Trang 1/8 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 - NĂM 2012-2013
(Đề thi gồm có 6 trang) Môn: HOÁ HỌC – Khối A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử: của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24;
Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108;
I=127; Ba=137; Au=197; Pb=207.
I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (Từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Một pin điện hóa có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO
4
và điện cực Cu nhúng trong dung
dịch CuSO
4
. Ta thấy :
A. Điện cực Cu xảy ra quá trình khử
B. Điện cực Zn tăng còn điện cực Cu giảm
C. Điện cực Cu xảy ra sự oxi hóa
D. Điện cực Zn xảy ra sự khử.
Câu 2: Cho phản ứng :
CH
3
COCH
3
+ KMnO
Câu 4: Cho các phát biểu sau về phân bón :
1. Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % P
2
O
5
tương ứng với lượng photpho
trong thành phần của nó .
2. Supe photphat đơn có thành phần chỉ gồm Ca(H
2
PO
4
)
2
.
3. Supe photphat kép có thành phần gồm Ca(H
2
PO
4
)
2
và CaSO
4
.
4. Phân đạm có độ dinh dưỡng được đánh giá bằng % K
2
O .
5. NPK là phân bón chứa ba thành phần N , P , K .
6. Amophot là phân bón chứa hai thành phần NH
4
H
O. Giá trị của m và V lần lượt là
A. 14,58 và 29,232. B. 16,20 và 29,232. C. 16,20 và 27,216. D. 14,58 và 27,216.
Câu 6: Cho hỗn hợp X gồm K
2
O, NH
4
Cl, KHCO
3
và CaCl
2
(số mol mỗi chất đều bằng nhau) vào nước
dư, đun nóng thu được dung dịch chứa
A. KHCO
3
, KOH, CaCl
2
, NH
4
Cl. B. KCl, K
2
CO
3
, NH
4
Cl.
C. KCl, KOH. D. KCl.
Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H
2
S vào dung dịch FeSO
3
.
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)
2
đến dư vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 6.
Câu 8: Điều nào sau đây không đúng ?
A. Nước Giaven dùng phổ biến hơn clorua vôi
B. Điều chế nước Giaven trong công nghiệp bằng cách điện phân dung dịch NaCl, không có màng
ngăn xốp.
C. Ozon có nhiều ứng dụng như tẩy trắng bột giấy , dầu ăn , chữa sâu răng, sát trùng nước.
D. Axit H
2
SO
4
được dùng nhiều nhất trong các hợp chất vô cơ .
Câu 9: Chọn phát biểu đúng.
A. Chất béo là trieste của glixerol và các axit no đơn chức mạch không phân nhánh.
B. Lipit là este của glixerol với các axit béo.
C. Chất béo là một loại lipít.
D. Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.
Câu 10: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở thu được 1 mol glyxin (Gly), 2 mol Alanin
(Ala), 2 mol Valin( Val). Mặt khác, nếu thủy phân không hoàn toàn X thấy thu được sản phẩm có chứa
Cho toàn bộ chất rắn X vào 800ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng hoàn toàn thì thấy số mol HCl giảm
đi một nửa.Hiệu suất của phản ứng khử CuO bởi NH
3
là
A. 50%. B. 40%. C. 60%. D. 33,33%.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai: Trong hợp chất hữu cơ:
A. Các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và trật tự nhất định.
B. Cacbon có 2 hóa trị là 2 và 4.
C. Các nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành mạch C dạng không nhánh, có nhánh và vòng.
D. Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong phản ứng este hóa giữa CH
3
COOH với CH
3
OH, H
2
O tạo nên từ -OH trong nhóm -COOH
của axit và H trong nhóm -OH của ancol.
B. Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần
dùng thuốc thử là nước brom.
C. Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp
thực phẩm, mỹ phẩm.
D. Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi
thơm của chuối chín.
Câu 17: Hóa hơi 8,64 gam hỗn hợp gồm một axit no , đơn chức , mạch hở X và một axit no , đa chức
Y(có mạch accbon hở, không phân nhánh) thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 2,8 gam N
2
(đo
trong cùng điều kiện). Đốt cháy 8,64 gam hỗn hợp axit trên thu được 11,44 gam CO
sinh ra 0,3 mol
CO
2
và 0,3 mol H
2
O. Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dd AgNO
3
/NH
3
thì
lượng kết tủa Ag thu được tối đa là
A. 48,6 gam. B. 75,6 gam. C. 64,8 gam. D. 32,4 gam.
Câu 21: Cho hỗn hợp X gồm 0,09 mol Fe và 0,05 mol Fe(NO
3
)
2
.7H
2
O vào 500 ml dung dịch HCl 1M,
kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Hỏi dung dịch Y hoà tan tối
đa bao nhiêu gam Cu?
