BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HỒ CHÍ MINH Nguyễn Thành Trung SIÊU TÂM CỦA VÀNH NỬA ĐƠN Chuyên ngành : Đại số và lý thuyết số
Mã số : 60 46 05
LUẬN VĂN THẠC SĨ TOÁN HỌC
NGƯỜIHƯỚNGDẪNKHOAHỌC:
PGS. TS. BÙI TƯỜNG TRÍ
Thành phố Hồ Chí Minh-2010
THƯ
VIỆN
LỜI CẢM ƠN
Lờiđầutiêntrongluậnvănnàychotôibàytỏlòngbiếtơnchânthànhđến
PGS.TS.BùiTườngTrívàcácthầycôkhoaToánTrườngĐạiHọcSưPhạmđã
a / a a, ( ,a) 1,
n n
R x x n n x x R
. Rõ ràng
T(R)
Z.VấnđềđặtralàvớiđiềukiệnnàocủaRthìsiêutâmtrùngvớitâm.Trongluậnvăn
này,banđầubàitoánđượcđặtravớiRlàvànhchiađượcthìsiêutâmtrùngvớitâm,tiếp
theolàvànhnủađơn.Nhưngsauđó,tôithấyrằngcóthểmởrộngralớpvànhkhôngcónil-
idealkháckhông(phầnnàyđượcđặtraởphầncuốichương3củacuốnluậnvănnày).
Luậnvănđượcchialàmbachương:
Chương1 :Kiếnthứccơbản
Chương2 :Cácđịnhlývềtínhgiaohoán
Chương3 :Siêutâmcủavànhnửađơn.
Chương 1
KIẾN THỨC CƠ BẢN
1.1 Module
Định nghĩa 1.1.1: NhómcộngAbelMgọilàR_modulenếucómộtánhxạMxR
M;
(m,r)
mrsaocho
1 2
a
, , ; ,
toànbộM.
Bổ đề 1.1.1: A(M)làmộtidealhaiphíacủaR.Hơnnữa,MlàmộtR/A(M)_moduletrung
thành.
Chứng minh. A(M)làmộtidealhaiphíacủaR.
o
, ( ):
x y A M
M(x-y)=Mx-My=0
x-y
A(M)
( ), ,
x A M r R
tacó:
o M(xr)=(Mx)r=(0)r=(0)
xr
A(M)
o M(rx)=(Mr)x
Mx=(0)
M(rx)=(0)
rx
r
A(M)=>r+A(M)=0.DođóMlàR/A(M)_moduletrungthành.
KýhiệuE(M)làtậphợptấtcảcáctựđồngcấucủanhómcộngM.Khiđó,E(M)lập
thànhmộtvànhvớiphépcộngvàphépnhânánhxạthôngthường.Vớimỗir
R,tađịnh
nghĩa
r
T
:M
Msaochom
r
T
=mr,
m
M.DoMlàR_modulenên
r
T
E(M).
Tađịnhnghĩaánhxạ
:R
E(M)saocho
thì
,
m M r R
tacó
(m
)r=(m
)
r
T
=m(
r
T
)=m(
r
T
)=(m
r
T
)
=(mr)
(0)vàM
cũnglàmoduleconcủaM.Theogiảthiết,MlàR_modulebấtkhảquy
nênM
=M,suyra
làtoàncấu.Mặtkhác
làđơncấudoker
=0.Nếuker
0thì
ker
=M, suy ra
=0(mâu thuẫn). Vậy
là đẳng cấu nên tồn tại tự đồng cấu ngược
1
E(M).
củaRđượcgọilàchínhquynếutồntạiphầntửr
Rsaocho
x-rx
,
r R
.
NếuvànhRcóđơnvị1thìmọiidealđềulàidealchínhquyvìtachỉcầnchọnr=1thì
vớimọiideal
và
x R
thìx-1x=x-x=0
.
Bổ đề 1.1.3.NếuMlàR_modulebấtkhảquythìMđẳngcấu(nhưlàmộtmodule)với
R_modulethươngR/
trongđó
làmộtidealphảitốiđạivàchínhquynàođócủaR.
