Kế toán xác định và phân tích kết quả kinh doanh của công ty Nông sản thực phẩm Xuất khẩu Cần Thơ - Pdf 10

MỤC LỤC

Trang
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU ................................................................................... 1
1.1. SỰ CẦN THIẾT CỦA ĐỀ TÀI ............................................................................ 1
1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU ................................................................................. 2
1.3. CÂU HỎI NGHIÊN CỨU .................................................................................... 2
1.4. PHẠM VI NGHIÊN CỨU .................................................................................... 3
1.4.1. Không gian ......................................................................................................... 3
1.4.2. Thời gian ............................................................................................................ 3
1.4.3. Đối tượng nghiên cứu ........................................................................................ 3
1.5. LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU LIÊN QUAN ........................................................... 3
CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP
NGHIÊN C
ỨU
......................................................................................................... 4
2.1. PHƯƠNG PHÁP LUẬN ...................................................................................... 4
2.1.1. Khái niệm kết quả hoạt động kinh doanh .......................................................... 4
2.1.2. Nguyên tắc và nội dung kế toán xác định kết quả kinh doanh .......................... 4
2.1.3. Tổ chức kế toán xác định kết quả kinh doanh ................................................... 5
2.1.4. Hình thức kế toán ............................................................................................. 19
2.1.5. Khái ni
ệm, ý nghĩa phương pháp phân tích kinh doanh
.................................. 20
2.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C
ỨU
...................................................................... 26
2.2.1. Phương pháp thu th
ập số liệu
.......................................................................... 26
2.2.2. Phương pháp x

3.3.3. Phương hư
ớng hoạt động của công ty năm 2009
............................................ 35
CHƯƠNG 4: KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN TÍCH KẾT QUẢ
KINH DOANH CỦA CÔNG TY NSTP CẦN THƠ ...................................... 36
4.1. KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH ......................................... 36
4.1.1. Kế toán doanh thu bán hàng và giá vốn hàng bán ........................................... 36
4.1.2. Kế toán doanh thu và chi phí hoạt động tài chính ........................................... 38
4.1.3. Kế toán thu nhập và chi phí khác ..................................................................... 38
4.1.4. Kế toán chi phí bán hàng ................................................................................. 39
4.1.5. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp ............................................................. 39
4.1.6. Kế toán xác định kết quả kinh doanh .............................................................. 39
4.1.7. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh ....................................................................... 40
4.2. PHÂN TÍCH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CÔNG TY MEKONIMEX .............. 59
4.2.1. Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh công ty qua ba năm 2006- 2008 ...... 58
4.2.2. Phân tích tình hình doanh thu .......................................................................... 62
4.2.2. Phân tích chi phí .............................................................................................. 69
4.2.3. Phân tích lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp ...................................... 78
4.2.4. Phân tích một số tỷ số đánh giá hiệu quả kinh doanh công ty ........................ 78
Chương 5: MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH
DOANH C
ỦA CÔNG TY
MEKONIMEX ...................................................... 82
5.1. TĂNG DOANH THU ......................................................................................... 82
5.5.1. C
ải tiến sản phẩm
............................................................................................. 82
5.5.2. M
ở rộng thị trường
.......................................................................................... 82


www.kinhtehoc.net

DANH MỤC BIỂU BẢNG
………………
Trang
Bảng 1: BẢNG KHÁI QUÁT DOANH THU, CHI PHÍ, LỢI NHUẬN CỦA
CÔNG TY MEKONIMEX QUA BA NĂM 2006- 2008 .......................................... 32
Bảng 2: BẢNG TỔNG HỢP DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP
DỊCH VỤ NĂM 2008 CỦA CÔNG TY MEKONIMEX ......................................... 59
Bảng 3: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG DOANH THU CỦA CÔNG
TY MEKONIMEX .................................................................................................... 62
Bảng 4: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG DOANH THU BÁN HÀNG
VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ ....................................................................................... 64
Bảng 5: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG DOANH THU HOẠT ĐỘNG


