ĐẠI HỌC AN GIANG
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
TRÌNH THANH TUẤN “KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN TÍCH
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN BẢO VỆ
THỰC VẬT AN GIANG”
Chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Long Xuyên, tháng 5 năm 2010
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
Long Xuyên, tháng 5 năm 2010
ầy cô đã trao cho em để mở được cánh
cửa th
ạt đồng kinh doanh tại
công t
ó khăn, trở
ian quý báo giúp đỡ, chỉ bảo tận tình em trong thời gian
chúc công ty ngày cà n trình hội nhập này.
LỜI CẢM ƠN
YZ
Qua 4 năm trên giảng đường đại học, đó là khoảng thời gian vô
cùng quan trọng và quý giá đối với bản thân em. Thầy cô đã truyền đạt
cho em rất nhiều kiến thức quý báu, dạy bảo em cách sống, cách học tập.
Đó là chiếc chìa kiến thức mà th
ành công trong tương lai.
Nhờ sự giúp đỡ nhiệt tình của các thầy cô khoa Kinh tế - Quản trị
kinh doanh và các cô, chú, anh, chị hiện đang làm việc tại công ty cổ phần
Bảo Vệ Thực Vật An Giang mà em đã hoàn thành được luận văn tốt
nghiệp “Kế toán xác định và phân tích kết quả ho
y cổ phần Bảo Vệ Thực Vật An Giang”.
Em xin chân thành cảm ơn đến tất cả quý thầy cô khoa Kinh tế -
Quản trị kinh doanh, trường đại học An Giang. Đặc biệt, em chân thành
cảm ơn Cô Nguyễn Thị Thanh Thủy, Cô đã hướng dẫn, chỉ bảo em rất
2.1.4. Doanh thu tài chính .......................................................................................................6
2.1.5. Thu nhập khác ...............................................................................................................7
2.2. Kế toán tập hợp chi phí.....................................................................................................8
2.2.1. Giá vốn hàng bán...........................................................................................................8
2.2.2. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp .......................................................9
2.2.3. Chi phí tài chính ..........................................................................................................11
2.2.4. Chi phí khác.................................................................................................................12
2.2.5. Chi phí thuế TNDN .....................................................................................................12
2.3. Kế toán xác định kết quả kinh doanh ...............................................................................15
2.3.1. Khái niệm ....................................................................................................................15
2.3.2. Nguyên tắc và tài khoản sử dụng.................................................................................15
2.3.3. Nội dung và kết cấu tài khoản .....................................................................................15
2.3.4. Sơ đồ hạch toán ...........................................................................................................16
2.4. Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh...........................................................................17
2.4.1. Các tài liệu dùng trong phân tích.................................................................................17
2.4.2. Mục đích của việc phân tích lợi nhuận........................................................................17
2.4.3. Nội dung phân tích ......................................................................................................17
Chương 3: GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN BẢO VỆ
THỰC VẬT AN GIANG.......................................................... 20
3.1. Giới thiệu sơ lược .............................................................................................................20
3.2. Mục tiêu và phạm vi sản xuất kinh doanh........................................................................20
3.2.1. Mục tiêu.......................................................................................................................20
3.2.2. Chức năng kinh doanh của công ty .............................................................................20
3.2.3. Sản phẩm chính ...........................................................................................................21
3.2.4. Phạm vi hoạt động .......................................................................................................21
3.3. Cơ cấu tổ chức ..................................................................................................................21
3.4. Vài nét về kế toán .............................................................................................................22
3.4.1. Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán .....................................................................................22
