Kế toán xác định và phân tích kết quả kinh doanh của công ty Nông sản thực phẩm Xuất khẩu Cần Thơ - Pdf 70

Kế toán xác định và phân tích kết quả kinh doanh của Công ty MEKONIMEX
36
CHƯƠNG 4:
K
Ế TOÁN XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN TÍCH KẾT QUẢ KINH DOANH CỦA
CÔNG TY NÔNG S
ẢN THỰC PHẨM CẦN THƠ4.1. K
Ế TOÁN XÁC ĐỊN
H K
ẾT QUẢ KINH DOANH

4.1.1. K
ế toán doanh thu bán hàng và giá vốn hàng bán

4.1.1.1. Tài kho
ản sử dụng

TK 5111: Doanh thu bán hàng hóa. TK 632: Giá v
ốn hàng bán

- TK 51110: Doanh thu bán hàng xu
ất
kh
ẩu.



- TK 6324: Giá v
ốn hàng phân xưởng
ch
ế biến gạo.

- TK 6326: Giá v
ốn hàng hóa tổ TMTK 5113: Doanh thu cung c
ấp dịch vụ (kinh doanh phụ).

TK 512- Doanh thu xí nghi
ệp bao bì.

M
ột số tài khoản có liên quan: 111, 112, 131,
331,…
4.1.1.2. Ch
ứng từ

Hóa đơn GTGT, phi
ếu xuất kho, phiếu nhập kho, hóa đơn mua hàng nông,
lâm th
ủy sản (do công ty lập có xác nhận của bên bán), hợp đồng bán hàng,…

C
ụ thể từng loại bán hàng và cung cấp dịch vụ được hạch toán về doanh thu và giá
v

g s

đư
ợc chuyển tới cảng TP. HCM hoặc cảng Cần Thơ, nhân viên công ty sẽ đến cảng
và làm th
ủ tục với cán bộ hải quan để nhận hàng.

Căn cứ vào lượng hàng thực nhập được kiểm tra tại cảng, cán bộ hải quan lập
tờ khai hải quan, trên đó ghi rõ loại hàng, quy cách, số lượng, giá tính thuế, trị giá
thuế nhập khẩu và Thuế GTGT hàng nhập khẩu.
Sau khi kiểm tra, lập tờ khia hải quan, cục hải quan sẽ thông báo nộp thuế
nhập khẩu và thuế GTGT hàng nhập khẩu, yêu cầu công ty nộp thuế và lấy hàng đi.
Sau khi kiểm nhận thủ tục, nhập phiếu nhập kho theo phiếu nhận kho theo
đúng số hàng thực tế đã nhận phiếu nhập kho được lấp thành hai bảng, một bảng thủ
kho giữ để ghi sổ kho và một bảng lưu tại phòng kế toán để ghi sổ kế toán.
 Hàng bán nội địa, hàng bán của PX CB gạo, Hàng bán của tổ TM và những
mặt hàng khác
Công ty bán hàng theo hai phương thức bán buôn và bán lẻ.
Đối với phương thức bán buôn, công ty bán hàng qua kho.
Hàng ngày khi nhận được giấy đề nghị xuất hàng từ phòng kinh doanh
chuyển đến, kế toán kiểm tra hàng hóa và tình hình thanh toán của khách hàng, ký
xác nhận rồi chuyển cho kế toán trưởng hoặc Giám đốc duyệt.
- Giấy đề nghị xuất hàng gồm có 3 liên: liên 1 lưu tại phòng kế toán, liên 3 làm
căn cứ xuất hóa đơn hoặc phiếu xuất kho rồi sau đó chuyển đến kho hàng.
Đối với phương thức bán lẻ, công ty bán lẻ theo hình thức thu tiền tại chỗ. Bộ
phân kinh doanh bán lẻ là người nhận đơn đặt hàng của khách hàng qua điện thoại
hoặc từ nhân viên giao hàng, sau đó lập phiếu xuất hàng gửi cho thủ kho, đồng thời
kế toán căn cứ vào phiếu này để lập hóa đơn GTGT. Hàng ngày, thủ kho căn cứ
www.kinhtehoc.net


