Câu 1: Những kim loại sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân các dung dịch muối
A. Na, K, Cu, Ag. B. Ba, Ca, Sr, Ra.
C. Na, K, Mg, Ba. D. Cu, Ag, Au.
Câu 2: Khi cho Ba vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
, thì sản phẩm của phản ứng là
A. Ba(NO
3
)
2
và Cu. B. Ba(NO
3
) và Cu(NO
3)2
C. Ba(NO
3)2
, Cu(OH)
2
, Cu, H
2
. D. Ba(NO
3
)
2
, Cu(OH)
2
, H
2
Câu 8: Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch chứa Ba(HCO
3
)
2
, thì sản phẩm tạo thành
là
A. Ba(OH)
2
và NaHCO
3
. B. BaCO
3
, NaHCO
3
và H
2
O.
C. BaCO
3
, Na
2
CO
3
và H
2
O. D. Cả B và C đều đúng.
Câu 9: Cho V(ml) dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch chứa 0,3 mol NaAlO
2
thu được 1,56 gam
kết tủa, V có giá trị là
. D. CuFeS
2
, FeO , FeBr
2
, Cu
2
O , Zn.
Câu 11: Các chất nào sau đây là chất lưởng tính?
A. Al, Al
2
O
3
, Al(OH)
3
. B. Al, NaHCO
3
, Al(OH)
3
.
C. Al(OH)
3
, Al
2
O
3
, NaHCO
3
. D. Na
2
CO
2
O 3 HBr + H
3
PO
3
.
D. Br
2
+ H
2
S HBr + S.
Câu 14: Để phân biệt hai bình chứa khí SO
2
và CO
2
ta có thể dùng
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch Ca(OH)
2
.
C. dung dịch nước Br
2
. D. cả B, C đều đúng.
Câu 15: Khi dẩn khí etilen vào dung dịch kali manganat trong nước ta thu được sản phẩm là
A. CH
3
COOH. B. CH
3
CHO. C. CO
2
o
là
A. 430 gam. B. 520 gam. C. 760 gam. D. 810 gam.
Cho biết tỉ lệ tinh bột trong gạo nếp là 80% và khối lượng riêng của rượu etylic là 0,80 gam/ ml
Câu 19: Các loại đường sau đều có tính khử là
A. glucozơ, fructozơ, mantozơ. B. mantozơ, saccarozơ,
fructozơ.
C. glucozơ, saccarozơ, mantozơ. D. tất cả đều đúng.
Câu 20: Số lượng đipeptit có thể tạo thành từ hai aminoaxit alanin và glixin là
A. 2. B. 3. C. 4.
D. 5.
Câu 21: Sản phẩm cuối cùng của phản ứng thủy phân protit là
A. H
2
N-CH
2
-COOH. B. H
2
N-(CH
2
)
2
-COOH.
C. các
-aminoaxit. D. không xác định được.
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 8.7 gam aminoaxit(chưá một nhóm chức axit) thu được 0,3 mol
CO
2
, 0,25 mol H
4
H
8
O
2
, khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có CTPT
C
2
H
3
O
2
Na và chất Z có CTPT C
2
H
6
O thì X là
A. axit; B. este , C. anđehit , D.
ancol.
Câu 25:Để chứng tỏ phenol có tính axit yếu ta cho phenol phản ứng với
A. nước Br
2
. B. dung dịch NaOH. C. CO
2
+H
2
O. D.
Na.
Câu 26 : Để trung hoà 150g dd một axit hữu cơ no, đơn chức mạch hở X có nồng độ 20% cần
dùng 20 gam NaOH, vậy công thức cấu tạo thu gọn của X là:
3
,
CH
3
COOH.
Câu 28: Chất X không cộng Br
2
, không cho phản ứng tráng gương, tác dụng với CaO theo tỉ lệ
mol 1:1. X là
A. C
3
H
4
O
4
. B. C
3
H
4
O
4
và C
4
H
4
O
6
. C. C
4
H
OH CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, trong hỗn hợp có 1,2 mol este. ở nhiệt độ đó, hằng số
cân bằng của phản ứng có giá trị là
A. 2,8 B. 3,2. C. 1,2. D.1,0.
Câu 31: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Cho vài giọt CuSO
4
và dung dịch NaOH vào dung dịch lòng trắng trứng thì dung dịch chuyển
sang màu xanh tím.
B. Cho HNO
3
đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thì thấy xuất hiện kết tủa trắng, khi đun sôi thì
kết tủa chuyển sang màu vàng.
C. Axit lactic được gọi là axit béo.
D. Lipit là một hợp chất este
Câu 32: Cho các phản ứng sau:
A. 2Cl
2
+ 6KOH KClO
3
+ 5KCl + 3H
2
phản ứng.