Ngượclạinếu
làmộtidealphảitốiđạivàchínhquythìR_modulethươngR/
mr
Dễdàngkiểmtra
làđồngcấu.Hơnnữa,domR=Mnên
làtoàncấu.TheođịnhlýNo-
ethertacóđẳngcấuR/ker
M.Đặt
=ker
,tachứngminh
làidealphảitốiđại
chínhquycủaR.
Hiểnnhiên
làidealphảicủaR.
tốiđại
Giảsửcó
'
làidealphảicủaRsaocho
chínhquy
TừđẳngthứcmR=M,suyratồntạir
Rsaochomr=m.Khiđó
x R
:m(x-rx)=mx-
mrx=mx-mx=0
x-rx
.
Ngượclạigiảsử
làidealphảitốiđạivàchínhquycủaR.Tasẽchứng
minhR/
làR_modulebấtkhảquy.
(R/
)R
(0)
Do
làidealphảichínhquynêntồntạir
Rsaochox-rx
khôngcómoduleconthậtsự.
VậyR/
làR_modulebấtkhảquy.
1.2 Căn Jacobson của một vành
Định nghĩa 1.2.1. CănJacobsoncủavànhR,kýhiệuJ(R)hoặcRad(R),làtậphợptấtcảcác
phầntửcủaRlinhhoáđượctấtcảcácR_modulebấtkhảquy.
J(R)={
,
/ (0)
r R Mr
vớimọiMlàR_modulebấtkhảquy}
NếuRkhôngcóR_modulebấtkhảquythìtaquyướcJ(R)=R.KhiđóvànhRđược
gọilàvànhRadical.Theobổđề1.1.3tacókếtquảvànhRlàvànhRadicalnếuRkhôngcó
idealphảitốiđạichínhquy.
Nhận xét. NếuRcóđơnvị1thìRkhônglàvànhRadical.
Tacó A(M)=
/ 0
r R Mr
Khiđó J(R)=
( )
A M
(MlàR_modulebấtkhảquy)
Suyra(
:R)làidealhaiphíacủaR.Dễdàngkiểmtrađược(
:R)làidealhaiphía
lớnnhấtcủaRnằmtrong
.
Định lý 1.2.1. J(R)=
( : )
R
(
làidealphảitốiđạivàchínhquy)
Tachỉcầnchứngminh(
:R)làidealhaiphíalớnnhấtcủaRnằmtrong
.
Dễdàngkiểmtra(
:R)làidealhaiphía.
( : ) .
x R Rx
'
Rx
x
(
:R)nên
'
(
:R).
Bổ đề 1.2.1. Nếu
làidealphảichínhquythậtsựbấtkỳthìbaogiờcũngnhúng
vàomột
idealphảitốiđạichínhquynàođócủaR.
Định lý 1.2.2. J(R)=
(
làidealphảitốiđạivàchínhquy)
Chứng minh.Theođịnhlý1.2.1tacó:
,taxéttậphợp
'
=
/
xy x y R
.Tachứngminh
'
R.Giảsử
'
R.Khiđó
'
làmộtidealphảichínhquycủaR.Tínhchínhquycủa
'
cóđượclàdota
chọna=-xsuyray-ax=y+xy
'
;
nêny
0
.Vậy
y
R
y
0
do
đó
0
=R(mâuthuẫntínhtốiđạicủa
0
)nên
'
=R.
x
tồntạiw
=M.Dođótồntạit
saochomt=-m.Dot
nên
tồntạis
Rsaochot+s+ts=0.Khiđó,0=m0=m(t+s+ts)=mt+ms+mts=-m+ms-ms=-m.Suyra
m=0(mâuthuẫn).Vậy
J(R).
NhưvậychúngtađãkhảosátcấutrúccănJacobsontrêncơsởMlàR_modulephải.
TrongtrườnghợpMlàR_moduletráitacũngcókếtquảhoàntoàntươngtự.Vấnđềđặtra
làmốiquanhệgiữacănJacobsontráivàcănJacobsonphảinhưthếnào?