3.4.2. Các hình thức và phương pháp kế toán đang áp dụng.................................................23
3.5. Thuận lợi, khó khăn và phương hướng phát triển ............................................................24
5.1.3. Về hoạt động sản xuất kinh doanh ..............................................................................74
5.2. Giải pháp ..........................................................................................................................75
5.2.1. Về công tác tổ chức kế toán.........................................................................................75
5.2.2. Về nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh .................................................................75
5.3. Kiến nghị chung ...............................................................................................................77
5.4. Kết luận ............................................................................................................................77 DANH MỤC SƠ ĐỒ
Z Y
Sơ đồ 2.1: Sơ đồ hạch toán doanh thu .........................................................................................4
Bảng 4.11: Sổ cái xác định kết quả kinh doanh ........................................................................51
Bảng 4.12: Bảng phân tích biến động theo chiều ngang của các chỉ tiêu trên BCKQHĐKD...52
Bảng 4.13: Bảng phân tích kết cấu lợi nhuận của 3 quý đầu năm 2009....................................55
Bảng 4.14: Bảng doanh thu, chi phí và lợi nhuận của 3 quý đầu năm 2009 .............................56
Bảng 4.15: Bảng tính mức độ hoàn thành kế hoạch sản xuất kinh doanh.................................57
Bảng 4.16: Bảng phân tích mức độ hoàn thành kế hoạch tài chính và hoạt động khác ............57
Bảng 4.17: Bảng phân tích các khoản phải thu .........................................................................58
Bảng 4.18: Bảng phân tích các khoản phải trả ..........................................................................59
Bảng 4.19: Bảng phân tích khả năng thanh toán của doanh nghiệp..........................................61
Bảng 4.20: Bảng phân tích vòng quay hàng tồn kho.................................................................62
Bảng 4.21: Bảng tính vòng quay các khoản phải thu ................................................................63
Bảng 4.22: Bảng phân tích vòng quay vốn lưu động ................................................................64
Bảng 4.23: Bảng phân tích tỉ số lợi nhuận hoạt động................................................................65
Bảng 4.24: Bảng phân tích chỉ số lợi nhuận ròng trên doanh thu .............................................66
Bảng 4.25: Bảng phân tích chỉ số lợi nhuận ròng trên tổng tài sản...........................................67
Bảng 4.26: Bảng phân tích chỉ số lợi nhuận ròng trên vốn chủ sở hữu.....................................68
Bảng 4.27: Bảng phân tích mối quan hệ giữa ROA và ROE ....................................................69
Bảng 4.28: Bảng tổng hợp các chỉ số tài chính của doanh nghiệp ............................................71
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Z Y
Biểu đồ 4.1: Biểu đồ biểu diễn doanh thu, chi phí, lợi nhuân ...................................................56
Biểu đồ 4.2: Biểu đồ biểu diễn tỉ trọng các khoản phải thu ......................................................59
Biểu đồ 4.3: Biểu đồ thể hiện tỉ trọng các khoản phải trả .........................................................60
Biểu đồ 4.4: Biểu đồ hệ số thanh toán nhanh và hệ số thanh toán hiện hành............................61
Biểu đồ 4.5: Biểu đồ thể hiện vòng quay hàng tồn kho.............................................................62
Biểu đồ 4.6: Biểu đồ thể hiện vòng quay các khoản phải thu ...................................................63
Biểu đồ 4.7: Biểu đồ biểu diễn vòng quay vốn lưu động ..........................................................64
Biểu đồ 4.8: Biểu đồ biểu diễn chỉ số lợi nhuận hoạt động.......................................................65
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
Z Y
SXKD: sản xuất kinh doanh
GTGT: giá trị gia tăng
TTĐB: tiêu thụ đặc biệt
CKTM: chiết khấu thương mại
HBTL: hàng bán trả lại
GGHB: giảm giá hàng bán
TSCĐ: tài sản cố định
NVL: nguyên vật liệu
CCDC: công cụ dụng cụ
BPBH: bộ phận bán hàng
BPQL: bộ phận quản lý
TNDN: thu nhập doanh nghiệp
CNTT: công nghệ thông tin
TP: thành phẩm
HH: hàng hóa
ĐTDĐ: diện thoại di động
SVTH: Trình Thanh Tuấn Trang 1
Chương 1
MỞ ĐẦU
---o0o---
1.1. Lý do chọn đề tài
Trong mọi thời kì phát triển của nền kinh tế ở bất kì quốc gia nào doanh nghiệp luôn là
một tế bào, mạch máu chính của nền kinh tế, là đơn vị sản xuất cơ sở trực tiếp phối hợp các
yếu tố sản xuất phù hợp để cung cấp cho thị trường sản phẩm hay dịch vụ hoàn hảo nhất.