DANH MỤC HÌNH
…………….
Trang
Hình 1: Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ............................. 6
Hình 2: Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu về giá vốn hàng bán ................... 7
Hình 3: Sơ đồ hạch toán các nghiệp vụ chủ yếu liên quan đến chi phí bán hàng ....... 9
Hình 4: Sơ đồ hạch toán các nghiệp vụ chủ yếu liên quan đến chi phí quản lý ........ 11
Hình 5: Sơ đồ hạch toán các nghiệp vụ chủ yếu về doanh thu tài chính ................... 13
Hình 6: Sơ đồ hạch toán các nghiệp vụ chủ yếu về chi phí tài chính ........................ 14
Hình 7: Sơ đồ hạch toán các nghiệp vụ chủ yếu về thu nhập khác ........................... 16
Hình 8: Sơ đồ hạch toán các nghiệp vụ chủ yếu về chi phí khác .............................. 17
Hình 9: Sơ đồ xác định kết quả kinh doanh ............................................................... 18
Hình 10: Hình thức chứng từ ghi sổ .......................................................................... 20
Hình 11: Sơ đồ tổ chức của công ty ........................................................................... 29
Hình 12: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán .................................................................... 31
Hình 13: Đồ thị biến động tỷ suất lợi nhuận.............................................................. 80


CCDV ............................................................................................... Cung c
ấp
d
ịch vụ

BCTC ................................................................................................. Báo cáo tài chính
SX .................................................................................................................... S
ản xuất

GTCL ...................................................................................................... Giá tr
ị còn lại

NSNN ............................................................................................ Ngân sách nhà nư
ớc

GTGT .................................................................................................... Giá tr
ị gia tăng

BHXH ................................................................................................. B
ảo hiểm xã hội

BHYT ...................................................................................................... B
ảo hiểm y tế

KPCĐ ............................................................................................. Kinh phí công đoàn
www.kinhtehoc.net

Kế toán xác định và phân tích kết quả kinh doanh của Công ty MEKONIMEX
hóa lợi nhuận có thể đạt được. Có thể thực hiện những yêu cầu này, doanh nghiệp đã
và đang sử dụng phương pháp phân tích tài chính để phân tích kết quả hoạt động của
công ty mình.
Qua thời gian thực tập tại Công ty Nông sản Thực phẩm Xuất khẩu Cần Thơ,
tôi muốn tìm hiểu thực tế về công tác xác định kết quả kinh doanh cũng như phân
tích tình hình kinh doanh của công ty nên tôi đã chọn: “Kế toán xác định và phân
tích kết quả kinh doanh của công ty Nông sản thực phẩm Xuất khẩu Cần Thơ” để
làm đề tài tốt nghiệp của mình.
www.kinhtehoc.net

Kế toán xác định và phân tích kết quả kinh doanh của Công ty MEKONIMEX
2
1.2. M
ỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

1.2.1. M
ục tiêu chung

Thông qua h
ạch toán kết quả hoạt
đ
ộng kinh doanh của công ty, tôi tìm hiểu
và so sánh gi
ữa lý thuyết và thực tiễn về kế toán xác định kết quả kinh doanh. Ngo ài

 Phân tích kết quả hoạt động có giúp doanh nghiệp tìm ra được những ưu
khuyết điểm của công ty không?
 Công ty kinh doanh có hiệu quả không?
www.kinhtehoc.net

Kế toán xác định và phân tích kết quả kinh doanh của Công ty MEKONIMEX
3
1.4. PH
ẠM VI NGHIÊN CỨU

1.4.1. Không gian
Đ
ề tài
đư
ợc thực hiện tại Công ty Nông sản thực phẩm Xuất khẩu Cần Thơ.

1.4.2. Th
ời gian

S
ố liệu để hạch toán kết quả hoạt động kinh doanh chủ yếu là số liệu năm
2008.
S
ố liệu được sử dụng để phân tích kết quả kinh doanh là số liệu của ba năm
liên t
ục (2006, 20
07, 2008).

