203 bài tập hệ PHƯƠNG TRÌNH - Pdf 10

TUYỂN CHỌN 203 BÀI TẬP VÀ BÀI GIẢI
HỆ PHƯƠNG TRÌNH
B ài` 1:Giải hệ phương trình:
2 2
3 3
30
35
x y xy
x y

 


 


ĐS:
2 3
3 2
x x
y y
 
 

 
 
 
Hướng dẫn : Đặt S=x+y, P=xy ( hệ đối xứng loại 1)
Bài 2: Giải hệ phương trình
3 3
2

4
x y
x y
x y
x y

   




   


ĐS:
1
1
x
y





HD: Đặt S=
1 1 1 1
( ) ( ),P=(x+ )( )
x y y
x y x y
   


  

   

ĐS:
1 3 3
1
3 3
x x x
y
y y
 

    
 
 
  
 
  

 
 
HD: Đặt S=x+y, P=xy
Bài 6: Giải hệ phương trình
3 3
2 2
8
xx y y
x y

1 2
2 1
x x
y y
 
  

 
  
 
HD: Đặt S=x-y, P=xy
Bài 8:Giải hệ phương trình
3
3
2
2
x
x y
y y x

 


 


ĐS:
0
0
x







 






HD: Lấy pt(1)-(2) và trục căn thức làm xuất hiện nhân tử chung x-y
Bài 11: Giải hệ phương trình (ĐH Khối B-2003)
2
2
2
2
2
3
2
3
x
x
y
y
y
x


  



  

ĐS:
1 1
1 1
x x
y y
 
  

 
  
 
HD:từ pt(1) làm xuất hiện nhân tử chung x-y bằng cách chuyển vế và nhóm lại
Bài 13: Giải hệ phương trình
2
3 18 0
osx cos
x y c y
x y y

  

  

ĐS:

1 2
1 2
x x
y y
 
 

 
 
 
HD: lấy pt(1)-(2) làm xuất hiện nhân tử chung x-y
Bài 15: Giải hệ phương trình
2
2
2
2
x
x xy x y
y xy y

  


  


ĐS:
3
0
2


   


ĐS:
8
8
x
y





HD: lấy pt(1)-(2) và trục căn thức làm xuất hiện nhân tử chung x-y
Bài 17: Giải hệ phương trình
4 2
2 2
698
81
3 4 4 0
x
x y
x y xy y

 



     


 



 
 




HD: pt(1) chia cho
3
x
, pt(2) chia cho x sau đó lấy pt(1)+(2) ta được pt dạng
f(y)=f(
1
y
)
Bài 19: Giải hệ phương trình (HSG QG 1998-1999 Bảng A)
2 1 2 2 1
3 2
1 4 5 1 2
4 1 2 0
x x x
( )
x ln( )
y y y
y y x
    



   


ĐS:
10 77
11 77
2
x
y

 






HD: Đặt u=
2 2
7 2 5
x ; v= x x
y y u v
    
và kết hợp với pt(1)
5
2
x
v

7
x
Y











HD: Xét đk sau đó chia 2 vế của hpt
3
x

2
y
, cộng trừ 2 vế sau khi ta được hệ
mới , lấy pt(1) nhân với pt(2) đưa về pt đẳng cấp với ẩn x,y
Bài 22: Giải hệ phương trình

2 2
3 2 16
2 4 33
x
x
xy y

y
y

     


  



ĐS:
3
3
8
4
1
1
2
4
x x
y
y
 


 
 

 
 

 
 
 

 
 
  
 
HD: Đặt u=
2 2
3 4
x; v=y
x y
 
Bài 24: Giải hệ phương trình

8
5
x x x y y y
x y

  


 


ĐS:
9
4

 
HD: Đặt y=tx (hệ phương trình đẳng cấp )
Bài 26: Giải hệ phương trình
2 2
5
2 5 2
2
x
x xy y
y
x y xy

  


   


ĐS:
2 2
1 1
x x
y y
 
  

 
  
