Báo cáo thực tập Chuyên đề: tập hợp chi phí tính giá
thành
NHN NH CHUNG
Hiu qu sn xut kinh doanh l vn sng cũn ca doanh nghip núi
chung v ca doanh nghip XDCB núi riờng. Mun ng vng trong c ch th
trng cnh tranh ngy cng gay gt, ũi hi mi doanh nghip cn phi t bit
ỏnh giỏ, phõn tớch cỏc hot ng sn xuõt kinh doanh, phõn tớch cỏc mt mnh,
mt yu ca mỡnh, t ú rỳt ra phng hng, bin phỏp nhm phỏt huy im
mnh, khc ph nhiu yu im em li hiu qu sn xut cao nht.
Hch toỏn kinh t l mt phm trự kinh t khỏch quan, trong nn kinh t
sn xut hng hoỏ l mt trong nhng phng phỏp, bin phỏp qun lý cú hiu
qu nht v khụng th thiu trong h thng kinh t qun lý kinh t ti chớnh ca
cỏc n v kinh t cng nh phm vi ton b nn kinh t quc dõn. c bit l
i vi nhng doanh nghip trong lnh vc XDCB, mt loi hỡnh sn xut tng
i phc tp, vn u t ln, tớnh c thự cao, d tht thoỏt vn trong quỏ trỡnh
sn xut, gõy khú khn cho vic qun lý chi phớ u t. Mt khỏc, trong nn kinh
t th trng ngy cng phỏt trin nh hin nay, cỏc cụng trỡnh xõy lp c t
chc theo hỡnh thc u thu. ký c cỏc hp ng xõy dng, thỡ doanh
nghip phi a ra giỏ d thu thp hn so vi giỏ t thu.
Nh vy, m bo hiu qu SXKD ly thu bự chi, cú lói m vn m
bo cht lng cụng trỡnh, gi uy tớn trờn th trng, ũi hi DN phi qun lý tt
chi phớ b ra, khụng tht thoỏt vn. Tớnh ỳng, tớnh giỏ thnh. lm c
iu ú DNXL phi thụng qua cỏc phng phỏp hch toỏn k toỏn trong DNXD.
Nu t chc cỏc vn khỏc tt m thiu i vic t chc k toỏn tp hp
chi phớ SX v tớnh giỏ thnh SP xõy lp khoa hc, hp lý thỡ hot ng KD ca
DN khú cú th t c hiu qu cao. Mt khỏc, cỏc quan h kinh t ca cỏc n
Phạm Quốc Huy Viện Đại Học Mở Hà Nội
2
Báo cáo thực tập Chuyên đề: tập hợp chi phí tính giá
thành
v ngy cng phc tp, quy mụ hot ng ca cỏc n v ngy cang a dng.
bỏo cỏo ca em c hon thin v cú kt qu tt nht.
Em xin chõn thnh cm n!!!
Hc sinh
Phạm Quốc Huy
Phạm Quốc Huy Viện Đại Học Mở Hà Nội
4
Báo cáo thực tập Chuyên đề: tập hợp chi phí tính giá
thành
PHN I: C IM TèNH HèNH CHUNG CA CễNG
TY CU 3 THNG LONG
I. QU TRèNH HèNH THNH V PHT TRIN
Cụng ty cu 3 Tlong l DN nh nc thuc tng cụng ty XD cu Thng
Long-B GTVT.
Tin thõn l Cụng ty cu 3.Thnh lp ngy 15/09/1969,thuc cc ng
st, lm nhim v m bo giao thụng tuyn ng st phớa Nam trong thi k
chng M cu nc. Sau chin tranh phỏ hoi, Cụng ty c giao nhim v mi
l XD 3 cõy cu ln l cu Hm Rng, cu ũ Lốn v cu Ninh Bỡnh. Cụng ty ó
c nh nc tng thng 3 huõn chng lao ng.
T nm 1973-1985 c giao nhim v thi cụng cu Thng Long thuc
tng cụng ty XD cu Thng Long-B GTVT
Nm 1984 theo quyt nh s 2864/Q-TCCB ca b GTVT chuyn i
cụng ty cu 3 thnh xớ nghip XD cu 3 trc thuc liờn hip cỏc xớ nghip XD
cu Tng Long.
