ĐỀ KTCL ÔN THI ĐẠI HỌC LẦN II NĂM HỌC 2013-2014
MÔN Vật lí
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm 07 trang; 60 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 628
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Chiếu chùm ánh sáng trắng, hẹp từ không khí vào bể đựng chất lỏng có đáy phẳng, nằm
ngang với góc tới 60
0
. Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng tím là n
t
= 1,70; với ánh sáng đỏ là
n
đ
= 1,68. Bề rộng của dải màu thu được ở đáy chậu là 1,5 cm. Chiều sâu của nước trong bể là
A. 2 m. B. 0,75 m. C. 1,0 m. D. 1,57 m.
Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng (a = 0,5 mm; D = 2 m). Khoảng cách
giữa vân tối thứ 3 ở bên phải vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 ở bên trái vân sáng trung tâm là 15
mm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm là
A.
λ
= 0,5
m
µ
. B.
λ
= 600 nm. C.
λ
= 0,55.10
) cm.
Câu 5: Đoạn mạch có cảm kháng 10
Ω
và tụ C =
4
2.10
π
−
F mắc nối tiếp. Dòng điện qua mạch
2 2 sin(100 t )(A)
4
i
π
π
= +
. Mắc thêm điện trở R nối tiếp vào mạch bằng bao nhiêu để tổng trở
Z = Z
L
+ Z
C
?
A. 20
Ω
. B. 40
6Ω
. C. 0
Ω
. D. 20
5Ω
.
. C. R = 200
Ω
. D. R = 150
Ω
.
Trang 1/7 - Mã đề thi 628
Câu 8: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm và chu kì T = 2 s. Chọn gốc thời gian là lúc
vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = 4cos(
2
t
π
π
−
) cm. B. x = 4sin(2
2
t
π
π
+
) cm.
C. x = 4sin(2
2
t
π
π
−
) cm. D. x = 4cos(
2
t
2
I
.
Câu 10: Một con lắc lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa. Tại
thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2
3
m/s
2
. Biên độ dao động của
viên bi là
A. 16 cm. B. 10
3
cm. C. 4 cm. D. 4
3
cm.
Câu 11: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới một điện áp 2 kV và công suất 200 kW.
Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau 480
kW.h. Hiệu suất của quá trình truyền tải điện là
A. H = 90%. B. H = 85%. C. H = 95%. D. H = 80%.
Câu 12: Mạch điện RLC mắc nối tiếp. L =
0,6
π
H, C =
4
10
π
−
F, f = 50 Hz. Điện áp hiệu dụng hai đầu
đoạn mạch U = 80 V. Nếu công suất tiêu thụ của mạch là 80 W thì điện trở R là
A. 30
là
A. 0,54
m
µ
. B. 0,48
m
µ
. C. 0,72
m
µ
. D. 0,24
m
µ
.
Câu 15: Một mạch dao động với tụ điện C và một cuộn cảm có độ tự cảm L đang thực hiện dao động
tự do. Chu kì thực hiện dao động điện từ tự do trong khung là T = 4
π
.10
-7
s. Biết điện tích cực đại
trên mỗi bản tụ là Q
0
= 2.10
-7
C, dòng điện có cường độ cực đại bằng
A. 1A. B. 2A. C. 4
π
A. D. 2
π
A.
F; R = 50
Ω
và L là cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm có thể thay đổi được. Khi
L = L
1
thì điện áp U
L
có giá trị cực đại. Giá trị của L
1
và U
Lmax
là
A.
2
π
H; 150
2
V. B.
1
π
H; 150 V. C.
2,5
π
H; 200 V. D.
1,25
π
H; 150
5
V.
Trang 2/7 - Mã đề thi 628
khoảng vân đo được là 0,2 mm. Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng
'
λ
>
λ
thì tại vị trí của
vân sáng bậc 3 của bức xạ
λ
có một vân sáng của bức xạ
'
λ
. Bức xạ
'
λ
có giá trị nào dưới đây ?
A.
'
λ
= 0,52
m
µ
. B.
'
λ
= 0,60
m
µ
. C.
'
λ
. Hai khe cách
nhau 0,5 mm, màn hứng vân giao thoa cách hai khe 1m. Số vân sáng đơn sắc trùng nhau tại điểm M
cách vân trung tâm 4 mm là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 26: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng, nguồn sáng phát đồng thời hai
bức xạ đơn sắc có bước sóng
1
λ
= 0,6
m
µ
và
2
λ
= 0,4
m
µ
. Biết khoảng cách hai khe a = 0,5 mm,
màn cách hai khe 2 m. Khoảng cách ngắn nhất giữa các vị trí trên màn có hai vân sáng của hai bức xạ
trên trùng nhau là bao nhiêu ?