Ngoài ra doanh nghiệp còn có sự đóng góp không nhỏ trong quá trình phát triển kinh tế xã hội,
các công trình phúc lợi xã hội và giải quyết việc làm cho phần lớn lao động trong xã hội. Do
đó, chúng ta có thể kết luận rằng sự phát triển của doanh nghiệp là tiền đề cho sự phát triển
của xã hội. Nhưng hiện nay, trong một nền kinh tế thị trường cạnh tranh gay gắt thì thật không
dễ dàng gì để một doanh nghiệp có thể tồn tại, phát triển và đạt được lợi nhuận mong
muốn…tất cả những điều trên đều phụ thuộc vào doanh thu và chi phí của doanh nghiệp, để
đạt được mục tiêu cuối cùng là lợi nhuận thì mỗi doanh nghiệp luôn cố gắng tìm mọi cách để
làm tăng doanh thu và giảm chi phí của mình.
Trước áp lực đó thì việc xác định kết quả hoạt động kinh doanh ở các doanh nghiệp ngày
càng đóng vai trò quan trọng bởi có đánh giá, xem xét một cách chính xác thì các nhà quản trị
mới có những quyết định chính xác, đúng đắn cho hoạt động kinh doanh. Ngược lại, có thể
dẫn đến những nhận định sai lầm về hiệu quả họat động, từ đó có thể dẫn đến quyết định sai
lầm của các nhà quản trị ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
Bên cạnh mục tiêu trên thì việc phân tích lợi nhuận cũng có ý nghĩa rất quan trọng bởi vì
thông qua đó có thể giúp cho doanh nghiệp đánh giá mức độ tăng trưởng lợi nhuận hay mức
độ hoàn thành kế hoạch đã đề ra trước đó của doanh nghiệp mình. Thông qua đó nhằm tìm ra
những yếu tố tích cực, tiêu cực ảnh hưởng đến lợi nhuận của doanh nghiệp từ đó đề ra những
biện pháp, chính sách để phát huy những nhân tố tích cực và loại bỏ hay giảm bớt những nhân
tố tiêu cực nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh để có thể đạt được mục tiêu cuối cùng là lợi
nhuận .
- Thu thập số liệu thứ cấp: lấy số liệu từ bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh cùng
các chứng từ có liên quan, sách vở và tài liệu kế toán về việc xác định kết quả hoạt động kinh
doanh.
- Phân tích số liệu: vận dụng các công cụ phân tích để phân tích điểm mạnh, điểm yếu của
doanh nghiệp từ đó đề ra các kế hoạch, phương hướng để phát huy điểm mạnh, khắc phục
điểm yếu giúp cho hệ thống kế toán ngày càng hoàn thiện hơn. Ngoài ra, còn so sánh, tổng
hợp kết quả đạt được trong các quý để đánh giá xu hướng phát triển của doanh nghiệp đồng
thời cũng so sánh kết quả thực tế với kế hoạch đề ra để đánh giá khả năng hoàn thành kế
hoạch của doanh nghiệp mình.
1.5. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn
Vận dụng quá trình xác định kết quả kinh doanh theo chuẩn mực kế toán để tổng hợp
doanh thu và chi phí để xác định lãi (lỗ) trong kì của Công Ty Cổ Phần Bảo Vệ Thực Vật An
Giang. Từ đó đánh giá thực trạng và đề ra giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh của
Công Ty Cổ Phần Bảo Vệ Thực Vật An Giang.
trực tiếp phải nộp tính trên doanh thu bán hàng thực tế của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đã
cung cấp cho khách hàng và đã được xác định tiêu thụ trong kỳ kế toán.