Nm 1993 thc hin ngh quyt 388/HBT v vic thnh lp DN nh
nc. B GTVT cú quyt nh s 505/TCCB-L ngy 27/03/1993 thnh lp
Cụng ty cu 3 Thng Long trc thuc Tng cụng ty XD cu Thng Long -B
GTVT.
Ngy 12/07/1993 theo quyt nh s 2205/KHDT-B GTVT cp giy
phộp hnh ngh XD.
cỏn b qun lý v cụng nhõn lnh ngh, cú truyn thng liờn tc hon thnh xut
sc nhim v c giao.
Phạm Quốc Huy Viện Đại Học Mở Hà Nội
6
Báo cáo thực tập Chuyên đề: tập hợp chi phí tính giá
thành
T nm 1985 n nay, sau khi hon thnh XD cu Thng Long lch s,
mc dự gp rt nhiu khú khn do hu qu ca c ch bao cp, tỡnh trng thiu
cụng n vic lm, mỏy múc thit b c k lc hu.Song cụng ty ó ch ng thỏo
g khú khn, tỡm c hng i ỳng n nờn khụng nhng duy trỡ c SX
KD, n nh i sng m cụng ty ngy cng tr nờn phỏt trin.
Cụng ty cu 3 Thng Long ang tng bc ỏp dng thnh tho cỏc tin b
khoa hc k thut ngh lm cu nh: ỳc dm ng trc kộo sau ngay tai cụng
trng vi cỏc loi co khu t 16m, 23m, 33m,v ln hn. S dng cụng
ngh thi cụng múng cc cú ng kớnh ln 1420(1350m/m) vi thit b bỳa
TRC-15 ca Nht Bn h cc múng, xuyờn sõu vo cỏc tng ỏ, ó thi cụng ti
cu Sụng Mó, cu Kin-Hi Phũng
c bit, t nm 1990 n nay, bc vo c ch th trn, c s h tr,
giỳp ca cp trờn, vi s nng ng, sỏng to, nm bt thi c, Cụng ty ó
nhanh chúng tip cn vi c ch mi, m rng SX, i mi thit b, tip thu v
ỏp dng tin b k thut, cụng ngh mi xõy dng Cty phỏt trin v vng mnh
vố mi mt, cú nng lc m nhn thi cụng nhiu cụng trỡnh ln v phc tp,
liờn tc c B GTVT xp hng l DN hng nht.
Vi phng phỏp qun lý SX KD cú hiu qu, SP lm ra m bo cht
lng, m quan luụn c khỏch hng tớn nhim. Nhng nm qua, Cty cu 3 ó
phỏt huy cao tớnh nng ng, sỏng to, ch ng tỡm kim th trng, tng
cng u t chiu sõu, i mi thit b, liờn kt KD, cú bin phỏp tng hiu lc
iu hnh ca b mỏy qun lý v nõng cao trỡnh ca i ng cỏn b lónh o
v cụng nhõn lnh nghờ. ó t tham gia u thu v ó thng thu nhiu cụng
trỡnh ln.
6. XD cu: Hng Vit
7. XD nỳt giao thụng: Cu Qu-Phỳ Thu
8. V cỏc cụng trỡnh XD d dang ca nm 2001
Phạm Quốc Huy Viện Đại Học Mở Hà Nội
8
Báo cáo thực tập Chuyên đề: tập hợp chi phí tính giá
thành
*Cụng ty ó t c kt qu ỏng khớch l qua cỏc nm (2000-2002)
1. Giỏ tr sn lng thc hin nm 2000 l 96 t ng
2. Giỏ tr sn lng thc hiờn nm 2001 l 109 t ng.Tng 1,14 ln so
vi nm 2000
3. giỏ tr sn lng thc hin nm 2002 l 125 t ng. Tng 1,15 ln so
vi nm 2001
*Ta cú bng bỏo cỏo kt qu hoat ng KD ca Cty nh sau:
Ti sn 2000 2001 2002
1.Tng ti sn 90.040.000 130.658.306 203.379.381
2. Ti sn cú lu ng 64.767.724 81.893.766 143.206.474
3. Tng Ti sn n 90.040.000 130.650.306 203.379.381
4. Ti sn n lu ng 70.935.370 90.996.655 160.205.300
5. Li nhun dũng 1.300.000 1.250.123 416.022
6. Doanh thu 77.505.000 86.459.497 102.687.096
II. C IM T CHC V QUY TRèNH CễNG NGH CA CễNG TY
1. c im t chc SX :
Cụng ty cu 3 Thng Long l mt n v XDCB ngnh cu vi ngnh
ngh chớnh l XD cỏc cụng trỡnh giao thụng trờn phm vi c nc nh: Cu,
Cng, ng b,Do ú c im SX ca cụng ty l:
1. Thi gian thi cụng kộo di, giỏ tr cụng trỡnh ln, sn phm n chic
v c XD theo n t hng.
