nhanh 297 s. D. Chạy chậm 567,7 s.
Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng: khoảng cách giữa hai khe S
1
,

S
2
là 1,5 mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5 m. Người ta dùng ánh sáng trắng có bước sóng biến đổi từ
0,38

tự do. Chu kì thực hiện dao động điện từ tự do trong khung là T = 4
π
.10
-7
s. Biết điện tích cực đại
trên mỗi bản tụ là Q
0
= 2.10
-7
C, dòng điện có cường độ cực đại bằng
A. 2A. B. 2
π
A. C. 4
π
A. D. 1A.
Câu 18: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = Acos(
2
3
t
T
π π
+
). Vận tốc của con
lắc đạt cực đại tại thời điểm
A. t =
5
6
T
. B. t = 0,5T. C. t =
7

đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số f thay đổi được. Khi điều
chỉnh tần số f để cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch bằng 4 A thì giá trị của f là
A. 100 Hz. B. 25 Hz. C. 40 Hz. D. 50 Hz.
Câu 22: Một vật dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kì thì cơ năng lại giảm 4%. Biên độ dao động của
vật giảm sau một chu kì là
A. 8%. B. 2%. C. 5%. D. 4%.
Câu 23: Khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần thì mức cường độ âm tăng
A. 30 dB. B. 100 dB. C. 50 dB. D. 1000 dB.
Câu 24: Đoạn mạch có cảm kháng 10

và tụ C =
4
2.10
π

F mắc nối tiếp. Dòng điện qua mạch
2 2 sin(100 t )(A)
4
i
π
π
= +
. Mắc thêm điện trở R nối tiếp vào mạch bằng bao nhiêu để tổng trở
Z = Z
L
+ Z
C
?
A. 0


λ
= 70 m.
Câu 26: Trên một sợi dây đàn dài 80 cm khi được gẩy thì chỉ có một bụng sóng. Hai điểm cách một
đầu dây một khoảng 30 cm và 50 cm sẽ dao động ?
A. Lệch pha
4
π
. B. Cùng pha. C. Vuông pha. D. Ngược pha.
Câu 27: một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50

mắc nối tiếp với hộp X. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một điện áp có dạng u = U
0
sin(100
π
t +
ϕ
) V thì cường độ dòng điện trong mạch sớm pha
3
π
so với điện áp. Phần tử trong hộp X là
A. cuộn dây có điện trở thuần. B. tụ điện.
C. điện trở thuần. D. cuộn dây thuần cảm.
Câu 28: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây. Đặt vào hai đầu
mạch một điện áp u = U
2
cos(100
t
π
) V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là U

. B. 40

. C. 20

. D. 30

.
Câu 30: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng, nguồn sáng phát đồng thời hai
bức xạ đơn sắc có bước sóng
1
λ
= 0,6
m
µ

2
λ
= 0,4
m
µ
. Biết khoảng cách hai khe a = 0,5 mm,
màn cách hai khe 2 m. Khoảng cách ngắn nhất giữa các vị trí trên màn có hai vân sáng của hai bức xạ
trên trùng nhau là bao nhiêu ?
A. 2,4 mm. B. 1,6 mm. C. 3,2 mm. D. 4,8 mm.
Câu 31: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng Y-âng: Khoảng cách giữa hai khe S
1
, S
2
là 0,2 mm.
Khoảng cách từ hai khe đến màn là 1 m. Nguồn sáng S phát ra đồng thời hai bức xạ:

(
0,1 2
t x

) mm. Trong đó x tính bằng cm, t
tính bằng giây. Li độ của phần tử sóng M cách nguồn 3 m ở thời điểm t = 2 s là
A. u
M
= 0 mm. B. u
M
= 5 cm. C. u
M
= 5 mm. D. u
M
= 2,5 cm.
Câu 34: Mạch dao động có cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là I
0
. Khi năng lượng điện
trường bằng hai lần năng lượng từ trường thì cường độ qua cuộn dây là
A.
i
=
0
3
I
. B.
i
=
0
2

10
C
π

=
F; R = 50

và L là cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm có thể thay đổi được. Khi
L = L
1
thì điện áp U
L
có giá trị cực đại. Giá trị của L
1
và U
Lmax

A.
1
π
H; 150 V. B.
2
π
H; 150
2
V. C.
1,25
π
H; 150
5

0
+ n. D. L
0
.
Trang 4/7 - Mã đề thi 209
Câu 39: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 60 cm/s. Chọn gốc tọa
độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x =
3
2
cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng. Phương trình dao động của vật có dạng
A. x = 6
2
cos(10t +
4
π
) cm. B. x = 6
2
cos(10t +
3
4
π
) cm.
C. x = 6cos(10t +
3
4
π
) cm. D. x = 6cos(10t +
4
π
) cm.