Định nghĩa 1.2.2. Phầntửa
Rđượcgọilàtựachínhquyphảinếutồntại
'
a
Rsaocho
a+
'
a
+a
'
a
a
)=1.Vậyphầntử1+acóphầntửnghịchđảo
là1+
'
a
.
Ngượclại,giảsử1+acónghịchđảophảitrongR.Dođótồntạir
Rsaocho
(1+a)r=1
r-1+ar=0.Đặt
'
a
=r-1,tasẽcóđẳngthứca+
'
a
+a
'
a
=0.Vậyalàtựachínhquy
phải.
Mệnh đề 1.2.1. IdealJ(R)làtựachínhquyphải.Nếu
làidealtựachínhquyphảicủavành
Rthì
J(R).Chứng minh.Trongphầnchứng
minhđịnhlý1.2.2tađãchỉrađượcmọiphầntửcủaJ(R)đềulàphầntửtựachínhquyphải
và
làidealtựachínhquyphảinêntồntại
'
x
Rsaochox+
'
x
+x
'
x
=0.
Tacó:0=m0=m(x+
'
x
+x
'
x
)=mx+m
'
x
+mx
'
x
=-m+m
'
x
-m
Rsaochoa+
'
a
+a
'
a
=0.Khi
đó
'
a
=-a-a
'
a
J(R)vàtồntại
Rsaocho
'
a
+
"
a
+
'
a
"
a
=0.Tacóalàphầntửtựanghịchđảo
tráivà
"
n
=0
Mộtideal(phải,trái,haiphía)đượcgọilànil_idealnếumọiphầntửcủanóđềulàlũy
linh.
Mộtideal(phải,trái,haiphía)
đượcgọilàlũylinhnếutồntạisốnguyêndươngnsao
cho
1 2 1 2
a a a 0; a ,a , ,a
n n
.Điềunàycónghĩalà
0
n
.
Nhận xét. Nếu
làideallũylinhthì
lànil_ideal.Điềungượclạikhôngđúng.Mọi
phầntửluỹlinhđềulàphầntửtựachínhquyphảivàtựachínhquytrái.Thậtvậy,giảsử
alàphầntửlũylinhcủaR,tứctồntạisốnguyêndươngmsaocho
m
a
=0.Đặtb=-a+a
2
T
a
:A
A;x
xT
a
=xa
L
a
:A
A;x
xL
a
=ax
làcácphépbiếnđổituyếntínhcủaAtrênF.
ĐốivớimộtđạisốA,tađịnhnghĩacáckháiniệmideal,đồngcấu, bằngcáchgáncho
chúngthừahưởngcáccấutrúccủaA.Chẳnghạn
đượcgọilàidealcủađạisốAnếu
làidealcủavànhAvà
cũnglàkhônggianconcủakhônggianvectơAtrênF.Sử
dụngcáckháiniệmtrêntacóhoàntoànthểđịnhnghĩacăncủađạisốA.Đólàgiao
củatấtcảcácidealphảichínhquytốiđạicủađạisốA.
Mộtcâuhỏiđượcđặtramộtcáchtựnhiênlàliệucósựtươngđồnghay
)A+
A
(FA)+
Do
chínhquynêntồntạia
Rsaochox-ax
,
x
A.Mà
ax
A
2
nênx
là ideal phải tốiđạichính quy của R. Khi đóta có
J(R)
.Dođótheođịnhlýđồngcấu,
=
/J(R)làmộtidealphảitốiđạichínhquycủa
R
.Thậtvậy,doJ(R)
Rnêntacó
R/
(R/J(R))/(
/J(R))
Từtínhtốiđạicủa
trongvànhRtasuyratínhtốiđạicủa
/J(R)trongvànhthương
R
.Tachứngminh
chạykhắpcácidealphảichínhquytốiđạicủaRnêntacó
(0)
.Theođịnhlý1.2.2tacóJ(
R
)bằnggiaocủatấtcảcácidealphảichínhquytối
đạicùa
R
màgiaonàynằmtrong
(0)
nêntasuyraJ(
R
)=(0).