2. T trng TSC v NVL chim 70%-80% giỏ tr cụng trỡnh.
3. Thit b thi cụng khụng c nh mt ch m phi di chuyn liờn tc t
ban Giỏm c, giỳp cho ban G cú cỏc phũng ban chc nng c t chc
theo yờu cu qun lý SX KD c th:
Phạm Quốc Huy Viện Đại Học Mở Hà Nội
10
Báo cáo thực tập Chuyên đề: tập hợp chi phí tính giá
thành
S c cu t chc b mỏy qun lý ca cụng ty cu 3.
*Vai trũ nhim v va cỏc phũng ban chc nng:
Ban Giỏm c cụng ty:
Theo c cu ny, Giỏm c l ngi ch huy cao nht lónh o trc tip v
chu trỏch nhim trc nh nc, trc c quan ch qun v mt hot ng SX
KD ca n v mỡnh, iu ng SX KD theo k hoch ng thi l ngi i
din cho Cty ký kt cỏc hp ng, duy trỡ s hoat ng ca cụng ty. Bờn cnh
Phạm Quốc Huy Viện Đại Học Mở Hà Nội
11
PG.vt t thit b
(K s giao thụng)
Phũng
Ti
v
Phũng
t
chc
PG.ph trỏch k
thut
(K s giao thụng)
i
in
mỏy
Cỏc n v thi cụng
phc hi SX, v thc hin cỏc khon thanh toỏn, ch trỡ cụng tỏc kim kờ nh k
hng nm, hng dn nghip v ghi chộp gc thng kờ k toỏn, quyt toỏn kp
thi, phõn tớch quyt toỏn, giỳp G hiu c thc trng SX KD.
Phũng t chc:
Xõy dng ni quy, quy ch cho cụng tỏc qun lý, xỏc nh ch cụng tỏc
v mi quan h cụng tỏc gia cỏc b phn trong cụng ty. Thi hnh cỏc chớnh sỏch
i vi cỏn b cụng nhõn viờn, qun lý h s cỏn b cụng nhõn viờn, chun b h
s tuyn dng, thụi vic, t, khen thng, G ra quyt nh.
Phũng k hoch:
Lm tham mu cho G, XD k hoch thỏng, quý, nm v d toỏn k
hoch cho c mt hoc hai nm tip theo, lp tin tng hp ca cụng trỡnh,
tham mu iu hnh SX theo k hoch. T chc giao khoỏn lp k hoach iu
ng thit b cho cỏc cụng trỡnh m bo phự hp vi tin thi cụng ng thi
t chc cụng tỏc thng kờ thụng tin kinh t, phõn tớch tỡnh hỡnh thc hin k
hoch v phi hp vi cỏc phũng ban khỏc cú liờn quan lm th tc bn giao
v thanh toỏn khi cụng trỡnh hon thnh.
Phạm Quốc Huy Viện Đại Học Mở Hà Nội
12
Báo cáo thực tập Chuyên đề: tập hợp chi phí tính giá
thành
Phũng vt t-Thit b:
Tham mu cho G chun bi SX, phc v cho Sx theo tiờn lng vt t
tng cụng trỡnh phũng k thut cp mua vt t theo k hoch, cp phỏt kp
thi, ng thi cú k hoch thu hi vt t d tha ca cỏc cụng trỡnh ó xong.
Cựng vi phũng ti v hng dn thng nht cỏc chng t ghi chộp gc, thanh
quyt toỏn vi vt t thit b trong cụng ty. Ngoi ra, cũn lam cỏc cụng vic bo
qun, bo dừng, giỏm nh.