- Bán ngoại tệ và chênh lệch tỷ giá.
4.1.2.1. Tài khoản sử dụng
TK 515: Doanh thu tài chính. Trong đó:
TK 5150: Doanh thu tài chính tiền gửi ngân hàng.
TK 5151: Doanh thu tài chính trái phiếu.
TK 5152: Doanh thu tài chính cổ tức được chia.
TK 5153: Doanh thu tài chính chênh lệch tỷ giá
TK 5154: Doanh thu tài chính khác- Xí nghiệp bao bì.
Ngoài ra còn có một số tài khoản 111, 112,…
4.1.2.2. Chứng từ:
Căn cứ vào phiếu chi, các giấy tờ có liên quan,…
4.1.3. Kế toán thu nhập và chi phí khác
4.1.3.1. Tài khoản sử dụng
TK 711: Thu nhập khác.
TK 811: Chi phí khác.
Một số tài khoản liên quan như: 111, 112, …
4.1.3.2. Chứng từ
Biên bản thanh lý TSCĐ, biên bản giao nhận TSCĐ, hóa đơn,…
www.kinhtehoc.net

Kế toán xác định và phân tích kết quả kinh doanh của Công ty MEKONIMEX
39
4.1.4. K
ế toán chi phí bán hàng

4.1.4.1. Tài kho
ản sử dụng

TK 6425: Chi phí quản lý doanh nghiệp- Thuế- Phí- Lệ phí.
TK 6427: Chi phí quản lý doanh nghiệp- Dịch vụ mua ngoài.
TK 6428: Chi phí quản lý doanh nghiệp- Bằng tiền khác.
4.1.5.2. Chứng từ
Bảng phân bổ lương, biên lai nộp thuế, phiếu chi, phiếu xuất kho,…
4.1.6. Kế toán xác định kết quả kinh doanh
4.1.6.1. Tài khoản sử dụng
TK 911- Xác định kết quả kinh doanh. Trong đó:
www.kinhtehoc.net

Kế toán xác định và phân tích kết quả kinh doanh của Công ty MEKONIMEX
40
TK 9110- Xác đ
ịnh kết quả kinh doanh chính.

TK 9112- Xác đ
ịnh kết quả kinh doanh tài chính.

TK 9113- Xác đ
ịnh kết quả khác.

4.1.6.2. Ch
ứng từ sử dụng

- B
ảng tính và kết chuyển doanh thu, chi phí hoạt động kinh doanh.


Ngày 6/12/08 theo hợp đồng ngoại thương giữa công ty NSTPXK Cần Thơ
với công ty Mã Lai số 00121 ngày 6/12/08 về việc xuất khẩu 1.000 tấn gạo
www.kinhtehoc.net

Kế toán xác định và phân tích kết quả kinh doanh của Công ty MEKONIMEX
41
Tr
ị giá hàng xuất 230.000 USD

T
ỷ giá thực tế 16.631 đ/USD.

Tr
ị giá hàng xuất kho là 3.050.000.

Thu
ế xuất khẩu 5%

5. Ngày 13/12/08 nh
ập kho bao bì của công ty Thành Tâm giá 85.000, VAT
10% chưa tr
ả tiền, PNK01; chi phí m
ua hàng 800, đ
ã trả bằng tiền mặt. PC 03.

Ngày 13/12/08, mua 1410 kg bông gòn c
ủa bà Trần đơn giá 13.891 đ/kg,

Ngày 13/12/08 theo h
ợp đồng ngoại thương giữa công ty NSTPXK Cần Thơ
v
ới Singapore số 00716 ngày 13/12/2008 về việc xuất khẩu 60 tấn gạo.

Tr
ị giá hàng xuất khẩu là 13.763 USD

T
ỷ giá thực tế 16.650 đ/USD.