Tínhchấtcủa cănJacobson được trình bày trong định lý 1.2.4 ở trên làmột trong
nhữngtínhchấtđượcgọilà“radical_like””giốngnhưcăn”.Nhữngnghiêncứuvềcáctính
chấtnàycủamộtcănJacobsoncủamộtvànhtổngquátđượctiếnhànhbởiAmitsurvàKu-
rosh.Đểkếtthúcmụcnày,tasẽđưarahaiđịnhlýtrìnhbàycáctínhchấtnhưtrên.Tađịnh
nghĩasau:
Định nghĩa 1.2.4.VànhRđượcgọilànửađơnnếuJ(R)=0.
Theođịnhlý1.2.4tacóvànhthươngR/J(R)luônlàvànhnửađơnvớibấtkỳvànhR.
Định lý 1.2.5.NếuAlàmộtidealcủavànhRthìJ(A)=A
( )
J R
.Chứng
làideanphảichínhquytốiđạicủaR
vàđặt
A
=
A
.
NếuA
thìdotínhtốiđạicủa
taphảicóA+
=R.Dođó,theođịnhlýđồngcấu
tacó R/
=(A+
)/
A/(A
)=A/
A
b=a+r với a
A,
r
.Khiđóx-bx=x-ax-rx
.Dorx
nênx-ax
.Tómlại,tồntạia
Asaocho
x-ax
A
=
A
,
A J R A
.
Hệ quả 1.2.1NếuRlàvànhnửađơnthìmọiidealcủaRcũnglàvànhnửađơn.
Chúng minh.GọiAlàidealcủavànhnửađơnR.Tacó:
J(A)=J(R)
A=(0)
A=(0)
DođóAcũnglàvànhnửađơn.
Kết luận của định lý 1.2.5 sẽ không còn đúng nếu A chỉ là ideal mộtphía của R.
ChẳnghạntalấyRlàvànhmatrậnvuôngcấp2trêntrườngsốthực.VìRcóđơnvịlàma
trậnđơnvị
1 0
0 1
E
nênJ(R)
R.HơnnữaRkhôngcóidealhaiphíakhôngtầmthường
nêntacóJ(R)=0.Thậtvậy,giảsửAlàidealhaiphíacủaRvàA
(0).
a
,doAlàidealhai
phíacủaRnên
11
11 11
0
0 0
a
E aE A
.
Suyra
11
11
11
1
0
0
a
0 0
0 0
a
E A
làmộtidealphảicủa
và mọiphần tử của
1
đều lũy linh. Do đó
1
là nil_idealphải khác (0) của
suy ra
J(
)
(0) vì ta luôncó
1
J(
).Điềuđócho thấyđịnhlý 1.2.5khôngcònđúngtrong
trườnghợpnàyvìJ(
m
R
)=
( )
m
J R
.
Chúng minh.LấyMlàR_modulebấtkhảquytùyý.Đặt
( )
1 2
( , , , ) /
m
m i
M m m m m M
DễdàngkiểmtrađượcM
(m)
làmộtR_modulevớiphépcộnglàphépcộngtheotừngthành
phần,phépnhânngoàichẳngqualàphépnhânvàobênphảicủamộtbộtrongM
(m)
vớimột
matrậntrongR
m
.HơnthếnữaM
(m)
cònlàR_modulebấtkhảquy.Thậtvậy:
M
(0)và
dođócóm
Mvàr
Rsaochomr
0)
LấyN
(0)làmoduleconcủaM
(m)
.Ta sẽchứngminh N=M
(m)
hayM
(m)
N. Thật
vậy,doN
(0)nêntồntại(0,0, ,0)
(m
1
,m
2
, ,m
m
)
=x
j
.
Dođó
1 2 1 2 1 2
00 0
( , , ) ( , , , ) r r r
00 0
m m m
x x x m m m N
VậyM
(m)
làR_modulebấtkhảquy.
Nếu(a
ij
)
m.Điềuđócónghĩa
là(a
ij
)
J(R)
m
.VậyJ(R
m
)
J(R)
m
.