T chc b mỏy SX cỏc i cụng trỡnh:
Do c im Sx KD ca cụng ty SP SX theo n t hng. Vỡ vy cụng ty
t chc cỏn b SX thnh cỏc n v XL tng hp cú th m nhn cỏc phn hnh
t phỏt sinh ti cụng trng, tin hnh thu thp, kim tra chng t, thc hin x
lý s b chng t cú liờn quan n hot ng SX KD i, nh k gi ton b
chng t thu thp, kim tra, x lý v phũng k toỏn ca cụng ty.
1- C cu b mỏy k toỏn ca cụng ty:
Phạm Quốc Huy Viện Đại Học Mở Hà Nội
14
Báo cáo thực tập Chuyên đề: tập hợp chi phí tính giá
thành
S c cu t chc b mỏy k toỏn ca cụng ty :
Ghi chỳ
Quan h ch o
Quan h cung cp nghip v
Phạm Quốc Huy Viện Đại Học Mở Hà Nội
15
Nhõn viờn KT, Th kho cỏc cụng trỡnh.
K toỏn trng
k toỏn tng hp
K
Toỏn
NVL,
CCDC
KT
Tin
Lng,
BHXH
KT
Tin
Mt&
Ngõn
Hng
Cú nhim v k toỏn tng hp v chi tit NVL tn kho, CCDC tn kho.
Mt khỏc, tớnh toỏn NVL xut kho, phõn b CCDC. Ngoi ra, cng lp bỏo cỏo
NVL phc v cho qun lý vt t trong cụng ty.
12.K toỏn tin lng & BHXH:
Thc hin theo dừi cỏc khon thu, chi bng tin mt, tin gi ngõn hng.
Mt khỏc, cũn thc hin ghi chộp, theo dừi cỏc khon tin vay, cỏc khon cụng
n, ng thi theo dừi kh nng vn, giỳp KTT XD v qun lý k toỏn- ti chớnh
ca cụng ty.
13.K toỏn tin mt v tin gi ngõn hng:
Ph trỏch thu, chi tin cho hot ng ca cụng ty,ph trỏch cỏc nghip v
vay,tr, thu, chi qua ngõn hng, phỏt hnh chng khoỏn thanh toỏn (sộc, u
nhim chi, th tớn dng) v qun lý chng khoỏn cú giỏ tr nh tin.
Phạm Quốc Huy Viện Đại Học Mở Hà Nội
16
Báo cáo thực tập Chuyên đề: tập hợp chi phí tính giá
thành
14.K toỏn tp hp chi phớ v tớnh giỏ thnh sn phm:
Tin hnh tp hp chi phớ v tin lng, chi phớ NVL, CCDC, khu hao
TSC cho tng b phn SX v tớnh giỏ thnh SP cho tng cụng trỡnh hon
thnh.
15.K toỏn ti sn c nh:
Theo dừi vic mua sm TSC, tớnh khu hao, trớch v phõn b khu hao
cho tng i tng s dng.
16.Th qu cụng ty:
Lm nhim v i lnh, chi tin v cỏc loi theo lnh, bo qun cỏc loi
tin qu, kiờm thờm phn thanh toỏn v theo dừi cụng c SX, sinh hot.
3-Hỡnh thc k toỏn ỏp dng ti cụng ty cu 3 Thng Long.
Cụng ty t chc cụng tỏc k toỏn theo hỡnh thc Chng t ghi s. õy
l hỡnh thc phự hp vi DN cú khi lng nhp, xut VL ln, chng loi phong
phỳ v din ra liờn tc.
21 335 Chi phớ phi tr 44 911 Xỏc nh KQKD
22 336 phi tr ni b X Loi0 Ti sn ngoi bng
23 338 Phi tr, phi np khỏc 45 001 TS thuờ ngoi
24 341 Vay di hn 46 002 VT, HH nhn gia cụng
X Loi4 Ngun cn CSH 47 004 N khú ũi ó x lý
25 411 Ngun vn KD 48 009 N/vn khu hao CBn
3.2- Hỡnh thc s sỏch ỏp dng ti cụng ty:
Vic hch toỏn cụng ty cu 3 TL thc hin theo hỡnh thc bỏo s gm
cỏc loi s sau:
Phạm Quốc Huy Viện Đại Học Mở Hà Nội
18
Báo cáo thực tập Chuyên đề: tập hợp chi phí tính giá
thành
S ng ký chng t ghi s.