Câu 33: Có các dung dịch AlCl
3
, NaCl, MgCl
2
, H
2
SO
4
. Chỉ được dùng thêm một thuốc thử nào
sau đây để phân biệt các dung dịch đó?
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch AgNO
3
.
C. Dung dịch BaCl
2
. D. Dung dịch quỳ tím.
Câu 34: Những kim loại nào sau đây có thể điều chế được từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện
nhờ chất khử CO?
A. Fe, Al, Cu B. Mg, Zn, Fe . C. Fe, Mn, Ni D. Cu,
Cr, Ca.
Câu 35: Cho khí H
2
S lội qua dung dịch CuS0
4
thấy có kết tủa đen xuất hiện, chứng tỏ:
A. axit H
2
S mạnh hơn H
2
2
+ KX0
3
A. X là Cl, Y là Br B. X là Br, Y là Cl
C. X là Br, Y là I D. X là I, Y là Br.
Câu 38 : Số ml dung dịch HCl 0,1M phản ứng vừa đủ với 0,75 g axit aminoetanoic là
A. 100. B. 200. B. 150.
D. 50.
Câu 39: Để phân biệt 2 khí S0
2
và C
2
H
4
có thể dùng dung dịch nào sau đây:
A. Dung dịch KMn0
4
trong H
2
0 B. Dung dịch Br
2
trong H-
2
0
C. Dung dịch Br
2
trong CCl
4
D. Dung dịch Na0H trong
OH.
Câu 41: Quy tắc maccopnhicop áp dụng cho trường hợp nào sau đây?
A. Phản ứng cộng của Br
2
với anken đối xứng.
B. Phản ứng cộng của Br
2
với anken bất đối xứng.
C. Phản ứng cộng của HCl với anken đối xứng.
D. Phản ứng cộng của HCl với anken bất đối xứng.
Câu 42: Cho sơ đồ sau: X
2
0 0
Br
Na H Cu
A B
anđehit 2 chức
(1:1) t
0
t
0
X có thể là:
A. Propen. B. But-2-en. C. Xiclopropen. D. Xiclopropan.
Câu 43: Đun 132,8g hỗn hợp 3 rượu no, đơn chức với H
2
SO
4
đặc ở 140
10
4s
1
. D. (Ar)3d
4
4s
2
và (Ar)3d
10
4s
1
.
Câu 45: Cho các phương trình phản ứng:
X
+O2
FeO + SO
2
+ Y(1) Y + O
2
Z + SO
2
(2) Z + Y Cu + SO
2
(3)
X, Y, Z lần lượt là:
A. CuS
2
, CuO, CuS. B. CuFeS
2
, CuO, CuS.
3
. B. Cu, Fe
2
O
3
, Cr
2
O
3
.
C. Cr
2
O
3
, FeO. D. Cr
2
O
3
, Fe
2
O
3
.
Câu 47: E
o
Pb
2+
/ Pb = -0,13(V); E
o
Zn
3
COCH
3
.
Câu 49: cho các phương trình
Ag + HNO
3
AgNO
3
+ NO + H
2
O (1) Ag + H
2
S + O
2
Ag
2
S + H
2
O (2)
Fe(NO
3
)
2
+ H
2
S FeS + HNO
3
(3) Ag + O
2
Al
3+
/Al Fe
2+
/Fe Ni
2+
/Ni Cu
2+
/Cu . Fe
3+
/Fe .
Các kim loại khử được Fe
3+
là
A. Cu, Ag. B. Fe, Ni, Cu, Al. C. chỉ Ni và Al. D. chỉ Al
Câu 52: Có thể dùng biện pháp nào sau đây để phân biệt hai bình khí đựng NH
3
và CH
3
NH
2
?
A. ngửi mùi khí. B. quỳ tẩm ướt .
C. dung dịch HCl đặc. D. đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm đi qua
dung. dịch Ca(OH)
2
.
Câu 53: Khẳng định nào sau đây luôn luôn đúng.
A. Chỉ có hợp chất anđehit mới tham gia vào phản ứng tráng gương.
B. Anđehit no không làm mất màu dung dịch nước brom và dung dịch thuốc tím.
O
4
. C. FeO. D. không xác
định được.
Biết thể tích các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.
Câu 56: X là hỉđocacbon ở đièu kiện thường là chất khí, khi clo hóa X trong điều kiện thích hợp
thu được tối đa ba dẩn xuất monoclo mạch hở. X có công thức cấu tạo thu gọn là
A. CH
4
. B. CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
. C. CH
3
CH(CH
3
)CH
3
. D.
CH
2
=CHCH
3
.
Câu 57: Dẫn 5,6 lít khí (đktc) hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng liên tiếp đi qua bình đựng dung
6
H
12
. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
D D C D B B C C D B C A B C D B C D A C
21
37
38
39
40
C A D B C B A B D B C B A C C A B A B C
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51