ĐểchứngminhbaohàmthứcngượclạitachứngtỏJ(R)
m
làidealphảitựachínhquy
củaR
m
vànhưthếthìtheođịnhlý1.2.3tasuyra
J(R)
m
J(R
m
).Xét
11 12 1
1 1
.Tasẽchứngminh
1
J(R
m
),hay
mọiphầntử
1
đềulàphầntửtựachínhquyphải.Xét
11 12 1
1
a a a
00 0
00 0
m
X
Lấy
11
a
=0.Đặt
W=X+Y+XYthìkhiđó
12 1
0a a
00 0
00 0
m
W
SuyraW
2
=0.DođóWlàphầntử
lũylinh
WlàphầntửtựachínhquyphảicủaR
m
.
TồntạiZ
làidealtựachínhquyphảicủaR
m
.Dođó
i
J(R
m
);
i=1,2, ,m.DoJ(R
m
)làidealcủaR
m
nênJ(R
m
)làđóngvớiphépcộng.Vìvậytacó
1 2
.TasẽchứngminhrằngJ
n
=0.
ĐặtU=
/ (0)
n
x R xJ
,dễdàngkiểmtrađượcUlàidealhaiphíacủaaR.Cóhaitrường
hợpcóthểxảyranhưsau:
Nếu
n
J U
thì
(0)
n n
J J
,dođó
2
(0)
n n
J J
Nếu
n
J U
n
J J R
nên
(0)
n
J
,với
mọiideal
của
R
.VìRlàvànhArtinnên
R
cũnglàvànhArtin.Dođótậphợp
{
là
cácidealkhác(0)của
R
/
n
J
}cóidealtốitiểulà
nghĩalà
U
,suyra
=(0)(mâuthuẫn).Vậytrườnghợpnàykhôngxảyravàđịnhlýđượcchứngminh.
Hệ quả 1.3.1TrongmộtvànhArtin,mọinil_idealđềulàideallũylinh.
Chứng minh.NếuAlànil_idealcủavànhArtinRthìA
J(R).MặtkháctacóJ(R)lũylinh
nênAcũnglũylinh.
Định nghĩa 1.3.2.Phầntửe
R,e
0đượcgọilàlũyđẳngnếue
2
=e.
Bổ đề 1.3.1.ChoRlàvànhkhôngcóideallũylinhkhác(0).Giảsừ
(0)làidealphảitối
tiểucủaR.Khiđó
=eR,vớielàphầntửlũyđẳngnàođócủaR.
Chứng minh.Taphảicó
nênx
=
suy
ratồntạie
saochoxe=x
xe=xe
2
x(e-xe)=0.Gọi
o
={a
/xa=0}đâylàmộtideal
phảicủaR.Ngoàiratacó
o
(
o
eR
vàeR
(0)(vì0
e=e
2
eR)nên
=eR.
Nhận xét. Trongvànhkhôngcóideallũylinhkhác0thìmọiidealphảikhác0tốitiểuđềulà
idealchínhsinhbởiphầntửlũyđẳng.
NếuidealphảicủavànhArtinchứacácphầntửlũylinhkhác0thìđócũnglàideallũy
linh.Từđócâuhỏiđượcđặtralà“Phảichăngidealphảicóchứaphầntửkhônglũylinh
trongvànhArtinthìtrongđóthếnàocũngtìmđượcphầntửlũyđẳng?”
Bổ đề 1.3.2. ChoRlàvànhtùyý,a
Rsaochoa
2
-alũylinh.Khiđóhoặcchínhalũylinh
hoặctồntạiđathứcq(x)vớihệsốnguyênsaochoe=aq(a)làphầntửlũyđẳng.
Chứng minh. Giảsử(a
2
-a)
k
=0.Khaitriểnvếtráitađượca
suyraelũyđẳng.
Định lý 1.3.2.NếuvànhRArtinvà
làidealphảikhác0,khônglũylinhcủaRthếthì
chứaphầntửlũyđẳng.
Định lý 1.3.3.NếuRlàvànhtùyývàelàphầntửlũyđẳngthếthìJ(eRe)=eJ(R)e.
Nhận xét.Rlàvànhtùyý,nhưngeRe={exe/x
R}
RlạilàvànhconcủaRcóđơnvị.