S cỏi
Cỏc loi s th KT chi tiờt
1 Th kho
2 S TS ca i
3 S s d vt t
4 S vt t cụng ty cp
1. S theo dừi cụng n
2. S qu tin mt
3. S theo dừi tin gi
4. S chi phớ hng mc cụng trỡnh
Phạm Quốc Huy Viện Đại Học Mở Hà Nội
19
Báo cáo thực tập Chuyên đề: tập hợp chi phí tính giá
thành
3.3- Phng phỏp hch toỏn hng tn kho v tớnh thu VAT.
Cụng ty hch toỏn hng tn kho theo phng phỏp KKTX v tớnh thu
20
Báo cáo thực tập Chuyên đề: tập hợp chi phí tính giá
thành
chng t ghi s. Sau ú, ghi vo s cỏi. Cỏc chng t gc sau khi c dựng
lm cn c lp chng t ghi s, c dựng vo s, th k toỏn chi tit.
Cui thỏng phi khoỏ s, tớnh ra tng tin ca cỏc nghip v kinh t ti
chớnh phỏt sinh trong thỏng trờn s ng ký chng t ghi s. Tng phỏt sinh
N, Cú v s d ca tng TK trờn s cỏi. Cn c vo s cỏi lp bng cõn
i phỏt sinh. Sau khi i chiu khp, ỳng s liu ghi trờn s cỏi v bng
tng hp, chi tit (c lp t cỏc s k toỏn chi tit) c dựng lp bỏo
cỏo ti chớnh.
Quan h i chiu, kim tra phi m bo tng s phỏt sinh N, Cú ca
tt c cỏc TK trờn BC s phỏt sinh phi bng nhau v bng tng s tin phỏt
sinh
3.5- Gii thiu chung v phn mm k toỏn m cụng ty ang s dng.
Hin nay, cụng ty ang ỏp dng trng trỡnh tin hc EXCEL v nhp
d liu theo chng trỡnh k toỏn: ACSYSNETWORK.
Cn c vo ni dung kinh t phat sinh c phn ỏnh qua ghi chộp trờn chng t
gc, nhp d liu vo mỏy (s dng chng trỡnh EXCEL) lp cỏc bng kờ chng t, bng
phõn b, bng tng hp theo tng i tng tp hp. Thụng qua chng trỡnh
ACSYSNETWORK. Mỏy s t ng ghi vo cỏc s chi tit, s cỏi, chỳng t ghi s v s
ng ký chng t ghi s. Cui k,k toỏn tng hp khoỏ s k toỏn cỏ phn hnh k toỏn v
thc hin bỳt toỏn kt chuyn . Trong chng trỡnh ACSYSNETWORK , ó ci t cỏc
bỳt toỏn kt chuyn.Khi s dng chn bỳt toỏn kt chuyn ỳng, mỏy s t ng chuyn
ton b giỏ tr d N , d Cể ca TK b kt chuyn sang bờn Cể ( bờn N ) ca TK c
kt chuyn. Sau khi thc hin song chc nng kt chuyn , cui k k toỏn cú th xem v in
ra cỏc bỏo cỏo ti chớnh , bỏo cỏo tng hp v chi tit khoản .