 
HD: Đặt y=tx (hệ phương trình đẳng cấp )

  

 
  
 
 
  
 
 

 
 
  
 
 
HD: : Đặt y=tx (hệ phương trình đẳng cấp )
Bài 28: Giải hệ phương trình

2 2
2 8 2
4
xx y y
x y

  


 



 
 

 
 
 
HD: Đặt ;u x v y
  
hpt với ẩn u,v ( hệ đối xứng loại 1)
Bài 30: Giải hệ phương trình

2 2
3 3
3
3
2 3
6
( ) (
x y x y y x
x y

  


 


ĐS:
8 64
64 8




  

ĐS: hệ vô nghiệm
HD: Đặt u=
6
x
x y


u từ pt(1)
Bài 32: Giải hệ phương trình

7
2
7
0,
x y
y x
xy
x xy y xy
x y

 








 



ĐS:
5 2 26
27
5 2 26
9
x
y











HD: Xét đk sau đó chia 2 vế của hpt
x

2
y

Bài 35: Giải hệ phương trình

10
6 6 14
x y
x y

 


   


ĐS: Hệ vô nghiệm
HD: lấy pt(1)

pt(2) ta được hpt mới . Đặt u=
6 6
; v=x x y y
   
( hệ đối
xứng loại 1 với ẩn u,v)
Bài 36: Giải hệ phương trình

2 2
2 2
9
5
5 3
30 6

9
5
x
thế vào pt(1) và đặt t=
x
y
Bài 37: Giải hệ phương trình (THTT)

2
4
4
32 3
32 6 24
x x y
x x y

    


  


ĐS:
16
3
x
y




1
x
x
y
y






 





HD:Chia
2
x
và đặt
1
; v=y+
y
u
x x

Bài 39: Giải hệ phương trình ( THTT 2009)

2 2

 




HD:Thế y+1 từ pt(2) vào pt(1)
Bài 40: Giải hệ phương trình

2 2
2
2 1 2 2
x
xy x y x y
x y y x y

   


   


ĐS:
2
5
x
y





Bài 42: Giải hệ phương trình (THTT 2009)

2
2
1 4
1 2
( )
( )( )
x y x y y
x y x y

   


   


ĐS:
4
0 4
5
4 0
0
x x
x
y y
y

 
 


ĐS:
0 1
1 0
x x
y y
 
 

 
 
 
HD: Thế pt(1) vào vế phải của pt(2)
Bài 44: Giải hệ phương trình (THTT)

3 3
7
2
( )
x y
xy x y

 

 

ĐS:
2 1
1 2
x x

  

 
  
 
HD: Thế số 3 ở pt(2) vào số 3 vế phải của pt(1)
Bài 47: Giải hệ phương trình (THTT2009)

2 2
2 2
3
4 4 7
1
2 3
x ( )
x
y x y
x y
x y

   





 





  


 


ĐS:
4
4
1 5
2
1 5
2
x
y

 

 



 
 


HD: Từ pt(2)

đk của x,y sau đó xét hàm số f(t)=





HD: Đặt u=x-1, v=y-1 ta được hệ mới với ẩn u,v và lấy pt(1) trừ pt(2), xét hàm số
f(t)=
2
1 3
t
t t
  

Bài 50: Giải hệ phương trình (Dự bị khối B 2007)

2
3
2
2
2
3
2
2 9
2
2 9
x
x
x
y
x x y
x

Bài 51:Giải hệ phương trình (THTT 2009)
3
3
3 4
2 6 2
xy x
x y y

   


  


ĐS:
2
2
x
y





HD: Từ pt(1) biến đổi
2
2 1 2
( ) ( )
y x x
    

HD: Từ pt(1) biến đổi
y x
e y e x
  
và xét hàm số f(t)=
t
e t

Bài 53: Giải hệ phương trình

2
2
1 1
1 3
x y
y x

  



  

ĐS:
3
2
1
2
x
y

y y
 

  

 
 
 
 
HD: Đặt S=x+y, P=xy
Bài 55:P Giải hệ phương trình (THTT 2007)

