đề thi kiểm tra chất lượng ôn thi đại học lần thứ 2 năm 2013 - 2014 môn vật lý mã đề 357 - Pdf 11

ĐỀ KTCL ÔN THI ĐẠI HỌC LẦN II NĂM HỌC 2013-2014
MÔN Vật lí
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm 07 trang; 60 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 357
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng (a = 0,5 mm; D = 2 m). Khoảng cách
giữa vân tối thứ 3 ở bên phải vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 ở bên trái vân sáng trung tâm là 15
mm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm là
A.
λ
= 0,5
m
µ
. B.
λ
= 600 nm. C.
λ
= 0,55.10
-3
mm. D.
λ
= 650 nm.
Câu 2: một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50

mắc nối tiếp với hộp X. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một điện áp có dạng u = U
0
sin(100

λ
= 0,58
m
µ
. B.
'
λ
= 0,52
m
µ
. C.
'
λ
= 0,48
m
µ
. D.
'
λ
= 0,60
m
µ
.
Câu 4: Một vật dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kì thì cơ năng lại giảm 4%. Biên độ dao động của
vật giảm sau một chu kì là
A. 5%. B. 8%. C. 4%. D. 2%.
Câu 5: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không
đổi thì điện áp hiệu dụng trên các phần tử R, L và C đều bằng nhau và bằng 20 V. Khi tụ bị nối tắt thì
điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R bằng
A. 10

7
12
T
.
Câu 8: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới một điện áp 2 kV và công suất 200 kW.
Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau 480
kW.h. Hiệu suất của quá trình truyền tải điện là
A. H = 90%. B. H = 85%. C. H = 95%. D. H = 80%.
Trang 1/7 - Mã đề thi 357
Câu 9: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức
xạ đơn sắc có bước sóng
1
λ
= 0,6
m
µ

2
λ
= 0,4
m
µ
. Biết khoảng cách hai khe a = 0,5 mm, màn
cách hai khe 2 m. Khoảng cách ngắn nhất giữa các vị trí trên màn có hai vân sáng của hai bức xạ trên
trùng nhau là bao nhiêu ?
A. 2,4 mm. B. 1,6 mm. C. 3,2 mm. D. 4,8 mm.
Câu 10: Cho đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
1
10
π

3
2.10
F
π

.
C. R = 50

và C
1
=
3
10
F
π

. D. R = 50

và C
1
=
3
2.10
F
π

.
Câu 11: Vật dao động điều hòa với biên độ A, thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ
0,5 3x A
=

3
U
.
Câu 14: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng Y-âng: Khoảng cách giữa hai khe S
1
, S
2
là 0,2 mm.
Khoảng cách từ hai khe đến màn là 1 m. Nguồn sáng S phát ra đồng thời hai bức xạ:
1
λ
= 600 nm và
2
λ
. Người ta quan sát được 17 vạch sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 2,4 cm.
Biết 2 trong 3 vạch trùng nhau nằm ở ngoài cùng.

Bước sóng của bức xạ
2
λ

A. 0,24
m
µ
. B. 0,54
m
µ
. C. 0,48
m
µ

C, dòng điện có cường độ cực đại bằng
A. 2A. B. 2
π
A. C. 4
π
A. D. 1A.
Câu 17: Cho một sóng ngang có phương trình u = 5cos
π
(
0,1 2
t x

) mm. Trong đó x tính bằng cm, t
tính bằng giây. Li độ của phần tử sóng M cách nguồn 3 m ở thời điểm t = 2 s là
A. u
M
= 2,5 cm. B. u
M
= 0 mm. C. u
M
= 5 mm. D. u
M
= 5 cm.
Trang 2/7 - Mã đề thi 357
Câu 18: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây. Đặt vào hai đầu
mạch một điện áp u = U
2
cos(100
t
π