CHƯƠNG 2
PHƯƠNG PHÁP LU
ẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU2.1. PHƯƠNG PHÁP LU
ẬN

2.1.1. Khái ni
ệm kết quả hoạt động kinh doanh

K
ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng về các hoạt động kinh doanh, hoạt
đ
ộng tài chính và hoạt động khác của doanh nghiệp trong một kỳ hạch toán.

K
ết
qu
ả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm: kết quả hoạt động
sản xuất, kinh doanh , kết quả hoạt động tài chính và kết quả hoạt động khác.
2.1.2. Nguyên t
ắc và nội dung kế toán xác định kết quả kinh doanh

2.1.2.1. Nguyên t
ắc

- Phải phản ánh đầy đủ, chính xác các khoản kết quả hoạt động kinh doanh của
kỳ kế toán.theo đúng quy định của chính sách tài chính hiện hành.
- Kết quả hoạt động kinh doanh phải được hạch toán chi tiết theo từng hoạt

a) K
ế toán doanh thu

 Khái ni
ệm

Ph
ản ánh doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp trong
m
ột kỳ kế toán của hoạt động SXKD từ các giao dịch và các nghiệp vụ sau:

- Bán hàng: Bán s
ản phẩm do doanh nghiệp sản xuất ra
, bán hàng hóa mua vào
và bán b
ất động sản đầu tư.

- Cung cấp dịch vụ: Thực hiện công tác thỏa thuận theo hợp đồng trong một kỳ
hoặc nhiều kỳ kế toán như cung cấp dịch vụ vận tải, du lịch, cho thuê TSCĐ theo
phương thức cho thuê hoạt động,…
 Chứng từ hạch toán
- Phiếu xuất kho, hợp đồng bán hàng,…
- Hóa đơn GTGT, hóa đơn bán hàng.
- Ngoài ra còn sử dụng các bảng kê bán lẻ hàng hóa, dịch vụ, bảng thanh toán
hàng đại lý, kí gửi,…
Nhằm mục đích xác định số lượng, chất lượng, đơn giá, thuế GTGT, giá
thanh toán là căn cứ ghi nhận doanh thu vào các sổ kế toán có liên quan.
 Tài khoản sử dụng: TK 511- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.
- Dùng để phản ánh doanh thu bán hàng thực tế của doanh nghiệp thực hiện
trong một kỳ kế toán của hoạt động SXKD.

(3) (8) 532 131
(4) (9) 911 152, 156
(5) (10) Hình 1: Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Giải thích sơ đồ:
(1) Các khoản thuế tính vào doanh thu (TTĐB, Thuế xuất khẩu).
(2) Cuối kỳ kết chuyển chiết khấu thương mại.
(3) Kết chuyển doanh thu hàng bán bị trả lại.
(4) Kết chuyển giảm giá hàng bán.
(5) Doanh thu thuần.
(6) Doanh thu thu bằng tiền.
(7) Doanh thu chuyển thẳng vào ngân hàng.


(2) (3)
911
154 (8)
(4) (5) 159
154 (9)
(6)

(10) Hình 2: Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu về giá vốn hàng bán

- Chi phí gi
ới thiệu, quảng cáo sản phẩm, hoa hồng bán hàng.

- Chi phí b
ảo hành, chi phí bảo quản, đóng gói, vận chuyển.

- Lương, các kho
ản phụ cấp và trích theo lương cho nhân viên bán hàng

- V
ật liệu, bao bì, dụng cụ, đồ dùng xuất dùng cho bộ phận bán hàng.

- Khấu hao TSCĐ dùng bán hàng.
- Các khoản chi phí, dịch vụ mua ngoài.
- Chi phí bằng tiền khác.
 Chứng từ sử dụng
- Phiếu chi, phiếu xuất kho, Hóa đơn GTGT, bảng kê thanh toán tạm ứng,…
- Bảng trích và phân bổ khấu hao TSCĐ tại bộ phận bán hàng
- Bảng lương và các khoản trích theo lương.
Hàng ngày kế toán tập hợp các chứng từ có liên quan ghi vào bảng kê, lập
phiếu kế toán và ghi vào sổ cái đồng thời phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
vào sổ chi phí kinh doanh.
 Tài khoản sử dụng: TK 641- Chi phí bán hàng.
Các tiểu khoản được mở chi tiết theo từng nội dung chi phí, được tập hợp trên
các tài khoản cấp 2 theo quy định của Bộ Tài chính.