3 2
3 2
1 2
1 2
( )
( )
x x x y
y y y x

   


   


ĐS:
1 5
1

35
0
12
1
( )( )
x x y y
y
y
x

    


  



ĐS:
5
5
3
4
5 5
3 4
x x
y y


 


  


ĐS:
10 10
5 5
15 15
5 5
x x
y y
 
  
 
 

 
 
 
 
 
HD: Cách 1: Thế x từ pt(2)
3
64 4
5
4 3
5
.
y x  sau đó áp dụng BĐT cauchy cho các số
2 2 2 2 2 2 2
3 3 3

x y
y y y
x x
y y
x x
y y
x x
y y

 


     


 
     
 

 
    
 
 
 
       
 

 
 
      


  


ĐS:
20 30
0
3
0
10 30
3
x
x
y
y

 





 



 


HD: Thế




ĐS:
2 1
1 1
x x
y y
 
 

 
  
 
HD: Đặt z=x+yi , Nhân pt(2) với I rồi cộng 2 vế py(1) với pt(2)

pt bậc 2 ẩn z
Bài 61:Giải hệ phương trình
2
2
1 1 1
1 2
1 2
1 2
2
1 2 1 2
9
x
x
( x) ( )

 
 
 
 
HD: Dùng BĐT bunyakovsky cho pt(1)
x y
 
Bài 62: Giải hệ phương trình(THTT 2010)
2 2
2 2
3
2 1
1
4 22
x
y
x y
y
x y
x

 


 


  



y
x y u v
x
   
Bài 63: Giải hệ phương trình (THTT 2010)

3
4
1 8
1( )
x y x
x y

   


 


ĐS:
2
1
x
y





HD: Thế pt(2) vào pt(1) và xét 1 bên là hàm đòng biến , 1 bên là hàm nghịch biến với pt

sau đó xét hàm số f(t)=
5
t t

Bài 65: Giải hệ phương trình

3 3
2 2
9
2 4 0
x y
x y x y

 


   


ĐS:
1 1
1 1
x x
y y
 
 

 
  
 








 






HD: Cách 1: pt(1) có nhân tuwr chung
3
x y

Cách 2: Đặt
2
t x y
   
pt(2) là pt bậc hai ẩn t
Bài 67:Giải hệ phương trình(ĐH-Khối D 2002)
3 2
1
2 5 4
4 2
2 2
x


3
1 1
2 1
x y
x y
y x

  



 

ĐS:
1 5
1
2
1
1 5
2
x
x
y
y






y











ĐS:
1
1
x
y





HD: Quy đồng rồi lấy pt(1)-(2) là xuất hiện nhân tử chung x-y
Bài 70: Giải hẹ phương trình (ĐH Khối A2004)

1 4
4
2 2
1
1

x y

 


   


ĐS:
3
4
x
y





HD: Biến đổi pt(1)
x y
 

Bài 72: Giải hệ phương trình (Dự bị 1- Khối A2005)

2 2
4
1 1 2
( ) ( )
x y x y
x x y y y


  


   


ĐS:
3
3
x
y





HD: Đặt t=
xy
và bình phương 2 vế pt(2) kết hợp với cách đặt ra được pt liên quan đến
t
Bài 74: Giải hệ phương trình(Dự bị 2- Khối A2006)
3 3
2 2
8 2
3 3 1
x=y
( )
x y
x y

( )( )
x y x y
x y x y

  


  


ĐS:
3 2
2 3
x x
y y
 
  

 
 
 
HD: Đặt x-y=S,P=xy
Bài 76:Giải hệ phương trình (Dự bị 2-Khối A2007)

4 3 2 2
3 2
1
1
x x y x y
x y x xy

y
x
y
e
y
x
e
x

 





 



ĐS: Hệ luôn có 2 nghiệm
1


HD: Xét hàm số f(t)=
2
1
; ( )
t
t
e g t x y

5
1
4
3
25
2
16
x
x
y
y





 

 


 

 


