Tài liệu Đề Thi Thử Đại Học Hóa 2013 - Phần 7 - Đề 30 - Pdf 10

Câu 1: Sự hình thành phân tử nào khơng thỏa mãn theo qui tắc bác tử ? A. C
2
H
4
. B. CaC
2
. C. HCHO. D. CO.
Câu 2: Tính r
nt
gần đúng của Fe ở 20
0
C, biết D=7,87g/cm
3
. Giả thiết trong tinh thể của Fe các ng tử Fe có dạng hình cầu và
chiếm 75% V của tinh thể phần còn lại là khe rỗng giữa các quả cầu. Cho KLNT của Fe là 55,85.
A. 1,29.10
-8
cm. B. 1,29.10
-6
cm. C. 1,29.10
-7
cm. D. 1,29.10
-9
cm.
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng: Fe
3
O
4
+ HNO
3
 Fe(NO

3
, NaH
2
PO
4
, NaH
2
PO
3

A. NaHCO
3
, NaHSO
4
B. NaH
2
PO
4
, NaH
2
PO
3
C. Na
2
HPO
3
D. NaH
2
PO
3

Câu 9: Nhiệt phân hồn tồn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO
3
và Cu(NO
3
)
2
, thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với
hiđro bằng 18,8). Khối lượng Cu(NO
3
)
2
trong hh ban đầu là : A. 8,60 gam. B. 20,50 gam. C. 11,28 gam. D.9,40 gam.
Câu 10: trường hợp nào sau đây sắt bị ăn mòn nhanh hơn.
A. Fe ngâm trong dầu ăn và để ngồi kk ẩm. B. Quấn Zn xung quanh Fe và để ngồi kk ẩm.
C. Quấn Cu xung quanh Fe và để ngồi kk ẩm. D. Để Fe ngồi kk ẩm.
Câu 11: Đp 1 lít dd( CuCl
2
0,01M, HCl 0,01M, NaCl 0,01M). Khi ở anot thốt ra 0,336 lít khí(đktc) thì dừng lại.
pH của dung dịch lúc này là: A.2. B. 7. C. 4. D. 3.
Câu 12: Cho mg hh bột (Mg, Zn) + ddAgNO
3
dư được 21,6g Ag. Cho m gam hh trên + HCl thì thể tích H
2
(đktc) bay ra là
A. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 3,36 lít. D. 4,48 lít.
Câu 13: Ngâm 1 lá Zn trong dd muối sunfatchứa 2,24g của ion kim loại M hóa trị (II). Kết thúc lá kẽm tăng 0,94g. M là
A. Cu. B. Hg. C. Fe. D. Cd.
Câu 14: Có 200 ml dd hh Cu(NO
3
)

A. Criolit cho vào làm hạ t
0
nc
, tăng độ dẫn điện, bảo vệ Al. B. Loại bỏ tạp chất SiO
2
và Fe
2
O
3
ra khỏi boxit.
C. 2,7 Kg Al có được do tiêu hao 0,9 Kg C ở anot(CCO
2
). D. 1 tấn boxit( 40% tạp chất) tạo 0,5 tấn Al(H=100%).
Câu 19: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong cơng nghiệp bằng phương pháp đpnc của chúng, là:
A. Na, Ca, Al.

B. Na, Ca, Zn. C. Na, Cu, Al. D. Fe, Ca, Al.
Câu 20: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO
3
lỗng. Sau khi phản ứng hồn tồn, thu được dung dịch chỉ
chứa một chất tan và 1kim loại dư. Chất tan đó là
A. HNO
3
. B. Fe(NO
3
)
2
. C. Cu(NO
3
)

mấy chất? A. 1 chất B. 2 chất C. 3 chất D. 4 chất.