Định lý 1.3.4.GiảsửRlàvànhkhôngcóideallũylinhkhác0,elàphầntửlũyđẳngkhác0
củaR.KhiđóeRlàidealtốitiểucủaRkhivàchỉkhieRelàmộtthể.
Định lý 1.3.5.GiảsửGlàmộtnhómhữuhạnbậc
( )
G
vàFlàtrườngcóđặcsố0hoặcđặc
sốp,p
( )
G
.ThếthìJ(F(G))=(0).
Chứng minh.TrướchếttanhắclạiđịnhnghĩađạisốnhómF(G):
ChoGlànhómhữuhạnG=
1 2 3
Lúcđó(F(G),+)trởthànhmộtnhómAbel.HơnnữaF(G)cònlàkhônggianvectơtrên
F.F(G)đượcgọilàđạisốnhómvàdimF(G)=n=cấpcủanhómG,trongđómộtcơsởcủa
khônggianF(G)là
1 2 3
, , , ,
n
g g g g
.Bâygiờtachứngminhđịnhlý.
Nếua
F(G)tađịnhnghĩaánhxạT
a
:F(G)
F(G);x
xa=xT
a
T
a
trởthànhmộtphépbiếnđổituyếntínhkhônggianvectơcủađạisốF(G).
Xétánhxạ
:F(G)
F,đặcbiệtlấyx=1.e=>xa=a=0=>ker
=0.Vậy
đơncấudođó
làđẳngcấu.
Vớimọiphépbiếnđổituyếntínhtabiếtrằngđềucómatrậntươngứng.Dođó,vớig
i
Gtươngứngtacó
i
g
T
,chính
i
g
T
lạicómatrậnđốivớicơsởG=
1 2 3
, , , ,
n
g e g g g
là
1 1
01 00
10..00
00..10
A
mỗihàngcómộtsố1,mỗicộtkhông
cóhaisố1(đểýrằngtrongGcóluậtgiảnướcnênnếu
m i n i m n
g g g g g g
)Vếtcủama
trậnAlàtr(A)=
11 22
a a a
nn
,đặtbiệt
1
g
T
=T
e
=matrậnđơnvị,nêntacótr(
).
Nếux
Jvàx
0
xlũylinh(doJlũylinh)dođó
x
T
làphépbiếnđổituyếntínhlũy
linh
tr(
x
T
)=0.
Vìx
0tacóthểgiảsửx=
1 1 2 2
n n
g g g
với
1
0
Định nghĩa 1.4.1. VànhRđượcgọilàvànhnguyênthủynếunócómộtR_modulebấtkhả
quyvàtrungthành.
Nhận xét. 1. NếuRlàvànhnguyênthủythìtồntạiMlàR_modulebấtkhảquyvàtrung
thành.SuyraA(M)=
/ (0) (0)
r R Mr
.
Xétánhxạ
: ( )
R E M
:
r
r T M M
saocho
( )
r
T m mr
,vớimọim
M.
TacóMtrungthànhkhivàchỉkhiA(M)=ker
làidealphảitốiđại
chínhquytrongRsaocho(
:R)=(0).TrongtrườnghợpđóRlàvànhnửađơn.Hơnnữa,
nếuvànhnguyênthủyRgiaohoánthìRlàtrường.
Chứng minh.Rnguyênthủykhivàchỉkhitồntạiidealphảitốiđạichínhquy
là
idealhaiphíatốiđại(vìRgiaohoán)
(
:R)=
(vì(
:R)làidealhaiphíalớnnhấtnằm
trong
).Do(
:R)=(0)suyra
=(0).Idealtốiđại
=(0)nênRlàmộttrường.GiảsửRlà
vànhnguyênthủyvàMlàR_modulebấtkhảquyvàtrungthành.TheobổđềSchurtacó:
n
v v v M
độclậptuyếntínhtrên
vàbấtkỳnphầntử
1 2
, , ,
n
w w w
trong
Mthìtồntạir
Rsaocho
; 1,2, ,
i i
w v r i n
.