HD: Đặt
2
;
u x y v xy


HD: Thế xy ở pt(2) vào pt(1)
Bài 80: Giải hệ phương trình(ĐH-Khối B2009)

2 2 2
1 7
1 13
xy x y
x y xy y

  

  

ĐS:
1
3
1
1
3
x
x
y
y
 




 


   


ĐS:
2
1
3
1
2
x
x
y
y






 






HD: Thế x+y từ pt(1) vào pt(2) ta được pt bậc 2 với ẩn
2
1


HD: Cách 1: Từ pt(1) biến đổi về dạng
2 5 2
( x) ( )
f f y
  , với f(t)=
2
1
( )
t t

Cách 2: Đặt u=2x; v=
5 2
y
 sau đó rút x và y thay vào pt(1) và đưa về pt tích có
nhân tử chung là u-v
Bài 83: Giải hệ phương trình (THTT 2010)

3
3 2 2 2 1 0
2 2 2 1 1
( )
( )
x x y y
x y

    


   

2 2 1
( ) ( ),
f x f y
  
với
2
1
( ) ( )
f t t t
 
Cách 2: Đặt
2 2 1
;u x v y
   
sau đó rút x và y thay vào pt (1) và đưa về pt
tích có nhân tử chung là u-v
Bài 84:Giải hệ phương trình (CĐ Khối A2010)

2 2
2 2 3 2
2 2
x x
x
y y
x y y

   


  


ĐS:
2
2
3
5
x
x
y
y


 
  

 





HD: Biến đổi và đặt
2 2
2 3
;u x v y
   
đưa về hệ đối xứng loại 1
Bài 86: Giải hệ phương trình (Thi thử 2010)

3 3 3

 
 
 
HD: Chia pt(1) cho
3
y
; pt(2) cho
2
y
và đặt u=2x; v=
3
y
đưa hpt về hệ đối xứng loại 1
Bài 87: Giải hệ phương trình (Thi thử 2010)

2 2
2 2
3
1 1 4
x y xy
x y

  


   


ĐS:
3 3

xy x
  

 


   


ĐS:
2
2
2
1
0
3 8 1
3
8
2 3 8
11
log ( )
log
log ( )
x
x
y
y

 
 

0
0
x
y





HD: Đặt u=x+y ; v=x-y đưa về dạng f(u)=f(v) với f(t)=
t
e t

Bài 90:Giải hệ phương trình (Thi thử 2010)
1 2
2
1 4 5 1 3
1
3 1 2
( )
x y x y x y
x y y y
x
    

  


   




   


Đs:
3
3
x
y





HD:Lấy pt(1)-(2) và truch căn thức với căn làm xuất hiện nhân tử chung x-y
x y
 
Bài 92: Giải hệ phương trình (Thi thử 2010)

2 2 3
log log
y x
x y
xy y




 



   


ĐS:
2 10
1 5
2 2
x x
y y
 
 
 

 
 
 
 
HD: pt(1) coa nhân tử chung là
x y

Bài 94: Giải hệ phương trình ( Chọn HSG Bắc Giang 2010)

8
5
x x y x y y
x y

  

y
y y x y

  



   

ĐS:
3 7
1
2
2
1
7 1
x
x
y
y





 


 
 

1
6
x
y






 


HD: pt(1) đặt t=x+y sau đó trục căn thức làm xuất hiện nhân tử chung là 2t-1
Bài 98: Giải hệ phương trình (Thi thử ĐH Hải Phòng 2010)

2 2
2 2
12
12
y x y
x y x y

 


   


ĐS:


    


ĐS:
3
2
3
2
4
1
4
2
log
log
x
y
 







HD: pt(2) chuyển
y
sang bên phải sau đó trục căn thức làm xuất hiện nhân tử chung là
2y-x
Bài 100: Giải hệ phương trình (Thi thử ĐH Nghệ An2010)

2 7 2
( ) x
x y xy y
y x y y

   


   


ĐS:
1 1
2 5
x x
y y
 
  

 
 