A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):
Câu 41: Cho hai dao động cùng phương x
1
= 3cos(
1
t
ω ϕ
+
) cm và x
2
= 4cos(
2
t
ω ϕ
+
) cm. Biết biên
độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng 5 cm. Chọn hệ thức liên hệ đúng giữa
1
ϕ

2
ϕ
.
A.
2 1
ϕ ϕ

= (2k + 1)
4
π


) (A). Giá
trị của R và L là
A. R =
50

, L =
0,75
π
H. B. R = 25
2

, L =
1
π
H.
C. R = 25
2

, L =
0,61
π
H. D. R = 25
2

, L =
0,22
π
H.
Câu 43: Cho các bức xạ sau:

C
= 220cos(100
t
π π

) V.
C. u
C
= 220
2
cos(100
3
4
t
π
π

) V. D. u
C
= 220
2
cos(100
t
π π

) V.
Câu 45: Một mạch dao động lí tưởng có điện áp cực đại giữa hai đầu tụ là U
0
= 2 V. Khi cường độ
dòng điện trong mạch bằng nửa cường độ dòng điện cực đại thì hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện

và độ tự cảm L =
3
π
H mắc nối tiếp với một
cuộn dây một đoạn mạch X có tổng trở Z
X
rồi mắc vào điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là
120 V, tần số 50 Hz thì thấy cường độ dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng I = 0,3 A và chậm pha
30
0
so với điện áp. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X bẳng
A. 40 W. B. 18
3
W. C. 30 W. D. 9
3
W.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):
Câu 51: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn là 1 m, bước sóng ánh sáng bằng 0,5
m
µ
. Khoảng cách hai vân tối thứ tư tính từ
vân trung tâm là
A. 0,875 mm. B. 1,75 mm. C. 3,75 mm. D. 1 mm.
Câu 52: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, trong đó L=
1
π
H, C =
3
10

λ
= 0,4
m
µ

2
λ
= 0,6
m
µ
. Hỏi trong các vị trí sau, vị trí nào tại đó có màu trùng với
màu vân trung tâm ?
A. x = 1,2 mm. B. x = 2 mm. C. x = 1,6 mm. D. x = 0,8 mm.
Câu 54: Một con lắc đơn có chiều dài l, quả nặng khối lượng m = 500 g. Kéo con lắc lệch về bên trái
so với phương thẳng đứng một góc
1
α
= 0,15 rad, rồi truyền vận tốc v
1
= 8,7 cm/s cho quả nặng. Khi
đó người ta thấy con lắc dao động với năng lượng bằng 16 mJ. Lấy g = 10 m/s
2
. Chiều dài con lắc là
A. l = 75 cm. B. l = 100 cm. C. l = 50 cm. D. l = 25 cm.
Câu 55: Một con lắc lò xo có m = 200g dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chiều dài tự
nhiên của lò xo là l
0

= 30 cm. Lấy g = 10 m/s
2

J. B. 2,5.10
-4
J và 1,1.10
-4
J.
C. 2.10
-4
J và 1,6.10
-4
J. D. 0,6.10
-4
J và 3.10
-4
J.
Câu 59: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động với phương trình
u
A
= u
B
= acos(
t
ω
). Tại điểm M trên đoạn AB, M cách trung điểm O của đoạn AB một khoảng 5
cm ta thấy sóng có biên độ cực tiểu, Giữa M và O có hai gợn sóng. Biết A và B cách nhau 33 cm, số
đường cực đại cắt đoạn AB bằng bao nhiêu ?
A. 13. B. 17. C. 15. D. 11.
Câu 60: Một quả cầu đặc đồng chất có khối lượng 0,5 kg quay xung quanh trục đi qua tâm của nó với
động năng 0,4 J và tốc độ góc 20 rad/s. Quả cầu có bán kính bằng
A. 45 cm. B. 6 cm. C. 10 cm. D. 9 cm.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status