Tr
ị giá hàng xuấ
t kho là 180.000
Thu
ế xuất khẩu 5%

Ngày 13/12/08 theo h
ợp đồng ngoại thương giữa công ty NSTPXK Cần Thơ
v
ới Thổ Nhĩ Kỳ số 00116 ngày 13/12/2008 về việc xuất khẩu 88 tấn gạo.

Trị giá hàng xuất khẩu là 23.698 USD
Tỷ giá thực tế 16.650 đ/USD.
Trị giá hàng xuất kho là 264.000
Thuế xuất khẩu 5%.
Ngày 13/12/08 theo hợp đồng ngoại thương giữa công ty NSTPXK Cần Thơ
với Trung Quốc số 0016 ngày 13/12/2008 về việc xuất khẩu 42 tấn nấm rơm muối.
Trị giá hàng xuất khẩu là 29.990 USD
Tỷ giá thực tế 16.650 đ/USD.

Tr
ị giá hàng xuất kho là 65.000

Thu
ế xuất
kh
ẩu 5%

12. Ngày 20/12/08 xu
ất bán cho DNTN Tiền Tài 15.000 trứng vịt muối, đơn
giá 812 đ/tr
ứng, giá bán 1050 đ/trứng (PXK 15 và HĐGTGT 15); xuất 100 tấn gạo
A120 bán cho công ty Tân Thành đơn giá 3.180đ/kg, giá bán 3.498 đ/kg (PXK
16HĐGTGT 16 ), xuất 1000 tấn gạo A0801 bán cho ông Việt, trị giá hàng xuất là
406.100, giá bán 435.100 (PXK 17 và HĐGTGT 17). Đã trả 50% bằng tiền gửi ngân
hàng, số còn lại thiếu.
13. 20/12/08 GBC 07 từ VCB về số lãi tiền gửi 1.685, GBC 08 từ Ngân hàng
Hàng Hải về số lãi tiền gửi 1.000.
14. Ngày 20/12/08 Bộ phận bán hàng báo hỏng công cụ ở kỳ thứ 7, biết rằng
loại phân bổ 8 lần, trị giá ban đầu 24.000 (Bảng phân bổ 01), phế liệu thu hồi bằng
tiền mặt 1.000. PT 15.
15. Ngày 27/12/08, căn cứ PT 16 và báo cáo tạm ứng thừa tiền đi công tác
1.000, số tạm ứng đã chi cho công tác phí 2.500.
16. Ngày 27/12/08, chi 1.970 cho chi phí tiếp khách của công ty bằng tiền
mặt (PC 15); chi trả tiền điện, điện thoại,…55.000, gồm 10% VAT (PC16); Tiền
nước 650, thuế VAT 5% (PC 17), phân bổ cho bộ phận bán hàng 50%, bộ phận quản
lý 50%; Các chi phí khác phát sinh bằng tiền mặt là 8.800 gồm 10% VAT, phân bổ
cho bộ phận bán hàng và bộ phận quản lý theo tỷ lệ 3:1 (PC18).
17. Ngày 27/12/08 Khấu hao TSCĐ ở bộ phận bán hàng 6.000, bộ phận quản
lý 2.000. (Bảng khấu hao TSCĐ).

ình tự thời gian.

- Ch
ứng từ ghi sổ được lập xong ghi vào sổ Đăng ký Chứng từ ghi sổ.