A. 3,84. B. 4,48. C. 4,26. D. 7,04.
Câu 22: Trong số các phát biểu sau về phenol (C
6
H
5
OH):
(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl.
(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc.
(5), HCOO-C
2
H
5
(6).
Nhóm các chất sau khi thuỷ phân cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là:
A. (1), (4), (5), (6). B. (1), (2), (3), (6). C. (1), (2), (3), (5). D. (1), (2), (5), (6).
Câu 24: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ dung dịch Na
2
CO
3
tới dư vào dung dịch Al(NO
3
)
3
.
(2) Nhỏ dung dịch NH
3
từ từ tới dư vào dung dịch CuSO
4
.
(3) Cho KOH vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
.
(4) Sục khí H
2
S vào dung dịch KMnO
2
CO
3
0,1M có pH <7.
4/ Tinh thể kim cương là tinh thể nguyên tử, nguyên tử C ở trạng thái lai hóa sp
3
.
Số câu trả lời đúng là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 27: Trường hợp nào xảy ra ăn mòn điện hóa :
A. Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch axit HNO
3
.
B. Đốt lá sắt trong khí clo.
Trang 4/8 - Mã đề thi 132
C. Thanh nhôm nhúng trong axit H
2
SO
4
loãng .
D. Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO
4
.
Câu 28: Hòa tan 5,11 gam hỗn hợp X gồm NaCl và CuSO
4
vào nước được dung dịch Y. Điện phân dung
dịch Y với điện cực trơ , màng ngăn xốp đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở 2 điện cực thì ngừng. Thể
tích khí ở anot sinh ra gấp 1,5 lần thể tích khí do catot sinh ra,(các khí đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp
suất). Phần trăm của CuSO
, NH
4
Cl, NaHCO
3
, Ba(HCO
3
)
2
, Al(NO
3
)
3
, FeCl
2
,
ZnSO
4
. Hãy cho biết có bao nhiêu chất phản ứng vừa có khí thoát ra vừa có kết tủa sau phản ứng ? ( Biết
rằng lượng nước luôn dư)
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 31: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng loại nhóm chức với 600 ml dung dịch NaOH
1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 gam hơi Z gồm các
ancol. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư , thu được 5,04 lít khí H
2
(đktc). Cô cạn dung dịch Y , nung nóng
chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,2 gam một chất khí. Giá trị
m là :
A. 40,6 B. 22,6 C. 34,51 D. 34,3
Câu 32: Dãy gồm các dung dịch riêng lẻ (nồng độ mol mỗi dung dịch 0,1M) được sắp xếp theo thứ tự độ
pH tăng dần từ trái sang phải là
4
. D. NaCl, Na
2
CO
3
, HNO
3
, H
2
SO
4
.
Câu 33: Cho một số tính chất: có vị ngọt (1); tan trong nước (2); tham gia phản ứng tráng bạc (3); hòa tan
Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường (4); làm mất màu dung dịch brom (5); bị thủy phân trong dung dịch axit đun
nóng (6); Các tính chất của fructozơ là
A. (2); (3);(4); (5). B. (1); (2);(4); (6). C. (1); (3); (5); (6). D. (1); (2); (3); (4).
Câu 34: Trộn một thể tích H
2
với một thể tích anken thu được hỗn hợp X. Tỉ khối của X so với H
2
là 7,5.
Dẫn X đi qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H
2
là 9,375. Phần trăm khối lượng
ankan trong Y là
A. 25%. B. 20%. C. 60%. D. 40%.
Câu 35: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng
với CuO (dư) nung nóng , thu được hỗn hợp rắn Z và hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối so với hiro là 13,75). Cho
2
O vào nước thu được dung dịch X. Nhỏ từ từ đến hết V ml
dung dịch HCl 1M vào X, kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 1,12 lít CO
2
(đktc).
Cho dung
dịch Ba(OH)
2
tới dư vào dung dịch Y, sinh ra tối đa 9,85 gam kết tủa. Giá trị của x và V là :
A. 25 và 150 B. 10 và 100 C. 10 và 150 D. 25 và 300
Câu 39: Cho các phát biểu sau đây:
Trang 5/8 - Mã đề thi 132
(1) Nước đá có cấu trúc mạng tinh thể phân tử.
(2) Cho tinh thể NaI vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, đun nóng thu được I
2
.
(3) Sục khí Cl
2
vào dung dịch NaOH loãng, nóng thu được nước Gia-ven.
(4) Công thức oxit cao nhất của flo là F
2
O
7
.