Câu 26: Đốt cháy hết a mol 1 (Hi) X được 3a mol hhCO
2
và hơi H
2
O. X có thể là:
A. Anken. B. C
2
H
2
. C. CH
4
. D. B,C đều đúng.
Câu 27: Phân tích 1 HCHC X được kết quả sau: 76,31%C; 10,18%H còn lại là N. CTĐGN của X là
A. C
13
H
21
N
2
. B. C
6
H
10
N . C. C
12
H
21
N

4
H
7
OH. D. C
3
H
7
OH và C
3
H
5
OH.
Câu 29: Các đp ứng với CT C
8
H
10
O( Dẫn xuất của benzen). Tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polyme,
khơng tác dụng với NaOH. Số đp là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 30: Đốt cháy hết a mol anđehit A tạo ra 2a mol CO
2
. a mol A + ddAgNO
3
/NH
3
dư ->4a mol Ag. Vậy A là:
A. HCHO. B. Anđehit chưa no. C. CHO-CHO. D. CH
2
=CH-CHO.
Câu 31: Trung hòa 1,8g 1 ax đơn chức X bằng NaOH thì thu được 2,46g muối khan. CT của X là:
A. HCOOH. B. CH

2

Câu 33: Khi cho 178 kg 1 chất béo trung tính + vừa đủ 120 kg ddNaOH 20%. (H=100%). Khối lượng xà phòng thu được:
A. 61,2kg B. 183,6kg C. 122,4kg D. 136,8kg
Câu 34: Dãy các chất đều tác dụng với Cu(OH)
2
là:
A. glucozo, glixerol, andehit fomic, natri axetat. B. glucozo, glixerol, mantozo, ancol etylic.
C. glucozo, glixerol, mantozo, axit axetic. D. glucozo, glixerol, mantozo, natri axetat.
Câu 35: Lên men a gam glucozo (H= 90%), CO
2
sinh ra + hết ddCa(OH)
2
-> 10 gam kết tủa và khối lượng dd giảm 3,4
gam. Giá trị a là: A. 13,5 gam B. 15,0 gam. C. 20,0 gam. D. 30,0 gam.
Câu 36: Độ mạnh bazơ xếp tăng dần?
A. NH
3
< CH
3
NH
2
< C
6
H
5
NH
2
< C
2

3
< C
2
H
5
NH
2
< CH
3
NH
2
. D. CH
3
NH
2
< C
2
H
5
NH
2
< NH
3
< C
6
H
5
NH
2
.

5
D. NH
2
CH
2
COOCH
3

Câu 38: Đốt cháy hết m gam ba amin ( C, H, N ) bằng lượng khơng khí vừa đủ  26,4 gam CO
2
, 18,9 gam H
2
O và 104,16
lít N
2
( đktc). Giá trị m là: A. 27 B. 20,25 C. 15,5 D. 13,5.
Câu 39: Cho 0,01 mol aminoaxit X + vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH. CTCT của X có dạng:
A. H
2
N-R-COOH B. H
2
N-R-(COOH)
2
C.(H
2
N)
2
-R-COOH D. (H
2
N)

4
H
9
OH. D. C
3
H
5
OH & C
4
H
7
OH.
Câu 42: P.V.C đ/c từ khí thiên nhiên ( metan 95% ) theo sơ đồ và H% như sau: CH
4
 C
2
H
2
 CH
2
=CHClPVC
(H% l5%, 95%, 90%). Muốn có 1 tấn PVC thì bao nhiêu m
3
khí thiên nhiên ( đktc)?
A. 5589m
3
B. 5883m
3
C. 2841m
3

O
2
. D. C
3
H
8
, C
3
H
8
O, C
3
H
8
O
3
.
Câu 46: Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon có số mol như nhau có cơng thức đơn giản nhất khác nhau,
thu được 6,6 gam CO
2
và 3,6 gam H
2
O. Các chất trong X là:
A. một ankan và một ankin B. hai ankađien C. hai anken. D. 1 anken và ankan.
Câu 47: Cho sơ đồ: C
6
H
6
 X  Y  C
6

6
H
5
OH, C
6
H
5
ONa.
Câu 48: Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl amoniclorua, vinyl axetat , glyxyl-alanin (Gly-ala), etylen glicol, triolein. Số
chất phản ứng với NaOH là: A. 6 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 49: Có bao nhiêu đồng phân của C
5
H
12
O khi oxi hóa bằng CuO, t
0
tạo ra chất có khả năng tráng gương ?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 50: Để tách riêng hh benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng hóa chất ( dụng cụ, điều kiện thí nghiệm có đủ ) là:
A. ddBr
2
, ddNaOH, CO
2
. B. DdNaOH, ddNaCl, CO
2
. C. DdBr
2
, ddHCl, CO
2
. D. DdNaOH, ddHCl, CO

24

2526

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status