- Sau đó căn cứ vào Chứng từ ghi sổ ghi vào Sổ cái.
 Đầu tiên, kế toán căn cứ vào Chứng từ gốc lập Chứng từ ghi sổ. Ở đây chứng
từ gốc được lập sau mỗi 5 ngày.
Công ty NSTPXK Cần Thơ
CHỨNG TỪ GHI SỔ
152-154. Tr
ần Hưng Đạo
S
ố 01

Ngày 01/12/2008

Trích y
ếu

Số hiệu TK đối
ứng
Số tiền
Ghi
chú N



Ghi chú

Nợ Có
Thu ti
ền bán hàng
1111 1310 33.000
Tổng cộng x x 33.000

Kèm theo 2ch
ứng từ gốc

Người lập biểu

Kế toán trưởng
(Chi ti
ết phần phụ lục)

www.kinhtehoc.net

Kế toán xác định và phân tích kết quả kinh doanh của Công ty MEKONIMEX
45
Công ty NSTPXK C
ần Thơ

CH
ỨNG TỪ GHI SỔ



Công ty NSTPXK Cần Thơ
CHỨNG TỪ GHI SỔ
152-154. Tr
ần Hưng Đạo

S
ố 04 Ngày 06/12/2008

Trích yếu Số hiệu TK đối ứng
Số tiền
Ghi
chú

N


Giá vốn hàng bán 632 1561 3.100.260
Tổng cộng x x 3.100.260

Kèm theo 2 ch
ứng từ gốcNgười lập biểu

Kế toán trưởng


Kế toán trưởng
(Chi ti
ết phần phụ lục)

www.kinhtehoc.net

Kế toán xác định và phân tích kết quả kinh doanh của Công ty MEKONIMEX
46
Công ty NSTPXK C
ần Thơ

CH
ỨNG TỪ GHI SỔ

152-154. Trần Hưng Đạo
Số 06

Ngày 06/12/2008

Trích yếu Số hiệu TK đối ứng
S
ố tiền
Ghi chú

Nợ Có
N
ộp thuế xuất khẩu
3333 11210 194.205
Tổng cộng x x 194.205
Kèm theo 2 chứng từ gốc

Người lập biểu

Kế toán trưởng
(Chi ti
ết phần phụ lục)Công ty NSTPXK Cần Thơ
CH
ỨNG TỪ GHI SỔ

152-154. Trần Hưng Đạo
Số 08

Ngày
13/12/2008 Trích yếu Số hiệu TK đối ứng
Số tiền
Ghi
chú


ố 09 Ngày 13/12/2008

Trích yếu Số hiệu TK đối ứng
Số tiền
Ghi
chú

Nợ Có
Chi phí mua hàng 1562 1111 2.000
Tổng cộng x x 2.000

Kèm theo 4 chứng từ gốc
Người lập biểu

Kế toán trưởng
(Chi ti
ết phần phụ lục)Công ty NSTPXK Cần Thơ
152-154. Trần Hưng Đạo
CHỨNG TỪ GHI SỔ

S
ố 10

Trích yếu Số hiệu TK đối ứng
Số tiền
Ghi
chú

Nợ Có
Chi t
ạm ứng
141 1111 3.500
Tổng cộng x x 3.500

Kèm theo 1 chứng từ gốc
Người lập biểu

Kế toán trưởng www.kinhtehoc.net

Kế toán xác định và phân tích kết quả kinh doanh của Công ty MEKONIMEX
48
Công ty NSTPXK C
ần Thơ

CH
ỨNG TỪ GHI SỔ

Số 13

Ngày 13/12/2008 Trích yếu
S
ố hiệu TK đối ứng Số tiền Ghi chú
N


Giá vốn hàng bán 632 1561 1.142.000
Tổng cộng x x 1.142.000

Kèm theo 4 ch
ứng từ gốc

Người lập biểu

Kế toán trưởng
(Chi tiết phần phụ lục)

Công ty NSTPXK Cần Thơ
152-154. Trần Hưng Đạo
CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số 14

49
Công ty NSTPXK C
ần Th
ơ
152-154. Trần Hưng Đạo
CHỨNG TỪ GHI SỔ

S
ố 15 Ngày 13/12/2008

Trích yếu Số hiệu TK đối ứng
Số tiền Ghi chú
Nợ Có
Thu
ế xuất khẩu phải nộp (5%)
51110 3333 69.702
Tổng cộng x x 69.702
Kèm theo 4 chứng từ gốc