(3)
142, 242, 335
(4) 352 (9)
512 (5)
333 (3331) 111, 112, 141, 331 (6)
133 10
(8) K
ết chuyển chi phí bán hàng.

(9) Hoàn nh
ập dự phòng phải trả (về chi phí bảo hành sản phẩm, hàng hóa).

(10) Thu
ế GTGT không đượ
c kh
ấu trừ tính vào chi phí bán hàng.

d) K
ế toán chi phí quản lý doanh nghiệp

 Khái ni
ệm:

Là chi phí qu
ản lý chung của toàn doanh nghiệp bao gồm:

- Chi phí v
ề lương của nhân viên quản lý doanh nghiệp (Tiền lương, tiền công,
các kho
ản phụ cấp,…)

- BHXH, BHYT, KPCĐ của nhân viên quản lý doanh nghiệp.
- Chi phí vật liệu văn phòng, công cụ lao động, khấu hao TSCĐ dùng cho quản

(1) (9)
334, 338
(2) 911 (10)
214 (3)
142, 242, 335
(4) 352 (11)
336
(2) Chi phí tiền lương và các khoản trích theo lương.
(3) Chi phí khấu hao TSCĐ.
(4) Chi phí phân bổ dần, chi phí trích trước.
www.kinhtehoc.net

Kế toán xác định và phân tích kết quả kinh doanh của Công ty MEKONIMEX
12
(5) Chi phí qu
ản lý cấp dưới phải nộp lên cấp trên theo quy định.

(6) Thu
ế môn bài, tiền thuê đất phải nộp NSNN.

(7) Chi phí d
ịch vụ mua ngoài, chi phí bằng tiền khác.

(8) D
ự phòng phải thu khó đòi.

(9) Các kho
ản thu giảm chi.

(10) K
ết chuyển chi phí bán hàng.

(11) Hoàn nh
ập dự phòng phải trả (về chi phí bảo hành sản phẩm, hàng hóa).

13
515- Doanh thu tài chính

3331 515 111, 112, 131, 331
(1) (3)

911 431
(2) (4)

121, 221, 222
(5)

Hình 5: S
ơ đồ hạch
toán các nghi
ệp vụ chủ yếu về doanh thu tài chính

Gi
ải thích sơ đồ:

1. Xác đ
ịnh thuế GTGT phải nộp tính theo phương pháp trực tiếp đối với hoạt
đ
ộng tài chính (nếu có).

2. K
ết chuyển doanh thu hoạt động tài chính để xác định kết quả kinh doanh

hính, CP cho vay và đi vay, CP góp v
ốn liên
doanh, liên kết, lỗ do chuyển nhượng chứng khoán ngắn hạn, CP giao dịch bán
www.kinhtehoc.net

Kế toán xác định và phân tích kết quả kinh doanh của Công ty MEKONIMEX
14
ch
ứng khoán,… Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán, khoản lỗ phát sinh khi bán
ngo
ại tệ, lỗ tỷ giá hối đoái,…

 Ch
ứng từ sử dụng: Các hóa
đơn, phi
ếu thu, phiếu chi, ủy nhiệm chi,…

 Tài kho
ản: 635
- Chi phí ho
ạt động tài chính129, 229 635 129, 229
(1) (6)

111, 112, 131, 141 911

3. L
ỗ về đầu tư thu hồi (số tiền thực thu nhỏ hơn số vốn đầu tư thu hồi).

4. K
ết chuyển lỗ do chênh lệch tỷ giá; trị giá vốn đầu tư bất động sản.

www.kinhtehoc.net

Kế toán xác định và phân tích kết quả kinh doanh của Công ty MEKONIMEX
15
5. Lãi ti
ền vay đã trả hoặc phải trả.