+ Trị giá khoản chiết khấu thương mại kết chuyển vào cuối kỳ.
+ Trị giá khoản giảm giá hàng bán kết chuyển vào cuối kỳ.
+ Trị giá hàng bán trả lại kết chuyển vào cuối kỳ.
+ Kết chuyển doanh thu thuần vào tài khoản 911 “Xác định kết quả hoạt động kinh
doanh”.
- Bên Có: Doanh thu bán sản phẩm, hàng hóa, cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp đã
thực hiện trong kỳ kế toán.
- Tài khoản 511 không có số dư cuối kỳ.
- Tài khoản 511 “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” có năm tài khoản cấp 2
như sau:
+ Tài khoản 5111: Doanh thu bán hàng hóa.
Kế toán xác định và phân tích kết quả kinh doanh tại
Công ty Cổ Phần Bảo Vệ Thực Vật An Giang
+ Tài khoản 5112: Doanh thu bán thành phẩm.
+ Tài khoản 5113: Doanh thu cung cấp dịch vụ.
+ Tài khoản 5114: Doanh thu trợ cấp, trợ giá.
+ Tài khoản 5115: Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư.
2.1.1.4. Sơ đồ hạch toán
Sơ đồ 2.1: Sơ đồ hạch toán doanh thu
511
SVTH: Trình Thanh Tuấn Trang 4
111,112,131,136
521,531,532
3331
tiêu thụ nội bộ trong kỳ.
+ Kết chuyển doanh thu bán hàng nội bộ vào Tài Khoản 911 “Xác định kết quả kinh
doanh”.
- Bên có: Doanh thu bán hàng nội bộ của doanh nghiệp thực hiện trong kỳ kế toán.
- Tài khoản 512 không có số dư cuối kỳ.
Kế toán xác định và phân tích kết quả kinh doanh tại
Công ty Cổ Phần Bảo Vệ Thực Vật An Giang
- Tài khoản 512 có ba tài khoản cấp 2.
+ Tài khoản 5121: Doanh thu bán hàng hóa.
+ Tài khoản 5122: Doanh thu bán hàng các thành phẩm.
+ Tài khoản 5123: Doanh thu cung cấp dịch vụ.
2.1.2.4. Sơ đồ hạch toán
512
3331
111,112,131,136
Giá bán chưa thuế
GTGT
Thuế GTGT
Sơ đồ 2.2: Sơ đồ hạch toán doanh thu nội bộ 2.1.3. Các khoản giảm trừ doanh thu
Bao gồm các khoản như là: chiết khấu thương mại, hàng bán bị trả lại, giảm giá hàng bán,
- Tài khoản 521 có ba tài khoản cấp 2:
+ Tài khoản 5211: Chiết khấu hàng hóa.
+ Tài khoản 5212: Chiết khấu thành phẩm.
+ Tài khoản 5213: Chiết khấu dịch vụ.
2.1.3.4. Sơ đồ hạch toán
Sơ đồ 2.3: sơ đồ hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu
511
3331
632 155,156
Cuối kỳ kết chuyển
Hàng trả lại nhập kho
CKTM, HBTL, GGHB
Thuế GTGT
được khấu trừ
111,112,131,331 521,531,532
2.1.4. Doanh thu tài chính
2.1.4.1. Khái niệm
Doanh thu tài chính là khoản tiền thu được từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận
515 111,112,131,138…
121,221
Lãi từ chứng khoán, cho vay,
tiền gửi định kỳ
Giá gốc
Thu nhập từ cho thuê TSCĐ chiết
khấu thương mại được hưởng
Hoàn nhập dự phòng giảm giá
đầu tư chứng khoáng
Lãi thu từ bất động sản và góp
vốn liên doanh
129,229
222,228
1121,1122
911
K/c xác định kết quả hoạt
động kinh doanh
711 111,112,,1388,3333
3331
Thuế GTGT
911
Tiền phạt do khách hàng
vi phạm hợp đồng
Thu từ thanh lý, nhượng bán
TSCĐ
Số thuế được giảm trừ
Thu được nợ khó đòi đã xử lý
152,156
Phế liệu thu hồi nhập kho
Biếu tặng, thanh lý
K/c xác định kết quả
kinh doanh
2.2. Kế toán tập hợp chi phí
2.2.1. Giá vốn hàng bán
2.2.1.1. Khái niệm
Là số tiền phản ánh tổng trị giá vốn của sản phẩm, hàng hóa bán ra.
