Câu 1. Nhóm các phân tử, nguyên tử và ion có tổng số electron bằng nhau :
A. Na, Al
3+
, CH
4
, H
2
S, NH
3
, Mg. B. Na
+
, Al
3+
, CH
4
, H
2
O, NH
3
, Mg
2+
C. Na, Al
3+
, CH
4
, H
2
S, NH
3
, HF D. Na, Al
O
Câu 3. Phản ứng este hoá giữa rượu etylic và axit axetic ở nhiệt độ thí nghiệm có hằng số cân
bằng K
cb
= 4. Thực hiện phản ứng este hoá 1 mol axit axetic và 2 mol rượu etylic ở nhiệt độ trên
thì số mol este thu được là
A. 0,155 mol B. 0,55 mol C. 0,645 mol D. 0,845 mol
Câu 4. Đốt cháy m gam đồng (II) sunfua trong khí oxi dư thu được chất rắn X có khối lượng
bằng (m – 4,8) g Nung X trong khí NH
3
dư tới khối lượng không đổi được chất rắn Y. Hoà tan Y
trong dung dịch HNO
3
loãng dư, thu được V lít khí Z (đktc) không màu, nặng hơn oxi. Giá trị
của m (gam) và V (lít) là
A. 19,2g và 1,12 lit B. 28,8g và 1,68 lit C. 24,0g và 1,68 lit D. 28,8g và 1,12 lit
Câu 5. Cho 4,48 lít khí CO (đktc) đi từ từ qua ống sứ nung nóng đựng 23,2 gam Fe
3
O
4
. Sau khi
dừng phản ứng, thu được chất rắn X và khí Y có tỉ khối so với hiđro bằng 18. Hoà tan X trong
dung dịch HNO
3
loãng dư thu được V lít khí NO (đktc). Khối lượng chất rắn X và thể tích khí
NO thu được là
A. 21,6g và 2,24 lit B.20,0g và 3,36 lit C.20,8g và 2,8 lit D.21,6g và 3,36 lit
Câu 6. Trộn 250 ml dung dịch gồm HCl và H
2
SO
C. HCOOH 40% ; C
2
H
5
OH 60% D. CH
3
COOH 40% ; C
3
H
7
OH 60%
Câu 8. Đun nóng hỗn hợp 3 rượu no đơn chức X, Y, Z với H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C chỉ thu được 2
anken là đồng đẳng kế tiếp nhau. Mặt khác, khi đun nóng hỗn hợp 2 trong 3 rượu trên với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C thì thu được 1,32 gam hỗn hợp 3 ete có số mol bằng nhau. Tỉ khối hơi của hỗn hợp
ete so với hiđro bằng 44. Biết Y, Z có cùng số nguyên tử C và Y là rượu bậc1. Công thức cấu tạo
của X, Y, Z và % khối lượng của X trong hỗn hợp
A. X: CH
3
CH
2
CH
2
OH 43,39%; Y: CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH Z: CH
3
CH
2
CHOHCH
3
D. X: CH
3
CH
2
CH
2
OH 33,39%; Y: CH
3
CH
2
CH
3
CH
2
CH
2
OH
C. CH
3
CH
2
CH
2
OH và CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH D. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH và
CH
OH và C
2
H
4
(OH)
2
C. C
2
H
4
(OH)
2
và C
3
H
5
(OH)
3
D. C
3
H
7
OH và C
2
H
4
(OH)
2
thức oxit là
A. MgO B. Al
2
O
3
C. CuO D. Fe
2
O
3
Câu 13. Hoat tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe
2
O
3
, MgO cần dùng vừa đủ 225 ml
dung dịch HCl 2M. Mặt khác, nếu đốt nóng 12 gam X trong khí CO dư để phản ứng xảy ra hoàn
toàn thì thu được 10 gam chất rắn Y. Phần trăm khối lượng Fe
2
O
3
trong hỗn hợp X bằng
A. 33,33 % B. 40,00 % C. 66,67 %. D. 50,00 %
Câu 14. Khử m gam Fe
2
O
3
bằng CO một thời gian được chất rắn X. Hoà tan hết chất rắn X trong
dung dịch HNO
3
loãng, thu được 0,224 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Cô cạn
phản ứng vừa đủ và ta thu được kết tủa lớn nhất là m gam Nếu trộn V
2
ml dung dịch X ở trên
vào V
1
ml dung dịch Y thì kết tủa thu được có khối lượng bằng 0,9m gam. So sánh tỉ lệ V
2
/ V
1
thấy
A. V
2
/ V
1
= 2,7 hoặc V
2
/ V
1
= 3,55 B. V
2
/ V
1
= 2,5 hoặc V
2
/ V
1
= 3,25
C. V
2
2
O và Al
2
O
3
vào nước được 500 ml dung dịch Y.