6. Hoàn nh
ập dự phòng đầu tư ngắn hạn, dài hạn.

7. K
ết chuyển chi ph
í tài chính đ
ể xác định kết quả kinh doanh trong kỳ.

2.1.3.3. K
ế toán kết quả hoạt động khác

a) K
ế toán thu nhập khác



Kế toán xác định và phân tích kết quả kinh doanh của Công ty MEKONIMEX
16
(5)

Hình 7: S
ơ đồ hạch toán các nghiệp vụ chủ yếu về thu nhập khácGi
ải thích sơ đồ:

1. Xác đ
ịnh thuế GTGT phải nộp tính theo phương pháp trực tiếp đối với hoạt
đ
ộng khác (nếu có).

2. Cu
ối kỳ, kết
chuy
ển các khoản thu nhập khác phát sinh trong kỳ.

3. Thu về thanh lý TSCĐ, thu phạt khách hàng do vi phạm hợp đồng kinh tế,
tiền bảo hiểm được các tổ chức bảo hiểm bồi thường, nợ khó đòi đã xử lý sau đó đã
thu được nợ.
4. Khoản tiền phạt khách hàng khấu trừ vào tiền ký cược, ký quỹ ngắn hạn,
dài hạn, khấu trừ lương của cán bộ- công nhân viên.

111, 112, 141 811 911
(1) (4)

211, 213
(2)

333, 338
(3)

Hình 8: S
ơ đồ
h
ạch toán các nghiệp vụ chủ yếu về chi phí khácGi
ải thích sơ đồ:

1. Chi phí phát sinh khi kh
ắc phục tổn thất do gặp rủi ro trong hoạt động KD.

2. Giá tr
ị còn lại của TSCĐ mang đi thanh lý, nhượng bán.

3. Ti
ền phạt phải nộp về vi phạm hợp đồng kinh t
ế, phải nộp về khoản doanh
nghi
ệp bị truy thu thuế.



635
(2) 515 (8)
641 (3) 711
642 (9)
(4) 811
(5)
8211
(6)

ại đã được kiểm tra, được dùng làm căn cứ ghi sổ, kế toán lập Chứng từ
ghi s
ổ. Căn cứ vào chứng từ ghi sổ
đ
ể ghi vào sổ Đăng ký Chứng từ ghi sổ, sau đó
đư
ợc dùng để ghi vào Sổ cái. Các chứng từ kế toán sau khi làm căn cứ lập Chứng từ
ghi s
ổ được dùng để ghi vào Sổ, Thẻ kế toán chi tiết có liên quan.

(2) Cu
ối tháng, phải khóa sổ tính ra tổng số tiền của các ng
hi
ệp vụ kinh tế, tài
chính phát sinh trong tháng trên số Đăng ký Chứng từ ghi sổ, Tính ra tổng số phát
sinh Nợ, Tổng số phát sinh Có và Số dư của từng Tài khoản trên Sổ cái. Căn cứ vào
Sổ cái lập Bảng Cân đối số phát sinh.
(3) Sau khi đối chiếu khớp đúng, số liệu ghi trên Sổ cái và Bảng tổng hợp chi tiết
(được lập từ các sổ, thẻ chi tiết) được dùng để lập BCTC.
Quan hệ đối chiếu, kiểm tra phải bảo đảm Tổng số phát sinh Nợ và Tổng số phát
sinh Có của tất cả các tài khoản trên Bảng cân đối số phát sinh phải bằng nhau và
bằng Tổng số tiền phát sinh trên sổ Đăng ký Chứng từ ghi sổ. Tổng số dư Nợ và
Tổng số dư Có của các tài khoản trên Bảng cân đối số phát sinh phải bằng nhau, và
số dư của từng tài khoản trên Bảng cân đối số phát sinh phải bằng số dư của từng tài
khoản tương ứng trên Bảng tổng hợp chi tiết.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status