Người lập biểu

Kế toán trưởng
(Chi tiết phần phụ lục)


ời lập biểuK
ế toán trưởng

(Chi tiết phần phụ lục) Công ty NSTPXK C
ần Thơ

152-154. Trần Hưng Đạo
CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số 17

Ngày 20/12/2008

Trích yếu Số hiệu TK đối ứng
Số tiền Ghi chú
N


Trả tiền lãi vay 635 11210 12.000
Tổng cộng
x x 12.000

Kèm theo 1 ch
ứng từ gốc

Ghi
chú
Nợ Có
Giá vốn hàng bán 632 1561 168.200
T
ổng cộng
x x 168.200

Kèm theo 2 chứng từ gốc
Người lập biểu

Kế toán trưởng
(Chi tiết phần phụ lục) Công ty NSTPXK Cần Thơ
CHỨNG TỪ GHI SỔ
152-154. Trần Hưng Đạo
Số 19

Ngày 20/12/2008


Công ty NSTPXK Cần Thơ
CHỨNG TỪ GHI SỔ
152-154. Tr
ần Hưng Đạo

S
ố 20 Ngày 20/12/2008

Trích yếu Số hiệu TK đối ứng
Số tiền
Ghi
chú
Nợ Có
Thuế xuất khẩu phải nộp (5%) 51110 3333 9.606
Tổng cộng x x 9.606
Kèm theo 2 ch
ứng từ gốcNgười lập biểu

Kế toán trưởng
(Chi ti
ết phần phụ lục)
ộp thuế xuất khẩu
3333 11210 9.606
Tổng cộng x x 9.606
Kèm theo 2 chứng từ gốc
Người lập biểu

Kế toán trưởng
(Chi tiết phần phụ lục)

Công ty NSTPXK Cần Thơ
152-154. Trần Hưng Đạo
CH
ỨNG TỪ GHI SỔ Số 22

Ngày 20/12/2008 Trích yếu
Số hiệu TK đối ứng

Số tiền Ghi chú
N



ố hiệu TK đối ứng

S
ố tiền
Ghi chú
Nợ Có
Doanh thu bán hàng 11210 51110 451.200
Thu
ế GTGT 5%
11210 3331 22.560
Tổng cộng x x 473.760

Kèm theo 2 chứng từ gốc
Người lập biểu

Kế toán trưởng
(Chi tiết phần phụ lục)

www.kinhtehoc.net

Kế toán xác định và phân tích kết quả kinh doanh của Công ty MEKONIMEX
52
Công ty NSTPXK C
ần Thơ

Công ty NSTPXK Cần Thơ
152-154. Trần Hưng Đạo
CH
ỨNG TỪ GHI SỔ Số 25

Ngày 27/12/2008 Trích yếu Số hiệu TK đối ứng
S
ố tiền

Ghi
chú
N


Tiền chi công tác phí 6428 141
2.500

Tổng cộng x x 2.500

Kèm theo 1 chứng từ gốc
Ngư
ời lập biểu Kế toán trưởng
www.kinhtehoc.net

Kế toán xác định và phân tích kết quả kinh doanh của Công ty MEKONIMEX
53
Công ty NSTPXK C
ần Thơ

152-154. Trần Hưng Đạo
CHỨNG TỪ GHI SỔ

S
ố 27 Ngày 27/12/2008 Trích y
ếuSố hiệu TK đối ứng
Số tiền
Ghi
chú
Nợ Có
Chi ti

152-154. Tr
ần Hưng Đạo

S
ố 28 Ngày 27/12/2008 Trích yếu

Số hiệu TK đối ứng
Số tiền Ghi chú
Nợ Có
Kh
ấu hao TSCĐ
641 214
6.000

Khấu hao TSCĐ 642 214
2.000

Tổng cộng x x 8.000

Kèm theo 1 chứng từ gốc
Người lập biểu

Kế toán trưởng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status