2.2.1.2. Nguyên tắc hạch toán và tài khoản sử dụng
2.2.2. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
2.2.2.1. Khái niệm
Chi phí bán hàng là toàn bộ các chi phí liên quan đến việc tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ bao
gồm cả chi phí bảo hành, sửa chữa như: chi phí vận chuyển, đóng gói, bảo quản,…
Chi phí quản lý doanh nghiệp là các chi phí có liên quan chung tới toàn bộ hoạt động
quản lý điều hành chung của doanh nghiệp bao gồm: chi phí hành chính, chi phí tổ chức, chi
phí văn phòng…
2.2.2.2. Nguyên tắc hạch toán và tài khoản sử dụng
- Chi phí bán hàng được phản ánh trên tài khoản 641.
- Chi phí quản lý doanh nghiệp được phản ánh trên tài khoản 642.
- Mở sổ theo dõi từng nội dung chi phí.
- Đối với những hoạt động có chu kỳ kinh doanh dài, trong kỳ không có sản phẩm tiêu
thụ thì cuối kỳ kế toán kết chuyển toàn bộ hoặc một phần chi phí bán hàng và chi phí quản lý
doanh nghiệp vào TK 142 “chi phí trả trước” và theo dõi quá trình phân bổ trên.
2.2.2.3. Nội dung và kết cấu tài khoản
- Bên Nợ: tập hợp các chi phí thực tế phát sinh trong quá trình tiêu thụ sản phẩm, hàng
hóa, dịch vụ của doanh nghiệp.
- Bên Có:
+ Các khoản giảm trừ chi phí bán hàng, chi phí quản lý phát sinh trong kỳ hạch toán.
SVTH: Trình Thanh Tuấn Trang 9
Kế toán xác định và phân tích kết quả kinh doanh tại
Công ty Cổ Phần Bảo Vệ Thực Vật An Giang
2.2.2.4. Sơ đồ hạch toán
SVTH: Trình Thanh Tuấn Trang 11
334,338
152,153
111,112,131
641,642
Chi phí bằng tiền khác
Lương nhân viên, trích
theo lương Kế toán xác định và phân tích kết quả kinh doanh tại
Công ty Cổ Phần Bảo Vệ Thực Vật An Giang
2.2.3.4. Sơ đồ hạch toán
Sơ đồ 2.8: Sơ đồ hạch toán chi phí tài chính SVTH: Trình Thanh Tuấn Trang 12
111,112,131,138…
129,229
222,228
635
Lỗ từ chứng khoán, cho vay,
tiền gửi định kỳ
121,221
Giá gốc
Chi phí từ việc cho thuê TSCĐ
Chiết khấu thương mại chấp nhận
Trích lập dự phòng giảm giá
đầu tư chứng khoáng
Lỗ từ bất động sản và góp
vốn liên doanh
1121,1122
Tỷ giá thực Lỗ từ bán ngoại tệ
911
2.2.4.3. Nội dung và kết cấu tài khoản
- Bên Nợ: Các khoản chi phí khác phát sinh trong kỳ.
- Bên Có: Kết chuyển toàn bộ các khoản chi phí khác phát sinh trong kỳ vào tài khoản
911 “ Xác định kết quả kinh doanh”.