3. Glucozơ, mantozơ, fructozơ đều làm mất màu dung dịch nước brom.
4. Cacbohydrat đều tác dụng với dung dịch HNO
3
đặc xúc tác H
2
SO
4
đặc tạo hợp chất nitrat
5. Glucozơ và Fructozo đều có phản ứng công H
2
( Ni, t
o
) tạo thành sobitol.
6. Cacbohydrat là những hợp chất polihydroxy nên dễ tan trong nước.
Các phát biểu đúng là:
A. 1, 2, 4 B. 1, 2, 5, 6 C. 1, 4, 5 D. 1, 2, 3, 4, 5, 6.
Câu 42: Cho các phản ứng:
Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
→ Khí X FeS + HCl → Khí Y
NaNO
2 bão hòa
+ NH
4
.12H
2
O vào nước, thu được dung dịch X. Cho
toàn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch (Ba(OH)
2
1M + NaOH 1M), sau phản ứng hoàn toàn thu được
m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 23,3. B. 46,6. C. 54,4. D. 58,3.
Câu 45: Cho các chất sau: đietyl ete, vinyl axetat, saccarozơ, tinh bột, vinyl clorua, nilon -6,6. Số chất
trong dãy bị thuỷ phân trong môi trường kiềm loãng, nóng là
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Câu 46: Đạm urê được điều chế bằng cách cho amoniac tác dụng với CO
2
ở nhiệt độ 180 – 200
o
C, dưới
áp suất khoảng 200 atm. Để thu được 6 kg đạm urê thì thể tích amoniac (đktc) đã dùng (giả sử hiệu suất
đạt 80%) là
A. 2800 lít. B. 4480 lít . C. 5600 lít. D. 3584 lít.
Câu 47: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat) ; (2) nilon-6 ; (3) nilon-6,6 ; (4) poli(etylen-
terephtalat) ; (5) poli(vinyl clorua) ; (6) poli(vinyl etilen). Các polime có thể tổng hợp bằng phản ứng
trùng hợp là:
A. (1), (4), (5), (6). B. (1), (2), (5), (6). C. (2), (3), (5), (6). D. (1), (5), (6).
Trang 6/8 - Mã đề thi 132
Câu 48: Cho a gam Na vào 160 ml dung dịch gồm Fe
2
(SO
4
)
2
và H
2
đều giảm 2 lần(giữ nguyên các yếu tố khác so với trạng thái cân bằng cũ) thì nồng
độ mol của NH
3
A. giảm 2 lần. B. tăng 4 lần. C. giảm 4 lần. D. giảm 16 lần.
PHẦN B: DÀNH RIÊNG CHO THÍ SINH THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO.
(Từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tở C
4
H
6
O
2
Cl
2
khi thuỷ phân hoàn toàn trong môi trường
kiềm đun nóng thu được các sản phẩm chỉ gồm hai muối và nước. Công thức cấu tạo đúng của X là
A. CH
3
-COOC(Cl
2
)CH
3
B. CH
3
COOCH(Cl)CH
9
COOH (lysin)
vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Y phản ứng vừa hết với 400ml dung dịch NaOH
1M. Số mol axit glutamic trong 0,15 mol hỗn hợp X là
A. 0,075. B. 0,100. C. 0,050. D. 0,125.
Câu 53: Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X (không no, đơn chức, mạch hở), ancol no, đơn chức, mạch hở
Y (số mol của Y lớn hơn số mol của X) và este Z (tạo bởi X và Y). Cho một lượng M phản ứng vừa đủ
với dung dịch chứa 0,25 mol NaOH thu được 27 gam muối và 9,6 gam ancol. Công thức của X, Y là
A. C
3
H
5
COOH và C
2
H
5
OH. B. C
2
H
3
COOH và C
2
H
5
OH.
C. C
3
H
7
COOH và CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO. B. CH
3
COOH, HCOOH, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO.
C. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, HCOOH, CH
3
COOH. D. CH
3
COOH, C
2
H
5
O.
C. C
2
H
5
OH + CH
3
OH
C
2
H
5
OCH
3
+ H
2
O. D. C
2
H
5
OH + NaOH
C
2
H
5
ONa + H
2
O.
A. 0,1 và 0,15. B. 0,05 và 0,175. C. 0,3 và 0,05. D. 0,2 và 0,1. HẾT
Trang 7/8 - Mã đề thi 132
made cauhoi dapan
132
1 A
132
2 A
132
3 C
132
4 A
132
5 D
132
6 D
132
7 B
132
18 D
132
19 B
132
20 A
132
21 A
132
22 A
132
23 D
132
24 C
132
25 B
132
26 C
132
27 D
132
38 C
132
39 D
132
40 B
132
41 C
132
42 B
132
43 B
132
44 B
132
45 C
132
46 C
132
47 B
132
Trang 8/8 - Mã đề thi 132
132
58 D
132
59 C
132
60 D