CHƯƠNG 6: CHÍNH SÁCH SẢN
PHẨM
Khái niệm, phân loại
Khái niệm, phân loại
Cấu tạo sản phẩm
Cấu tạo sản phẩm
Chu kì sống và chiến lược theo chu kì sống
Chu kì sống và chiến lược theo chu kì sống
Quyết định về sản phẩm
Quyết định về sản phẩm
NỘI DUNG
•
Kinh nghiệm
•
Con người
•
Ý tưởng,…
•
Kinh nghiệm
•
Con người
•
Ý tưởng,…
SP
SP
SẢN PHẨM
Thõa mãn nhu
cầu KH
TẬP HỢP CÁC LỢI ÍCH MÀ NGƯỜI TIÊU DÙNG TÌM KIẾM
PHÂN LoẠI SẢN PHẨM
Khách hàng
Hàng hỗ trợ
CẤU TẠO CỦA SẢN PHẨM
Lõi lợi ích
Chất Đặc
lượng điểm
Bao Kiểu
bì dáng
Nhãn hiệu
Lớp cơ bản
Dv Bảo hành
Dv
trả
góp
Dv
kỹ thuật
Dv thông tin
Lớp mong đợi
Logo
LỚP MONG ĐỢI: Cung cấp
lợi ích vô hình
LÕI LỢI ÍCH – ”Mua sản
phẩm để làm gì?”
LỚP CƠ BẢN: Cung cấp lợi
ích chức năng
CẤU TẠO CỦA SẢN PHẨM
CHU KÌ SỐNG CỦA SẢN PHẨM
TUNG RA THỊ
TRƯỜNG
RÚT KHỎI THỊ
TRƯỜNG
ĐẶC ĐiỂM
Doanh số tăng
CP/KH trung bình
Lợi nhuận tăng
Số lượng đối thủ tăng
CHIẾN LƯỢC
Sản phẩm: Đa dạng
Giá: Gia tăng thị phần
Phân phối: Rộng rãi
Truyền thông: Nhấn mạnh
sự khác biệt
GIAI ĐoẠN PHÁT TRIỂN
TẠO RA SỰ KHÁC BiỆT
70 75 80 81 84 86 88 90 92 94 96 98 00 02 04 06 08 10
Manufacturer:
1970: Xerox
Late 1970s: 4
1983: 7
1998: 25
Price
1985: $3.300
1995: $500
Rate
8 people/fax machine
Distribution channel
11% dealers (1984) – 70% dealers (1998)
ĐẶC ĐiỂM
Đối thủ bắt đầu rời thị trường
GIAI ĐoẠN SUY THOÁI
GiẢM CHI PHÍ VÀ NUÔI DƯỠNG THƯƠNG HiỆU
70 75 80 81 84 86 88 90 92 94 96 98 00 02 04 06 08 10
Price: $100
Deletion
Harvesting
FIGURE 11-3 Alternative product life cycles
Slide 11-13
NHÃN HiỆU
CHẤT LƯỢNG
SẢN PHẨM MỚI
BAO BÌ
DỊCH VỤ
QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM
Thương hiệu: từ ngữ, hình ảnh, âm thanh,… hay sự kết
hợp của tât cả các yếu tố đó để phân biệt sản phẩm của
công ty với đối thủ.
TÊN
DẤU HIỆU
NHÃN HIỆU
THƯƠNG MẠI
KHÁCH HÀNG
Dự đoán chất lượng
Tăng hiệu quả tìm kiếm
Nhận biết sản phẩm mới
DOANH NGHIỆP
Nhận dạng việc mô tả hay phân
biệt SP
Bảo vệ đặc tính độc đáo
Cung cấp nhữg liên tưởng độc