Nhận xét. 1. Ởđâykháiniệmdàyđặcđượchiểutheonghĩa:Lấytùyýhệhữuhạncácvectơ
củaMđộclậptuyếntínhtrên
vàmộthệhữuhạnbấtkỳcủaM.Baogiờcũngtồntạiphép
biếnđổituyếntínhbiếnhệđộclậpnàythànhhệkia.
2. Nếu
dim
M n
(hữuhạn)thì
f Hom M M
giảsử
1 2
, , ,
n
e e e
làcơsởcủaM.Đồngcấuf
hoàntoànđượcxácđịnhnếubiếtcácảnh
1 2
, , ,
n
e f e f e f
.Theotínhdàyđặctồntại
r R
sao chovớimọi
1 2
, , ,
n
w w w
M
tacó
i i
e r w
và
i i
R:Vr=(0)vàmr
0(rlinhhóatoànbộVmàkhônglinhhóam).Thậtvậynếuđiềutrên
thỏathìmrR
(0)vàmrRlàmoduleconcủaMtrênR.VìMbấtkhảquy
mrR=M.Dođó
taphảitìms
RsaochomrslàbấtkỳphầntửnàocủaM(mrschạykhắpM).
Lưu ý:Vrs=(0).Giảsử
1 2
, , ,
n
v v v
Mlàhệđộclậptuyếntínhtrên
và
1 2
, , ,
n
w w w
M
tùy ý. Gọi
i
V
và
(0)
i i
Vt
.Đặtt=
1 2
n
t t t R
thìtacó
i i
v t w
theođịnhnghĩaRdày
đặctrênM.
Đểchứngminhđịnhlýtachứngminhnhậnxéttrênbằngquynạptheosốchiềucủa
khônggianvectơVtrên
.
NếudimV=0
V=(0)
, 0 (0)
m M m V m mR
(vìMbấtkhảquy)
(Nếu
làidealchínhsinhbởi
).Theogiả
thiếtquynạpvới
A(
0
V
)=
0
/ (0)
x V V x
thì
0
,
m V r
0
( )
A V
sao cho mr
0. Mặt khác, nếu
m
0
( )
A V
=(0) thì m
Giảsửphảnchứng:
,
m M m V
saochotừđẳngthứcVr=(0)suyramr=0.
Xétánhxạ
:M
M
x
x
=ma
trongđóađượcxácđịnhx=
avớia
A(
0
V
)do(1).Tacó
đượcđịnhnghĩatốt.Thậtvậy,
nếux=0thì0=x=
avìvậyalinhhóacảhai
0
V
a)r=
(ar)nên(xr)
=m(ar)=(ma)r=(x
)r.Điềunàychứngtỏ
nằmtrong
.Dođó
ar
A(
0
V
),ma=(
a)
=(
)asuyra(m-
)a=0,
a
củaRánhxạđồngcấuvào
m
.
Chứng minh.GiảsửRlàvànhdàyđặccácphépbiếnđổituyếntínhcủakhônggianvectơV
trênthể
.NếuVhữuhạntrên
thìRdàyđặctrênV,nghĩalàRđẳngcấuvớivànhcác
phépbiếnđổi
tuyếntínhtrênkhônggianV,chínhlà
n
vớin=
dim .
V
NếukhônggianVtrên
làvôhạnchiềuthìvớimọisốtựnhiênmtồntạicácphần
tửphụthuộctuyếntínhtrên
:
1 2
, , ,
m
v v v V
thìtacóđẳngcấu
/ ( , )
m m m m m
S W Hom V V
Mộtứngdụngquantrọngđãđượcchứngminhdựavàođịnhlýdàyđặcnhưsau:(như
làmộtminhhọađẹpvềứngdụngcủađịnhlýdàyđặc).
Định lý 1.4.4.(ĐịnhlýWedderburn-Artin)GiảsửRlàvànhArtinđơnthìkhiđóRđẳngcấu
với
n
D
,trongđó
n
D
làtậphợpcácmatrậnvuôngcấpnlấyhệtửtrênthểD.Hơnnữa,nlà
duynhấtvàDsaikhácmộtphépđẳngcấu.Ngượclại,nếuDlàmộtthểtùyýthì
n
D
là
vànhArtinđơn.