PHN II: BO CO THC TP TT NGHIP MễN
K TON DOANH NGHIP
22
Báo cáo thực tập Chuyên đề: tập hợp chi phí tính giá
thành
nh : th st, th hn, th bờ tụng , th kớch kộo lng v cỏc khon ph
cp theo lng cho s cụng nhõn lao ng truc tip c tớnh theo cõp bc
th hoc nht quỏn cụng vic
1.3. Chi phớ s dng mỏy thi cụng .
L cỏc chi phớ trc tip tham gia n viờc s dng mỏy nhm thc
hin khi lng cụng tỏc lm bng mỏy: chi phớ khu hao MMTB , vn ti ,
tin lng , v cỏc khon trớch theo lng cho cụng nhõn s dng MMTB ,chi
phớ nguyờn liu , nng lng dựng cho MTC hoc ton b chi phớ thuờ mỏy thi
cụng . Trong hot ng thi cụng xõy dng thũng s dng cỏc loi thit b sau
:
Phng tin vn ti : ụ tụ ti . mỏy xỳc , mỏy i cỏc loi, xe lao dm ,
xe vn chuyn bờ tụng , cn cu, bỏnh lp, bỏnh xớch , x lan
thit b gia cụng vt liu : mỏy chn va, mỏy m bờ tụng , mỏy
khoan nhi, mỏy bm bờ tụng , chm trn bờ tụng, giỏ bỳa úng cc
thit b phc v thi cụng khỏc : mỏy o cao, phng phỏp do lỳn
kim tra cht lng bờ tụng , mỏy ộp giú
Tu tng cụng trỡnh m ton b chi phớ MTC chim t l ln , nh khỏc
nhau trong tng chi phớ SX .Thụng thng ton b chi phớ MTC chim t 5%-
10% tng chi phớ SX ngoi ra vi nhng cụng trỡnh cú quy mụ nh nm xa
trung tõm , chi phớ mỏy thi cụng thc t thng ln hn so vi d toỏn . Do ú
cụng ty cú th s dng mt s cụng don th cụng thay cho c gii gim
chi phớ phỏt sinh
1.4. Chi phớ sn xut chung :
L cỏc chi phớ SX cú liờn quan n ton cụng ty, tc l liờn quan n
nhiu cụng trỡnh , hn mc cụng trỡnh :
Lng v cỏc khon trớch theo lng ca CNV qun lý cụng ty , i
thi cụng cỏc cụng trỡnh , ngi ph trỏch, cỏn b giỏm sỏt thi cụng , k toỏn,
phớ sn xut thc t phỏt sinh cụng trỡnh no , hng mc cụng trỡnh no thỡ
tp hp trc tip cho cụng trỡnh ú . hng mc cụng trỡnh ú .
Phạm Quốc Huy Viện Đại Học Mở Hà Nội
24
Báo cáo thực tập Chuyên đề: tập hợp chi phí tính giá
thành
Mi cụng trỡnh , hng mc cụng trỡnh t khi khi cụng xõy dng cho
n khi hon thnh bn giao u cú s chi tit tp hp chi phớ SX thc t
phỏt sinh cụng trỡnh hng mc cụng trỡnh ú . S liu c ghi vo s v
nh khon l bng tng hp chng t gc phỏt sinh cựng loi ca mi thỏng
v chi tit theo tng khon mc chi phớ
Cui thỏng ca mi i cụng trỡnh tin hnh tp hp chi phớ sn xut
vo bng kờ thanh toỏn chi phớ ( chng t gc kốm theo ) gi lờn ban ti chớnh
cụng ty . Ti õy k toỏn tng hp ca cụng ty so sỏnh i chiu kim tra tớnh
hp lý , hp l ca cỏc chi phớ ny , cn c vo mc giỏ khon chi phớ nu
thy ỳng thỡ nhp s liu vo mỏy vi tớnh . Nu thay cha hp lý thỡ ngh
i kim tra v cựng sa cha nhng thiu sút
Cui quý, t nhng s liu ó tp hp c theo tng thỏng , k toỏn cú
c chi phớ sn xut ca quý theo tng cụng trỡnh . Hng thỏng ban ti chớnh
cn c vo bỏo cỏo ca i v s theo dừi tm ng lm c s quyt toỏn chi
phớ thc t cho cỏc cụng trỡnh i hiu rừ thờm vn c th cụng tỏc k
toỏn tp hp chi phớ sn xut v tinhd giỏ thnh sn phm xõy lp cho mt
cụng trỡnh c th trong mt thỏng:
Tờn cụng trỡnh: Cu B H
a im Bc Giang
Ngy khi cụng: 2/10/2001
Ngy hon thnh theo hp dng: 30/03/2003
Ngy hon thnh thc t: 30/03/2002
õy l trớch dn m cụng trỡnh trong mt thỏng cũn cỏc cụng trỡnh
khỏc cng tp hp tng t.
Ph liu
xỏc nh gớa thc t vt liu xut dựng, cụng ty s dng phng
phỏp ớch danh thc t. Cn c vo bng tng hp xut vt liu, CCDC trong
k ca tng loi vt liu, CCDC, ca tng kho c th ta cú c s liu xut
kho trong k ca tng loi vt liu, CCDC.
Phạm Quốc Huy Viện Đại Học Mở Hà Nội
26