Dẫn từ từ khí CO
2
vào dung dịch Y đồng thời khuấy đều cho đến khi bắt đầu xuất hiện kết tủa thì
dừng lại, thấy thể tích khí CO
2
(đktc) đã dùng hết 2,24 lít. Khối lượng Na
2
O và Al
2
O
3
trong hỗn
hợp X lần lượt bằng
A. 6,2g và 13,3g B. 12,4g và 7,1g C. 9,3g và 10,2g D. 10,85g và 8,65g
Câu 19. Cho 7 gam hỗn hợp Cu, Fe (trong đó Fe chiếm 40 % khối lượng) tác dụng với V ml
dung dịch HNO
3
loãng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy
nhất) và còn lại 4,76 gam kim loại không tan và dung dịch X chỉ chứa muối nitrat kim loại. Khối
lượng muối có trong dung dịch X bằng
A. 9,68 gam. B. 7,58 gam C. 7,20 gam D. 6,58 gam
Câu 20. Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
A. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng làm chuyển dịch cân bằng.
B. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng làm thay đổi hằng số cân bằng.
và Na
2
SO
3
Câu 22. Mô tả hiện tượng thí nghiệm nào sau đây không đúng ?
A. Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng, xuất hiện kết tủa trắng.
B. Nhỏ vài giọt dung dịch HNO
3
vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa
màu vàng.
C. Đốt cháy một mẩu lòng trắng trứng xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy.
D. Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH và dung dịch CuSO
4
vào dung dịch lòng trắng trứng,
trộn đều thấy xuất hiện màu vàng.
Câu 23. Polime nào dưới đây thực tế không sử dụng để sản xuất chất dẻo ?
A. Poli(vinyl clorua) B. Poliacrilonitrin
C. Polimetylmetacrylat D. Poliphenol fomanđehit
Câu 24. Cho hỗn hợp X gồm 11,6 gam oxit sắt từ và 3,2 gam Cu tác dụng với 400 ml dung dịch
HCl 1M. Kết thúc phản ứng, cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thì khối
lượng kết tủa thu được là
A. 28,7 gam. B. 57,4 gam. C. 73,6 gam. D. 114,8 gam.
Câu 25. Để thu được kết tủa hoàn toàn Al(OH)
3
từ dung dịch muối có thể thực hiện phản ứng:
A. Cho dung dịch AlCl
3
là:
A. Dung dịch HNO
3
B. Dung dich HCl
C. Dung dịch HCl và Cu D. Dung dịch H
2
SO
4
loãng và Al
Câu 28: Cho từ từ luồng khí CO
2
sục vào dung dịch NaAlO
2
cho đến dư hiện tượng xảy ra là:
A. Dung dịch vẩn đục sau đó trong trở lại
B. Dung dịch bị vẩn đục
C. Thời gian đầu không có hiện tượng gì, sau đó dung dịch vẩn đục
D. Không có hiện tượng gì.
Câu 29. Nhúng thanh kim loại R (hoá trị II)có khối lượng 9,6g vào dung dịch chứa 0,24 mol
Fe(NO
3
)
3
. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, dung dịch thu được có khối lượng bằng khối
lượng dung dịch ban đầu, thanh kim loại sau đó đem hoà tan bằng dd HCl dư thì thu được 6,272
lit H
2
(đktc). Kim loại R là
A. Zn. B. Mg. C. Ni. D. Cd.
Câu 30. Điều khẳng định nào sau đây không đúng ?