A. 3,2 mm. B. 4,8 mm. C. 1,6 mm. D. 2,4 mm.
Câu 27: Một sóng cơ học được truyền từ O theo phương y. Biết dao động tại O có chu kì T và năng
lượng không đổi khi sóng truyền. Xét điểm M trên phương Oy cách O một đoạn d = OM = 2,75
λ
(
λ
là bước sóng). Kết luận nào sau đây sai ?
A. Dao động tại M vuông pha với dao động tại O.
B. Thời gian sóng đi từ O đến m là 2,75T.
C. Biên độ dao động tại O lớn hơn biên độ dao động tại M.
π
so với u
d
. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch U
có giá trị
A. 60
3
V. B. 60
2
V. C. 90 V. D. 120 V.
Câu 30: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = Acos(
2
3
t
T
π π
+
). Vận tốc của con
lắc đạt cực đại tại thời điểm
A. t =
5
6
T
. B. t =
11
12
T
. C. t =
7
12
1
λ
= 60 m. Khi
mắc tụ có điện dung C
2
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng
2
λ
= 80 m. Khi mắc C
1
nối tiếp C
2
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu ?
A.
λ
= 100 m. B.
λ
= 48 m. C.
λ
= 70 m. D.
λ
= 140 m.
Câu 34: Một người nghe nhạc tại điểm cách nguồn âm một khoảng r thì mức cường độ âm là L
0
. Nếu
tăng công suất của nguồn âm lên 10
n
lần thì mức cường độ âm tại điểm trên là
A. L
0
H
và tụ C có điện dung thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp u = 40
2
cos(100
4
t
π
π
−
) V thì thấy rằng khi C = C
1
thì giá trị hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại,
bằng 1 (A). Giá trị của điện trở R và điện dung C
1
là
A. R = 50
Ω
và C
1
=
3
2.10
F
π
−
. B. R = 50
Ω
và C
1
=
F, ban đầu được tích điện đến hiệu điện
thế 100V, sau đó cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần. Năng lượng mất mát của mạch từ khi
bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu ?
A.
W
∆
= 5 kJ. B.
W
∆
= 10 kJ. C.
W
∆
= 5 mJ. D.
W
∆
= 10 mJ.
Câu 38: Trên một sợi dây đàn dài 80 cm khi được gẩy thì chỉ có một bụng sóng. Hai điểm cách một
đầu dây một khoảng 30 cm và 50 cm sẽ dao động ?
A. Cùng pha. B. Vuông pha. C. Lệch pha
4
π
. D. Ngược pha.
Câu 39: Mạch dao động LC có điện áp cực đại hai đầu tụ là U
0
. Khi năng lượng từ trường bằng 3 lần
năng lượng điện trường thì điện áp hai đầu tụ là
A. u =
0
2
U
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):
Câu 41: Một sóng âm có tần số 1000 Hz có tốc độ lan truyền trong không khí là 330 m/s, trong nước
biển là 1500 m/s. Khi sóng âm này truyền từ không khí vào nước biển thì
A. tần số của nó tăng thêm 3545 Hz. B. bước sóng của nó giảm đi 2,6 m.
C. tần số của nó giảm đi 780 Hz. D. bước sóng của nó tăng thêm 1,17 m.
Câu 42: Cho hai dao động cùng phương x
1
= 3cos(
1
t
ω ϕ
+
) cm và x
2
= 4cos(
2
t
ω ϕ
+
) cm. Biết biên
độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng 5 cm. Chọn hệ thức liên hệ đúng giữa
1
ϕ
và
2
ϕ
.
A.
2 1
ϕ ϕ
3
t
π
π
−
) (A). Giá
trị của R và L là
A. R = 25
2
Ω
, L =
1
π
H. B. R = 25
2
Ω
, L =
0,61
π
H.
C. R = 25
2
Ω
, L =
0,22
π
H. D. R =
50
Ω
, L =
2
t
π
π
−
) V thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức
i = 4,4cos(100
4
t
π
π
−
) (A). Biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là
A. u
C
= 220
2
cos(100
t
π π
−
) V. B. u
C
= 220cos(100
t
π π
−
) V.