mắc tụ có điện dung C
2
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng
2
λ
= 80 m. Khi mắc C
1
nối tiếp C
2
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu ?
A.
λ
= 70 m. B.
λ
= 140 m. C.
λ
= 48 m. D.
λ
= 100 m.
Câu 21: Con lắc đơn dao động điều hòa theo phương trình s = 4cos(10t -
2
3
π
) cm. Sau khi vật đi
được quãng đường 2 cm (kể từ lúc t = 0), vật có
A. li độ s = -2 cm. B. gia tốc mang giá trị âm.
C. vận tốc bằng 40 cm/s. D. thế năng cực đại.
Câu 22: Khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần thì mức cường độ âm tăng
A. 30 dB. B. 100 dB. C. 50 dB. D. 1000 dB.
Câu 23: Một con lắc lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa. Tại

cos(10t +
3
4
π
) cm. D. x = 6cos(10t +
3
4
π
) cm.
Câu 26: Mạch xoay chiều RLC nối tiếp, trong trường hợp nào sau đây điện áp hai đầu mạch cùng
pha với điện áp hai đầu điện trở R ?
A. Thay đổi R để U
Cmax
. B. Thay đổi điện dung C để U
Rmax
.
C. Thay đổi độ tự cảm L để U
Lmax
. D. Thay đổi tần số f để U
Cmax
.
Câu 27: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm và chu kì T = 2 s. Chọn gốc thời gian là lúc
vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = 4sin(2
2
t
π
π
+
) cm. B. x = 4sin(2

A. R = 200

. B. R = 50

. C. R = 150

. D. R = 100

.
Câu 29: Đoạn mạch có cảm kháng 10

và tụ C =
4
2.10
π

F mắc nối tiếp. Dòng điện qua mạch
2 2 sin(100 t )(A)
4
i
π
π
= +
. Mắc thêm điện trở R nối tiếp vào mạch bằng bao nhiêu để tổng trở
Z = Z
L
+ Z
C
?
A. 40

n
đ
= 1,68. Bề rộng của dải màu thu được ở đáy chậu là 1,5 cm. Chiều sâu của nước trong bể là
A. 2 m. B. 0,75 m. C. 1,57 m. D. 1,0 m.
Câu 33: Mạch dao động có cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là I
0
. Khi năng lượng điện
trường bằng hai lần năng lượng từ trường thì cường độ qua cuộn dây là
A.
i
=
0
3
I
. B.
i
=
0
2
I
. C.
i
=
0
3
I
. D.
i
=
0

π

=
F; R = 50

và L là cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm có thể thay đổi được. Khi
L = L
1
thì điện áp U
L
có giá trị cực đại. Giá trị của L
1
và U
Lmax

A.
1
π
H; 150 V. B.
2
π
H; 150
2
V. C.
1,25
π
H; 150
5
V. D.
2,5

µ
m đến 0,76
µ
m. Tại M cách vân trung tâm 2 mm có mấy bức xạ cho vân sáng?
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Trang 4/7 - Mã đề thi 357
Câu 38: Cho đoạn mạch RLC không phân nhánh: R = 50

, L =
2
π
H và C =
4
2
10
π

F. Đặt giữa hai
đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số f thay đổi được. Khi điều
chỉnh tần số f để cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch bằng 4 A thì giá trị của f là
A. 50 Hz. B. 40 Hz. C. 100 Hz. D. 25 Hz.
Câu 39: Một người nghe nhạc tại điểm cách nguồn âm một khoảng r thì mức cường độ âm là L
0
. Nếu
tăng công suất của nguồn âm lên 10
n
lần thì mức cường độ âm tại điểm trên là
A. L
0
+

Câu 41: Cho hai dao động cùng phương x
1
= 3cos(
1
t
ω ϕ
+
) cm và x
2
= 4cos(
2
t
ω ϕ
+
) cm. Biết biên
độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng 5 cm. Chọn hệ thức liên hệ đúng giữa
1
ϕ

2
ϕ
.
A.
2 1
ϕ ϕ

= (2k + 1)
4
π
. B.