 
HD: Chia hai vế của 2 pt cho y và đặt
2
1
;
x
u v x y
y


Bài 103: Giải hệ phương trình ( Thi thử ĐH Nghệ An 2010)

3 3
2 2
3 4
9
( ) x
x y y
x y

 





ĐS:
3
3
2 31
2 31
x
y

 



  


 
 



HD: Thay pt(1) vào vế trái của pt (2) ta được hệ phương trình mới và đặt
1 6 1 4
;u x x v y y
       
Bài 106: Giải hệ phương trình ( Thi thử ĐH Nguyễn Huệ 2010)

1 2 1
4
4 3 4 2
3 2 3
.
log
x y y
x y
  

 


  


ĐS:
4
4

Bài 107: Giải hệ phương trình ( HSG Bà Rịa Vũng Tầu 2010)

2 2 4
2 5 2 5 6
x
x
y
y

 


   


ĐS:
2
2
x
y





HD: Lấy pt(1)

pt(2) ta được hpt mới và đặt
2 5 2 2 5 2
x x;

 
   

 
  
  
 
 


HD: Đặt
1
3
;u x v x y
y
    
đưa về hệ đối xứng loại 1
Bài 109: Giải hệ phương trình (HSG Lâm Đồng 2010)

2 4 3
2 2
4 4 1
4 2 4 2
x x
x y xy
y y

  



 


 


ĐS:
1 2
1 2
x x
y y
 
  

 
  
 
HD: pt(1) –(2) ta được pt tích với nhân tử chung là x-y
Bài 111: Giải hệ phương trình (HSG Hà Tĩnh 2010)
2 2
2 2
3 2
1
1
2
4
y
x
x y
y

Bai 112: Giải hệ phương trình ( HSG Quảng Bình 2010)
2 2
1 1
2 0
x x y
x x y x y x

   


   


ĐS:
1
2
4
4
1
x
x
y
y






 

   

Đs:
3
2 3
x
y







HD: Dựa vào pt(1) là pt bậc hai theo ẩn x
Bài 115: Giải hệ phương trình (HSG Khánh Hòa 2010)
2 2
2
2 3 4 9
7 6 2 9
x x x
x x
y y y
y

  


  


  
 





HD: rút y từ pt(1) rồi thế vào pt(2) ta được pt tích với nhân tử chung là x+2, 2x-2…
Bài 116: Giải hệ phương trình : (HSG Vĩnh Phúc2010)
3
2 2 3 2
6 1 4
x x
y y
x y

   


   


ĐS:
2
3
x
y




2
x
x x
y y
y

 

 
  

 
  
  
 

 


HD: pt(1) chia pt(2) ta được pt đẳng cấp bậc 4 ( hay pt trùng phương với ẩn là
x
y
)
Bài 118:Giải hệ phương trình (HSG Quảng Nam 2010)

2
2
2 2
121
2 27

HD: pt(2) coin hw là pt bậc 2 ẩn y

đk của x và kết hợp pt(1)

x
Bài 120: Giải hệ phương trình (HSG Bình Phước 2010)

2 2
3 3 3
6
1 19
x
x
y xy
x y

  


 


ĐS:
1
1
3
2
3
2
x

2
1
x y xy y
y
x y
x

   


  

 
ĐS:
1 2
2 5
x x
y y
 
  

 
 
 
Hd: pt(1) chia cho y và đặt
2
1
;
x
u v x y

y y
y

     


   


Đs:
1
2
6
x
y







HD: pt(1) có dạng
2 1 2
( x ) ( )
f f y
  
với
3
2 2 1 2

Bài 124: Giải hệ phương trình ( Chọn HSG Đắc Lắc 2010)

3
2
2 2 1 3 1
2 1 2 1
x
x x
y x x y
y y x

    


   


ĐS:
3
10
3
2
20
os
sin
x c
y




x x
x y
y y

 


  


ĐS:
2 3
3 2
x x
y y
 
   

 
 