C. u
C
30
0
so với điện áp. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X bẳng
A. 40 W. B. 30 W. C. 9
3
W. D. 18
3
W.
Câu 49: Cho các bức xạ sau:
I. Tử ngoại II. Hồng ngoại. III. Rơnghen. IV. Gama
Thứ tự của các bức xạ trên theo thứ tự giảm dần của bước sóng là
A. II, I, III, IV. B. IV, III, I, II. C. II, I, IV, III. D. III, IV, I, II.
Câu 50: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 20 Hz, dao động truyền đi với vận tốc 1,6 m/s trên
phương Oy. Trên phương này có hai điểm M, N theo thứ tự đó MN = 18 cm. Cho biên độ a = 5 cm và
biên độ không thay đổi khi sóng truyền. Nếu tại thời điểm nào đó M có li độ 4 cm thì li độ tại N là
A. – 4 cm. B. 5 cm. C. 4 cm. D. 3 cm.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):
Câu 51: Một quả cầu đặc đồng chất có khối lượng 0,5 kg quay xung quanh trục đi qua tâm của nó với
động năng 0,4 J và tốc độ góc 20 rad/s. Quả cầu có bán kính bằng
A. 45 cm. B. 9 cm. C. 6 cm. D. 10 cm.
Câu 52: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có L = 50 mH và tụ có C = 5
F
µ
. Biết giá
trị cực đại của điện áp giữa hai đầu tụ điện là U
0
= 12 V. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn dây
u
L
= 8V thì năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch tương ứng bằng
m
µ
. Hỏi trong các vị trí sau, vị trí nào tại đó có màu trùng với
màu vân trung tâm ?
A. x = 1,6 mm. B. x = 1,2 mm. C. x = 2 mm. D. x = 0,8 mm.
Câu 54: Một con rơi bay về phía một bức tường với tốc độ bằng
1
4
lần tốc độ âm trong không khí,
nó phát ra siêu âm có tần số 39 kHz. Hỏi con dơi “nghe” được âm phản xạ lại từ bức tường với tần số
là bao nhiêu ?
A. 128,8 kHz. B. 65 kHz. C. 48,74 kHz. D. 9,75 kHz.
Trang 6/7 - Mã đề thi 628
Câu 55: Một con lắc đơn có chiều dài l, quả nặng khối lượng m = 500 g. Kéo con lắc lệch về bên trái
so với phương thẳng đứng một góc
1
α
= 0,15 rad, rồi truyền vận tốc v
1
= 8,7 cm/s cho quả nặng. Khi
đó người ta thấy con lắc dao động với năng lượng bằng 16 mJ. Lấy g = 10 m/s
2
. Chiều dài con lắc là
A. l = 50 cm. B. l = 100 cm. C. l = 25 cm. D. l = 75 cm.
Câu 56: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, trong đó L=
1
π
H, C =
3
10
. Khoảng cách hai vân tối thứ tư tính từ
vân trung tâm là
A. 1 mm. B. 3,75 mm. C. 1,75 mm. D. 0,875 mm.
Câu 58: Đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp tụ điện C. Điện áp hiệu dụng hai đầu
đoạn mạch là U = 120 V. Biết hệ số công suất của mạch là 0,8 và hệ số công suất của cuộn dây là 0,6.
Cho biết dòng điện trong mạch trễ pha so với điện áp hai đầu mạch. Điện áp hai đầu cuộn dây và điện
áp hai đầu tụ lần lượt là
A. 160 V, 56 V. B. 128 V, 72 V. C. 90 V, 30 V. D. 80 V, 60 V.
Câu 59: Một con lắc lò xo có m = 200g dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chiều dài tự
nhiên của lò xo là l
0
= 30 cm. Lấy g = 10 m/s
2
. Khi lò xo có chiều dài 28 cm thì vận tốc bằng 0 và lúc
đó lực đàn hồi có độ lớn 2 N. Năng lượng dao động của vật là
A. 0,1 J. B. 0,08 J. C. 0,02 J. D. 1,5 J.
Câu 60: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động với phương trình
u
A
= u
B
= acos(
t
ω
). Tại điểm M trên đoạn AB, M cách trung điểm O của đoạn AB một khoảng 5
cm ta thấy sóng có biên độ cực tiểu, Giữa M và O có hai gợn sóng. Biết A và B cách nhau 33 cm, số
đường cực đại cắt đoạn AB bằng bao nhiêu ?
A. 13. B. 11. C. 15. D. 17.