π
π

) V thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức
i = 4,4cos(100
4
t
π
π

) (A). Biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là
A. u
C
= 220
2
cos(100
3
4
t
π
π

) V. B. u
C
= 220
2
cos(100
t
π π


và cường độ dòng điện qua mạch có dạng i = 2cos(100
3
t
π
π

) (A). Giá
trị của R và L là
A. R =
50

, L =
0,75
π
H. B. R = 25
2

, L =
1
π
H.
C. R = 25
2

, L =
0,61
π
H. D. R = 25
2


π
π
+
) cm trong đó, t đo bằng
giây. Sau
3
8
s tính từ thời điểm ban đầu vật qua vị trí có li độ x = -1 cm bao nhiêu lần ?
A. 4 lần. B. 3 lần. C. 2 lần. D. 1 lần.
Câu 50: Một mạch dao động lí tưởng có điện áp cực đại giữa hai đầu tụ là U
0
= 2 V. Khi cường độ
dòng điện trong mạch bằng nửa cường độ dòng điện cực đại thì hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện
bằng
A. 1,73 V. B. 0,5 V. C. 1 V. D. 0,25 V.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):
Câu 51: Một con lắc lò xo có m = 200g dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chiều dài tự
nhiên của lò xo là l
0

= 30 cm. Lấy g = 10 m/s
2
. Khi lò xo có chiều dài 28 cm thì vận tốc bằng 0 và lúc
đó lực đàn hồi có độ lớn 2 N. Năng lượng dao động của vật là
A. 0,08 J. B. 0,02 J. C. 1,5 J. D. 0,1 J.
Câu 52: Một con lắc đơn có chiều dài l, quả nặng khối lượng m = 500 g. Kéo con lắc lệch về bên trái
so với phương thẳng đứng một góc
1
α
= 0,15 rad, rồi truyền vận tốc v


hoặc 80

. D. 60

hoặc 100

.
Câu 54: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có L = 50 mH và tụ có C = 5
F
µ
. Biết giá
trị cực đại của điện áp giữa hai đầu tụ điện là U
0
= 12 V. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn dây
u
L
= 8V thì năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch tương ứng bằng
A. 2.10
-4
J và 1,6.10
-4
J. B. 1,6.10
-4
J và 2.10
-4
J.
C. 0,6.10
-4
J và 3.10

A. 9,75 kHz. B. 48,74 kHz. C. 65 kHz. D. 128,8 kHz.
Câu 57: Một quả cầu đặc đồng chất có khối lượng 0,5 kg quay xung quanh trục đi qua tâm của nó với
động năng 0,4 J và tốc độ góc 20 rad/s. Quả cầu có bán kính bằng
A. 45 cm. B. 6 cm. C. 10 cm. D. 9 cm.
Câu 58: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn là 1 m, bước sóng ánh sáng bằng 0,5
m
µ
. Khoảng cách hai vân tối thứ tư tính từ
vân trung tâm là
A. 0,875 mm. B. 3,75 mm. C. 1,75 mm. D. 1 mm.
Câu 59: Đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp tụ điện C. Điện áp hiệu dụng hai đầu
đoạn mạch là U = 120 V. Biết hệ số công suất của mạch là 0,8 và hệ số công suất của cuộn dây là 0,6.
Cho biết dòng điện trong mạch trễ pha so với điện áp hai đầu mạch. Điện áp hai đầu cuộn dây và điện
áp hai đầu tụ lần lượt là
A. 90 V, 30 V. B. 160 V, 56 V. C. 128 V, 72 V. D. 80 V, 60 V.
Câu 60: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động với phương trình
u
A
= u
B
= acos(
t
ω
). Tại điểm M trên đoạn AB, M cách trung điểm O của đoạn AB một khoảng 5
cm ta thấy sóng có biên độ cực tiểu, Giữa M và O có hai gợn sóng. Biết A và B cách nhau 33 cm, số
đường cực đại cắt đoạn AB bằng bao nhiêu ?
A. 13. B. 17. C. 15. D. 11.

HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status