 
HD: Biến đổi pt(2) vế phải xuất hiẹn số 35 và thay vào vế phải pt(1)
làm xuất hiện hằng đẳng thức bậc 3 dạng
3 3
A B


Bài 126: Giải hệ phương trình ( HSG Quảng Ninh 2010)

2 2











HD: Lấy pt(1)

pt(2) ta được hpt mới , tiếp tục pt(1)

pt(2) của hệ mới ta được hằng
đẳng thức bậc 3
Bài127: Giải hệ phương trình ( HSG Nghệ An 2010)

3 3
2
3 4 2
1 2 1
x xy y x
x y y

    


    




   


ĐS:
1
1
2
x
y







HD: Đặt t=2y và thế
3
1
( )
t

thừ pt(2) và sau đó sử dụng cách giải của pt đồng bậc
Bài 129: Giải hệ phương trình ( HSG Đồng Tháp 2010)

2 2
2
2

HD: pt có dạng
2 2
( ) ( )
f x f y
 với 1
( ) ( )
t
f t e t
 

Bài 130: Giải hệ phương trình ( Chọn HSG Quảng Nam 2010)

4 2 4
3 3
4 2 5
2 2
x
x
xy
x y
y
x y
 

  


  







    


ĐS:
2 11
5 25
1 2
5 25
x x
y y
 
 
 
 

 
 
 
 
 
HD: Thay
10
25
bở pt(1) vào pt(2) và đặt u=2x-y; v=2x+y
Bài 132: Giải hệ phương trình ( Chọn HSG TP HCM 2010)
11 10 22 12

Đs:
3
3
3
3
2
3 1
3
2
1
3 1
3
2
x
x
y
y







 

 

 
 


Đs:
2
2
x
y







HD: Cộng pt(1) với pt(2) ta được pt mới sau đó đánh giá hai căn cùng bậc bằng BĐT
bunyakovsky
6 3 2 6 3 2
,
VT VP
   
Bài 135: Giải hệ phương trình

2 2 2
2 3
2 0
2 4 3 0
x
x x
x y y
y


x
x
y
y
y

 





 



ĐS:
4 2 3
12 6 3
x
y

 


 


HD: Xét đk sau đó chia hết 2 vế của hpt
x

4 4
A B


Cách 2: Đặt y=2t sau đó nhân chéo hpt và đặt u=
4 4
;x v t
x t
  
rồi đưa về pt tích với
nhân tử chung u-v
Bài 138: Giaỉ hệ phương trình (HSG QG 2004)

3 2
2 2
3 49
8 8 17
x
x x
x y
x y y y

  


   


ĐS:
1

ĐS:
1 2
1 2
x
y

 


 


HD: pt(1) là pt tích có nhân tử chung là x-y
Bài 140: Giải hệ phương trình (THTT 2011)
1
1 1
3
xy xy x
y y y
x x x

  


  


ĐS:
1
0

x
y





HD: Vì x, y thuộc
11
;
 

 


đặt x=cosx ; y=sinv ; u,v thuộc 0
;

 
 
Chú ý: nếu có đk
x a

thì ta đặt x=acosu ; u 0
;

 

 
Bài 142: Giải hệ phương trình

os os os
os os os
x c x c x c
y c y c y c
  
  
  
  
  
  
 
  
  
  
  
  
HD: Biến đổi pt(1) về dạng f(x)=f(y) với f(t)=
3 2
2 6 9ln( )
t t t t x y
     
sau đó
đặt x=2cosu để giải pt bậc 3 ; 0
;
u

 

 
Bài 143: Giải hệ phương trình

2 3
log ( x )
y
 và biến đổi pt(1) về thành pt biến t và giải pt này
1
t
 

Bài 145: Giải hệ phương trình

4 3 2 2
2
2 2 9
2 6 6
x x
x x
x y x y
x y

   


  


Đs:
4
17
4
x

1
1
2
x
y







HD: Chia cả 2 vế cho 8 sau đó đặt u=
1 2 1
2 2
;
x y
v
 

Bài 147: Giải hệ phương trình

2 2
2 2
7
2 1 2 1
2
7 6 14 0
( x )( )
x

x y y

  