- Tài khoản 811 không có số dư.
Kế toán xác định và phân tích kết quả kinh doanh tại
Công ty Cổ Phần Bảo Vệ Thực Vật An Giang
2.2.4.4. Sơ đồ hạch toán
Sơ đồ 2.9: Sơ đồ hạch toán chi phí khác
SVTH: Trình Thanh Tuấn Trang 13
111,112,,1388,3333
811
Chi phí thanh lý, nhượng bán
TSCĐ
Thuế GTGT
1331
Tiền phạt do khách hàng vi
phạm hợp đồng
Số thuế bị truy thu
Nợ phải thu khó đòi đã xử lý
152,156
Giá trị vật tư, hàng hóa bị
thiếu hụt tính vào chi phí
Giá trị còn lại
Hao mòn
Nguyên giá
211
2.2.5.3. Nội dung và kết cấu tài khoản
Tài khoản 821 có 2 tài khoản cấp 2:
¾ Tài khoản 8211: Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành:
- Bên Nợ:
+ Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp tính vào chi phí thuế thu nhập doanh
nghiệp hiện hành.
Kế toán xác định và phân tích kết quả kinh doanh tại
Công ty Cổ Phần Bảo Vệ Thực Vật An Giang
+ Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của các năm trước phải nộp bổ sung do
phát hiện sai sót không trọng yếu của các năm trước được ghi tăng chi phí thuế thu nhập doanh
nghiệp hiện hành của năm hiện tại.
+ Kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành vào bên có tài khoản
911 để xác định kết quả kinh doanh (nếu tài khoản 8211 có số phát sinh Có lớn hơn số phát
sinh Nợ).
- Bên Có:
+ Số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp trong năm nhỏ hơn số thuế thu
nhập doanh nghiệp tạm nộp được giảm trừ vào chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
đã ghi nhận trong năm.
+ Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của các năm trước giảm xuống do phát
hiện sai sót không trọng yếu của các năm trước được ghi giảm chi phí thuế thu nhập doanh
nghiệp hiện hành của năm hiện tại.
+ Kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành vào bên Nợ tài khoản
911 để xác định kết quả kinh doanh (nếu tài khoản 8211 có số phát sinh Nợ lớn hơn số phát
sinh Có).
- Tài khoản này không tồn tại số dư.
¾ Tài khoản 8212: Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại:
- Bên Nợ:
+ Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh trong năm từ việc ghi
nhận thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả.
+ Số hoàn nhập tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại đã ghi nhận từ các năm
SVTH: Trình Thanh Tuấn Trang 15
347
347 8212 Số thuế thu nhập doanh ngiệp
hoãn lại phải trả
Số thuế thu nhập doanh nghiệp
hoãn lại được hoàn nhập
2.3. Kế toán xác định kết quả kinh doanh
2.3.1. Khái niệm
Kết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất kinh doanh, hoạt động tài
chính và hoạt động khác.
2.3.2. Nguyên tắc hạch toán và tài khoản sử dụng
- Kết quả kinh doanh được hạch toán trên tài khoản 911.
- Tài khoản này phải phản ánh đầy đủ, chính xác các khoản kết quả hoạt động kinh doanh
của kỳ kế toán theo đúng quy định của chính sách tài chính hiện hành.
- Các khoản doanh thu và thu nhập được kết chuyển vào tài khoản này là doanh thu thuần
và thu nhập thuần.
2.3.3. Nội dung và kết cấu tài khoản
- Bên Nợ:
+ Trị giá vốn của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đã tiêu thụ trong kỳ.
+ Chi phí bán hàng.
+ Chi phí quản lý.
+ Chi phí tài chính.
821
421
911 511
K/c giá vốn hàng bán K/c doanh thu bán hàng 515
K/c chi phí tài chính
711
K/c doanh thu tài chính
K/c doanh thu khác
K/c chi phí bán hàng K/c chi phí quản lý