SO
4
đã lấy dư 20% so với lượng cần
thiết cho phản ứng . Fe
x
O
y
là
A. FeO B. Fe
2
O
3
Fe
3
O
4
D. Bài toán không
giải được.
Câu 33. Để nhận biết các chất etanol, propenol, etylenglycol, phenol có thể dùng cặp chất:
A. nước brom và dung dịch NaOH B. nước brom và Cu(OH)
2
C. dung dịch NaOH và Cu(OH)
2
D. dung dịch KMnO
4
và Cu(OH)
2
Câu 34. Cho Na dư vào m gam dung dịch rượu etylic trong nước, thấy lượng hiđro bay ra bằng
, NaOH, NH
3
C. NH
3
, NH
4
Cl, NaOH, Na
2
CO
3
D. NH
4
Cl, Na
2
CO
3
, NH
3
, NaOH
Câu 36. Kết luận nào sau đây không đúng ?
A. Hỗn hợp Na
2
O + Al
2
O
3
có thể tan hết trong nước.
B. Hỗn hợp Fe
2
Z + Cu
c) Fe + X
Z. d) Z + Cl
2
X. Các chất X, Y, Z
lần lượt là
A. FeCl
3
; FeCl
2
; CuCl
2
B. FeCl
3
; CuCl
2
; FeCl
2
C. AgNO
3
; Fe(NO
3
)
2
; Cu(NO
3
C. C
n
H
2n + 1
CHO D. C
n
H
2n – 2
(CHO)
2
.
Câu 40. Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Các axit hữu cơ đều tan trong nước . B. Các axit hữu cơ đều làm đỏ quỳ tím.
C. Các axit hữu cơ đều ở thể lỏng. D. Axit fomic mạnh nhất trong dãy đồng
đẳng.
Câu 41. Trong dãy biến hoá sau
C
2
H
6
C
2
H
5
Cl
C
2
. Trộn 2 mol X với 1 mol Y rồi cho tác dụng với Na dư được 2,5 mol H
2
. Số
nhóm chức trong X và Y là
A. X, Y đều đơn chức. B. X đơn chức, Y 2 chức
C. X 2 chức, Y đơn chức. D. X, Y đều 2 chức
Câu 43. Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại ancol thì tỉ lệ nCO
2
: nH
2
O tăng dần khi số
nguyên tử C trong ancol tăng dần. Công thức của dãy đồng đẳng ancol là
A. C
n
H
2n
O, n
3 B. C
n
H
2n + 2
O, n
1 C. C
n
H
2n – 6
O, n
catot và một lượng khí X ở anot. Hấp thụ toàn bộ lượng khí x trên vào 200 ml dung dịch NaOH (
ở nhiệt độ thường ). Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch
không thay đổi). Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là (Cu = 64)
A. 0,15M B. 0,2M C. 0,1M D. 0,05M.
Câu 48.
-aminoaxit X chứa một nhóm –NH
2
. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl(dư) , thu
được 13,95 gam muối khan. công thức cấu tạo thu gọn của X là(cho H = 1, C = 12, O = 16, N =
14, Cl = 35,5)
A. H
2
NCH
2
COOH B. H
2
NCH
2
CH
2
COOH
C. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH D. CH
3
CH
2
-COOH B. C
2
H
5
COOH C. CH
3
-COOH D.
HOOC-COOH. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11
12
13
14
15
16
17
18
34
35
36
37
38
39
40
D D B B C B A B B D C B B A D D B B D
41
42
43
44
45
46
47
48