  

Đs:
3
3
x
y





HD: pt(1) có dạng f(x)=f(y) với f(t)=t-cost

x=y
Bài 149: Giải hệ phương trình
7 11 6
7 11 6
x y
y x

   


   


0 2
x x
y y
 
 

 
 
 
HD: Cách 1: lấy pt(1)-(2) sau đó xét hàm số f(t) =
2
t t
 
Cách 2: lấy pt(1)-(2) và trục căn thức làm xuất hiện nhân tử chung x-y
Bài 151: Giải hệ phương trình

2 2
2
2 1 2 2
x
xy x y x y
x y y x y

   


   


Đs:




HD: pt(1) là pt bậc 2 với ẩn là
x
y
Bài 154: Giải hệ phương trình
2 2
4 2 2 2 4 2 2 2
18
208
x
x
x y y xy x y
x y y x y x y

   


   


Đs:
0 2 3 2 3 7 4 3 7 4 3
0
7 4 3 7 4 3 2 3 2 3
x x x x x
y
y y y y
   

Đs:
1
1
x
y



 

HD: Tìm miền giá trị của y từ 2 pt của hệ
1
y
  

Bài 156: Giải hệ phương trình
2 2 3
3 1 3 1 4
x
x
y xy
y

  


   


Đs:


    


Đs;
1
1
x
y

 

 

HD: Đặt
1 1
;u x v y
x y
    
hệ đối xứng loại 1 với ẩn u,v
Bài 159: Giải hệ phương trình ( Lớp 10 năm 2010 Chuyên Quảng Trị )
3 2
3 2
4 3 7
6 7
x x
x
y y
y y


1
y
 

Bài 160: Giải hệ phương trình
2 2
2 2
4 2 3 0
20
x xy y
y x y

  


 


ĐS:
3
3
2
0 1
3
0 1
2 2
x
x x
y y
y

 


ĐS:
1 1
1 1
x x
y y
 
  

 
  
 
HD: Thế số 1 ở pt(1) vào vế phải pt(2) ta được pt đẳng cấp
Bài 163: Giải hệ phương trình
1 1
2 2
1 1
2 2
y
x
x
y

  







 


ĐS:
3 3
2 2
3 3
2 2
x x
y y
 
  
 
 

 
 
  
 
 
HD: Thế x+y ở pt(2) vào pt(1) ta được pt đẳng cấp
Bài 165: Giải hệ phương trình

2
2 2
2 3
2
x

  


  


Đs:
3
3
3
0 1 1
25
1 0 1 3
25
x
x x x
y y y
y



  
  

  
   
  
  



y
y








 







HD: Nhân pt(1) với 4 rồi cộng pt(2) ta được hằng đẳng thức
3
27
A

Bài 168: Giải hệ phương trình

2 2 2 2
2
1 3
x y x y
x y x y

3 2
2 2
2
0
x y
x xy y y

 


   


ĐS: Hệ vô nghiệm
HD: Từ pt(2) ta tìm được miền giá trị của x,y bằng cách coi pt(2) lần lượt là pt bậc 2 ẩn
x, ẩn y sau đó đánh giá pt(1)
Bài 170:Giải hệ phương trình
3 3 3
2 2
27 125 9
45 75 6
x
x x
y y
y y

 


 

2
y
sau đó lấy pt(1)-(2) ta được pt bậc 3 với ẩn là
xy
Cách 2: pt(1) chia cho
3
y
; pt(2) chia cho
2
y
sau đó đặt u=3x ; v=
5
y
và đưa về hệ
đối xứng loại 1
Bài 171: Giải hệ phương trình
4 4
3 2 2
2
2 2x x
x y
x y

 


  


Đs:



 


ĐS:
2 2
1 1
x x
y y
 
  

 
  
 
HD: rút x từ pt(2) và thay vào pt(1) ta được pt trùng phương ẩn y
Bài 173: Giải hệ phương trình


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status