Chứng minh.TrướchếttalưuýrằngmộtvànhvừađơnvừaArtinthìnólàvànhnửađơn.
Thậtvậy,giảsửRlàvànhđơnvàArtin.NếuJ(R)
(0)thìJ(R)=R(đểýrằngvànhđơnlà
vànhkhôngcóidealthựcsựnàovà
2
R
trongthể
=C(M)
tachứngminhrằngR
( , )
Hom M M
.Điềuđóxảyrakhi
dim M
.Giảsửcómộtdãy
vôhạncácvectơđộclậptuyếntính
1 2
, , ,
n
v v v
, trongM.Taxâydựngmộtdãygiảmcác
idealphảinhưsau:
Đặt
/ 0, 1,2, ,
n i
x R v x i n
={x
và
2 2
v r v
suyrar
1
(vìnólinhhóa
1
v
).Nhưngr
2
vìnó
khônglinhhóa
2
v
.Vậy
1 2
,tađượcdãyvôhạnthậtsự
1 2
n
thìRlàvànhnửađơn.Thậtvậy,giảsửRlàvànhArtinđơn.KhiđóJ(R)lũylinh.Mặtkhác
doRđơnnên
2
(0)
R
mà
2
R
làidealhaiphíacủaRnên
2
R
=R
(0)suyra
(0);
n
R R n
suyraRkhônglũylinh.DođóJ(R)
RmàJ(R)làidealhaiphíacủaRnênJ(R)=(0).Suyra
Rlàvànhnửađơn.
4.Mọivànhnguyênthủyđềulàvànhnguyêntố.Thậtvậy,giảsửRlàvànhnguyênthủy,khi
đótồntạiMlàR_moduletrungthànhbấtkhảquy.GiảsửtacóaRb=(0).Tachứngminha=0
hoặcb=0.Thậtvậy,giảsửa
0,khiđóaRlàidealphảichínhsinhbởia.Cóhaikhảnăng
xảyra:
(a)aR
r R rR
. Dễ thấy a
R vàa
0 nênJlà ideal củaR và
J
(0).HơnnữatacóJb=(0)(vìb
R).DoMJlàmoduleconcủamodulebấtkhảquyMnên
MJ=(0)thìJ=(0)(mâuthuẫn).DođóMJ=M,khiđóMb=(MJ)b=M(Jb)=(0).Suyrablinhhóa
toànbộMmàMlàmoduletrungthànhnênb=0.
Chương 2
CÁC ĐỊNH LÝ VỀ TÍNH GIAO HOÁN
ChúngtahãybắtđầuvớiđịnhlýWedderburnnổitiếngsau:
Định lý 2.1.(Wedderburn)Mọithểhữuhạnlàmộttrường.
:
D D
x x xa ax
DođặcsốcủathểDbằngp
0nêntasuyra
a a
p p p
x x x
suyra
a a , 0
k k k
p p p
x x x k
.Giả
sửPlàtrườngconđơntrongZ,vìphầntửalàphầntửđạisốtrênPnêntrườngP(a)cũng
hữuhạnvàcó
m
x x x x x x
vìrằnghai
phầntửavà
làgiaohoáncủanhau.Bằngcáchkýhiệuánhxạ
I:
;
D D x x
tasuy
ra
Ivà
giaohoánđượcvớinhau
(a)
P
.Đathức
m
p
t t
cóthểphântíchtrênP(a)
.
Vìa
Znên
0.Giảsửklàsốbénhấtsaochotồntại
1 2
, , , (a)
k
P
thỏa
1
( ) ( ) 0
k
I I
.Theogiảthuyếtsốknhưthếtồntại,hơnnữak
1vì
nêntacó
1
a a (a)
k
P
,hơn
nữa
1
a a
do
0
k
.
TrườngP(a)làhữuhạnvìvậynhómnhâncủanólàxyclicvàdođóbấtkỳhaiphầntử
khác0củaP(a)mànếucóchungmộtbậc(đốivớiphépnhân)thìphầntửnàylàlũythừacủa